1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

0 Baocaotaichinh Q4 2014 Hopnhat

19 71 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 1,78 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phải trả người bản "Người mua trả tiễn trước “Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước Phải trả người lao động, Chỉ phi phải trả Phải tr nội bộ Phải trả theo tiển độ kế hoạch hợp đồng xây dựn

Trang 1

CONG TY CO PHAN BIBICA “ Báo cáo tài chính hợp nhất

443 Lý Thường Kiệt, P.8, Q Tân Cho kỳ kế toán từ ngày 01 tháng 10 năm 2014

BANG CAN DOI KE TOAN HOP NHAT Tại ngày 31 tháng 12 năm 2014

Bon vj tinh: VND

TALSAN

2 Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn (*) 129 (2,668,855,114) (3.082,664/414)

dựng

6 Dự phòng phải thu ngắn hạn khổ đồi (*) 139 (5445941685) (6040.568302)

1 Phảithu đài hạn của khách hàng 21

5 Dự phòng phải thu dài hạn khó đồi (®) 219

3 Tai sin cổ định vô hình ~— Nguyễn giá 227 VA0 228 5,810,505,607 8,994,486,943, 4,065,288,785 1,425,368,987

1

Trang 2

wees

Nguyên giá

Giả trị hao môn Tuy ké (*)

Các khoản đầu tư tài chính dài hạn

‘Diu tw vào công ty con

‘Dau tư vào công ty liên kết, liền doanh

‘Dau tu dai hạn khác

Dự phòng giảm giá đầu tư tải chính dài hạn (*)

Tai sản đài hạn khác

Chỉ phí trả trước dài bạn

Tài sản thuế thu nhập hoãn lại

Tai san dài hạn khác

TONG CONG TAI SAN

NGUON VON

NO PHATTRA

Nữ ngần bạn

Vay va nợ ngắn hạn

Phải trả người bản

"Người mua trả tiễn trước

“Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước

Phải trả người lao động,

Chỉ phi phải trả

Phải tr nội bộ

Phải trả theo tiển độ kế hoạch hợp đồng xây

dựng

Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác

Dự phòng phải trả ngắn hạn

Quỹ khen thướng, phúc lợi

Ng đài hạn

Phải trả dài hạn người bán

"hải trả dài hạn nội bộ

Phải trả dài hạn khác

Vay và nợ dài hạn

“Thuế thu nhập hoãn lại phải trả

Dự phòng trợ cấp mắt việc làm

Dự phòng phải trả dài hạn

Doanh thủ chưa thực hiện

(Quy phat trién khoa học và công nghệ

VỐN CHỦ SỞ HỮU

Von chú sở hữu

"Vốn đầu tư của chủ sở hữu

“Thing du vẫn cỗ phần

"Vốn khác của chủ sở hữu

Cổ phiếu quỹ (*)

Chênh lệch đánh giá lại tải sản

Chênh lệch tỷ giá hỏi đoái

“Quỹ đầu tư phát triển

“Quỹ dự phòng tải chính

Quy khác thuộc vốn chủ sở hữu

Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối

Nguồn vốn đầu tư XDCB

“Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp

"Nguồn kinh phí và quỹ khác

341

242

250

251

252

258

259

260

261

262

268

270

300

310

31

312

313

314

315

316

317 3I8

319

320

323

330

331

332

333

334

335

336

337

338

39

400

410 all

412

413

414

415

416

417

418

419

420

421

42

430

v.13

vid Với

V.IS V.16 VAT

vig

V9 v.20

Vi

V22

16,783,380,437 16,912,229,133 16,751,380,437 16,912,229,133

256,263,007,796 209,873,547,777 238,694,404,181 208,402,931,777 65,595,596,986 67,838,518,889

18,168,799,479 14,563,238,757 8,073,859,020 6,929,373,518, 82,067,599,495 75,452,891,862

57,098,095,065 39,382,791,700

17.568,603,615 1,470,616,000 4,800,200,000 1,470,616,000

640.008,677/752 594.182,660/737 640,008,677/752 594.182,660,737 154,207,820,000 154.207/820/000 302,726,583,351 3027265834351

112,009,776,990 90,122/557514 15,100,719,393 12,856,710,622 55,963,778,018 34,268,989,250

3

Trang 3

'Nguồn kinh phí 432 V23 - -

CHÍ TIÊU NGOÀI BẢNG CAN DOI KE

TOÁN

Ngoại tệ các loại

N

|

V

P

À

Trang 5

CONG TY CO PHAN BIBICA

443, Lý Thường Kiệt, P.8, Q Tân

Bình, TP Hỗ Chí Minh, Việt Nam

um

Cho kỳ kế toán từ ngày 01 tháng 10 nam 2014

đến ngày 31 thắng 12 năm 2014 BAO CAO LUU CHUYEN TIEN TE HQP NHAT

QÚY 4 NĂM 2014

(Theo phương pháp gián tiếp)

CHÍ TIÊU

®

Lưu chuyển tiễn từ hoạt động kinh doanh

Lợi nhuận trước thuế

Điều chỉnh cho các khoản

Khẩu hao TSCD

Các khoản dự phòng

Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hồi đoái chưa thực hiện

Tải, lỗ từ hoạ động đầu tư

Chỉ phí lãi vay

Lợi nhuận từ hoạt động kinh đoanh trước

thay đỗi vẫn lưu động

Tăng, giảm các khoản phải thu

Tăng, giảm hàng tồn kho

"Tăng, giảm các khoản phải trả (Không kể lãi

vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải

nộp)

“Tầng, giảm chỉ phí trả trước

Tiền lãi vay đã trả

“Thuế thụ nhập doanh nghiệp đã nộp,

Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh

“Tiền chỉ khác cho hoạt động kinh doanh

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh

doanh

Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư

"Tiên chỉ để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài

sản đài hạn khác

Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán T§CD và các

tài sản dai han khác

Tiên chỉ cho vay, mua các công cụ nợ của đơn

vị khác

“Tiền thu hỗi cho vay, bán lại các công cụ nợ của

đơn vị khác

“Tiền chỉ đầu tư góp vốn vào đơn vị khác

“Tiền thu hoi dau tư góp vốn vào đơn vị khác

thụ lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được

chia

Laru chuyén tiền thuần từ hoạt động đầu tứ

Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính

@)

0

02

03

04

05

06

08

09

10

"

12

13

4

15

16

20

Thuyết

minh

@)

‘Lay ké tir dau nim đến cuối qúy

Số năm nay

&) 76,319,472,401 29,877,264,160 40,274,183,186 (1,597,276,706) (8,799,642,320) 106,196,736,561 (3,642,049,814) 2,014,480,371 24,934,377,707 (28,559,194) (15,788,891,489) 4,126,287,034 117,812,381,176

(6,184,237,920) 357,545,454

(35,000,000,000)

8,514,343,650 (32,312,348,816)

Số năm trước

© 57,587,764,991 34,6011,648,893 39,305,248,358 (2,573,307,191) (2,297,521,253) 167,228,979 92,189,413,884 17,081,464,036 32,094,358,803 18,818,683,240 (2,789,347,637) (167,228,979) (9,660,107,907) 92,422,781 (492,110,081) 147,167,748,140 (7,155,819,722) 241,825,275

4,060,392,569 2,075,615,067 (777,986,811)

Trang 6

'Tiền thu từ phát hành cổ phiểu, nhận vốn góp

của chủ sở hữu

“Tiền chi tra von góp cho các chủ sở hữu, mua

lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành

Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được

“Tiền chỉ trả nợ gốc vay

Tién chi trả nợ thuế tải chính

Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu

Luu chuyén tiền thuần từ hoạt động tài chính

Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ

Tiền và tương đương tiền đầu kỳ:

Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đối

ngoại tỆ

Tiền và tương đương tiền cuối kỳ

Người lập

33

34

35

36

50

60

(1,256,280) (1256.280) 85,498,776,080 166,707,165,726

(1,425,407,595)

(27,728,443,620) (29,153,851,215) 117,235,910,114 49,471,255,612

Trang 7

CONG TY CO PHAN BIBICA Báo cáo tài chính hợp nhất

443 Lý Thường Kiệt, P.8, Q Tân “Cho kỳ kế toán từ ngày 01 thắng 10 năm 2014

THUYET MINH BAO CAO TAI CHÍNH HỢP NHÁT

QUY 4NAM 2014

1 Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp

Hình thức sở hữu vốn

Công ty Cổ phần Bibica được thành lập tại Việt Nam vả hoạt động theo giấy chứng nhận đăng kỷ kinh doanh Công

ty cô phần số 3600363970 ngày 03/07/2014 - Số ĐKKD gốc: 059167, do phòng đăng ký kinh doanh Sở Kế hoạch

và Đầu tr Đồng Nai cấp ngày 16/01/1999 (đăng ky thay dai lần 3 ngày 03/07/2014),

Trụ sở chỉnh của công ty đặt tại số : 443 - Ly Thường Kiệt, Phường 8, Quận Tân Bình, TPHCM, Việt Nam

Các đơn vị trực thuộc

~ _ Nhà máy Bibiea Biên Hòa

Địa chỉ : Khu Công Nghiệp Biên Hòa I, P, An Bình, TP, Biên Hòa, T, Đồng Nai, Việt Nam

~ _ Nhà máy Bibiea Hà Nội

Địa chỉ : Khu Công Nghiệp Sài Đồng B,P Sài Đẳng, Q.Long Biên, TP Hà Nội, Việt Nam ic

Sản xuất, mua bán các sản phẩm đường, bánh, kẹo, nha, bột đỉnh dưỡng, sữa, các 'Công ty TNHH MTV _ Khu Công Nghiệp Mỹ Phước I, sản phẩm từ sữa, sữa đậu nành, nước giải

Sản xuât, mua bán các sản phim dung, bánh, kẹo, nha, bột dinh dưỡng, sữa, các

'Công ty Bibica Miễn Bắc đang trong qúa trình đầu tư xây dựng cơ bản, chưa đi vào hoạt đông

'Các bên liên quan của công ty gồm : ( xem mục 27 )

- Công ty Lotte confectionery Co., Ltd, do công ty này nắm giữ 38,6 % vốn điều lệ của công ty

~ Công ty BiBiCa miễn Bắc TNHH là công ty con, do công ty đầu tư 100% vốn ( đang trong giai đoạn đầu tư)

Công ty TNHH MTV BiBiCa miền Đông là công ty con, do công ty đầu tư 100% vốn

Lĩnh vực kinh đoanh

“Ngành nghề kinh doanh

~_ Sản xuất, mua bán các sản phẩm: đường, bánh, kẹo, nha, rượu (thức uống có cồn), bột dinh dưỡng, sữa và các sản

phẩm từ sữa, sữa đậu nảnh, nước giải khát, bột giải khát ( không sản xuất tại trụ sở công ty )

~_ Kinh doanh bắt động sản - chỉ thực hiện theo khoản 1 Điều 10 Luật kinh doanh bắt động sản

Trang 8

CONG TY CO PHAN BIBICA 'Báo cáo tài chính hợp nhất

443 Lý Thường Kiệt, P.8, Q Tân Cho kỳ kế toán từ ngày 01 thắng 10 năm 2014

3 Chuẩn mực và chế độ kế toán áp dụng

3.1 Kỳ kế toán, đơn vị tiễn tệ sử dụng trong kế toán

~ Kỳ kế oán năm của Công ty bất đu từ ngày 01/01 và kể thúc ngày 31/12 hing nam

.2.2 Chuẩn mực vả chế độ kế toán áp dụng

'Chế độ kế toán áp dụng,

'Công ty áp dụng chế độ kế toán doanh nghiệp ban hành theo quyết định sổ 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/03/2006 của

Bộ trưởng Bộ Tài chính và thông tư số 244/2009/TT-BTC ngày 31/12/2009 của Bộ tài chính hướng dẫn sửa đổi bổ

sung chế độ kế toán doanh nghi

“Tuyên bố về việc tuân thủ chuẩn mực kế toán và chế độ kế toán

(Công ty đã áp dụng các chuin mye ké toán Việt Nam và các văn bản hướng dẫn chuẩn mực do Nhà nước ban hành

Các báo cáo tải chỉnh được lập va trình bảy theo đúng quy định của từng chuẩn mực, thông tư hướng dẫn thực hiện

chuẩn mực và chế độ kế toán hiện hành dang ap dung

Hình thức kế toán áp dung

Cong ty áp dụng hình thức kể toán trên máy vỉ tính

2.3 Cơ sở hợp nhất báo cáo tài chính

Báo cáo tải chính hợp nhất của Công ty được lập trên cơ sở hợp nhất báo cáo tải chỉnh riêng của Công ty và báo cáo

tải chính của các công ty con do Công ty kiếm soát (các công ty con) Việc kiểm soát đạt được khi Công ty có khả

năng kiểm soát các chính sách tải chính và hoạt động của các công ty nhận đầu tư nhằm thu được lợi ích từ hoạt

động của các công ty này

Báo cáo ti chính của các công ty con được lập cho cùng kỳ với báo cáo tải chính cúa Công ty Trong trường hop

cần thiết, báo cáo tài chính của các công ty con được điều chỉnh đễ các chính sách kế toán được áp dụng tại Công ty

và các công ty con khác lả giống nhau

Kết qủa hoạt động kinh doanh của các công ty con được mua hoặc bản đi trong kỹ được trình bảy trong báo cáo tải

chính hợp nhất từ ngày mua lại hoặc cho đến ngày bán khoản đầu tư ở công ty đó

Các số dư, thu nhập và chỉ phí chủ yếu, kể cả các khoản lãi chưa thực hiện phát sinh từ các giao dịch nội bộ được

loại trừ khi hợp nhất báo cáo tài chính

Lợi ích của cổ đông thiểu số thể hiện phần lợi nhuận hoặc lỗ và tài sản thuần không nắm giữ bởi cổ đông của Công

ty và được trình bảy ở mục riêng trên Bảng cân đối kế toán hợp nhất và Báo cáo kế qủa kinh doanh hợp nhất

2.4 Nguyên tắc nghỉ nhận tiền và các khoán tương đương tiền

“Tiển và các khoản tương đương tiền bao gồm tiên mặt tại qũy, tiền gửi ngân hảng, các khoản đầu tư ngắn hạn có thời

_gian đáo hạn không qúa ba tháng, cỏ tính thanh khoản cao, có khả năng chuyển đổi dễ dàng thành các lượng tiền xác

“định và không có nhiều rủi ro trong chuyển đổi thành tiễn

son

Trang 9

CONG TY CO PHAN BIBICA 'Báo cáo tài chính hợp nhất

3.5 Nguyên tắc ghỉ nhận dự phòng nợ phải thu khó đôi

Dự phòng nợ phải thu khó đồi được trích lập cho từng khoản nợ phải thu khỏ đồi căn cứ vào tuổi ng gia han của từng khoản nợ hoặc mức tôn thất dự kiến có thể xảy ra đối với từng khoản nợ phải thu

3.6 Nguyên tắc nghỉ nhận hằng tồn kho

Hàng tồn kho được tỉnh theo giá gốc Trường hợp giá trị thuần có thể thực hiện được thấp hơn giá gốc thì phải theo giá trị thuần có thể thực hiện được Giá gốc hàng tổn kho bao gồm chỉ phí mua, chỉ phí chế biến và các chỉ

phi liên quan trực tiếp khác phát sinh để có được hàng tồn kho ở địa điểm và trạng thái hiện tại

Giá trị hàng tổn kho được xác định theo phương pháp bình quân gia quyền

Hàng tổn kho được hạch toán theo phương pháp kế khai thường xuyên

Dự phòng giảm giá hàng tồn kho được lập vào thời điểm cuối kỳ là số chênh lệch giữa giá gốc của hàng tổn kho

ổn hơn giá trị thuần có thể thực hiện được của chúng

7: Nguyên tắc nghỉ nhận và khẩu hao tài sản cỗ định

Tài sản cổ định hữu hình, tải sản cế định vô hình được ghi nhận theo giá gốc Trong qúa trình sử dụng, tài sản cố

định hữu hình, tài sản cổ định vô hình được ghi nhận theo nguyên giá, hao mòn lũy kể và giá tị còn lại

Khẩu hao tài sản cổ định được thực hiện theo phương pháp đường thẳng

Từ trước cho đến ngày: 10/06/2013 - thông tư số 43/2013/TT - BTC ngày 25/04/2013 có hiệu lực công ty thực hiện chế độ quản lý, sử dụng và trích khẩu hao TSCĐ theo thông tư số 203/2009/TT - BTC ngày 20/10/2009 Từ sau

'BTC ngày 25/04/2013

Thời gian thực hiện khẩu hao TSCĐ được trớc tỉnh như sau:

~ Quyền sử dụng đất có thời hạn sẽ được phân bỏ đều theo phương pháp đường thẳng trong khoảng thời gian được

cấp quyền sử dụng đất

~ Quyền sử dụng đất không có thời hạn nên công ty không thực hiện trích khẩu hao

2.8 Nguyên tắc ghi nhận các khoản đầu tư chứng khoán

'Các khoản đầu tư chứng khoán tại thời điểm báo cáo, nếu:

- Có thời hạn thu hỏi vốn hoặc đáo hạn không qua ba tháng kể từ ngày mua khoản đầu tư đó được coi là "ương đương tiên";

~ Có thời hạn thu hỗi vốn đưởi một năm hoặc trong một chu kỳ kinh doanh được phân loại là tài sản ngin han;

Trang 10

CONG TY CO PHAN BIBICA Báo cáo tài chính hợp nhất

.443 Lý Thường Kiệt, P.8, Q Tân Cho kỳ kế toán từ ngây 01 thắng 10 năm 2014

Dự phòng giảm giá đầu tư được lập vào thời điểm cuối kỳ là số chênh lệch giữa giá gốc của các khoản đầu tư được

hạch toán trên số kế toản lớn hơn giá trị thị trường của chúng tại thời điểm lập dự phòng

Chỉ phí đi vay được ghi nhận vào chỉ phí sản xuất, kinh doanh trong kỷ phát sinh, trừ chỉ phi di vay liên quan trực

lệc đầu tư xây dựng hoặc sản xuất tài sản dở dang được tính vào giá trị của tài sản đó (được vốn hóa) khi

kiện quy định trong Chuẩn mực kế toán Việt Nam số 16 "Chí phí đi vay”,

Chỉ phí đi vay liên quan trực tiếp đến việc đầu tư xây dựng hoặc sản xuất tải sản dở dang được tỉnh vào giá trị của tải

sản đó (được vốn hóa), bao gồm các khoản lãi tiễn vay, phân bỏ các khoản chiết khẩu hoặc phụ trội khi phát hành

trái phiểu, các khoản chỉ phí phụ phát sinh liên quan tới qúa trình làm thủ tục vay

2.10 Nguyễn tắc ghỉ nhận và phân bổ chỉ phí tr trước

'Các chi phí trả trước chỉ liên quan đến chi phí sản xuất kinh doanh năm tải chính hiện tại được ghỉ nhận là chỉ phí trả

trước ngắn hạn và được tính vào chí phí sản xuất kính doanh trong năm tải chỉnh

(Cac chi phi sau day đã phát sinh trong năm tài chính nhưng được hạch toán vào chỉ phí trả trước dài hạn để phân bỗ

dân vào kết qủa hoạt động kinh doanh trong nhiều năm:

~ Những khoản chỉ phí khác phát sinh có liên quan đến kết qủa kinh doanh của nhiều niên độ kế toán

'Việc tính và phân bổ chí phí trả trước dai hạn vào chi phí sản xuất kinh doanh từng kỷ hạch toán được căn cử vào

tính chất, mức độ từng loại chỉ phí đẻ chọn phương pháp và tiêu thức phân bổ hợp lý Chi phí trả trước được phân bổ

dần vào chỉ phí sản xuất kinh doanh theo phương pháp đường thẳng

2.11 Nguyên tắc nghỉ nhận chi phi phải trả

Các khoản chỉ phí thực tế chưa phát sinh nhưng được trích trước vào chỉ phí sản xuất kinh doanh trong kỷ để đảm

‘bao chỉ phí phát sinh thực tế không gây đột biến cho chỉ phí sản xuất kinh doanh trên cơ sở đảm bảo nguyên tắc phù

hợp giữa doanh thu va chỉ phí Khi các chỉ phí đó phát sinh, nếu có chênh lệch với số đã trích, kế toán tiễn hành ghỉ

"bô sung hoặc ghi giảm chỉ phí tương ứng với phần chênh lệch

2.12 Các nghiệp vụ bằng ngoại tệ và chuyển đổi ngoại tệ

'Công ty áp dụng xử lý chênh lệch tỷ giá theo hướng dẫn của Chuẩn mực kể toán Việt Nam số 10 ( VAS 10) " Ảnh

“hưởng của việc thay đổi tỷ giá hồi đoái ” Theo đó các nghiệp vụ phát sinh bằng các loại ngoài tệ được chuyển đổi

theo tỷ giá tại ngày phát sinh nghiệp vụ SỐ dư các tài sản bằng tiễn và công nợ phải thu, phải trả có gốc ngoại tệ tại

“ngày kết thúc niên độ kế toán được chuyển đổi theo tỷ giá tại ngày này Chênh lệch tỷ giá phát sinh được hạch toán

‘vio bio cáo kết quả hoạt động kinh doanh Lãi chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại các số dư tại ngày kết thúc niên độ

kế toán không được ding dé chia cho chủ sở hữu

2.13 Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thụ

Doanh thu bin hing

‘Doank thu bin hang durge ghi nhận khi đồng thời thỏa mãn 05 ( năm ) điều kiện sau:

~ Công ty đã chuyển giao phần lớn rữi ro và lợi ích gắn liền với quyền sở hữu sản phẩm hoặc hảng hóa cho người

mua;

~ Công ty không còn nắm giữ quyền quán lý hàng hóa như người sở hữu hàng hóa hoặc quyền kiểm soát hàng hóa;

10

Ngày đăng: 27/10/2017, 11:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG CÂN ĐÓI KÉ TOÁN HỢP NHẤT Tại  ngày  31  tháng  12  năm  2014  - 0 Baocaotaichinh Q4 2014 Hopnhat
i ngày 31 tháng 12 năm 2014 (Trang 1)
'Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ. 43 -+ - 0 Baocaotaichinh Q4 2014 Hopnhat
gu ồn kinh phí đã hình thành TSCĐ. 43 -+ (Trang 3)
~ Tài sản cố định hữu hình - 0 Baocaotaichinh Q4 2014 Hopnhat
i sản cố định hữu hình (Trang 13)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm