PGI Baocaotaichinh Q3 2014 Hopnhat tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩ...
Trang 1DANH MỤC BÁO CÁO QUYẾT TOÁN HỢP NHAT
Trang 2
TONG CONG TY CO PHAN BAO HIEM PETROLIMEX
Tầng 21&22 Tòa nhà MIPEC, 229 Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội
BANG CAN DOI KE TOAN HOP NHẤT
Tir ngay 01/01/2014 Đến ngày 30/09/2014
2 Cac khoan tuong durong tién 112 278,069,768,800| _ 290,574,200,000|
II Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 120 |V.02 1,105,135,298,067| _ 959,229,814,675
3 Phải thu nội bộ ngắn hạn 133
5 Các khoản phải thu khác 135 |V.03 31.969.060, 188 30,272.863,063
Jó Dự phòng các khoản phải thu khó đòi (*) 139 (41.330,924.961)| _ (18,564.851.769)
J2 Thuế GTGT được khẩu trừ 152 403,814,170
3 Thuế và các khoản khác phải thu Nhà Nude 154 |V.05
4 Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ 157 +
5 Tai sản ngắn hụn khác 158 49,753,410,215 37,448,856,267
VIII- Tài sản tái bảo hiểm 190 |V.25.5 980,096,956,025] 502,364.686,123
1, Dự phòng phí nhượng tái bao hiểm 191 259,664,095,013 236,883,455,353
2 Dy phong bồi thường nhượng tái bảo hiểm 192 720,432,861.012 265,481,230,770)
B TALSAN DAL HAN (200=210+220+240+250+260) 200 628,630,807,064] 594,148,743,726
1, Các khoắn phải thu dài hạn 210 9,224,523,631 6,858,933,647
1, Phải thu dài hạn của khách hàng 211
'2, Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc 212 -|
3 Phải thu dài hạn nội bộ 213 |V.06
4 Phải thu dài hạn khác 218 |V.07 9,224,523,631 6,858,933,647|
Trang 3
Chỉ tiêu Mã số minh | Số cuối năm Số đầu năm
4.1 Ký quĩ bảo hiểm 218.1 6,000,000,000) 6,000,000,000) 4.2 Phải thu dài hạn khác 218.2 3,224,523,631 858,933,647
5 Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi (*) 219 - :
II Tài sản cố định 220 437,527,869,082| — 431/190,313,039
1, Tài sản cố định hữu hình 221 |V.08 254,733,515,228] 251,034,744,472
- Giá trị hao mòn luỹ kế (*) 223 (94,446,906,287)| (82,704,411,534)
2 Tài sản cố định thuê tài chính 224 |V.09 +
3 Tài sản cố định vô hình 227 [v.10 130,336,826,418| — 128,613,853,609
- Giá trị hao mòn luỹ kế(*) 229 (2,156,181,172)] — (1.369,814,672)
4 Chỉ phí xây dựng cơ bản dở dang 230 |V.II 52,457,527,436 50,641,714,958
II Bat dong sin dau tu 240 |V.12 + +
~ Nguyên giá 241 ~
- Giá trị hao mòn luỹ kế (*) 242
IV Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 250 175,307,666,600| 154,044,763,048
1, Đầu tư vào công ty con 251 -|
2 Dau tu vao céng ty liên kết, liên doanh 252 1,350,000,000} |
3 Đầu tư dài hạn khác 2538 [v.13 189,794,666,600| —_ 161.632,862,600|
14 Dự phòng giảm giá đầu tư chứng khoán dài hạn (*) 259 (15,837,000,000)| — (7.588.099.552)
2.1 Phải trả về hợp đồng bảo hiểm 312.1 190,303,425,374 133,839,646,035
2.2 Phải trả khác cho người bán 312/2 |V.25.2 2,617.174.299 3,047,768,394
3 Người mua trả tiền trước 313 3,009,318,543 2,523,641,790)
44 Thuế và các khoản phải nộp NN 314 [v.16 18.052,017476| — 24.823.270.603
5 Phải trả người lao động 315 58,562,689,326 51,931,262,782
8, Các khoản phải trả, phải nộp khác 319 |V.I8 30,678,234,874 45,229,242,088
9, Doanh thu hoa hồng chưa được hưởng 319.1 43,435,557,4 14 |
10.Dự phòng phái trả ngắn hạn 320 +
Trang 4
Chỉ tiêu ma sé |] minh Số cuối năm Số đầu năm
11 Quỹ khen thưởng và phúc lợi 323 17,813,007,596 14,759,767,249
12 Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ 327 +
13 Dự phòng nghiệp vụ 329 |V.254 2,317,745,486,287| 1,762,413,490,907
13.1 Dự phòng phí bảo hiểm gốc và nhận tái bảo hiểm 329.1 1,031,391,585,770] 1,039,996,954,197
13.2 Dự phòng bồi thường bảo hiểm gốc và nhận tái bảo hiểm |329.2 1,160,693,330,908] 620,454,134,556)
13.3 Dự phòng dao động lớn 329.3 125,660,569,609] 101,962,402,154]
1, Phải trả dài hạn người bán 431 + +]
4 Vay và nợ dài han 334 V.20
\5 Thuế thu nhập hoãn lại phải trả 335 |V2I 4 A
6 Dy phong tro cdp mat viée Lam 336 -
|7, Dự phòng phải trả dài han 337,
|8 Doanh thu chưa thực hiện 338 531,276,462 +
9 Qdy phát triển khoa học và công nghệ 339 + 5
B.VÓN CHỦ SỞ HỮU (400 = 410 + 420) 400 828,260,729,212] 823,077,816,017
1, Vốn chủ sở hữu 410 |V.22 828,260,729,212| _ 823,977,816,017| 1.Vốn đầu tư của chủ sở hữu 411 709,742,180,000] 709.742.180,000
|2 Thặng dư vốn cổ phần 412 3,496,950,000 3,496,950,000
13 Vốn khác của chủ sở hữu 413 +
4 Cổ phiếu quỹ (*) 414 (14,575,128.000)| _ (14,575,128,000)
15, Chênh lệch đánh giá lại tài sản 415
7 Quỹ đầu tư phát triển 417 37,676,935,951 34,382,737.951
8 Quỹ dự phòng tài chính 418
9 Quo dye tre bắt buộc 419 29,027,183,564 29,027,183.561
11, Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 421 62,892,607,697 61,903,892,502
TONG CỘNG NGUÒN VỐN (440 = 300 + 400) 440 3,513,081,154,163] 2,862,545,906,465
CAC CHi TIRU NGOAL BANG CAN DOL KE TOAN 500
1.Tài sản thuê ngoài 501 +
2.Vat tu, hang hoá nhận giữ hộ, nhận gia công, 502
3, Nợ khó đòi 404 8,855,952,255 4,664,819,466
4 Hop ddng bao hiém chira phat sinh tách tiệm 505 406,385,184.371| 399,090,105,696|
5 Ngoại tệ các loại 506 -
Thang Nam 2014
Myuyé Hen Low
TRƯỞNG PHÒNG TÀI CHÍNH KẾ TOÁN
bacong 24 Cube Hung ude Han
TONG GIAM BOC
Yio Nam Hai
Trang 5
TONG CONG TY CO PHAN BAO HIEM PETROLIMEX
Tang 21422 Toa nha MIPEC, 229 Tay Son, Đồng Đa, Hà Nội
BAO CAO KET QUA KINH DOANH HOP NH
tư _ Ty Quý HI Ly kế tử đầu năm đến cuối quỷ này
Năm nay Năm trước Năm nay Năm trước
|L Doanh thu thuẫn hoạt động kinh doanh bảo hiểm 10 405,639,097,613| 395,343/359/024| 1,271,738,758,442| 1/299,681,479,5SS)
|3 Doanh thu kinh doanh bắt động sản đầu tư: ut 4 a 3
|3 Doanh thu hoạt động tài chính 12 V129 33,711,000,099| 30,934,396,019| 99,161,268,230| 101,958,513,468|
|3, Thu nhập khác 13 20,856,582,917| 11,684,900,484| 35,906,264,172) 22,971,555, 160)
13 Tổng chi phi hoạt động kinh doanh bảo hiểm 20 354,994,253,036 320,660,269,409] _1,074,589,577,503] _1,118,518,995,142
6 Giá vốn bẮt động sản đầu tư 21 3 3 |
J9 Chỉ phí hoạt động tài chính 22 [VI.30 8,450,872,639| (6,793,236,990)| 25,815,296,562| (9,675,160,425))
|21 Chỉ phí quản lý doanh nghiệp 23 VI33.1 50,319,146,008 81,977,985,680) 192,360,629,832 260,167,752,547
|34 Chỉ phí khác 24 0,467,672,296| &,654,946,639| 35,471,122,505) 16,103,829,689)
6, Thng loi nhuận kế toán trước thuế (S0= 10+11+12+13-20-21-22-23: a s0 25,974,736,650]| 36,462,690,790] T8,569,664,442 39,496,131,233
J7, Chỉ phí thuế TNDN hiện hành si VI31 6,029,577,592) 8,515,365,533} 15,679,284, 108} 8,515,365,535]
| Chỉ phí thuế TNDN hoãn lại sa Jvi22 + +
9 Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (60 = 30 = 51 - %3) 60 19,945,159,048| 3704133&256|— 62,890380334| 30/980,765/701|
10, Lai co bản trên cỗ phiếu (*) 70 +
Trang 6
TONG CONG TY CO PHAN BAO HIEM PETROLIMEX
Tang 21&22 Toa nha MIPEC, 229 Tay Son, Déng Da, Ha NOi
BAO CAO KET QUA KINH DOANH HOP NHAT PHAN 2 Tir ngiy 01/01/2014 Bén ngày 30/09/2014
Chỉ iêu Mã gý [Thuyết Quy 1 Lũy kế từ đầu năm đến cuối quý tây
minh Năm nay Năm trước Năm nay Năm trước
1, Doanh thu phí bảo hiểm (01 = 01.1 + 01.2 - 01.3) 0L |VI26.1 532,206,864,629| 500,069,049,169| 1,637,292,711,135) 1,591,213,500,494)
[Trong đó: 01.01
~ Phí bảo hiểm gốc 01.1 484,301,523,137| 451,089,396,712) 1,503, 182,811,440) 1,434,376,420,184
~ Phí nhận tái bảo hiểm 01.2 33,423,002,474| 33,820,782,940) 125,504,531,268 189,171,608,88 1
~ Tăng (giảm) dự phòng phi bảo hiểm gốc và nhận tái bảo hiểm 101.3 (14,482,339,018) (15,158,869,517)| (8,605,368,427)| 32,334, 1
|2 Phí nhượng tái bảo hiểm (02 = 02.1 - 02.2) 02 IVI.26.2 143,245,153,712 133,310,254,490| 420,998,330,308| 383,904,473,162|
[Trong đó: 0201
~ Tông phí nhượng tái bảo hiểm [02.1 152,499,898,742 145,031,785,936] 443,778,969,968] _405.348,031,697]
~ Tăng (giảm) dự phòng phí nhượng tái bảo hiểm 02.2 9,254,745,030| 11,721,531,446| 22,780,639,660| 21,443,558,435,
|3, Doanh thụ phí bảo hiểm thuần (03 = 01-02) 03 388,961,710,917| 366,758,794,679] _1,216,294,380,827| _1,207,309,027,232
Kon nh), biểm vả đoan tha khóe hhật động khíh Goan lạ, 16,677,386,696| "` "“ 92,372,482,326)
~ Hoa hồng nhượng tải bảo hiểm mm 'VỊ.27.L 16,670,091,408| 27,444,663,260] 55,430,987,096| 90,734, 185,669
~ Doanh thụ khác hoạt động kinh doanh bảo hiểm 042 — |VI272 7,295,288 1,139,901,085 13,390,519 1,638,266,657
|5, Doanh thu thuẦn hoạt động kinh doanh bảo hiểm (10= 03+04) 10 405,639,097,613) 395,343,359/024| 1,271/738,758,442] 1,299,681,479,559 l6 Chí bồi thường (11 = 11.1 - 11.2) u 224,219,116,145| 387,363,160,379| 643,485,898,861 775,143,943,317)
|-Tổng chỉ bồi thường ud 225,499,604,985 292,875,841,414 650,940,885,577 83,054, 69,82%
Tà giảm từ (Thu đổi người thứ 3 bỗi hoàn, thụ hàng để xứ lý bồi tường |, ; 1.280,488,840| 5,512,681,035| 7,454,986,716 7,910,226,511
7 Thu bồi thường nhượng tái bảo hiểm 12 33,019,670,846| &0,043,096,90% T8,420,598,013] 196,566, | 39.622]
§ Tăng (giảm) dự phòng bỗi thường bảo hiếm gốc và nhận tái bảo hiểm 13 29,142,034,775| (367,950,026)} 540,239, 196,352 11.066.277.628) l9 Tăng (glảm) dự phòng bồi thường nhượng tái bảo hiểm l4 27,491,257,394| 4,350,953,578] 454,951,630,242] (115944068833)
10, Tang chi bồi thường bảo: hiểm (18 = 11 - 12 + 13 - 14) is V1.28.1 192,850,222,679| 2002,601,159,870| 6SI),352,866,958| 05,588, L S0, l 46
11, Tăng (giảm) dự phòng dao động lớn 16 7,304,492,537 3,398,783,937) 23,698,167,455| (2,818,000,026)
12, Chỉ phí Íthác hoạt động kinh doanh bảo hiểm (17 = 17.1 + 17.2) 17 Vi.28.2 | _154,839,537,820| 114,660,325,602] — 400,538,843.090) -415,748,845,0231
~ Chỉ hoa hồng bảo hiểm mm 24,636,044,036] 48,022, 125,697] 71,829,971,454 172,658.520,465
~ Chỉ phí kháe hoạt động kinh doanh bảo hiểm 172 130,203,493,784] 66,638,199,905] _326,708,571.636] 243,090,318.557|
1, Tổng chí phí hoạt động kinh doanh bảo hiểm 18 354,994,253,036| 320,660,269,409| 1,074,589,577,503) 1,118,518,99%, L42|
14, Lợi nhuận gộp hoạt động kinh doanh bảo hiểm (195 10 - 18) 9 80,644,844,577| 74,683,089,616] _197,149,180,939 ISL 102484416)
15 Doanh thu kinh doanh bắt động sản đầu tư 20
16, Giá vẫn bắt động sản đầu tư 2I
17, Lợi nhuận từ hoạt động đầu tr bẤt động sản (22 30 -21) aa |
18 Doanh thụ hoạt động tài chinh z3 VI29) 33,711,000,099] 30,934,396,019] 99,161,268,20] 101,958,513, 468
19 Chỉ phí hoạt động ti chính, J24 VI30 8,450,872,639 (6293,216,990)| —_ 25815296462 (475, 1025)
10, Lợi nhuận gộp hoạt động tài chính (25 = 23 -24) as 25,260,127,460) 37727/633/009| — 73345971668 — 111633673393
21 Chí phí quản lý doanh nghiệp 26 VIAAI | — 5019,146,008| 81,977,985,680] 192,360,629,832 20.167.751.547
14, Lợi nhuận thuẦn từ hoạt động kinh doanh (30= 19 + 23 + 25 ~26) 30 25,585,426,029| 30433736048] —— 78134522775 38688.405.762
23 Thu nhập khác ai 20,856,582,917 17,684,900,484 35,906,264, 173] 71.895, 10
4 Chỉ phí khác 32 30,467,672,296| 4684946639) —_ 3571.122.503 16,101829/689 (25 Lợi nhuận khác (40 = 31 - 32) Mã 388,910,621 6,)29,9%3,845| 435,141,667] 6867, 725,471
36 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (50 30 + 40) 50 25,974,736,650} 36,462,690,790| 78,569,664,442| 39,496 101,233
{16.1 Điều chỉnh giảm lợi nhuận chịu thuế (1,256,034,225) 158,760,000] 8,163,594 400] 6,170,129.100] 26.2 Điu chỉnh tăng lợi nhuận chịu thuế 176,400,000} 244,060,000) 863,103,177] 715,160,000)
lLợi nhuận chịu thuê TNDN 17,107,170,873| 36,847/990/790| —_ 71269473219) 34,061 462,153
27, Chỉ phí thuê TNDN hiện hành st Via 6,029,577,892 8,515,365,533] 15,679,284, 108] #515, 105,51
28, Chi phi thud TNDN hotin Iai 52 — |vis2 |
29 Lat nhujn sau thuế thu nhập doanh nghiệp (60 60 19,945, 159,088] 27,947,325,256] 62,890,380,334| 30,980,765, 700
30 LAI cơ bản trên cổ phiếu (*) 70 a
ói, Ngây Thủng Nai 2004
hao Nam Hai
“TỐNG GIAM ĐỐC
DP
Trang 7
TONG CONG TY CO PHAN BAO HIEM PETROLIMEX
Tầng 21&22 Tòa nhà MIPEC, 229 Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội
BAO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ HỢP NHÁT
Từ ngày 01/01/2014 Đến ngày 30/09/2014
I Lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động sẵn xuất kinh doanh 00
1 Tiền thu bán hàng, cung cắp dịch vụ và doanh thu khác 0i 1,580,735,475,122 1,596,082,035,206|
2 Tiền chỉ trả cho người cung cắp hàng hoá và dịch vụ 02 (1,136,096,455,576) (714,822,719,948)
3 Tiền chi trả cho người lao động 03 (154,013,485,851) (116,960,020,707)
5 Tiền nộp thuế thu nhập doanh nghiệp 05 (20,657,422,910)) (29,488, 104,583)
6 Tién thu khác từ hoạt động kinh doanh 06 215,062,267,659| 626,459, 159,960
7 Tiền chỉ khác cho hoạt động kinh doanh 07 (358,342.335,189)| (1,274.655,318,064)
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động sản xuất, kinh doanh 20 126,688,043,255 86,615,031,864
II Lưu chuyển thuần từ các hoạt động đầu tư 201 + +
1 Tiền chỉ để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác 21 (18,532,692,693) (5.421.807.401)
2 Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác _ |22 282,252,631 618,145,455
3 Tiền chỉ cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác 23 (1,302,435,000,000)| (1,232,493,126,458)
14 Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 24 1.146,040,500,819 671.514,574.218
5 Tiền chỉ đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 25 (11,490,000,000)
6 Tiền thụ hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 26 478,196,000
7 Tiền thu lãi cho vay, cổ từ và lợi nhuận được chia 27 119,695,290,931 98,894,047,654
Lưu chuyển tiền thuẪn từ hoạt động đầu tư 30 (65,961,452,312) (466,888, 166,532) III, Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 301 + +
1, Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu 31 -
ee cea cho các chủ sở hữu, mua lại cỗ phiếu của doanh a +879:893:000)
3 Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được 33 250,000,000} 800,000,000
4 Tiền chỉ trả nợ gốc vay 34 (250,000,000) (800.000.000)
3 Tiền chỉ trả nợ thuê tài chính 35
Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu 36 (54,523,059,740)| (32.161.296,360)
Lưu chuyển tiền thuẦn từ hoạt động tài chính 40 (54,523,059,740) (33,04 1,119,360)
Lưu chuyển tiền thuẦn trong kỳ (20+30+40) 50 6,203,531,203 (413,314,254,028)
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ 60 359,913,688,550 741,696,820,084)
Ảnh hưởng của thay đổi tÿ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ 61 128,341,070
[Tiền và tương đương tiền cuối kỳ (70 = 50+60+61) 70 VIL34 366,245,560,823 328,382,566,656
Tháng Năm 3011
Nyege Hoey bey ee
TRƯỞNG PHÒNG TÀI CHÍNH KẾ TOÁN hang ude Heng
TONG GIAM BOC Dio Nam Hat
Trang 8TONG CONG TY BAO HIEM PJICO Báo cáo tài chính
Tầng, 21&22,Tòa nhà MIPEC,229 Tây Sơn, Đống Đa Hà Nội 9 Tháng đầu Năm 2014
THUYET MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHÁT
9 THANG BAU NAM 2014
1 Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp
1 Hình thức sở hữu vốn Tổng công ty Bảo Hiểm PJICO được thành lập theo Giấy phép thành lập và hoạt động số 06/TC/GNC do
Bộ Tài Chính cấp lần đầu ngày 27 tháng 05 năm 1995, giấy phép số 67/GP/KDBH ngày 26 tháng 10 năm
2011, và giấy phép điều chỉnh số 67/GPDDC/KDBH ngày 25 tháng 03 năm 2013
2 Lĩnh vực kinh doanh Lĩnh vực hoạt động kinh doanh chính của PJICO là: Bảo hiểm phi nhân thọ và đầu tư tài chính
3 Ngành nghề kinh doanh Hoạt động kinh doanh chính của PJICO:
— Kinh doanh bảo hiểm
~ Kinh doanh tái bảo hiểm
~ Giám định tổn thất
~ Các họat động đầu tư tài chính
~ Các họat động khác theo quy định của pháp luật
Trang 9lên độ kế toán
2 Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
Đơn vị tiền tệ sử dụng trong ghi chép kế toán là đồng Việt Nam (VND)
PJICO áp dụng hình thức kế toán trên máy vi tinh
IV Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán Việt Nam PJICO đã áp dụng chế độ kế toán doanh nghiệp Bảo hiểm và các Chuan mực kế toán Việt Nam
V_ Các chính sách kế toán áp dụng
1 Nguyên tắc xác định các khoản tiền và tương đương tiền
Tiền và các khoản tương đương tiền bao gồm tiền mặt tại quỹ, tiền gửi ngân hàng, các khoản đầu tư ngắn hạn có thời gian đáo hạn không quá ba tháng, có tính thanh khoản cao, có khả năng chuyển đổi dễ dàng thành các lượng tiền xác định và không có nhiều rủi ro trong chuyển đổi thành tiền
2 Nguyên tắc ghi nhận dự phòng nợ phải thu khó đòi
PIICO trích lập theo quy định hiện hành của Bộ Tài chính: Thông tư 228/2009/TT-BTC ngày 07 tháng 12 năm 2009, Thông tư 89/2013/TT-BTC ngày 28 tháng 06 năm 2013 sửa dổi, bổ sung Thông tư
228/2009/TT-BTC
Trang 10
Dự phòng nợ phải thu khó đòi được trích lập cho các khoản phải thu đã quá hạn thanh toán từ sáu tháng trở lên, hoặc các khoản thu mà đơn vị nợ khó có khả năng thanh toán do bị thanh lý, phá sản hay các khó khăn tương tự
3 Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho Hàng tồn kho được tính theo giá gốc Trường hợp giá trị thuần có thể thực hiện được thấp hơn giá gốc thì tính theo giá trị Giá trị hàng tồn kho cuối kỳ được xác định theo phương pháp bình quân gia quyền, Hàng tồn kho được hạch toán theo phương pháp kê khai thường xuyên
4 Ghi nhận và khấu hao tài sản cố định:
Tài sản cố định được ghi nhận theo giá gốc Trong quá trình sử dụng, tài sản cố định được ghỉ nhận theo
nguyên giá, hao mòn luỹ kế và giá trị còn lại
Khấu hao được trích theo phương pháp đường thẳng Thời gian khấu hao được ước tính như sau:
- Nhà cửa, vật kiến trúc i 15-35 nam
- Phương tiện vận tải đường bộ : 06 năm
~ Thiết bị dụng cụ quản lý 3 03 - 06 năm
~ Tài sản cố định hữu hình khác : 03 năm
Tài sản cố định vô hình là quyền sử dụng đất có thời gian sử dụng hữu hạn được phân bỏ theo phương pháp đường thẳng dựa trên thời gian sử dụng lô đất, quyền sử dụng đất vô thời hạn được trình bày theo
nguyên giá, không trích khấu hao hàng năm
5 Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao bất động sản đầu tư
Bất động sản đầu tư được ghi nhận theo giá gốc Trong quá trình nắm giữ chờ tăng giá, hoặc cho thuê hoạt động, bat động sản đầu tư được ghi nhận theo nguyên giá, hao mòn luỹ kế và giá trị còn lại
6 Nguyên tắc ghi nhận các khoản đầu tư tài chính Các khoản đầu tư vào các công ty con mà trong đó PJICO nắm quyền kiểm soát được trình bày theo phương pháp giá gốc
Dự phòng giảm giá đầu tư được PJICO trích lập theo quy định hiện hành của Bộ Tài chính Thông tư
228/2009/TT-BTC ngày 07 tháng 12 năm 2009, Thông tư 89/2013/TT-BTC ngày 28 tháng 06 năm 2013
sửa đổi, bổ sung Thông tư 228/2009/TT-BTC
7 Nguyên tắc ghi nhận và phân bỗ chỉ phi tra trước Các chỉ phí trả trước chỉ liên quan đến chỉ phí sản xuất kinh doanh năm tài chính hiện tại được ghỉ nhận là chỉ phí trả trước ngắn hạn và đuợc tính vào chỉ phí sản xuất kinh doanh trong năm tài chính Các chỉ phí sau đây đã phát sinh trong năm tài chính nhưng được hạch toán vào chỉ phí trả trước dai hạn
để phân bổ dần vào kết quả hoạt động kinh doanh trong nhiều năm:
~ Công cụ dụng cụ xuất dùng có giá trị lớn;