1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

PGI Baocaotaichinh Q4 2013 Hopnhat

18 98 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 4,57 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

TỔNG CÔNG BẢO HIỂM PJICO

Tầng 21&22 Tòa nhà MIPEC, 229 Tây Sơn, Quận Đống Đa- Hà Nội

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN HỢP NHẤT

Quý 4 năm 2013

MẪU B01-DNBH Ban hành theo QĐ số I50/2001/QĐ-BTC ngày 31/12/2001 của Bộ Tài chính

Đơn vị tính:VNĐ

TAI SAN LƯU ĐỘNG VÀ ĐẦU TƯ

Jy PiGnva ese bade erty Macngsien | ụ 741,696,820,684 359,913,688,550

II |Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn| 120 441,271,419,200 959,229,814,675

1 |Đầu tưchứng khoán ngắn hạn, cổ phiếu| 121 54,710,816,736 54,710,816,736

2_ |Trả trước cho người bán 132 0 0

Vốn kinh doanh ở các đơn vi trực thuộc |_ 135

3_ |Công cu dụng cụ 143 221,499,416 123,068,174

Trang 2

TONG CONG BAO HIEM PJICO

Tầng 21&22 Tòa nhà MIPEC, 229 Tây Sơn, Quận Đống Đa- Hà Nội

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN HỢP NHẤT

Quý 4 năm 2013

MẪU B01-DNBH Ban hành theo QÐ số 150/2001/QĐ-BTC ngày 31112/2001 của Bộ Tài chính

Don vi tinh VND

TÀI SẢN LƯU ĐỘNG VÀ ĐẦU TƯ

I [Tiên và các khoản tương đương tiền | 149 741,696,820,684 359,913,688,550

2 |Tién giti ngan hang 112 67,835,909,371 52,265,050,537

4_ |Các khoản tương đương tiền 114 658,800,000,000 290,574,200,000

II |Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn| 12g 441,271,419,200 959,229,814,675

1 |Đầu tư chứng khoán ngắn hạn, cổ phiếu| 121 54,710,816,736 54,710,816,736

2_ |Đâu tư ngắn hạn khác 128 412,618,789,841 916,368,877,672

3 |Dw phòng gidm gid CK ddu w NH 129 -26,058,187,377 -11,849,879,733

1_|Phal thu của khách hàng 131 160,649,96 1,845 411,890,417,945

4_ |PhảI thu nội bộ 134

Vốn kinh doanh ở các đơn vị trực thuộc |_ 135

Phải thu nội bộ khác 136

5_ |Các khoản phải thu khác 138 42,952,535,992 30,148,819,963 6 |Dự phòng các khoản phải thu khó đòi |_ 139 -16,710,918,955 -18,564,85 1,769

1_ |Hàng mua đang đi đường 141

Trang 3

Ban hanh theo QD sé 150/2001/QD-BTC ngay 31/12/2001 ctia BO Tai chính

4 |Chỉ phí kinh doanh dở dang 144 2,244,713,341 1,204,263,975 5_ |Hàng hóa 145 1,602,727,273 1,469,127,273

7 |Dự phòng giảm giá hàng tồn kho 149

1 |Tạmứng 151 31,114,830,846 32,768,231,045

3_ |Tài sản thiếu chờ xử lý 153 124,043,100 124.043,100 4_ |Các khoản cầm cố, ký cược, ký quỹ 154 1,843,079,800 1,884,165,800)

1_ |Chi sự nghiệp năm trước 161

TÀI SẢN CỔ ĐỊNH VÀ ĐẦU TƯ

1 |Tài sản cố định hữu hình 211 199,780,881,258 244,253,561,236

Giá trị hao mòn luỹ kế 216

Giá trị hao mòn luỹ kế 219 -1,253,021,658 -1,369,814,672

II |Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 220 261,515,578,800 154,732,862,600

1 |Đầu tư chứng khoán dài hạn 221 158,578,337,600 128,578,337,600

4_ |Các khoản đầu tư dài hạn khác 228 83,843,690,000 0

IV |Các khoản ký quỹ, ký cược dài hạn 240 7,600,931,815 6,858,933,647

Trang 4

Ban hanh theo QD số 150/2001/QĐ-BTC ngày 3111212001 của Bộ Tài chính

Cam cố, ký quỹ, ký cược dài hạn khác 242 1,600,931,815 858,933,647 V_ |Chỉ phí trả trước dài hạn 243 779,524,673 2,054,733,992

NGUỒN VỐN

3_ |PhảI trả cho người bán 313 34,114,352,716 173,980,736,219 4_ |Người mua trả tiền trước 314 2,764,914,539 2,523,641,790

5 _ |Thuế và các khoản phảI nộp nhà nước 315 32,340,284,692 24,823,270,603

6 _|Phal tra cán bộ công nhân viên 316 44,146,845,961 51,931,262,782

7_|Phal tra cho các đơn vị nội bộ 317

8 |Các khoản phải trả, phải nộp khác 318 34,020,287,069 48,037,011,398 9_ |Quỹ khen thưởng phúc lợi 323 11,573,280,182 14,759,767,249

1 |Vay dai han 321

2 |No dai han 322

3_ |Phát hành trái phiếu 323

IH |Dự phòng nghiệp vụ 330 1,064,915,637,348 1,260,048,804,784

2_ |Dự phòng toán học 332

3_ |Dự phòng bồi thường 333 199,935,336,484 354,972,903,786 4_ |Dự phòng dao động lớn 334 100,176,475,957 101,962,402,154

IV |Nợ khác 340 1,749,821,300' 1,606,237,300

1 |Chi phí phải trả 341

2_ |Tài sản thừa chờ xử lý 342

3 |Nhân ký cược, ký quỹ dài han 343 1,749,821,300 1,606,237,300

B_ |Nguôn vốn chủ sở hữu 400 848,918,141,386 824,665,915,571

Trang 5

Ban hanh theo QD sé 150/2001/QD-BTC ngay 31/12/2001 ctia B6 Tai chính

I_ |Vốn đầu tư của chủ sở hữu 41I 709,742,180,000 709,742,180,000)

4_ |Quỹ đầu tư phát triển 414 29,482,360,082 34,382,737,951

7_ |Quỹ dự ưữ tự nguyện 417

§ |Lợi nhuận chưa phân phối 418 94,173,989,747 62,591,992,056 9_ |Nguồn vốn đầu tư XDCB 419

Hà nội, ngày44 tháng O2 năm 2014

PHO P HONG KE TOAN

Pham bhi Neorg

KẾ TOÁN TRƯỞNG

Nguyen Vin Hoc ⁄ Gye tht IA

TONG GIAM BOC Dio Nam Hac

Trang 6

TONG CONG TY BAO HIEM PJICO

“Tầng 21&22 Tòa nhà MIPEC, 229 Tay Sơn, Quận Đống Đa- Hà Nội

BÁO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH HỢP NHẤT

Quý 4 năm 2013

( Dùng cho doanh nghiệp bảo hiểm)

Mẫu số B02a- DNBH Ban hanh theo Qd s6 150/2001/QD-BTC Ngày 31/12/2001 ctia BG Tai Chink

DVT: DVN

1 Thu phí bảo hiểm gốc 01 | 544,289,972,300 | 1,984,459,459,591 | 543/117,437,001 | 1,971,466,692,333

2 Thu phí nhận tái bảo hiểm 02 | 3452468444l| 225874662/752| 19,593/263920| 111,178,510,134

3 Các khoản giảm trừ 03 | (127,115,043,418)| (S5I,357.492,366)| | (141,062,328,202)| (493,777947,947) _ Chuyển phí nhượng tái bảo hiểm 04 | (116/723/994/748)| (530/714,442945)| (136,938,692,400)| (483,238,974,901) _ Hoàn phí nhận tái bảo hiểm 06 | (2488,657308| (4667026/736| — (266,309/976| — (774706540) _ Hoàn phí bảo hiểm gốc 0 | (1357996583| (7I51063690| (l364114027| (5156898712)

- Hoan HH nhuong 06 | (6544394289| (8824958/096| - (2493211790)| - (3,607,367794)

4 Tang (giảm) dự phòng phí 08 | (27418703/801| (38309,673937| (19,048245,499| (58646871367) 5.Thu hoa hồng nhượng Tái bảo hiểm 09 | 26,422,324,824| 119/437074704| 32,102,980/122| _121,788,072,525

6 Thu khác hoạt động kinh doanh bảo hiểm 10 | 1881175218| — 12,161,858,378| 5953698335| - 12/399,635,466

| Thu khác từ HĐ nhượng Tái bảo hiểm 12 | 244&614262| 10791030765, 5/036400989| 8751463919

` Thu khác từ bảo hiểm gốc 3 (267,439,044)] — 1,370,827,613 917,297,346 | 2,429,498,366

h 1n Hà doanh bio | 12 | 452,584,409,564 | 1,752,268,889,122 | _440,656,805,677 | 1,665,408,091,144

5 Chỉ bồi thường bảo hiểm gốc 15 | 257,249,668,168 | 894731,595/829| 26,364,844,601 | 928,935,776,044

9 Chỉ bối thường nhận Tái bảo hiểm l6 | 13,193,974,488 | 158/760216,625| 11,719,137,349 | 61281,600,306

10 Các khoản giảm trừ I7 | 84756,673309| 289/233/039442| 10/917736,549| 223,315/789,349

| ‘Thu bởi thường nhượng Tái bảo hiểm l8 | 72618,678372| 269/184/817994| 69/389/738465| 215818971633 _ Thu đồi người thứ ba 19 | 11297/455/999| - 13/882,044/497 271,008,708 | 2,631,060,248 _ Thu hàng đã xử lý bồi thường 100% 20 840,538938| 6l66/176/9I| 1256989.379| 3865757468

12, Chỉ bổi thường từ quỹ dao động lớn 2 15,000,000,000 | 65,491,401,186 | 65,491,401,186

13 Tầng ( giảm ) dự phòng bởi thường 23 | 28027220/851| 155,037667302| 29,207883369| 50/416,526358

14 Số trích dự phòng đao động lớn trong năm 24 | 4603926223| 16785926197 12,875,339,565 | 48/066/783,587

15 Chỉ khác hoạt động kinh doanh bảo hiểm 25 | 136814,360/101| 337418,142769| 74183820366| 241154473047

Chỉ khác hoạt động kinh doanh bảo hiểm bốc 26 66,562,242,876 220,382,947,262 69,819,905,340 215,279,121,757

_ Chỉ hoa hồng bảo hiểm gốc 21 | 48,668,389,730 | 174.543845913| 55,122,797,800 | 179,503,684,424

|_ Chỉ giám định tổn thất 28 8,957,770,141 22,428,450,489 5,672,797,483 20,687,898,792

_ Chỉ đồi người thứ ba 29 | 1ấ70496017| 3I860666S[ 3/⁄411,493300| 3/803366,698

Trang 7

_ Chỉ đánh giá rủi ro của đối tượng bảo hiểm 31 73,343,092 86,859,975 45,454,546 84,760,728 _ Chỉ đẻ phòng hạn chế tổn thất 32 | 6,782,605,454| 18/43,688403| 4943108800| 10/005491,558

Lm khác hoạt động kính doanh nhận Há[Bảo | 54 | 79.257,125,225| 117,038,195,507| 4363915036| - 25875351290

_ Chỉ hoa hồng nhận tái bảo hiểm 35 | 7,097,247,702| —_53,880,317,984 | 4/363915026| 25875,351290

|_ Chỉ đánh giá rủi ro của đối tượng bảo hiểm 36 - : ˆ :

ee Oe aetna kinh doanh bảo 355,132,484,492 | 1,258,506,409,280 | 247,941,888,205 | 1,042,047,967,807 lớn ng Als Kink đoợnh bên 42 | 97,451,925,072 | 493,759,479,842 | 193714/917472| 623360123/337

19 Chỉ phí quản lý kinh doanh 44 | 61,457,756,857| 321625/509.44| 99112/063,518| 329,896,168,137

Cee hoạt động kinh doanh bảo hiểm | 45 | 34ø42ø70gg3| (44/362/588248| (1,183,111,205)|_5,467,461,673

21_Doanh thu hoạt động kinh doanh tài chính 46 | 35,159,581,587| 137/065/416/508| 39,453/670,556| 154706,960,243

122 Chi phi hoat dong kinh doanh tài chính 47 | 24,903,883,836 | 15228,693411| 11,936,267,118 | _30,687,281,953

33 Lợi tức hoạt động tài chính (S1=46-47) 5L | 10,285,727,751 | 121836/723097| 27516/403.438| 124019,678/290

26 Lợi nhuận hoạt động khác (54=52-53) 54 | 1,016,059,608| —_7,936,463,623| - 1525736981 691,112,336

27 Téng lợi nhuận kế toán ( 55=45+51+54) 5S | 45914467239| 85/410,598472| 27859/029214| 130178252299

mm tim ta lở NI | ss | (869386246| - (/306055346| - (2136860809) - (630151520)

ee trước thuế thù nhập doanh nghiệp | 57 | 44,045,080,993 | 78,106,543,126| —25,722,168,410| _123,876,740,779

aaa chịu thuế thu nhập doanh nghiệp 59 | 44045,080,993| 78,106,843126| 25722/168/410| 123876/740/779

32 Thuế thu nhập doanh nghiép phal nộp 60 | 11,011,270,248] — 19,526,635,782} 6430,542103| 30,969,185,195 Bi.“ a He Ep Hea SEDC 61 | 34903196991 65,883,962,601 | —_21,428,487,112 | _99,209,067,104

ngày thángØknăm 2014

Trang 8

Tống Công ty bảo hiém PJICO Mẫu số B03-DN

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ HỢP NHÁT

Theo phương pháp trực tiếp

Từ ngày 01/01/2013 đến ngày 31/12/2013

DVT: VND

1 | Lưu chuyển tiền từ hoạt động sản xuất kinh doanh

1 | Tiền từ thu phí và hoa hồng 1 ˆ 1,559,838,713,120 1,670,455,559,499

2 | Tiền thu từ các khoản nợ phí và hoa hồng œ 370,038,298,148 576,431,994,966

3 | Tién thu tir céc khoan thu duge gidm chi 03 1,684,939,096 1,661,149,203

4 | Tiền thu từ các hoạt động kinh doanh khác os 932,745,901,677 860,027,508, 161

s | Trả tiền bồi thường bảo hiểm os (820,461,573,713) (787,918,685,884)

6 | Trả tiền hoa hồng và các khoản nợ khác của kinh doanh bảo hiểm 06 (173,000,302,563)| (166,285,287,679)

7 | Trả tiền cho người bán, người cung cấp dịch vụ œ (46,612,665,011) (49,815,748,832)

—_ | ® | Trả tiền cho cán bộ công nhân viên 08 (154,806,264,569)| — (155,118,613,171)

9 | Tiền đã nộp thuế và các khoản nợ cho nhà nước 09 (139,460,189,997)} (139,042,428, 164)

10 | Tra tién cho các khoản nợ khác I0 | (1,283,200,663,931)} (1,683,018,651/742)

11 | Tiền tạm ứng cho cán bộ công nhân viên và ứng trước cho người bán " (155,891,780,127)| — (144,202,585,241)|

Lưu chuyển thuần từ hoạt động sản xuất kinh doanh 20 90,874,412,130 (16,825,788,884)

H1 | Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư

1 | Tiền thu từ các khoản đầu tư vào đơn vị khác 21 1,490,523,675,345 1,077,014,211,418

3 | Tién thu do bán tài sản cố định 2 25,463,635 846,404,168

4 | Tiền đầu tư vào các đơn vị khác 24 | (1,293,750,611,783)| (1,522,070,209,160)

s | Tiền mua tải sản cố định 25 (17,609,718,693)| (5,472,548,323)

Lưu chuyển thuần từ hoạt động đầu tư 30 339,843,591,241 (332,297,772,286)

at | Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính

2 | Tiền thu do các chủ sở hữu góp vốn 3+ “ =

6 | Tiền lãi tra cho các nhà đầu tư vào doanh nghiệp 36 (87,216,857,000)| (32,161,296,360)

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 40 (87,060,778,425) (32,659,570,964)

Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ s0 343,657,224,946 (381,783,132,134)

TIEN TON DAU KY 60 398,039,595,738 741,696,820,684

TIEN TON CUOI KY T0 741,696,820,68 359,913,688,550

CONG TY 66 PHAN

BẢO HIỂM

KẾTOẤN TRƯỞNG

Gio Nam Hee

Trang 9

TONG CONG BAO HIEM PJICO

Tầng 21&22 Tòa nhà MIPEC, 229 Tây Sơn, Quận Đống Đa- Hà Nội

THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT

Quý 4 năm 2013

Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Báo cáo kết quả

hoạt động kinh doanh

Don vi tinh:VND

STT NOI DUNG QUÝ 4 LŨY KẾ 12 THÁNG

I |Doanh thu

Doanh thu hoạt động kinh doanh

143 |Tăng giảm dự phòng ~27,418,703,801 ~38,309,673,937

1.4 |Thu hoa hồng nhượng tái bảo hiểm 26,422,324,824 119,437,074,704

Doanh thu thuần hoạt động kinh

I |Chi phi kinh doanh bdo hiém 511,451,856,652 1,693,212,271,539

Tl + Sieetadaieancnaiaaiaiaibiieie 4,603,926,223 16,785,926,197

gar [CH pit btn héngequdnsty doonke nghiệp 62,809,245,189 538,122,068,090

IV |Chỉ phí hoạt động tài chính 24,903,853,836 15,228,693,411 V_ |Chỉ phí hoạt động khác 12,792,077,502 23,269,933,457

VI Thuế TNDN phải nộp và lợi nhuận

sau thué trong ky

\Cổ tức, lợi nhuận được chỉ loại ra

4 |ThuếTNDN phải nộp (25%) 11,011,270,248 19,526,635,782

Các thuyết mình này là một bộ phận hợp thành và cần được đọc đồng thời với báo cáo tài chính

Trang 10

TONG CONG BAO HIEM PJICO

Tang 21&22 Toa nha MIPEC, 229 Tay Son, Quan Déng Da- Ha Noi

THUYET MINH BAO CAO TAI CHINH HOP NHẤT

Quý 4 năm 2013

Tình hình đầu tư:

Đơn vị tính:VNĐ

]_ |Các khoản đầu tư tài chính NH 441,271 419,200 959,229,814,675

1 |Trdi phiéu chinh phi

3 |Cổ phiếu 54,710,816,736 54,710,816 ,736

4 |Kinh doanh bat déng san

5 |Cho vay 51,740,225,397 1,740,225,307

Gửi tiền có kỳ hạn tại các TCTD ( từ

6 _ |3 tháng đến Ï năm) 360,878,564,444 914,628,652,275

7_ |Đầu tư khác

8 |Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn -26,058,187,377 -11,849,879,733

II |Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 275,834,305,939 169,051,589,739

2 |Trái phiếu doanh nghiệp 75,000,000,000 45,000,000,000

3 |Cổphiếu 63,578,337,600 63,578,337,600

4 _|Kinh doanh bat dong san 3,843,690,000 0

5 |Cho vay

gn Nn Wo Cone ty ie 47,373,252,139 47,373,252,139

9 |Dự phòng giảm giá đâu tu dài hạn -13,960,973,800 -6,900,000,000

Các thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và cân được đọc đồng thời với báo cáo tài chính

Ngày đăng: 29/10/2017, 01:08

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN HỢP NHẤT Quý  4  năm  2013  - PGI Baocaotaichinh Q4 2013 Hopnhat
u ý 4 năm 2013 (Trang 1)
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN HỢP NHẤT - PGI Baocaotaichinh Q4 2013 Hopnhat
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN HỢP NHẤT (Trang 2)
1 |Tài sản cố định hữu hình 211 199,780,881,258 244,253,561,236 - PGI Baocaotaichinh Q4 2013 Hopnhat
1 |Tài sản cố định hữu hình 211 199,780,881,258 244,253,561,236 (Trang 3)
Tình hình đầu tư: - PGI Baocaotaichinh Q4 2013 Hopnhat
nh hình đầu tư: (Trang 10)
Tình hình tăng giảm Tài sản cố định và khấu hao Tài sản cố định - PGI Baocaotaichinh Q4 2013 Hopnhat
nh hình tăng giảm Tài sản cố định và khấu hao Tài sản cố định (Trang 12)