1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

agd74bfc afc.01.01 annex 3 for fsms

5 91 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 348 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

agd74bfc afc.01.01 annex 3 for fsms tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các l...

Trang 1

PHỤ LỤC 3/ ANNEX 3

ÁP DỤNG ĐỐI VỚI TỔ CHỨC CHỨNG NHẬN HỆ THỐNG QUẢN LÝ AN TOÀN THỰC PHẨM

APPLICABLE FOR FOOD SAFETY MANAGEMENT SYSTEM CERTIFICATION BODY

Tiêu chí công nhận/ Accreditation criteria Đăng ký

Applied for

ISO/IEC 17021: 2011 Đánh giá sự phù hợp – Yêu cầu cho tổ chức đánh giá và chứng

nhận hệ thống quản lý/ Conformity assessment - Requirements for

bodies providing audit and certification of management systems.

Hết hiệu lực từ/ Will be invalid from: 15/06/2017

ISO/IEC 17021-1:

2015 Đánh giá sự phù hợp – Yêu cầu cho tổ chức đánh giá và chứng nhận hệ thống quản lý/ Conformity assessment - Requirements for

bodies providing audit and certification of management systems.

Có hiệu lực từ/ Valid from: 15/06/2015

ISO/TS 22003: 2007 Hệ thống quản lý an toàn thực phẩm – Yêu cầu đối với các cơ quan

tiến hành đánh giá và chứng nhận hệ thống quản lý an toàn thực

phẩm/ Food safety management systems – Requirements for bodies

providing audit and certification of food safety management systems.

Hết hiệu lực từ/ Will be invalid from: 15/12/2016

ISO/TS 22003: 2013 Hệ thống quản lý an toàn thực phẩm – Yêu cầu đối với các cơ quan

tiến hành đánh giá và chứng nhận hệ thống quản lý an toàn thực

phẩm/ Food safety management systems – Requirements for bodies

providing audit and certification of food safety management systems.

Có hiệu lực từ/ Valid from: 15/12/2013

Tiêu chí chứng nhận/ Certification criteria Đăng ký

Applied for

TCVN ISO 22000:2007

(ISO 22000:2005)

Hệ thống quản lý an toàn thực phẩm/ Food safety management

systems - Requirements for any organization in the food chain

TCVN 5603:2008

(CAC/RCP 1-1969 Rev.

4, 2003)

Quy phạm thực hành về những nguyên tắc chung đối với vệ sinh

thực phẩm/ Code of practice - General principles of food

hygiene Phạm vi đăng ký công nhận/ The scopes applied for accreditation

Stt

No

Nhóm

Cluste

r

Lĩnh vực thực phẩm

Food category

Ngành cụ thể

Food sector

Đăng ký

Applied for

1. 1 A Chăn nuôi

Farming 1 (Animals)

Chăn nuôi gia súc, gia cầm/

Animals farming

Nuôi trồng thủy sản/ Fish

Trang 2

No Nhóm Cluste

r

Lĩnh vực thực phẩm

Food category

Ngành cụ thể

Food sector

Đăng ký

Applied for farming

Sản xuất trứng/ Egg production Sản xuất sữa/ Milk production Nuôi ong/ Beekeeping

Đánh cá/ Fishing Săn bắn/ Hunting Bẫy thú/ Trapping

2. 1 B Trồng trọt

Farming 2 (Plants)

Trồng cây ăn trái/ Fruits Trồng rau/ Vegetables Trồng ngũ cốc/ Grain Trồng gia vị/ Spices

Làm vườn/ Horticultural

products

3. 2 C Chế biến 1 (các sản phẩm dễ

hỏng từ động vật)

Processing 1 (Perishable animal products)

Thịt/ Meat Gia cầm/ Poultry Trứng/ Egg Sữa/ Dairy Thủy sản/ Aquacultural product

4. 2 D Chế biến 2 (các sản phẩm dễ

hỏng từ thực vật)

Processing 2 (Perishable vegetal products)

Trái cây tươi và nước trái cây

tươi/ Fresh fruits and fresh juices Trái cây bảo quản/ Preserved

fruits

Rau tươi/ Fresh vegetables Rau bảo quản/ Preserved

vegetables

5. 2 E Chế biến 3 (các sản phẩm

giữ được lâu ở nhiệt độ môi trường)

Processing 3 (Products with long shelf life at ambient temperature)

Sản phẩm đồ hộp/ Canned

products

Bánh kẹo/ Bakery, Confectionary Dầu ăn/ Oil

Nước uống/ Drinking water Rượu, bia, đồ uống/ Beverages

Mì ống, mì ăn liền/ Pasta, instant

noodle

Bột mỳ/ Flour Đường/ Sugar Muối/ Salt

6. 2 F Thức ăn chăn nuôi Thức ăn cho gia súc,gia cầm/

Animal feed

Trang 3

No Nhóm Cluste

r

Lĩnh vực thực phẩm

Food category

Ngành cụ thể

Food sector

Đăng ký

Applied for

Feed production Thức ăn cho nuôi trồng thủy sản/

Fish feed

7. 4 G Cung cấp thực phẩm

Catering

Khách sạn/ Hotels Nhà hàng/ Restaurant

8. 3 H Phân phối

Distribution

Bán lẻ/ retail outlets Cửa hàng/ shops Bán buôn/ wholesalers

9. 6 I Dịch vụ

Services

Cấp nước/ water supply Làm sạch/ Cleaning Thoát nước/ Sewage

Xử lý chất thải/ Waste disposal

Phát triển sản phẩm, quá trình và

thiết bị/ Development of product,

process and Equipment

Dịch vụ vệ sinh/ Veterinary

services

10. 3 J Vận chuyển và lưu kho

Transport and storage

Vận chuyển và lưu kho/

Transport and storage

11. 6 K Chế tạo thiết bị

Equipment manufacturing

Thiết bị sản xuất/ Process

equipment

Máy bán hàng/ Vending

machines

12. 5 L Sản xuất sinh hoá

(Bio)chemical manufacturing

Phụ gia/ Additives

Vitamins

Thuốc trừ sâu/ Pesticides Dược/ Drugs

Phân bón/ Fertilizers Chất làm sạch/ Cleaning agents

Biocultures

13. 6 M Sản xuất vật liệu bao gói

Packaging material manufacturing

Vật liệu bao gói/ Packaging

material

Ghi chú: Tham khảo Annex A trong ISO/TS

22003: 2011; PAC-TECH-003, có hiệu lực đến

15/12/2016.

Note: Refer to Annex A in ISO/TS 22003; PAC-TECH-003, effective until 15 December, 2016.

Nhóm

ngành

Cluster

Ngành

Category

Chuyên ngành

Subcategory

Đăng ký

Applied for

Trang 4

Chăn nuôi,

trồng trọt

Farming

A Chăn nuôi

Farming of animals

A I

Chăn nuôi lấy thịt/ sữa/ trứng/ mật

Farming of Animals for Meat/ Milk/ Eggs/

Honey

A II

Nuôi trồng thủy, hải sản

Farming of fish and seafood

B Trồng trọt

Farming of Plants

B I

Trồng các loại cây (trừ ngũ cốc)

Farming of plants (other than grains and pulses)

B II

Trồng các loại cây ngũ cốc

Farming of grains and pulses

Chế biến

thực phẩm

và thức ăn

chăn nuôi

Food and

feed

processing

C Chế biến thực phẩm

Food manufacturing

C I

Chế biến thực phẩm có nguồn gốc động vật mau hỏng ở nhiệt độ thường

Processing of perisable animal products

C II

Chế biến thực phẩm có nguồn gốc thực vật mau hỏng ở nhiệt độ thường

Processing of perisable plant products

C II I

Chế biến thực phẩm có nguồn gốc động vật

và thực vật (sản phẩm hỗn hợp) mau hỏng ở nhiệt độ thường

Processing of perisable animal and plant products (mixed products)

C I V

Chế biến sản phẩm giữ được lâu ở nhiệt độ thường

Processing of ambient stable products

D Sản xuất thức

ăn chăn nuôi

Animal feed production

D I

Sản xuất thức ăn chăn nuôi

Production of feed

D II

Sản xuất thức ăn cho sinh vật cảnh

Production of pet food

Phục vụ ăn

uống

Catering

E Phục vụ ăn uống

Catering

Bán lẻ, vận

chuyển và

lưu kho

Retail,

transport

and

storage

F Phân phối

Distridution

FI Bán lẻ/ Bán buôn

Retail/ Wholsale

FI I

Môi giới/ Kinh doanh thực phẩm

Food broking/ Tranding

G Cung cấp dịch

vụ vận chuyển

G I

Cung cấp dịch vụ vận chuyển và lưu kho cho thực phẩm và thức ăn chăn nuôi mau hỏng ở

Trang 5

và lưu kho

Provision of transport and storage

services

nhiệt độ thường

Provision of transport and storage services for perishable food and feet

G II

Cung cấp dịch vụ vận chuyển và lưu kho cho thực phẩm và thức ăn chăn nuôi giữ được lâu

ở nhiệt độ thường

Provision of transport and storage services for ambient stable food and feet

Dịch vụ

phụ trợ

Auxiliary

service

H Dịch vụ

Service

I Sản xuất bao gói thực phẩm và nguyên liệu bao gói

Production of food packaging and packaging material

J Sản xuất thiết bị

Equipment manufacturing

Sinh hóa

Biochemica

l

K Sản xuất sản phẩm sinh hóa

Production of (Bio) chemical

Ghi chú: Tham khảo Annex A trong ISO/TS

22003: 2013, có hiệu lự từ 15/12/2013.

Note: Refer to Annex A in ISO/TS 22003:

2013, effective from 15 December, 2013.

Ghi chú/ Note: Đăng ký những lĩnh vực đã có khách hàng đăng ký chứng nhận/ Apply for the categories

that CB has active applicant.

Danh sách chuyên gia/ List of auditor, technical experts

Số

TT

No

Họ tên + Trình độ học vấn + Kinh nghiệm làm việc

+ Đào tạo về đánh giá + Kinh nghiệm đánh giá

Full name + Qualification + Work experience

+Audit training + Audit experience

Năng lực kỹ thuật theo ngành

Technical competence assigned according to sector

Ghi chú Note

1.

Danh sách khách hàng chứng nhận, đăng ký chứng nhận/ List of certified clients, applicants

Số

TT

No

Tên khách hàng

Name of certified

organization

Phạm vi chứng nhận

Certified scope

Lĩnh vực (Ngành)

Category (Sector)

Thời gian chứng nhận có hiệu lực

Effective date

1.

Ghi chú/ Note: CB phải hoàn thành quá trình chứng nhận và ra quyết định chứng nhận cho ít nhất 1 khách hàng/ CB shall has completed and made certification decision for at least 1 client

Ngày đăng: 26/10/2017, 18:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w