Tổ chức chứng nhận phải xác định tiêu chí về năng lực kỹ thuật cho mỗi chuyên ngành thực phẩm.. Tổ chức chứng nhận phải thiết lập quá trình để đảm bảo rằng tổ chức chứng nhận chỉ cấp chứ
Trang 1Phụ lục 3/ Annex 3: Yêu cầu cụ thể trong việc công nhận tổ chức chứng nhận FSMS/
Specific requirements for accreditation of FSMS CBs
Yêu cầu về khách hàng chứng nhận: Requirements regarding certified clients and
applicant:
Tổ chức chứng nhận phải có ít nhất 1 khách hàng
đã hoàn thành quá trình chứng nhận Mỗi lĩnh vực
đăng ký công nhận phải có khách hàng được chứng
nhận hoặc đã đăng ký chứng nhận
CB shall have at least 1 certified client CB shall have certified clients or applicants for each category applied for accreditation,
competence:
Chuyên gia đánh giá và những người tham gia vào
quá trình chứng nhận FSMS phải có năng lực theo
như quy định tại ISO/TS 22003
The auditors and pesonnal involved in FSMS certification shall have competence as defined in ISO/TS 22003
Tổ chức chứng nhận phải xác định tiêu chí về năng
lực kỹ thuật cho mỗi chuyên ngành thực phẩm The Certification Body has established technicalcriteria to describe the competence for personnel
in each sub-category defined
Tổ chức chứng nhận phải thiết lập quá trình để đảm
bảo rằng tổ chức chứng nhận chỉ cấp chứng nhận
được công nhận cho những chuyên ngành mà tổ
chức chứng nhận có nhân viên đủ năng lực
The certification body has established a process giving assurance that accredited certification will
be offered only in subcategory where the certification body has competent personnel
Tổ chức chứng nhận phải cập nhật danh mục
những chuyên ngành mà tổ chức chứng nhận có
năng lực nhân viên Danh mục này phải sẵn có khi
BoA yêu cầu
The certification body shall keeps an updated list
of the subcategory in which it has competent auditors This list shall be available to the BoA on demand
Ghi chú: Tham khảo PAC-TECH-003 Note: Refer to PAC-TECH-003
Để công nhận cho 1 ngành (category) thì cần phải
thực hiện ít nhất 1 cuộc chứng kiến trong nhóm
(cluster) ngành đó
In order to grant accreditation for a given category, at least one witness shall be performed within the cluster that the category belongs to
Để mở rộng phạm vi công nhận trong 1 nhóm
ngành thì không yêu cầu phải chứng kiến Yêu cầu
phải chứng kiến đối với trường hợp mở rộng sang
một nhóm ngành mới
For extensions inside a Cluster, witnessing is not mandatory Witnessing is mandatory for extensions to Categories in a new Cluster
Hàng năm, tối thiểu phải chứng kiến 1 cuộc đánh
giá thuộc nhóm 2 (nếu nhóm này nằm trong phạm
vi công nhận), trong chu kỳ công nhận tối thiểu
phải chứng kiến 1 cuộc đánh giá cho mỗi nhóm
được công nhận
At least one audit in cluster 2 (if covered by the accredited scope of the Certification Body) shall
be witnessed each year and at least one audit in each of the other clusters shall be witnessed during the accreditation cycle
1 cuộc chứng kiến có thể bao gồm nhiều lĩnh vực
khác nhau tùy thuộc vào chương trình chứng nhận
và doanh nghiệp được chứng kiến
A single witness audit could encompass different categories if the activities of the witnessed company and of the certification body justify it Trong đánh giá công nhận lần đầu cần chứng kiến
1 cuộc đánh giá chứng nhận lần đầu, bao gồm cả
đánh giá giai đoạn 1 Trong chu kỳ công nhận cần
chứng kiến ít nhất 1 cuộc đánh giá chứng nhận lần
đầu
A witness of an initial certification audit, including stage 1, should be undertaken as part of the initial accreditation At least one of the witness audits per accreditation cycle should include an initial certification audit
Trang 2Nếu điều kiện thực tế cho phép, trong chu kỳ công
nhận cần chứng kiến các chuyên ngành (thuộc
phạm vi công nhận) có mức độ rủi ro cao nhất
Wherever feasible, throughout its accreditation cycle, the witness should be performed in those sub-categories with the higher risks of food safety hazards
Đối với mỗi ngành, ưu tiên chứng kiến các đoàn
đánh giá mà trước đây chưa được chứng kiến
Witnessing an audit team that has not been witnessed previously in the particular food chain category is preferable
Tránh việc chứng kiến lặp lại đối với cùng 1 công
ty Kết quả chứng kiến lần trước cần phải được
xem xét để sắp xếp lịch chứng kiến
Witness assessments shall avoid the repeated witnessing of the same CB client company The previous results of witnessing shall be taken into account to establish the witness strategy
Nếu CB đăng ký công nhận đối với các tiêu chuẩn
an toàn thực phẩm khác như CRC/RCP 1-1969
Rev.4 – 2003, thì trong chu kỳ công nhận cần phải
chứng kiến ít nhất 1 cuộc đánh giá CRC/RCP
1-1969 Rev.4 – 2003
If the CB applies for accreditation of other food safety standards such as CRC/RCP 1-1969 Rev.4 – 2003, at least 1 audit of CRC/RCP 1-1969 Rev.4 – 2003 shall be witnessed within the accreditation cycle
Khi đánh giá chứng kiến, đoàn đánh giá công nhận
cần phải có năng lực kỹ thuật When carrying out the witness, the BoAassessment team shall have technical competence Ghi chú: Tham khảo PAC-TECH-003; IAF MD16 Note: Refer to PAC-TECH-003, IAF MD16
Xác định thời lượng công nhận Determination of assessment duration
Duration
Đánh giá tại các địa điểm chính (nếu có)/ Key site assessment (if any) 1 MD
Giảm thời lượng đánh giá trong các trường hợp đánh giá kết hợp các hệ thống
hoặc CB đã được công nhận các hệ thống khác (giảm không quá)
Reduction of assessment duration in case of integrated assessment or CB has
been accredited other systems (reduction shall not exceed)
30% tổng thời lượng đánh giá
30% of total assessment
time
According to the witness
conducted
Xem xét tài liệu hệ thống (đối với công nhận lần đầu, chuyển đổi tiêu chuẩn)
Document review (applicable for innitial assessment, exchange to new
standard assessment)
1 MD
Thẩm xét hồ sơ trong đánh giá công nhận lần đầu/ Innitial assessment review 1 MD
Stt
No Mã thực phẩm
Category
code
Lĩnh vực thực phẩm
Food category
Ngành cụ thể
Cluster
Trang 3Farming 1 (Animals) Nuôi trồng thủy sản/ Fish
Sản xuất trứng/ Egg production Sản xuất sữa/ Milk production Nuôi ong/ Beekeeping
Đánh cá/ Fishing Săn bắn/ Hunting Bẫy thú/ Trapping
Farming 2 (Plants)
Trồng cây ăn trái/ Fruits Trồng rau/ Vegetables Trồng ngũ cốc/ Grain Trồng gia vị/ Spices Làm vườn/ Horticultural products
1
dễ hỏng từ động vật)
Processing 1 (Perishable animal products)
Thịt/ Meat Gia cầm/ Poultry Trứng/ Egg Sữa/ Dairy Thủy sản/ Aquacultural product
2
dễ hỏng từ thực vật)
Processing 2 (Perishable vegetal products)
Trái cây tươi và nước trái cây tươi/ Fresh
fruits and fresh juices
Trái cây bảo quản/ Preserved fruits Rau tươi/ Fresh vegetables
Rau bảo quản/ Preserved vegetables
2
giữ được lâu ở nhiệt độ môi trường)
Processing 3 (Products with long shelf life at ambient temperature)
Sản phẩm đồ hộp/ Canned products Bánh kẹo/ Bakery, Confectionary Dầu ăn/ Oil
Nước uống/ Drinking water Rượu, bia, đồ uống/ Beverages
Mì ống, mì ăn liền/ Pasta, instant noodle Bột mỳ/ Flour
Đường/ Sugar Muối/ Salt
2
Feed production
Thức ăn cho gia súc,gia cầm/ Animal feed Thức ăn cho nuôi trồng thủy sản/ Fish feed
2
Catering
Khách sạn/ Hotels Nhà hàng/ Restaurant
4
Distribution
Bán lẻ/ retail outlets Cửa hàng/ shops Bán buôn/ wholesalers
3
Services
Cấp nước/ water supply Làm sạch/ Cleaning Thoát nước/ Sewage
Xử lý chất thải/ Waste disposal
Phát triển sản phẩm, quá trình và thiết bị/
Development of product, process and
6
Trang 4Dịch vụ vệ sinh/ Veterinary services
Transport and storage
Vận chuyển và lưu kho/ Transport and
storage
3
Equipment manufacturing
Thiết bị sản xuất/ Process equipment Máy bán hàng/ Vending machines
6
(Bio)chemical manufacturing
Phụ gia/ Additives
Vitamins
Thuốc trừ sâu/ Pesticides Dược/ Drugs
Phân bón/ Fertilizers Chất làm sạch/ Cleaning agents
Biocultures
5
13. M Sản xuất vật liệu bao gói
Packaging material manufacturing
Vật liệu bao gói/ Packaging material 6
Ghi chú: Tham khảo Annex A trong ISO/TS 22003:
2011; PAC-TECH-003, có hiệu lực đến
15/12/2016
Note: Refer to Annex A in ISO/TS 22003; PAC-TECH-003, effective until 15 December, 2016.
Nhóm ngành
Cluster
Ngành
Category
Chuyên ngành
Subcategory
Chăn nuôi, trồng
trọt
Farming
A Chăn nuôi
Farming of animals
AI Chăn nuôi lấy thịt/ sữa/ trứng/ mật
Farming of Animals for Meat/ Milk/ Eggs/ Honey
AII Nuôi trồng thủy, hải sản
Farming of fish and seafood
B Trồng trọt
Farming of Plants
BI Trồng các loại cây (trừ ngũ cốc)
Farming of plants (other than grains and pulses)
BII Trồng các loại cây ngũ cốc
Farming of grains and pulses
Chế biến thực
phẩm và thức ăn
chăn nuôi
Food and feed
processing
C Chế biến thực phẩm
Food manufacturing
CI Chế biến thực phẩm có nguồn gốc động vật mau hỏng ở nhiệt độ thường
Processing of perisable animal products
CII Chế biến thực phẩm có nguồn gốc thực vật mau hỏng ở nhiệt độ thường
Processing of perisable plant products
CIII Chế biến thực phẩm có nguồn gốc động vật và thực vật (sản phẩm hỗn hợp) mau hỏng ở nhiệt
độ thường
Processing of perisable animal and plant
Trang 5products (mixed products)
CIV Chế biến sản phẩm giữ được lâu ở nhiệt độ thường
Processing of ambient stable products
D Sản xuất thức ăn chăn nuôi
production
DI Sản xuất thức ăn chăn nuôi
Production of feed
DII Sản xuất thức ăn cho sinh vật cảnh
Production of pet food
Phục vụ ăn uống
Catering
E Phục vụ ăn uống
Catering
Bán lẻ, vận
chuyển và lưu
kho
Retail, transport
and storage
F Phân phối
Distridution
FI Bán lẻ/ Bán buôn
Retail/ Wholsale
FII Môi giới/ Kinh doanh thực phẩm
Food broking/ Tranding
G Cung cấp dịch vụ vận chuyển và lưu kho
Provision of transport and storage services
GI Cung cấp dịch vụ vận chuyển và lưu kho cho thực phẩm và thức ăn chăn nuôi mau hỏng ở nhiệt độ thường
Provision of transport and storage services for perishable food and feet
GII Cung cấp dịch vụ vận chuyển và lưu kho cho thực phẩm và thức ăn chăn nuôi giữ được lâu ở nhiệt độ thường
Provision of transport and storage services for ambient stable food and feet
Dịch vụ phụ trợ
Auxiliary service
H Dịch vụ
Service
I Sản xuất bao gói thực phẩm và nguyên liệu bao gói
Production of food packaging and packaging material
J Sản xuất thiết bị
Equipment manufacturing
Sinh hóa
Biochemical
K Sản xuất sản phẩm sinh hóa
Production of (Bio) chemical
Ghi chú: Tham khảo Annex A trong ISO/TS
22003: 2013, có hiệu lự từ 15/12/2013
Note: Refer to Annex A in ISO/TS 22003: 2013, effective from 15 December, 2013.