agd790er apc.01 annex 4 pro tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực...
Trang 1Phụ lục 4/ Annex 4: Yêu cầu cụ thể trong việc công nhận tổ chức chứng nhận sản
phẩm/ Specific requirements for accreditation of Product CBs
Yêu cầu về khách hàng chứng nhận: Requirements regarding certified clients and
applicant:
Tổ chức chứng nhận phải có ít nhất 1 khách hàng
đã hoàn thành quá trình chứng nhận Mỗi nhóm sản
phẩm đăng ký công nhận phải có khách hàng được
chứng nhận hoặc đã đăng ký chứng nhận
CB shall have at least 1 certified client CB shall have certified clients or applicants for each group
of products applied for accreditation
Xem xét quy định chứng nhận (quy định riêng) Review specific certification procedures
Xem xét quy định chứng nhận được thực hiện khi
đánh giá mới, đánh giá mở rộng, hoặc khi tiêu
chuẩn chứng nhận thay đổi
Reviewing the certification procedure for specific products shall be conducted in innitial assessment, extension assessment or when the product standards were changed
Trong những trường hợp này, nếu CB gửi các thủ
tục chứng nhận cho từng sản phẩm, Trưởng đoàn
đánh giá có trách nhiệm phân công chuyên gia kỹ
thuật hoặc chuyên gia chất lượng có năng lực kỹ
thuật tiến hành xem xét các thủ tục này Nếu CB
không cung cấp đủ thủ tục chứng nhận cho việc
đánh giá chứng nhận từng sản phẩm, Trưởng đoàn
đánh giá sẽ bố trí đánh giá các quy định chứng
nhận này tại địa điểm của CB
In these cases, if CB provided procedures (certification schemes) for certification of each product, the Team leader is responsible for assigning the technical expert(s) or the assessor(s) who have appropriate technical competence to review these procedures If CB did not provide or did not provide all procedures for certification of each product, Team leader will arrange the review at the site of CB
Khi thực hiện việc xem xét tài liệu, chuyên gia
đánh giá (và chuyên gia kỹ thuật nếu cần) tiến hành
xác định tiêu chuẩn mà CB sử dụng để chứng nhận
có phải là tiêu chuẩn quốc gia hoặc quốc tế hay
không Nếu không, cần phải đánh giá xem các tiêu
chuẩn này có được xây dựng theo các nguyên tắc
của ISO/IEC 17007:2009 hay không
When carrying out the document review, the assessor (and technical expert if necessary) need
to check if the standards used by the CB for certification are the recognised international, national standards If not, it is required to check
to ensure the standards have been developed in accordance with ISO/IEC 17007:2009
Yêu cầu về năng lực nhân viên của tổ chức
chứng nhận: Requirements competence of CB: regarding personnel
Chuyên gia đánh giá chứng nhận phải có trình độ
đại học, được đào tạo về kỹ năng đánh giá chứng
nhận sản phẩm, tham gia đánh giá thực hành trước
khi được phê duyệt chính thức
Auditors shall be university graduate, trained in product certification audit skill, participated in audits as the trainee before approval
Năng lực kỹ thuật theo từng lĩnh vực: Chuyên gia
đánh giá chứng nhận hoặc chuyên gia kỹ thuật phải
được đào tạo đại học đúng chuyên ngành, phải có
kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực liên quan
Technical competence for each scope: The auditors or technical experts shall be university graduate, shall have working experience in the field related
Trong đánh giá công nhận lần đầu: Mỗi nhóm sản
phẩm cần phải được chứng kiến ít nhất 1 cuộc In initial assessment: At least 1 witness shall beconducted for each group of product Trong các cuộc đánh giá giám sát: Mỗi nhóm sản
phẩm được công nhận cần chứng kiến ít nhất 1
cuộc
In surveillance assessments: At least 1 witness shall be conducted for each group of product Trong đánh giá công nhận mở rộng: Để mở rộng
phạm vi công nhận trong 1 nhóm thì không yêu cầu In extension essessment: Extension inside agroup, witnessing is not mandatory Witnessing is
Trang 2phải chứng kiến Yêu cầu phải chứng kiến đối với
trường hợp sản phẩm mở rộng nằm ngoài nhóm mandatory for extension to the new group.
Trong chu kỳ công nhận tiếp theo: Cần đảm bảo
chứng kiến tất cả các nhóm sản phẩm được công
nhận
In the next accreditation cycle: It is necessary to ensure that all the product groups shall be witnessed
Trong 1 chu kỳ công nhận cần chứng kiến:
Các chuyên gia khác nhau;
Các cuộc đánh giá chứng nhận lần đầu/ đánh
giá chứng nhận lại và đánh giá giám sát
In the accreditation cycle, it necessary to witness:
The performance of different auditors;
The innitial certification/ renewal certification and surveillance audit
Khi đánh giá chứng kiến, đoàn đánh giá công nhận
cần phải có năng lực kỹ thuật When carrying out the witness, the BoAassessment team shall have technical competence
Xác định thời lượng công nhận Determination of assessment duration
Nội dung công việc/ Assessment activities Thời lượng/ Duration
Đánh giá công nhận lại/ Reaccreditation assessment 2 MD
Đánh giá tại các địa điểm chính (nếu có)/ Key site assessment
Giảm thời lượng đánh giá trong các trường hợp đánh giá kết
hợp các hệ thống hoặc CB đã được công nhận các hệ thống
khác (giảm không quá)
Reduction of assessment duration in case of integrated
assessment or CB has been accredited other systems
(reduction shall not exceed)
30% tổng thời lượng đánh giá
30% of total assessment time
According to the witness conducted
Xem xét tài liệu hệ thống (đối với công nhận lần đầu, chuyển
đổi tiêu chuẩn)
Document review (applicable for innitial assessment,
exchange to new standard assessment)
1 MD
Xem xét các quy định chứng nhận sản phẩm
Review the product specific certification procedure
1 MD/ 10 quy định chứng nhận sản phẩm
1MD / 10 specific procedures
Thẩm xét hồ sơ trong đánh giá công nhận lần đầu
Innitial assessment review
1 MD
Thẩm xét hồ sơ khác
Other assessment review
0.5 MD
Nhóm/
1 Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi
Food, animal feed
10, 11,12
2 Dệt may, da và sản phẩm da
Textile and garment products, leather and leather products
13, 14, 15
Trang 33 Gỗ, giấy và và sản phẩm từ gỗ
Wood, paper and products from wood
16, 17
4 Hóa chất và sản phẩm hóa
Chemicals, chemical products
19, 20, 22
Pharmaceuticals
21
6 Các sản phẩm tự nhiên phi kim loại; Bê tông, xi măng, vôi, vữa, v.v …
Non-metallic mineral products; Concrete, cement, lime, plaster etc
23
7 Kim loại cơ bản; Sản phẩm vật liệu kim loại; Máy móc, thiết bị
Basic metals; Fabricated metal products; Machinery and equipments
24, 25, 28
8 Nồi hơi, thiết bị áp lực
Boiler, pressure equipments
25.21
9 Sản phẩm điện, điện tử
Electrical, electronic products
26, 27
10 Thang máy, thiết bị nâng
Lifting and handling equipments
28.22
11 Quá trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt
Good agricultural practice
12 Quá trình thực hành sản xuất tốt
Good manufacturing practice
13 Sản phẩm khác
Other products
14 Quá trình khác
Other processes