1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

agd78dtf apc.01 annex 1 qms

5 100 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 153,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phụ lục 1/ Annex 1: Yêu cầu cụ thể trong việc công nhận tổ chức chứng nhận QMS/Specific requirements for accreditation of QMS CBs Yêu cầu về khách hàng chứng nhận: Requirements regarding

Trang 1

Phụ lục 1/ Annex 1: Yêu cầu cụ thể trong việc công nhận tổ chức chứng nhận QMS/

Specific requirements for accreditation of QMS CBs

Yêu cầu về khách hàng chứng nhận: Requirements regarding certified clients and

applicant:

Tổ chức chứng nhận phải có ít nhất 1 khách hàng

đã hoàn thành quá trình chứng nhận Mỗi lĩnh vực

đăng ký công nhận phải có khách hàng được chứng

nhận hoặc đã đăng ký chứng nhận

CB shall have at least 1 certified client CB shall have certified clients or applicants for each scope applied for accreditation

Yêu cầu về năng lực nhân viên của tổ chức

Chuyên gia đánh giá và những người tham gia vào

quá trình chứng nhận QMS phải có năng lực theo

như quy định tại phụ lục A của ISO/IEC 17021/

ISO/IEC 1 và quy định tại ISO/IEC

17021-3

The auditors and pesonnal involved in QMS certification shall have competence as defined in annex A of ISO/IEC 17021/ ISO/IEC 17021-1 and ISO/IEC 17021-3

Chuyên gia đánh giá phải có trình độ đại học, được

đào tạo về kỹ năng đánh giá QMS, tham gia đánh

giá thực hành trước khi được phê duyệt chính thức

Auditors shall be university graduate, trained in QMS audit skill, participated in audits as the trainee before approval

Năng lực kỹ thuật cho mỗi lĩnh vực: Chuyên gia

đánh giá hoặc chuyên gia kỹ thuật phải được đào

tạo đại học đúng chuyên ngành hoặc có kinh

nghiệm làm việc trong lĩnh vực liên quan

Technical competence for each scope: The auditors or technical experts shall be university graduate related to the scope or have working experience in the scope

Số cuộc đánh giá chứng kiến hàng năm được xác

định dựa trên tổng số chứng chỉ chứng nhận đang

còn hiệu lực, cụ thể như sau:

The number of witnesses in a year is determined based on the total number of valid certification certificates cumulated at that year Tổng số chứng chỉ đang còn hiệu lực

The total number of valid certification certificates

Số cuộc đánh giá chứng kiến hàng năm

The number of witnesses in a year

Trong 1 chu kỳ công nhận cần chứng kiến:

 Các phạm vi khác nhau và ưu tiên chứng kiến

các phạm vi quan trọng (tham khảo bảng phạm

vi công nhận bên dưới);

 Các chuyên gia khác nhau;

 Các tổ chức khác nhau;

 Cả các cuộc đánh giá chứng nhận lần đầu/ đánh

giá chứng nhận lại và đánh giá giám sát

Đánh giá chứng kiến nên được thực hiện trước khi

đánh giá tại văn phòng Nếu không thể bố trí trước

khi đánh giá tại văn phòng thì không để trễ quá 2

tháng sau khi đánh giá tại văn phòng

In the accreditation cycle, it is necessary to witness:

 The different scopes and the critical scopes (refer to the table of accreditation scopes below) are preferred to witness;

 The performance of different auditors;

 The different audited clients;

 Both innitial certification/ renewal certification and surveillance audit

The witnessing should be conducted before the assessment at the office However if the witnessing could not be conducted before office assessment, it should not be delayed more than 2 months after the office assessment

Chứng kiến trong đánh giá mở rộng: Witnessing for extension:

Trang 2

kiến khi công nhận mở rộng extending accreditation

Khi đánh giá chứng kiến, nếu phạm vi chứng nhận

của công ty được chứng kiến ở mức quan trọng thì

đoàn đánh giá công nhận cần phải có năng lực kỹ

thuật, các phạm vi khác thì không yêu cầu năng lực

kỹ thuật

When carrying out the witnessing if the scope of company being witnessed is critical scopes the technical competence of the assessment team is required, for other scopes the technical competence of the assessment team is not required

Xác định thời lượng công nhận Determination of assessment duration

Đánh giá công nhận lần đầu/ Innitial assessment

Đánh giá mở rộng/ Extension assessment

Đánh giá tại các địa điểm chính (nếu có)/ Key site assessment (if

any)

1 MD

Giảm thời lượng đánh giá trong các trường hợp đánh giá kết hợp các

hệ thống (giảm không quá)/ Reduction of assessment duration in

case of integrated assessment (reduction shall not exceed)

30% tổng thời lượng đánh giá

30% of total assessment time

According to the witness conducted

Xem xét tài liệu hệ thống (đối với công nhận lần đầu, chuyển đổi

tiêu chuẩn)/ Document review (applicable for innitial assessment,

exchange to new standard assessment)

1 MD

Thẩm xét hồ sơ trong đánh giá công nhận lần đầu/ Innitial

Phạm vi công nhận/ The accreditation scopes

Nhóm ngành

Technical cluster

Mã IAF

IAF code

Ngành kinh tế

Economic sector

Code quan trọng

Critical code

Thực phẩm

Food

1 Nông nghiệp, lâm nghiệp và nuôi trồng thủy sản

Agriculture, forestry and fishing

3

3 Thực phẩm, đồ uống, thuốc lá

Food products, beverages and tobacco

30 Khách sạn, nhà hàng

Trang 3

Nhóm ngành

Technical cluster

Mã IAF

IAF code

Ngành kinh tế

Economic sector

Code quan trọng

Critical code Hotels and restaurants

Cơ khí

Mechanical

17 Kim loại cơ bản và sản phẩm được chế tạo từ kim loại”

Basic metals and fabricated metal products

20 hoặc/or

22

18 Máy móc, thiết bị

Machinery and equipment

19 Thiết bị điện, quang

Electrical and optical equipment

Shipbuilding

22 Phương tiện vận tải khác

Other transport equipment

Giấy

Paper

7 Giới hạn đối với các sản phẩm giấy

Limited to “Paper products”

9

Publishing companies

Printing companies

Các sản phẩm

khoáng

Minerals

2 Khai thác mỏ, khai thác đá

Mining and quarrying

2 hoặc/or 15

15 Các sản phẩm khoáng phi kim

Non-metallic mineral products

16 Bê tông, xi măng, vôi, vữa v.v

Concrete, cement, lime, plaster, etc.

Xây dựng

Construction

Construction

28

34 Dịch vụ kỹ thuật

Engineering services

Sản xuất hàng

tiêu dùng

Goods production

4 Dệt và sản phẩm dệt

Textiles and textile products

5 hoặc/or 14

Leather and leather products

Wood and wood products

14 Cao su và các sản phẩm nhựa

Trang 4

Rubber and plastic products

23 Những ngành sản xuất khác chưa được phân loại

Manufacturing not elsewhere classified

Hóa chất

Chemicals

7 Giới hạn đối với “sản xuất giấy và bột giấy”

Limited to “Pulp and paper manufacturing”

12

10 Sản xuất than cốc và các sản phẩm từ lọc dầu

Manufacture of coke and refined petroleum products

12 Hóa chất, các sản phẩm hóa và sợi hóa học

Chemicals, chemical products and fibres

Cung cấp

Supply

Electricity supply

26

Gas supply

Water supply

Vận tải và quản lý

chất thải

Transport &

Waste

management

Recycling

24

31 Vận tải, lưu kho và thông tin

Transport, storage and communication

39 Các dịch vụ xã hội khác

Other social services

Dịch vụ

Services

29 Bán buôn, bán lẻ; sửa chữa ô tô, xe máy, đồ gia dụng

Wholesale and retail trade; Repair of motor vehicles, motorcycles and personal and household goods

33 hoặc/or

37

32 Môi giới tài chính; bất động sản; cho thuê

Financial intermediation; real estate; renting

33 Công nghệ thông tin

Information technology

Other services

Public administration

Education

Trang 5

Nhóm ngành

Technical cluster

Mã IAF

IAF code

Ngành kinh tế

Economic sector

Code quan trọng

Critical code

Dược phẩm

Pharmaceuticals

Pharmaceuticals

13

Không gian vũ trụ

Aerospace

21 Không gian vũ trụ

Aerospace

21

Dịch vụ chăm sóc

sức khỏe

Health

38 Dịch vụ chăm sóc sức khỏe và các dịch vụ xã hội khác

Health and social work

38

Ghi chú/ Note: 1 Tham khảo IAF MD 7 và IAF ID 1/ This table is referred to IAF MD 7 và IAF ID1.

Ngày đăng: 26/10/2017, 18:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w