Phụ lục 2/ Annex 2: Yêu cầu cụ thể trong việc công nhận tổ chức chứng nhận EMS/Specific requirements for accreditation of EMS CBs Yêu cầu về khách hàng chứng nhận: Requirements regarding
Trang 1Phụ lục 2/ Annex 2: Yêu cầu cụ thể trong việc công nhận tổ chức chứng nhận EMS/
Specific requirements for accreditation of EMS CBs
Yêu cầu về khách hàng chứng nhận: Requirements regarding certified clients and
applicant:
Tổ chức chứng nhận phải có ít nhất 1 khách hàng
đã hoàn thành quá trình chứng nhận Mỗi lĩnh vực
đăng ký công nhận phải có khách hàng được chứng
nhận hoặc đã đăng ký chứng nhận
CB shall have at least 1 certified client CB shall have certified clients or applicants for each scope applied for accreditation,
Yêu cầu về năng lực nhân viên của tổ chức
chứng nhận:
Requirements regarding personnel competence
of CB:
Chuyên gia đánh giá và những người tham gia vào
quá trình chứng nhận EMS phải có năng lực theo
như quy định tại phụ lục A của ISO/IEC 17021/
ISO/IEC 1 và quy định tại ISO/IEC
17021-2
The auditors and pesonnal involved in EMS certification shall have competence as defined in annex A of ISO/IEC 17021/ ISO/IEC 17021-1 and ISO/IEC 17021-3
Chuyên gia đánh giá phải có trình độ đại học, được
đào tạo về kỹ năng đánh giá môi trường, tham gia
đánh giá thực hành trước khi được phê duyệt chính
thức
Auditors shall be university graduate, trained in EMS audit skill, participated in audits as the trainee before approval
Năng lực kỹ thuật: Chuyên gia đánh giá hoặc
chuyên gia kỹ thuật phải có trình độ đại học
chuyên ngành về môi trường, có kinh nghiệm làm
việc trong lĩnh vực môi trường có liên quan
Technical competence: The auditors or technical experts shall be university graduate in the field of environment, have working experience in the environmental scope
Số cuộc đánh giá chứng kiến hàng năm được xác
định dựa trên tổng số chứng chỉ chứng nhận đang
còn hiệu lực, cụ thể như sau:
The number of witnesses in a year is determined based on the total number of valid certification certificates cumulated at that year
Tổng số chứng chỉ đang còn hiệu lực
The total number of valid certification certificates 1-100 101-300 301-500 500 +
Số cuộc đánh giá chứng kiến hàng năm
The number of witnesses in a year
Trong 1 chu kỳ công nhận cần chứng kiến:
− Các phạm vi khác nhau và ưu tiên chứng kiến
các phạm vi quan trọng (tham khảo bảng phạm
vi quan trọng bên dưới);
− Các chuyên gia khác nhau;
− Các tổ chức khác nhau;
− Cả các cuộc đánh giá chứng nhận lần đầu/ đánh
giá chứng nhận lại và đánh giá giám sát
In the accreditation cycle, it is necessary to witness:
− The different scopes and the critical scopes are preferred to witness (refer to the table of accreditation scopes below);
− The performance of different auditors;
− The different audited clients;
− Both innitial certification/ renewal certification and surveillance audit
Chứng kiến trong đánh giá mở rộng:
Đối với những lĩnh vực quan trọng: Cần phải
chứng kiến 1 cuộc nếu chưa được chứng kiến trước
đó
Witnessing for extension:
For the critical scopes: 1 witness shall be conducted if the scope was not witnessed before
Trang 2lực kỹ thuật.
Đối với lĩnh vực khác: Không yêu cầu năng lực kỹ
thuật khi đánh giá chứng kiến
competence
For other scopes: Technical competence of assessment team is not required
Xác định thời lượng đánh giá công nhận Determination of assessment duration
Duration
Đánh giá tại các địa điểm chính (nếu có)/ Key site assessment (if
any)
1 MD
Giảm thời lượng đánh giá trong các trường hợp đánh giá kết hợp
các hệ thống hoặc CB đã được công nhận các hệ thống khác
(giảm không quá)
Reduction of assessment duration in case of integrated
assessment or CB has been accredited other systems (reduction
shall not exceed)
30% tổng thời lượng đánh giá
30% of total assessment time
According to the witness conducted
Xem xét tài liệu hệ thống (đối với công nhận lần đầu, chuyển đổi
tiêu chuẩn)
Document review (applicable for innitial assessment, exchange to
new standard assessment)
1 MD
Thẩm xét hồ sơ trong đánh giá công nhận lần đầu/ Innitial
assessment review
1 MD
Phạm vi công nhận/ Accreditation scopes
Nhóm ngành
Technical cluster
Mã IAF
IAF code
Ngành kinh tế
Economic sector
Code quan trọng
Critical code
Nông nghiệp, lâm
nghiệp và nuôi trồng
thủy sản
Agriculture, forestry
and fishing
1 Nông nghiệp, lâm nghiệp và nuôi trồng thủy sản
Agriculture, forestry and fishing
1
Thực phẩm
Food
3 Thực phẩm, đồ uống, thuốc lá
Food products, beverages and tobacco
3
Trang 3Nhóm ngành
Technical cluster
Mã IAF
IAF code
Ngành kinh tế
Economic sector
Code quan trọng
Critical code Hotels and restaurants
Cơ khí
Mechanical
17 Giới hạn đối với “sản phẩm được chế tạo từ kim
loại”
Limited to “Fabricated metal products”
18 Máy móc, thiết bị
Machinery and equipment
19 Thiết bị điện, quang
Electrical and optical equipment
20 Đóng tàu
Shipbuilding
21 Không gian vũ trụ
Aerospace
22 Phương tiện vận tải khác
Other transport equipment
Giấy
Paper
7 Giới hạn đối với các sản phẩm giấy
Limited to “Paper products”
9
8 Công ty xuất bản
Publishing companies
9 Công ty in
Printing companies
Xây dựng
Construction
28 Xây dựng
Construction
28
34 Dịch vụ kỹ thuật
Engineering services
Sản xuất hàng tiêu
dùng
Goods production
4 Dệt và sản phẩm dệt
Textiles and textile products
4 and 5
5 Da và sản phẩm da
Leather and leather products
6 Gỗ và sản phẩm gỗ
Wood and wood products
23 Những ngành sản xuất khác chưa được phân loại
Manufacturing not elsewhere classified
Trang 4Hóa chất
Chemicals
7 Giới hạn đối với “sản xuất giấy và bột giấy”
Limited to “Pulp and paper manufacturing”
7 and 10 and 12 and 13
10 Sản xuất than cốc và các sản phẩm từ lọc dầu
Manufacture of coke and refined petroleum products
12 Hóa chất, các sản phẩm hóa và sợi hóa học
Chemicals, chemical products and fibres
13 Dược phẩm
Pharmaceuticals
14 Cao su và các sản phẩm nhựa
Rubber and plastic products
15 Các sản phẩm khoáng phi kim
Non-metallic mineral products
16 Bê tông, xi măng, vôi, vữa v.v
Concrete, cement, lime, plaster, etc.
17 Limited to “Base metals production”
Khai thác mỏ, khai
thác đá
quarrying supply
2 Khai thác mỏ, khai thác đá
Mining and quarrying
2
25 Cung cấp điện
Electricity supply
25 or 26
26 Cung cấp ga
Gas supply
27 Cung cấp nước
Water supply
Vận tải và quản lý
chất thải
Transport &
Waste
management
31 Vận tải, lưu kho và thông tin
Transport, storage and communication
24 and 39 (limited to NACE 37, 38.1, 38.2, 39)
24 Tái chế
Recycling
39 Các dịch vụ xã hội khác
Other social services
Dịch vụ 29 Bán buôn, bán lẻ; sửa chữa ô tô, xe máy, đồ gia
Trang 5Nhóm ngành
Technical cluster
Mã IAF
IAF code
Ngành kinh tế
Economic sector
Code quan trọng
Critical code
vehicles, motorcycles and personal and household goods
36
32 Môi giới tài chính; bất động sản; cho thuê
Financial intermediation; real estate; renting
33 Cong nghệ thông tin
Information technology
35 Dịch vụ khác
Other services
36 Hành chính công
Public administration
37 Giáo dục
Education
Hạt nhân
Nuclear
11 Năng lượng hạt nhân
Nuclear fuel
11
Dịch vụ chăm sóc
sức khỏe
Health
38 Dịch vụ chăm sóc sức khỏe và các dịch vụ xã hội
khác
Health and social work
38
Ghi chú/ Note: 1 Tham khảo IAF MD 7 và IAF ID 1/ This table is referred to IAF MD 7 và IAF ID1.