1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

agd73din afc.01.01 application form

3 120 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 256 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

agd73din afc.01.01 application form tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các l...

Trang 1

ĐƠN ĐĂNG KÝ CÔNG NHẬN

Application For Accreditation

1 TÊN TỔ CHỨC CHỨNG NHẬN/ Name of

certification body

(Ghi song ngữ Việt – Anh/ In English and

Vietnamese))

2 TRỤ SỞ CHÍNH/ HQ Address

Email: Website:

3 ĐỊA ĐIỂM KHÁC NGOÀI ĐỊA ĐIỂM

CHÍNH MÀ TCCN MUỐN ĐĂNG KÝ

CÔNG NHẬN

Other locations to be included in the

accreditation

(1).

(2).

4 ĐẠI DIỆN CÓ THẨM QUYỀN/

Authorized person

Email: Mobile:

5 NGƯỜI LIÊN HỆ/ Contact person:

Email: Mobile:

6 LOẠI HÌNH ĐÁNH GIÁ

Type of assessment Đánh giá ban đầu Innitial assessment

Đánh giá lại/ Reassessment Đánh giá mở rộng/ Extension

Đánh giá chuyển đổi tiêu chuẩn/ Exchange to new standard Đánh giá khác/ Other:

7 HỆ THỐNG CHỨNG NHẬN/ Certification system

Hệ thống chứng nhận hoạt động từ khi nào? How long has this system been in

operation?

Đánh giá nội bộ được thực hiện khi nào? When the internal audit conducted?

Xem xét của lãnh đạo được thực hiện khi nào? When the management review

conducted?

Đã thành lập Hội đồng chứng nhận chưa? Nêu rõ số, ngày quyết định thành lập

Hội đồng Was the Impartiality Committee established? Decision number and

Trang 2

date for formation of Impartiality Committee

Hội đồng Chứng nhận họp khi nào? When the meeting of Impartiality

Committee conducted?

Tổ chức chứng nhận đã được công nhận bởi tổ chức công nhận nào khác chưa?/

Has the system been accredited by any other accreditation bodies? Đã Chưa

Tên cơ quan công nhận/ Name of the accrediation body Thời gian hiệu lực/ Validation

8 PHẠM VI ĐĂNG KÝ CÔNG NHẬN/ The scopes applied for accreditation:

8.1 Đối với chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng

For Quality Management System Certification

Đăng ký theo phụ lục 1/ Fill in table in annex 1

8.2 Đối với chứng nhận hệ thống quản lý môi trường

For Environmental Management System Certification

Đăng ký theo phụ lục 2/ Fill in table in annex 2

8.3 Đối với chứng nhận hệ thống quản lý an toàn thực phẩm

For Food Safety Management System Certification

Đăng ký theo phụ lục 3/ Fill in table in annex 3

8.4 Đối với chứng nhận sản phẩm

For Product Certification

Đăng ký theo phụ lục 4/ Fill in table in annex 4

8.5 Đối với chứng nhận năng lực cá nhân

For Personnel Certification

Đăng ký theo phụ lục 5/ Fill in table in annex 5

9 CÁC TÀI LIỆU CỦA TỔ CHỨC CHỨNG NHẬN GỬI KÈM ĐƠN/ Documents attached with application form

9.1 Phiếu hỏi/ Checklist

9.2 Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc văn bản pháp lý tương đương/ Business

registration certificate or equivalent legal documents

9.3 Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động đánh giá sự phù hợp theo thông tư

08/2009/TT-BKHCN/ The certificate of registration for conformity assessment according to

08/2009/TT-BKHCN/

9.4 Danh mục tài liệu/ Document list

9.5 Các tài liệu theo danh mục (bao gồm sổ tay chất lượng, thủ tục chứng nhận và các tài liệu

liên quan khác)/ The documents as per document list (including system manual,

certification procedures and other relevant documents)

9.6 Chứng chỉ chứng nhận/ Certificate

9.7 Thỏa thuận sử dụng dấu IAF MLA đối với chứng nhận QMS/ Use of IAF MLA mark for

QMS certification

(Xem hướng dẫn sử dụng logo và dấu công nhận AG.01 tại địa chỉ/ Refer to the Guidance for use of

accreditation logo and symbol at http://www.boa.gov.vn/tai-lieu/tai-lieu-ap-dung-vicas/)

9.8 Tài liệu khác theo yêu cầu cụ thể/ Other document as required

10.ĐĂNG KÝ SỬ DỤNG DẤU/ Apply for use of marks

10.1 Dấu VICAS / VICAS mark

10.2 Dấu IAF MLA đối với hệ thống chứng nhận QMS/ IAF MLA mark for QMS scheme

11.THỜI GIAN ĐỀ NGHỊ TIẾN HÀNH ĐÁNH GIÁ/ Time ready for assesement:

Trang 3

Đánh giá sơ bộ (nếu yêu cầu): Đánh giá chính thức:

Pre-assessment (if requested) Initial Assessment

Cam kết/ Declaration

Tổ chức chúng tôi xin cam kết rằng/ We declare that:

1 Các thông tin nêu trong đơn này cũng như trong phụ lục kèm theo là chính xác/ the information on this form and accompanying attachments is correct;

2 Tuân thủ mọi quy định về công nhận/ We comply with all regulations, requirements on accreditation;

3 Cung cấp và cho phép cơ quan công nhận tiếp cận với các tài liệu, hồ sơ và trụ sở để cơ quan công nhận có thể tiến hành đánh giá theo các chuẩn mực công nhận/ We provide and give access to all documents, information and facilities to enable a thorough evaluation of the organisation in accordance with the accreditation criteria;

4 Trả đầy đủ phí theo qui định, không phụ thuộc vào kết quả cuối cùng của việc công nhận/ We will pay all fees whether or not accreditation is granted.

Ngày tháng năm 20

ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC CHỨNG NHẬN

Certification Body Authorized Person

Nơi nộp đơn:

VĂN PHÒNG CÔNG NHẬN CHẤT LƯỢNG

Số 8 Hoàng Quốc Việt, Quận Cầu Giấy Hà nội Tel: (+84 4) 37911552; Fax: (+84 4) 37911551

Http://www.boa.gov.vn

Ngày đăng: 26/10/2017, 18:29

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w