1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

trắc nghiệm kim loại

6 790 7
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Trắc nghiệm kim loại
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 88,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 6: Dung dịch nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím.. Câu 9: Điện phân nóng chảy muối clorua kim loại kiềm A thì ở catot thu được 3,12 gam kim loại và ở anot thu được 896 ml khí đktc.

Trang 1

TRƯỜNG ĐH SP HÀ NỘI

Thời gian làm bài: 40 phút;

Mã đề thi 139 Câu 1: Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl, ở cực âm xảy ra quá trình gì?

A Sự oxi hóa ion Na + B Sự khử ion Na + C Sự oxi hóa phân tử nước. D Sự khử phân tử nước.

Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn m gam Na trong bình chứa 2,24 lit oxi (đktc), sau phản ứng thu được oxit X, hòa

tan hết X trong 87,6 gam nước thì thu được dung dịch có nồng độ % là bao nhiêu?

Câu 3: Những đặc điểm nào sau đây là chung cho các kim loại kiềm?

A Bán kính nguyên tử. B Điện tích hạt nhân của nguyên tử.

C Số lớp electron. D Số electron ngoài cùng của nguyên tử.

Câu 4: Hòa tan m gam Na kim loại vào nước thu được ddịch X Trung hòa ddịch X cần 100 ml ddịch H2 SO 4

1M Giá trị của m là

Câu 5: Sục 4,48 lit khí CO2 (đktc) vào dung dịch chứa 12 gam NaOH Khối lượng muối thu được là

A 12,6 gam B 9,5 gam C 19 gam D Kết quả khác.

Câu 6: Dung dịch nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?

Câu 7: Cho các phát biểu sau:

1/ KLK là kim loại có tính khử mạnh nhất trong tất cả các kim loại 2/ Một số KLK nhẹ hơn nước 3/ Tất cả các KLK đều phản ứng mạnh với nước 4/ KLK có nhiệt độ nóng chảy thấp Các phát biểu đúng là:

A Chỉ có 1, 2. B Chỉ có 1, 3,4. C Chỉ có 1, 2, 3. D Chỉ có 2, 3.

Câu 8: Để bảo quản các kim loại kiềm cần phải làm gì?

A Ngâm chúng trong dầu hỏa. B Ngâm chúng vào nước.

C Ngâm chúng trong rượu nguyên chất. D Giữ chúng trong lọ có đậy nắp kín.

Câu 9: Điện phân nóng chảy muối clorua kim loại kiềm A thì ở catot thu được 3,12 gam kim loại và ở anot thu

được 896 ml khí (đktc) Kim loại kiềm A là

Câu 10: Phản ứng đặc trưng nhất của kim loại kiềm là phản ứng nào sau đây?

A KLK tác dụng với dung dịch muối. B KLK tác dụng với oxi.

C KLK tác dụng với nước. D KLK tác dụng với dung dịch axit.

Câu 11: Những đặc điểm nào sau đây không phải là chung cho các kim loại kiềm?

A Số lớp electron. B Số electron ngoài cùng của nguyên tử.

C Cấu tạo đơn chất kim loại. D Số oxi hóa của nguyên tố trong hợp chất.

Câu 12: Điện phân muối clorua kim loại kiềm nóng chảy thu được 1,792 lit khí (đktc) ở anot và 6,24 gam kim

loại ở catot Công thức hóa học của muối đem điện phân là

Câu 13: Trộn 200 ml ddịch H2 SO 4 0,05M với 200 ml ddịch NaOH 0,06M pH của ddịch tạo thành là bao nhiêu?

Câu 14: Phát biểu nào sau đâu không đúng?

A KLK gồm Li, Na, K, Ra, Cs và Fr B KLK thuộc nhóm IA của BTH.

C Các KLK đều có cấu hình electron hóa trị là ns 1 D Trong hợp chất, KLK có mức oxi hóa +1.

Câu 15: Sục 4,48 lit khí CO2 (đktc) vào dung dịch chứa 4 gam NaOH Khối lượng muối thu được là

A 12,6 gam B 4,2 gam C 8,4 gam D Kết quả khác.

Câu 16: Nếu M là nguyên tố nhóm IA thì oxit của nó có công thức là gì?

Câu 17: Trong quá trình điện phân dung dịch KBr, phản ứng nào sau đây xảy ra ở cực dương?

A Ion K + bị khử. B Ion Br− bị khử. C Ion Br− bị oxi hóa. D Ion K + bị oxi hóa.

Câu 18: Để điều chế kim loại Na từ tinh thể NaCl ta dùng phương pháp nào sau đây?

A Dùng CO khử ion Na + trong dd NaCl. B Điện phân dung dịch NaCl.

C Dùng kim loại K đẩy Na khỏi dd NaCl. D Điện phân nóng chảy NaCl.

Câu 19: Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?

Trang 2

Câu 20: Quá trình nào sau đây, ion Na+ không bị khử?

A Điện phân NaOH nóng chảy. B Điện phân ddịch NaCl trong nước.

C Điện phân NaCl nóng chảy. D Điện phân Na 2 O nóng chảy.

Câu 21: Cho 6,08 gam hỗn hợp NaOH và KOH tác dụng hết với dung dịch HCl tạo ra 8,3 gam hỗn hợp muối

clorua Số gam NaOH trong hỗn hợp đầu là:

A 4,48 gam. B 1,6 gam C 3,2 gam D Kết quả khác.

Câu 22: Hiện tượng nào đã xảy ra khi cho Na kim loại vào dung dịch CuSO4 ?

A Bề mặt kim loại có màu đỏ và có kết tủa màu xanh B Sủi bọt khí không màu và có kết tủa màu xanh.

C Sủi bọt khí không màu và có kết tủa màu đỏ D Bề mặt kim loại có màu đỏ.

Câu 23: Hòa tan hết 4,6 gam Na vào 96,2 gam nước thì nồng độ % của dung dịch thu được là bao nhiêu?

Câu 24: Cho x mol CO2 hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch chứa 2x mol NaOH Dung dịch thu được có giá trị

pH là bao nhiêu?

Câu 25:Có dung dịch NaCl trong nước Quá trình nào sau đây biểu diễn sự điều chế kim loại Na từ ddịch trên?

A Nung nóng ddịch để NaCl phân hủy. B Điện phân dung dịch.

C Dùng kim loại K đẩy Na ra khỏi dung dịch. D Cô cạn ddịch và điện phân NaCl nóng chảy.

Câu 26: Những nguyên tố trong nhóm IA của BTH được sắp xếp theo trình tự tăng dần của đại lượng nào sau

đây?

A Bán kính nguyên tử B Nguyên tử khối C Điện tích hạt nhân của nguyên tử. D Số oxi hóa.

Câu 27: Cho 17 gam hỗn hợp 2 KLK thuộc 2 chu kỳ liên tiếp nhau trong BTH tác dụng hết với nước thì thu

được 6,72 lit khí hiđrô (đktc) Hai kim loại đó là:

A Li và Na B Na và K C K và Rb D Rb và Cs.

Câu 28: Tính chất hóa học chung của các kim loại kiềm là?

A Tính oxi hóa yếu. B Tính khử mạnh. C Tính khử yếu. D Tính oxi hóa mạnh.

Câu 29: Trộn 200 ml dung dịch H2 SO 4 0,05M với 300 ml ddịch NaOH 0,06M pH của dung dịch tạo thành là:

Câu 30: Quá trình nào sau đây, ion Na+ bị khử?

A Ddịch NaOH tác dụng với ddịch HCl. B Ddịch NaCl tác dụng với ddịch AgNO 3

C Ddịch Na 2 CO 3 tác dụng với ddịch HCl. D Điện phân NaCl nóng chảy.

Câu 31: Dẫn 5,6 lit khí CO2 (đktc) vào dd NaOH 0,5M Thể tích dd NaOH cần để thu được muối trung hòa (V1) và muối axit (V2) lần lượt là

A 2 lit và 1,5 lit B 0,5 lit và 1 lit C 2 lit và 3,5 lit D 1 lit và 0,5 lit

Câu 32: Cho 24,2 gam hhợp 2 muối cacbonat trung hòa của 2 KLK ở 2 chu kỳ liên tiếp tan hoàn toàn trong dd

HCl dư thu được 4,48 lit CO 2 (đktc) Hai kim loại đó là

A K và Cs B Li và Na C Na và K D Kết quả khác.

Câu 33: Điện phân nóng chảy muối clorua kim loại kiềm A thì ở catot thu được 6,24 gam kim loại và ở anot

thu được 1,792 lit khí (đktc) Kim loại kiềm A là

Câu 34: Sục 4,48 lit khí CO2 (đktc) vào dung dịch chứa 6 gam NaOH Khối lượng muối thu được là

A 8,4 gam B 4,2 gam C 12,6 gam D Kết quả khác.

Câu 35: Để có được NaOH, có thể chọn PP nào trong các PP sau:

1/ Điện phân dung dịch NaCl 2/ Điện phân dung dịch NaCl có vách ngăn xốp.

3/ Thêm một lượng vừa đủ Ba(OH) 2 vào dung dịch Na 2 CO 3

4/ Nhiệt phân Na 2 CO 3  Na 2 O + CO 2 và sau đó cho Na 2 O tác dụng với nước.

A Chỉ có 2,3 B Chỉ có 1,4 C Chỉ có 2 D Chỉ có 1

Câu 36: Xác định kim loại M biết rằng M cho ra ion M+ có cấu hình electron Ar.

Câu 37: Dung dịch nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?

A NaHCO 3 B NH 4 Cl. C NaOH D Na 2 CO 3

Câu 38: Cho 1,15 g một kim loại kiềm X tan hết vào nước Để trung hòa dd thu được cần 50 gam dd HCl

3,65% X là kim loại nào sau đây?

Câu 39: Đốt cháy hoàn toàn m gam Na trong bình chứa 8,96 lit oxi (đktc), sau phản ứng thu được oxit X, hòa

tan hết X trong 175,2 gam nước thì thu được dung dịch có nồng độ % là bao nhiêu?

Trang 3

KIM LOẠI KIỀM

Câu 1: M là kim loại kiềm đợc điều chế từ muối hoặc hiđroxit nào sau đây;

A Muối clorua nóng chảy B Dung dịch muối clorua

C Muối clorua hoặc hiđrôxit nóng chảy D Dung dịch hiđroxit

Câu 2: Kim loại kiềm là chất khử mạnh nhất trong số các kim loại là do;

A Bán kính nguyên tử nhỏ và năng lợng ion hóa thấp B Kim loại kiềm là những nguyên tố s

C Bán kính nguyên tử tơng đối lớn, năng lợng ion hóa mhỏ C Tất cả đều đúng

Câu 3: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào ở đó ion Na+ bị khử ;

A Điện phân NaOH nóng chảy B Điện phân dd NaOH

C Điện phân dd NaCl D dd NaOH tác dụng với dd HCl

Câu 4: Giả sử cho 7,8gK vào 192,4g nớc, thu đợc ddA và 1 lợng khí thoát ra C% của chất tan trong

ddA là;

A 3,9% B 5,6% C 3,0% D 5,8%

Câu 5: Hòa tan hoàn toàn m g Na vào 100 ml H2O thu đợc dd có pH = 10 Giá trị của m là;

A 0,23 g B 0,023 g C 0,0023 g D 0,00023 g

Câu 6: Hòa tan hết 0,92g Na trong 100ml dd Fe2(SO4)3 0,01M thì thu đợc m g kết tủa.Giá trị của m là;

A 0,107 g B 1,43 g C 0,214 g D 4,28 g

Câu 7: Điện phân muối clorua kim loại kiềm nóng chảy, ngời ta thu đợc 0,896 lít khí ( đktc) ở anot và

3,12 g kim loại ở catôt Công thức hóa học của muối là;

A LiCl B KCl C NaCl D CsCl

Câu 8: Hòa tan 4,25 g 1 muối halogen của kim loại kiềm vào dd AgNO3 d thu đợc 14,35 g kết tủa

CT của muối là;

A NaCl B LiCl C KCl D không có công thức nào đúng;

Câu 10: Một hỗn hợp 2 kim loại kiềm thuộc 2 chu kì kế tiếp nhau của BTH có khối lợng 8,5 g Hỗn

hợp này tan hết trong nớc d thu đợc 3,36 lít H2(đktc) 2 KL là;

A Li, Na B Na, K C K, Rb D Rb, Cs

Câu 11: Cho 3,6 g hỗn hợp K và 1 kim loại kiềm (M) tác dụng hết với nớc cho 1,12 lít hiđro ở đktc

NTK của M là;

A M >36 B M < 36 C M = 36 D M =39

Câu 12: Cho m gam hỗn hợp 2 kim loại kiềm thuộc 2 chu kì liên tiếp ( hỗn hợp A);

- Nếu cho m g hỗn hợp A tác dụng vùa đủ với dd HCl thu đợc a g muối khan;

- Nếu cũng cho m g hỗn hợp A tác dụng vừa đủ với dd H2SO4 thu đợc b g muối khan Nếu gọi x là số mol của hỗn hợp A thì x có giá trị là;

A (a- b)/12,5 B (b – a)/12,5 C (2a –b)/ 6,5 D (b – a)/13,5

Câu 13: Cho 3 g hỗn hợp kim loại kiềm A và Na tác dụng hết với nớc Để trung hòa dd thu đợc cần

dùng 0,2 mol HCl A là kim loại nào sau đây;

A K B Li C Cs D Rb

Câu 14 Cho 5,05 g hỗn hợp gồm K và kim loại kiềm A tác dụng hết với nớc để trung hòa dd thu đợc

cần dùng 250 ml dd H2SO4 0,3M Biết tỷ lệ số mol của A và K lớn hơn 1:4: A là;

Câu 15: Cho hỗn hợp X gồm Na và một kim loại kiềm X có khối lợng 6,2 g tác dụng với 104 g nớc

thu đợc 110 g dd có d = 1,1g/ ml Biết rằng hiệu số hai NTK của 2 kim loại < 20 A là;

Câu 16: Cho 16,3 g hỗn hợp 2 KL Na và X tác dụng hết với HCl thu đợc 34,05 g hỗn hợp muối khan

A Thể tích khí hiđro thu đợc từ X bằng 1,5 lần thể tích hiđro thu đợc từ Na ở cùng điều kiện

1 Thể tích H2 ở đktc thoát ra là;

A 0,224 lít B 0,448 lít C 0,560 lít D 0,336 lít

2 Kim loai X là;

Câu 17: Hòa tan 174 g hỗn hợp 2 muối cacbonat và sunfit của cùng một kim loaị kiềm vào dd HCl d.

Toàn bộ khí thoát ra đợc hấp thụ tối thiểu bởi 500 ml dd KOH 3 M Kim lọai kiềm là;

Câu 18: Hòa tan vào nớc 7,14 g hỗn hợp 2 muối cacbonat trung hòa và cacbonat axit của 1 KL kiềm

M Sau đó thêm vào dd một lợng d HCl thu đợc 0,672 lít khí ở đktc Kim loại M là;

A Na B Li C K D Rb

Trang 4

HỢP CHẤT CỦA KIM LOẠI KIỀM

Câu 1: trộn amol NO2 sục vào dd chứa 2a mol NaOH thu đợc dd có giá trị pH là;

A pH< 7 B pH> 7 C pH= 7 D pH=14

Câu 2: trộn dd NaHCO3 với dd NaHSO4 theo tỉ lệ 1:1 về số mol rồi đun nóng sau phản ứng thu đợc

dd X có A pH< 7 B pH> 7 C pH= 7 D pH=14

Câu 3: Có 3 cốc chứa các dd có cùng nồng độ mol/l chứa từng chất sau: NaOH ; NaHCO3 ; Na2CO3 ; Ca(HCO3)2 Khoảng pH của dd tăng dần theo thứ tự

A NaHCO3 < Na2CO3 < Ca(HCO3)2 < NaOH B.Na2CO3 < NaHCO3 < Ca(HCO3)2 < NaOH C.Ca(HCO3)2 < Na2CO3 < NaHCO3 < NaOH D.NaHCO3 < Ca(HCO3)2 < Na2CO3 < NaOH

Câu 4:Cho 2 dd NaOH , dd NH3 có cùng nồng độ CM Kết luận nào sau đây đúng

A Hai dd có pH nh nhau B Hai dd đều có pH < 7

C dd NaOH có pH lớn hơn pH của dd NH3 D.dd NaOH có pH nhỏ hơn pHcủa dd

NH3

Câu 5: Cho dung dịch NaOH có pH = 12 ( dung dịch X) Cần pha loãng dung dịch X bao nhiêu lần để

thu đợc dung dịch NaOH có pH = 11?

A 10 lần B 5 lần C 8 lần D 9 lần

Câu 6: Có 3 dd riêng biệt : NaCl ; NaHCO3 ; NaHSO4 có nồng độ mol/l bằng nhau Dung dịch nào có

pH thấp nhất;

A NaCl B NaHCO3 C NaHSO4 D Không xác định đợc

Câu 7: trộn một dd có chứa a g NaOH với dd có chứa a g HCl, dd thu đợc có môi trờng.

A axit B axit C trung tính D không xác định đợc

Câu 8: trộn 50 ml dd HCl 0,12M với 50 ml dd NaOH 0,1M, dd thu đợc có pH là;

Câu 9: trộn 300 ml dd HCl 0,05M với 200 ml dd NaOH a mol/l thu đợc 500ml dd có pH= 12 giá trị

của a là; A 0,1 B 0,2 C 0,05 D 0.01

Câu 10: trộn 250 ml dd chứa hỗn hợp gồm HCl 0,08 M và H2SO4 0,01 M với 250 ml dd KOH a mol/l thu đợc 500 ml dd có pH= 12 giá trị của a là;

A 0.12 B 0.13 C 0.11 D 0.10

Câu 11: : Trộn 3 dd H2SO4 0,1M; HNO3 0,2M; HCl 0,3 M với những thể tích bằng nhau thu đợc dd

A lấy 300 ml dd A cho phản ứng với V lit dd B gồm NaOH 0,2M và KOH 0,29 M thu đợc dd C có

pH = 2 giá trị của V là; A 0,134 lít B 0,214 lít C 0,414 lít D 0,424 lít

Câu 12: điện phân 1 lít dd NaCl (d) với điện cực trơ, màng ngăn xốp tới khi dd thu đợc có pH =12

(coi lợng clo tan và tác dụng với nớc không đáng kể, thể tích dd bay hơi không đáng kể)thì thể tích khí thoát ra ở anot là bao nhiêu lít(ở đktc);

A 1,12 lít B 0,224 lít C 0,112 lít D 0,336 lít

Câu 13: nung 100 g hỗn hợp gồm Na2CO3 và NaHCO3 cho đến khi khối lợng hỗn hợp không thay đổi

đợc 69 g chất rắn thành phần % khối lợng của Na2CO3 trong hỗn hợp là;

A 16% B 84% C 31% D 69%

Câu 14: Cho vào nớc d 3 g oxit của một kim loại hoá trị I , ta đợc dd kiềm, chia dd này làm 2 phần

bằng nhau : Phần 1: cho tác dụng với 90 ml dd HCl 1M,sau phản ứng dd làm xanh giấy quỳ Phần 2:

cho tác dụng với V (ml) dd HCl 1M sau phản ứng dd không làm đổi màu giấy quỳ Công thức của oxit và giá trị của V là ;

A Na2O và 100 ml B K2O và 100ml C Li2O và 100 ml D Li2O và 1000 ml

Câu 15: Có 400 ml dd chứa HCl và KCl, đem điện phân trong bình điện phân có vách ngăn với cờng

độ dòng điện 9,65A trong 20phút thì dd chứa một chất tan có PH = 13 Nồng độ mol/l của HCl và KCl trong dd ban đầu lần lợt là;

A 0,2m và 0,4M B 0,1M và 0,2M C 0,2M và 0,1 M D 0,2 M và 1,5M

Câu 16: Hoà tan 10,65 g hh A gồm một oxit kim loại kiềm và một oxit kim loại kiềm thổ bằng dd

HCl ta thu đợc dd B Cô cạn dd B và điện phân nóng chảy hoàn toàn hh muối thì thu đợc ở anôt 3,969 lít khí C ở 27,30C và 1 at và một hh kim loại D ở catot khối lợng của D là

A 16,5 g B 10,5 g C 8,25 g D 14,25 g

Câu17 : A, B, C là các hợp chất vô cơ của một kim loại kiềm, khi đốt nóng ở nhiệt độ cao cho ngọn

lửa màu vàng A tác dụng với B tạo thành C Nung nóng B ở nhiệt độ cao đợc C, nớc và khí D ( chứa C) Khi cho D tác dụng với A thì thu đợc B hoặc C Vậy A, B, C, D lần lợt là:

A NaOH ; Na2CO3 ; NaHCO3 ; CO2 B NaOH ; NaHCO3 ; Na2CO3 ; CO2

C Na2CO3 ; NaHCO3 ; NaOH ; CO2 D CO2 ; NaOH ; NaHCO3 ; Na2CO3

Trang 5

Câu 18: cho 0,3 mol NaOH hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít SO2 (đktc), lợng muối khan thu đợc là;

A 20,8g B 23,0g C 31,2g D 18,9 g

Câu19: 2,464 lít CO2 ( đktc) đi qua dd NaOH ngời ta thu đợc 11,44 g hh 2 muối Na2CO3 và

NaHCO3 Khối lợng của Na2CO3 trong hh thu đợc là;

A 5,3 g B 10,6 g C 12,8 g D 15,9 g

Câu20: Cho rất từ từ 100 ml dd Na2CO3 x mol/l vào 100 ml dd HCl y mol /l thu đợc 2,24 lit CO2

( đktc).Nếu làm ngợc lại thu đợc 1,12 lit CO2 ( đktc) Giá trị x, y lần lơtj là;

A 1,5M và 2M B 2M và 1,5M C 1M và 2M D 1,5M và 1,5M

Câu21: Hoà tan hoàn toàn hh gồm Na2O ; CaCl2 ; NaHCO3; NH4Cl có số mol mỗi chất bằng nhau vào nớc,đun nóng nhẹ cho phản ng xảy ra hoàn toàn Sau khi kết thúc thí nghiệm thu đợc dd X Dung dịch X chứa; A NaOH B NaHCO3 C CaCl2 D NaCl

Câu22: Điện phân dd NaOH với I = 10A trong thời gian t = 268 giờ Sau điện phân còn lại 100 g dd

NaOH 24% Nồng độ % của dd NaOH trớc khi điện phân là;

A 2,4% B 4,8% C 7,2% D 12%

Câu 23: Dung dịch A chứa NaHCO3 và Na2CO3 với CM nh nhau Đổ từ từ dd A vào dd B chứa 0,3 mol HCl Thể tích khí CO2 ở đktc thu đợc là;

A.1,12 B 2,24 C 3,36 D 4,48

Câu24 : Có 2 bình NaOH và NaCl có khối lợng nh nhau Sau một thời gian để ngoài không khí bình

nào nặng hơn; A NaOH B NaCl C Nh nhau D Không xác định

đợc

Câu25: Hòa tan 174 g hỗn hợp 2 muối cacbonat và sunfit của cùng một kim loaị kiềm vào dd HCl d

Toàn bộ khí thoát ra đợc hấp thụ tối thiểu bởi 500 ml dd KOH 3 M Kim lọai kiềm là;

Câu26: Hòa tan vào nớc 7,14 g hỗn hợp 2 muối cacbonat trung hòa và cacbonat axit của 1 KL kiềm

M Sau đó thêm vào dd một lợng d HCl thu đợc 0,672 lít khí ở đktc Kim loại M là;

A Na B Li C K D Rb

Câu 27:Cho 0,53 g một muối cacbonat của kim loại hóa trị I tác dụng với dd HCl d thoát ra 112 ml

khí CO2 (đktc), công thức phân tử của muối cacbonat là;

A NaHCO3 B KHCO3 C Na2CO3 D K2CO3

Câu 28: Cho dd có chứa các ion sau: Na+, Ca2+, Mg2+, Ba2+, H+, Cl- Muốn loại đợc nhiều cation ra khỏi dd, có thể cho tác dụng với chất nào sau đây;

A dd K2CO3 B dd Na2CO3 C dd NaOH D dd Na2CO3

Câu 29: có 3 dd hỗn hợp: (Na2CO3 + Na2SO4); (NaHCO3 + Na2CO3); (NaHCO3 + Na2SO4)chỉ dùng thêm một cặp chất nào sau đây có thể nhận biết đựoc cả 3 dd trên;

A NaOH;NaCl B NH3; NH4Cl C HCl; NaCl D HNO3; Ba(OH)2

Câu 30: chỉ dùng phenolphtalein có thể phân biệt đợc 3 dd nào sau đây;

A KOH;KCl;H2SO4 B KOH;KCl;NaCl C KOH;NaOH;H2SO4 D KOH;HCl;H2SO4

Câu 31: cho 100ml dd KOH 1M vào 100 ml dd HCl thu đợc dd có chứa 6,525 g chất tan Hãy tính

nông độ mol của dd HCl đã dùng;

A 0.05M B 0.5 M C 0.1 M D 0.001M

Câu 32: xác định khối lợng KI tách khỏi dd khi làm lạnh 438 g dd bão hòa ở 80 0C xuống 200C biết

độ tan của KI ở 800C là 192g và ở 200C là 114 g

A 117 g B 288 g C 78g D kết quả khác

Câu 33: nhỏ từ dd HCl 35% vào 50 ml dd NaOH 50%, d= 1,51g/ml đến khi trung hòa hoàn toàn dd

làm lạnh đến 00C tính khối lợng kết tủa tạo thành nếu dd bão hòa ở nhiệt độ này chứa 21,6% muối;

A 48,87g B 78,196g C 55,21 g D kết quả khác

Câu 34: đem hòa tan 2,7 g kim loại A trong 50 g dd HCl đợc dd X, để trung hòa dd X cần 50g dd

NaOH 8% đợc dd Y trong dd Y NaCl có nồng độ 5,7123% Kim loại A là;

A Na B Ca C Al D Fe

Câu 35: cho 31,4 g hỗn hợp NaHSO3 và Na2CO3 vào 400 g dd H2SO4 9,8% đồng thời đun nóng cho phản ứng xảy ra hoàn toàn thu đợc hỗn hợp khí A có tỷ khối so với hiđro là 28,66 và dd X pha loãng

dd X bằng nớc thu đợc 2 lít dd Y tính pH của dd Y;

A 0,2 B 0,4 C 0,7 D 0,3

Câu 36: Cho 200g dd Na2CO3 tác dụng vừa đủ với 120 g dd HCl C% của các dd HCl và Na2CO3 ban

đầu là;

A 35,98% và 31,3% B 31,3 và 35,98% C 12,3% và 52,68% D 25,18% và 14,58%

Câu 37: hòa tan 5,72 gam Na2CO3.10H2O(xôđa) vào 44,28 ml H2O xác định C% của dd thu đợc;

Trang 6

A 4,24% B 2,44% C 4,42% D kết quả khác

Câu 38: trong 500 ml dd A chứa 0,4925g một hỗn hợp gồm MCl và MOH(M là kim loại kiềm) pH

của dd là 12và khi điện phân 1/10 ddA cho đến khi hết khí clo thoát ra thì thu đợc 11,2ml khí clo ở

2730C và 1atm M là;

Ngày đăng: 26/07/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w