Đạo hàm rất hayĐạo hàm rất hayĐạo hàm rất hayĐạo hàm rất hayĐạo hàm rất hayĐạo hàm rất hayĐạo hàm rất hayĐạo hàm rất hayĐạo hàm rất hayĐạo hàm rất hayĐạo hàm rất hayĐạo hàm rất hayĐạo hàm rất hayĐạo hàm rất hayĐạo hàm rất hayĐạo hàm rất hayĐạo hàm rất hayĐạo hàm rất hayĐạo hàm rất hayĐạo hàm rất hayĐạo hàm rất hayĐạo hàm rất hayĐạo hàm rất hayĐạo hàm rất hayĐạo hàm rất hayĐạo hàm rất hayĐạo hàm rất hay
Trang 1Hiện tại trên mạng đang rao bán lại tài liệu của Tôi với giá
600k khá cao, họ mua lại của Tôi và bán lại giá cao quá, đây là
tài liệu của Tôi, bạn nhầm lẫn mua lại tài liệu giá cao thì thiệt
thòi cho bạn, Tôi chia sẻ giá rẻ bèo chủ yếu góp vui thôi
Tôi làm tài liệu này gồm các chuyên đề toán 11 có giải chi tiết,
cụ thể, bạn chỉ lấy và dạy, tài liệu gồm rất nhiều chuyên đề
toán 11, lượng file lên đến gần 3000 trang ( gồm đại số và hình
học ) bạn nào muốn tài liệu của Tôi thì nạp thẻ cào Vietnam
Mobile giá 100 ngàn, rồi gửi mã thẻ cào + Mail, gửi qua số điện
thoại 01697637278 rồi tôi gửi tài liệu cho bạn, chủ yếu góp
vui thôi…
Tiến sĩ Hà Văn Tiến
Xin giới thiệu chuyên đề
ĐỊNH NGHĨA ĐẠO HÀM
A – LÝ THUYẾT TÓM TẮT
1 Định nghĩa đạo hàm tại một điểm
Cho hàm số y = f(x) xác định trên khoảng (a; b) và x 0 (a; b):
0
0 0
0
( ) ( )'( ) lim
(x = x – x0, y = f(x0 + x) – f(x0))
Nếu hàm số y = f(x) có đạo hàm tại x 0 thì nó liên tục tại điểm đó
2 Đạo hàm bên trái, bên phải
0
0 0
0
( ) ( )'( ) lim
0
( ) ( )'( ) lim
Hệ quả : Hàm f x( )có đạo hàm tại x0 (f x0) và f '(x0) đồng thời f x'( 0) f x'( 0)
3 Đạo hàm trên khoảng, trên đoạn
Hàm số f x( ) có đạo hàm (hay hàm khả vi) trên ( ; )a b nếu nó có đạo hàm tại mọi điểm thuộc ( ; )a b
Hàm số f x( ) có đạo hàm (hay hàm khả vi) trên [ ; ]a b nếu nó có đạo hàm tại mọi điểm thuộc ( ; )a b
đồng thời tồn tại đạo hàm trái f b'( ) và đạo hàm phải f a'( )
4 Mối liên hệ giữa đạo hàm và tính liên tục
Nếu hàm số f x( ) có đạo hàm tại x thì 0 f x( ) liên tục tại x 0
Chú ý: Định lí trên chỉ là điều kiện cần, tức là một hàm có thể liên tục tại điểm x0 nhưng hàm đó không
có đạo hàm tại x 0
B – BÀI TẬP
Câu 1 Giới hạn (nếu tồn tại) nào sau đây dùng để định nghĩa đạo hàm của hàm số y f x( ) tạix0 1?
Trang 2( ) ( )lim
(nếu tồn tại giới hạn)
Câu 3 Cho hàm số y f x( )có đạo hàm tại x là 0 f x Khẳng định nào sau đây sai? '( )0
A
0
0 0
( ) ( )( ) lim
( ) ( )( ) lim
Câu 4 Số gia của hàm số 3
f x x ứng với x0 2 và x 1 bằng bao nhiêu?
Trang 4( )1 khi 04
1
không tồn tại
Trang 5Câu 13 Cho hàm số
2 2
khi 2( )
6 khi 22
(1) Nếu hàm số f x có đạo hàm tại điểm xx0thì f x liên tục tại điểm đó
(2) Nếu hàm số f x liên tục tại điểm xx0 thì f x có đạo hàm tại điểm đó
(3) Nếu f x gián đoạn tại xx0 thì chắc chắn f x không có đạo hàm tại điểm đó
Trong ba câu trên:
A Có hai câu đúng và một câu sai B Có một câu đúng và hai câu sai
C Cả ba đều đúng D Cả ba đều sai
Hướng dẫn giải:
Chọn A
(1) Nếu hàm số f x có đạo hàm tại điểm xx0thì f x liên tục tại điểm đó Đây là mệnh đề đúng
(2) Nếu hàm số f x liên tục tại điểm xx0 thì f x có đạo hàm tại điểm đó
Trang 6(3) Nếu f x gián đoạn tại xx0 thì chắc chắn f x không có đạo hàm tại điểm đó
Vì (1) là mệnh đề đúng nên ta có f x không liên tục tại xx0 thì f x có đạo hàm tại điểm đó
x
liên tục tại x0(2) Hàm số
1
x y
x
có đạo hàm tại x0Trong hai câu trên:
A Chỉ có (2) đúng B Chỉ có (1) đúng C Cả hai đều đúng D Cả hai đều sai
x f
khi x0 Vậy hàm số
1
x y
x
không có đạo hàm tại x0
Câu 17 Cho hàm số 2
f x x x Xét hai câu sau:
(1) Hàm số trên có đạo hàm tại nguyenthuongnd86@gmail com
(2) Hàm số trên liên tục tại x0
Trong hai câu trên:
A Chỉ có (1) đúng B Chỉ có (2) đúng C Cả hai đều đúng D Cả hai đều sai
Trang 7a b
a b
a b
sin khi 0( )
Trang 8Vậy hàm số không có đạo hàm tại điểm x0 1
Nhận xét: Hàm số y f x( ) có đạo hàm tại xx0 thì phải liên tục tại điểm đó
Câu 23 Tìm a,b để hàm số
2 2
Trang 9Cho hàm số y f u x( ( )) f u( ) vớiuu x( ) Khi đóy'x y' 'u u x
4 Bảng công thức đạo hàm các hàm sơ cấp cơ bản
( ) 'c 0( ) ' 1x
1
(x) 'x
'2
u u
Trang 10x x
x y
x
x y
16
Trang 11Câu 8 Cho hàm số f x xác định trên \ 1 bởi 2
2 2
4
44
x x
x x
2
x x
6' 1
Trang 121.
Trang 13x x
Trang 14f x
x x
tại điểm x0 là kết quả nào sau đây?
x D không tồn tại đạo hàm tại x0
Câu 26 Cho hàm số f x( )2x31 Giá trị f ( 1)bằng:
Trang 151.2
Trang 18Câu 15 Đạo hàm của 3 22
Trang 2113(2x 1)
13(2x1)
Trang 22y x
23.(x 5)
17.(x5)
y x
7
y x
5
y x
11
11
Trang 23Chọn D
Ta có:
' 2
3 (2 5) 12(2 5) 12'
y x
21
21
'
( ' ')
ax b a x b a ax bx c y
2 21
x x y
32 8 5
.(4 5)
32 80 5
.(4 5)
x x
y x
có y bằng
Trang 24A
2
4 3
.2
4 3.( 2)
4 9.( 2)
x y
1
2x x
21
x x y
21
x x y
21
x x
31(x 2)
31(x 2)
y x
6 7( 2)
4 5( 2)
8 1( 2)
Hướng dẫn giải:
Đáp án B
Trang 252 1
11
2( ) : ( ) ,
2( 1)
.( 1)
1 6
.( 1)
x x
Hướng dẫn giải:
Chọn B
Trang 26y x
.( 1)
Trang 27x x
Trang 2854
Trang 291 2
x x
2
1 2
x x
2
12
Trang 30Áp dụng công thức '
2
u u
11
x x
2 2
1
x x
2 2
1
x x
x y
.2
.2
.2
Trang 31a y
x y
x y
x x
x y
Trang 32x x
y x
( 1)1
x x x
Trang 33A Chỉ (II) B Chỉ (I) C Cả hai đều sai D Cả hai đều đúng
x x
x x
x x
Trang 34Câu 89 Đạo hàm của hàm số
1 2
x y
x x
y
x x
y
x x
y
x x
.25
y
x x
y
x x
x x
x y x
x
Trang 36/ 2
Trang 37
/ /
Trang 38x y
x x
12
1
y
x x x
12
1
y
x x x
11
y
x x x
12
1
y
x x x
Trang 39/ 3 3
1
12
1
x y
x x
12
1
y
x x
x x
x x
x x
2
1'
x
x y
Trang 40Câu 107 Cho hàm số
2
khi 1( )
Vậy hàm số có đạo hàm tại x0 1 và y 2sin 2xy 4cos 2xy 0 4
Câu 108 Tính đạo hàm của hàm số
a b
a b
a b
Trang 41Với x1 thì hàm số luôn có đạo hàm
Do đó hàm số có đạo hàm trên hàm số có đạo hàm tại x1
Trang 42DẠNG 3: ĐẠO HÀM VÀ CÁC BÀI TOÁN GIẢI PT, BPT
3 2
123
k
x x
Vậy để 3
12
Trang 431( )
x x
Trang 47Câu 26 Tìm m để các hàm số
3 2
(3 1) 13
Trang 48y
1'
Trang 508.9
cos( )
2 cos sin 1 sin 2 cos sin cos
Trang 5143
Trang 52'(1) 4'(0)
f
'(1) 4'(0) 8
f
Hướng dẫn giải:
Chọn D
Trang 54DẠNG 2: TÍNH ĐẠO HÀM BẰNG CÔNG THỨC
Câu 1 Hàm số ysinxcó đạo hàm là:
A y'cosx B y' cosx C y' sinx D ' 1
Theo công thức đạo hàm lượng giác sgk Đại số 11: sinx'cosx
Câu 2 Hàm số ycosx có đạo hàm là:
A y'sinx B y' sinx C y' cosx D ' 1
Theo công thức đạo hàm lượng giác sgk Đại số 11: cosx' sinx
Câu 3 Hàm số ytanxcó đạo hàm là:
Câu 5 Chọn mệnh đề ĐÚNG trong các mệnh đề sau?
A Hàm số ycosx có đạo hàm tại mọi điểm thuộc miền xác định của nó
B Hàm số ytanx có đạo hàm tại mọi điểm thuộc miền xác định của nó
C Hàm số ycotx có đạo hàm tại mọi điểm thuộc miền xác định của nó
Câu 7 Đạo hàm của hàm sốy3sin 2xcos3xlà:
A y 3cos 2xsin 3 x B y 3cos 2xsin 3 x
C y 6cos 2x3sin 3 x D y 6cos 2x3sin 3 x
Hướng dẫn giải:
Trang 55Hướng dẫn giải:
Chọn B
Ta có: y 4sin cosx x2sin 2x 1 4sin 2x1
Câu 14 Hàm số yxtan 2x ó đạo hàm là:
A tan 2 22
cos
x x
x
cos 2
x x
x
Hướng dẫn giải:
Chọn C
Trang 56sin
x x
cos 7
x
x
Câu 20 Đạo hàm của hàm số f x 2sin 2xcos 2x là
A 4cos 2x2sin 2x B 2cos 2x2sin 2x
Trang 57C 4cos 2x2sin 2x D 4cos 2x2sin 2x
Trang 58Câu 29 Hàm số yx2.cosx có đạo hàm là:
Câu 30 Hàm số y 1 sinx1 cos x có đạo hàm là:
Suy ra: y cosxsinxcos 2x
Câu 31 Cho hàm số 1 sin
1 cos
x y
A Cả hai đều sai B Chỉ (II) C Chỉ (I) D Cả hai đều đúng
Trang 602
x y
x
3
2 sin2'
cos2
x y
2 cos
2
x y
' sin 2 1 3sin 2 1 sin 2 1
Trang 61Câu 43 Để tính đạo hàm của hàm số ysin cosx x, một học sinh tính theo hai cách sau:
Trang 62Câu 44 Đạo hàm của y cosx là
2 2
3 sinx c osx cosxsinx
3 sinxcosx cosxsinx
Trang 63
1 cot 2'
cot 2
x y
x
1 tan 2'
cot 2
x y
2sin 2cos 2 cos 2 '3 y 2sin 2 '
sin
2 cot
x x
Trang 64Ta có 2 tan 12 2 cot 12 2 tan2 2 cot2
x x
Trang 65x x
x x
x x
Câu 61 Đạo hàm của hàm số 2
cot cos sin
Trang 66y x Xét hai kết quả sau:
1 cos2sin
x x
2 3
1 sin2sin
x x
2 3
1 cos2sin
x x
sin cos sin cos
Trang 67A y' sin(2sin3x)sin2 xcosx B y' 6sin(2sin3x)sin2xcosx
C y' 7sin(2sin3x)sin2 xcosx D y' 3sin(2sin3x)sin2xcosx
Trang 68Câu 70 Tính đạo hàm của hàm số sau:
3
sin
1 cos
x y
3sin
1 cos
x x
2 2
2sin
1 cos
x x
2 3
3sin
1 cos
x x
Câu 71 Tính đạo hàm của hàm số sau: 2 2
x y
x y
Trang 69x y
x y
x y
Câu 74 Tính đạo hàm của hàm số sau: 2 1 2 1
x
2 cos 2
.sin 2
x
2 sin 2
.cos 2
x x
Trang 70Câu 75 Tính đạo hàm của hàm số sau: 2 4
sin cos tan 3
Câu 77 Tính đạo hàm của hàm số sau 3 2
Trang 75Câu 11 Cho hàm số 13
3
y x
1
x y
x
3dd
1
x y
1
x y
1
x y
y x
d1
x x
2 2
2 2d1
x x
Câu 14 Cho hàm số ysinx3cosx Vi phân của hàm số là:
A dy cosx3sinxdx B. dy cosx3sinxdx.
C. dycosx3sinxdx D. dy cosx3sinxdx
Hướng dẫn giải:
Chọn C
Ta có dysinx3cosxdxcosx3sinxdx
Câu 15 Cho hàm số ysin2 x Vi phân của hàm số là:
A. dy– sin 2 dx x B. dysin 2 dx x C. dysin dx x D. dy2cos dx x
Hướng dẫn giải:
Chọn B
Ta có 2 2
dyd sin x sin x dxcos 2sin dx x xsin 2 dx x
Câu 16 Vi phân của hàm số y tan x
Trang 76Câu 17 Hàm số yxsinxcosx có vi phân là:
A. dyxcos – sinx xdx B. dyxcosxdx
C. dycos – sinx xdx D. dyxsinxdx
Trang 78A dycos(sin ).sin dx x x B dysin(cos )dx x
x
và hàm số không có vi phân tại x 0
Câu 28 Cho hàm số ycos 22 x Vi phân của hàm số là:
Trang 79x y
1
x y
Trang 80ĐẠO HÀM CẤP CAO CỦA HÀM SỐ
A – LÝ THUYẾT TÓM TẮT
Đạo hàm cấp hai: Cho hàm số f có đạo hàm f Nếu ' f cũng có đạo hàm thì đạo hàm của nó được '
gọi là đạo hàm cấp hai của f và được kí hiệu là: f '', tức là: f ''( ') 'f
Đạo hàm cấp n: Cho hàm số f có đạo hàm cấp n1 (với n ,n2) là f(n1) Nếu f(n1) cũng có
đạo hàm thì đạo hàm của nó được gọi là đạo hàm cấp n của f và được kí hiệu là f( )n , tức là:
Tính đạo hàm cấp 1, 2, 3, , từ đó dự đoán công thức đạo hàm cấp n
Dùng phương pháp quy nạp toán học để chứng minh công thức đúng
B – BÀI TẬP
Câu 1 Hàm số
2
x y x
y x
42
y x
Trang 81y x
y x
y x
61
1
x y
1
x y
x
Hướng dẫn giải:
Chọn D
Trang 82Câu 12 Cho hàm số ysin2x Chọn khẳng định đúng
x
6:
x
Trang 83x x
21
y x
18
14
y
Hướng dẫn giải:
Trang 84y x
63
Trang 85Với 1 ' 2 sin(21 )
2
n y x
đúng Giả sử ( )
Theo nguyên lí quy nạp ta có điều phải chứng minh
Câu 25 Tính đạo hàm cấp n của hàm số 2 1
2
x y x
1
(1) 3 !
( 2)
n n
n
n y
1
( 1) !( 2)
n n
n
n y
1
( 1) 3 !
( 2)
n n
n
n y
1
( 1) 3 !( 2)
n n
n
n y
1
( 1) 3 !( 2)
n n
n
n y
1
( 1) 3 !( 2)
k k
k
k y
Theo nguyên lí quy nạp ta có điều phải chứng minh
Câu 26 Tính đạo hàm cấp n của hàm số y 1 ,a 0
n
a n y
n n n
n
a n y
n
n y
n
a n y
n
a n y
k
a k y
ax b
Trang 86Theo nguyên lí quy nạp ta có điều phải chứng minh
Câu 27 Tính đạo hàm cấp n của hàm số 22 1
5 6
x y
2 1
( 1) 3.5 (3 1)
(2 1)
n n
n
n y
2 1
( 1) 3.5 (2 1)(2 1)
n n
n
n y
2 1
( 1) 3.5 (2 1)
(2 1)
n n
n
n y
2 1
( 1) 3.5 (2 1)(2 1)
n n
n
n y
2 1
( 1) 3.5 (2 1)(2 1)
n n
n
n y
Trang 87Câu 30 Tính đạo hàm cấp n của hàm số 22 1
x y
Trang 88Ý NGHĨA CỦA ĐẠO HÀM
Ý nghĩa vật lí :
Vận tốc tức thời của chuyển động thẳng xác định bởi phương trình : ss t tại thời điểm t0 là
0 ' 0
v t s t
Cường độ tức thời của điện lượng QQ t tại thời điểm t0 là : I t 0 Q t' 0
Câu 1 Một chuyển động thẳng xác định bởi phương trình s t3 3t2 5t 2, trong đó t tính bằng giây
và stính bằng mét Gia tốc của chuyển động khi t3 là:
A 24 /m s 2 B 17m s / 2 C 14m s / 2 D 12m s / 2
Hướng dẫn giải:
Đáp án D
Ta có gia tốc tức thời của chuyển động tại thời điểm t bằng đạo hàm cấp hai của phương trình chuyển
động tại thời điểm t
A Vận tốc của chuyển động bằng 0 khi t0 hoặc t 2
B Vận tốc của chuyển động tại thời điểm t2 là v18m s/
C Gia tốc của chuyển động tại thời điểm t3 là a12m s/ 2
D Gia tốc của chuyển động bằng 0 khi t0
Hướng dẫn giải:
Đáp án C
Ta có gia tốc tức thời của chuyển động tại thời điểm t bằng đạo hàm cấp hai của phương trình chuyển
động tại thời điểm t
Câu 3 Cho chuyển động thẳng xác định bởi phương trình s t3 3t2 (t tính bằng giây; stính bằng mét)
Khẳng định nào sau đây đúng?
A Gia tốc của chuyển động khi t4s là a18m / s2
B Gia tốc của chuyển động khi t4s là a9m / s2
C Vận tốc của chuyển động khi t3s là v12m / s
D Vận tốc của chuyển động khi t3s là v24m / s
1 Tiếp tuyến tại điểm M x y 0; 0 thuộc đồ thị hàm số:
Cho hàm số C :y f x và điểm M x y 0; 0 C Viết phương trình tiếp tuyến với (C) tại M
Trang 89- Tính đạo hàm f ' x Tìm hệ số góc của tiếp tuyến là f ' x0
- phương trình tiếp tuyến tại điểm M là: y f ' x xx0y 0
2 Tiếp tuyến có hệ số góc k cho trước
- Gọi là tiếp tuyến cần tìm có hệ số góc k
- Giả sử M x y 0; 0 là tiếp điểm Khi đó x thỏa mãn: 0 f ' x0 k (*)
- Giải (*) tìm x Suy ra 0 y0 f x 0
- Phương trình tiếp tuyến cần tìm là: yk x x0y 0
3 Tiếp tuyến đi qua điểm
Cho hàm số C :y f x và điểm A a b Viết phương trình tiếp tuyến với (C) biết tiếp tuyến đi qua ;
A
- Gọi là đường thẳng qua A và có hệ số góc k Khi đó :yk x a b (*)
- Để là tiếp tuyến của (C)
+) Khi a0: Tiếp tuyến tại tâm đối xứng của (C) có hệ số góc nhỏ nhất
+) Khi a0: Tiếp tuyến tại tâm đối xứng của (C) có hệ số góc lớn nhất
B – BÀI TẬP
DẠNG 1: TIẾP TUYẾN TẠI ĐIỂM THUỘC ĐỒ THỊ HÀM SỐ:
Câu 1 Cho hàm số y f x( ), có đồ thị C và điểm M0x0; ( )f x0 ( )C Phương trình tiếp tuyến của
Trang 90Câu 3 Phương trình tiếp tuyến của đồ thị của hàm số 2
Vậy phương trình tiếp tuyến cần tìm là y 3x 2 2 y 3x 8
Câu 4 Cho đường cong 2
Trang 91x cắt trục tung tại điểm A Tiếp tuyến của C tại điểm A có phương trình là:
x có đồ thị là (H) Phương trình tiếp tuyến tại giao điểm của (H) với trục hoành là:
Phương trình tiếp tuyến cần tìm là y 2(x2) hay y 2x 4
Câu 10 Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3 2
x Phương trình tiếp tuyến của đồ thị H tại các giao điểm
của H với hai trục toạ độ là:
Phương trình tiếp tuyến cần tìm là d y: x 1
Câu 12 Lập phương trình tiếp tuyến của đồ thị ( ) : 1
Trang 92Giao điểm của P và trục tung là M 0;3
Đạo hàm: y 2x 1 hệ số góc của tiếp tuyến tại x0 là 1
Phương trình tiếp tuyến tại M 0;3 là y x 3
Câu 14 Tiếp tuyến của đồ thị hàm số 4
Tiếp tuyến tại M 1; 2 có hệ số góc là k 1
Phương trình của tiếp tuyến là y x 3
Câu 15 Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 4 2
Tại M 1; 2 Phương trình tiếp tuyến là y8x6
Tại N1; 2 Phương trình tiếp tuyến là y 8x 6
Trang 93Phương trình tiếp tuyến là y 3x 10
Câu 17 Tiếp tuyến của đồ thị hàm số
Giao điểm M của đồ thị với trục tung : x0 0 y0 1
Hệ số góc của tiếp tuyến tại M là : k y' 0 1
Phương trình tiếp tuyến tại điểm Mlà : yk x x0y0 y x 1
Câu 18 Cho đường cong
2
1( ) :
Phương trình tiếp tuyến tại điểm A là : yk x x0y0 2x2y3
Câu 20 Tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3 2
Trang 94Chọn B
Ta có: 2
' 3 4
f x x x Tại điểm Acó hoành độ x0 2 y0 f x 0 18
Hệ số góc của tiếp tuyến tại A là : k f ' 2 20
Phương trình tiếp tuyến tại điểm A là : yk x x0y0 y 20x22
Câu 21 Phương trình tiếp tuyến của đồ thị 3
( ) :C y3x4x tại điểm có hoành độ x0 0 là:
A y3x B y0 C y3x2 D y 12x
Hướng dẫn giải:
Chọn A
Ta có: y' 3 12x2 Tại điểm A( )C có hoành độ: x0 0 y0 0
Hệ số góc của tiếp tuyến tại A là : k y' 0 3
Phương trình tiếp tuyến tại điểm Alà : yk x x0y0 y 3x
Theo giả thiết x là nghiệm của phương trình 0 y x( )0 0 2x 2 0 x0 1
Phương trình tiếp tuyến tại điểm 1; 4
x với trục tung Phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số trên tại điểm M là:
y x x x có đồ thị C Phương trình tiếp tuyến của C tại giao điểm
của C với trục tung là: