[r]
Trang 1Trường THCS Quang Lãng
Họ và tên:………
Lớp :………
KIỂM TRA MỘT TIẾT
Môn :Đại số lớp 8 Tuần 11,Tiết 21
§Ò bµi:
I,PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Câu 1:Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng
a, Giá trị của biểu thức: A = 16x2y3 : (-4xy3) tại x= 1000 ,y= 9999 là A.2764 B.(-1000) C.(-4000) D.9999 b,Khai triển của hằng đẳng thức : A3 – B3 là :
A, (A – B)(A2 – AB + B2) B, (A – B)(A2 + AB + B2)
C, (A – B)(A2 – 2AB + B2) D, (A – B)(A2 + 2AB + B2) Câu 2 :Hãy điền vào chỗ trống để được biểu thức đúng
a/ 9x2 + + = ( + 2y)2
b/ - = (4x + )( - 1)
Câu 3 :Hãy điền đúng(Đ) huặc sai (s) vào ô vuông
a,Dư trong phép chia đa thức x2 +2x +5 cho đa thức x+1 là 4
b/Giá trị của biểu thức x2 -y2 tại x=87 , y= 13 là 6400
c, Dư trong phép chia đa thức x2 +5x + 6 cho đa thức x+2 là 3
d, Dư trong phép chia đa thức x8 +2x4 + 5 cho đa thức x4+1 là 4
II,PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 1 :Tìm x biết:
a/ 4x2- 9 = 0 b/ (x-5)(x+5) -x2+3x +13 =0 Câu 2 : Thức hiện phép tính
a, x(x2+x+2)-x2(x +1) -2x +5
b, (x6 – 1 ) : (x – 1)
Câu 3 :Tìm a € Z để đa thức a2 + 2a + 3 chia hết cho đa thức a + 1
Câu4 :Phân tích đa thức thành nhân tử:
X8 + x + 1
ĐÁP ÁN,BIỂU ĐIỂM
Lêi phª cña thÇy, c« gi¸o Điểm
Trang 2I,PHẦN TRẮC NGHIỆM.
Câu 1:(1 điểm)Chon đúng: a-C : b-B
Câu 2:Điền đúng 1 điểm
Câu 3: (1 điểm) Đ-Đ-S-Đ
II,PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1: a,Tìm được x = 3/2 0,5 đ
x = -3/2 0,5 đ
b,Tìm được x= 4 1 đ
Câu 2:a, Tìm được x(x2+x+2)-x2(x +1) -2x +5 = ………=5 1 đ
b, Tính (x6 – 1 ) : (x – 1) = ………=x5 + x4 + x3 + x2 + x+1 1đ
Câu 3 :Tìm đủ 4 giá trị của a = { -3 ;-2 ; 0 ; 1} được 2 điểm.Thiếu một giá trị trừ 0,5 điểm
Câu 4 : X8 + x + 1 = ……… =( x2+x+1)( x6 - x5 + x3 - x2 +1) 1 đ
Tổng hợp điểm
Số lượng