Nguyên giá tài sản cố định bao gồm toàn bộ các chi phí mà Công ty phải bỏ ra để có được tài sản cố định tính đến thời điểm đưa tài sản đó vào trạng thái sẵn sàng sử dụng.. Các chỉ phí ph
Trang 1CONG TY CO PHAN THIET BI DIEN Địa chỉ: Đương số 9, Khu Công nghiệp Biên Hòa 1, Tỉnh Đồng Nai
Mẫu số B 01 - DN
( Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC
Ngày 22/12/2014 của Bộ TC )
BANG CAN DOI KE TOÁN
Tai ngay 31 thang 03 nam 2016 ( Áp dụng cho doanh nghiệp đáp ứng giả định hoạt động liên tục)
Don vi tinh: VND
A
1 Phải thu ngắn hạn khách hàng 131 V.2 516.559.314.179 382.091.447.187 x
2 _ Dự phòng giảm giá hàng tồn kho 149 V.6 (2.198.399.167) (2.198.399.167)
Báo cáo này phải được đọc cùng với Bản thuyết mình Báo cáo tài chính
Trang 2
CONG TY CO PHAN THIET BI DIEN Địa chỉ: Đương số 9, Khu Công nghiệp Biên Hòa 1, Tỉnh Đồng Nai
Bảng cân đối kế toán (tiếp theo)
Mẫu số B 01 - DN
( Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC
Ngày 22/12/2014 của Bộ TC )
B- TÀI SÁN DÀI HẠN (200 = 210+220+230+240+250+2d 200 125.171.599.234 129.399.238.776
1 _ Tài sản cố định hữu hình 221 86.109.666.088 90.230.614.323
- Giá trị hao mòn lũy kế 223 (165.877.116.953) (161.012.798.270)
2 Tài sản cố định thuê tài chính 224 - -
3 Tài sản cố định vô hình 227 1.814.518.132 631.495.258
- Giá trị hao mòn lũy kế 229 (897.587.593) (832.199.467)
IV Tai san dé dang dài han 240 148.317.140 148.317.140
1 Chỉ phí sản xuất, kinh doanh dở dang dài hạn 241
2 Chi phi xay dung co ban do dang 242 148.317.140 148.317.140
V Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 250 31.174.822.347 31.174.822.347
1 _ Đầu tư vào công ty con 251 15.120.259.111 15.120.259.111
4 _ Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn 254 - =
5 Đầu tư năm giữ đến ngày đáo hạn 255 (265.436.764) (265.436.764)
VI Tài sản dài hạn khác 260 V.8 5.024.275.527 7.213.989.708
1 Chi phi tra trước dài hạn 261 3.869.142.543 5.158.856.724
2 Tài sản thuế thu nhập hoãn lại 262 2.055.132.984 2.055.132.984
TONG CONG TAI SAN ( 270 = 100+200 ) 270 1.183.410.228.258 1.065.817.933.970
Báo cáo này phải được đọc cùng với Bản thuyết mình Báo cáo tài chính
Trang 3CONG TY CO PHAN THIET BI DIEN Địa chỉ: Đương số 9, Khu Công nghiệp Biên Hòa 1, Tỉnh Đồng Nai
Bảng cân đối kế toán (tiếp theo)
Mẫu số B 01 - DN
( Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC
Ngày 22/12/2014 của Bộ TC )
NGUON VON MS | Thuyết | sử máyggy so minh Số đầu năm
3 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 313 | V.12 9.942.061.650 7.597.471.425
4 _ Phải trả người lao động 3414| V.13 26.735.165.956 35.280.852.929
10 Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 320 | V.16 473.114.931.662 384.365.305.992
13 Quỹ bình ổn giá 323 4
14 Giao dịch mua bán lại trái phiếu chính phủ 324
1 Phải trả dài hạn người bán 331 * |
4 Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh 334 - -
Báo cáo này phải được đọc cùng với Bản thuyết minh Báo cáo tài chính
3
IỆN
‘>
Trang 4CONG TY CO PHAN THIET BI DIEN Địa chỉ: Đương số 9, Khu Công nghiệp Biên Hòa 1, Tỉnh Đồng Nai
Bảng cân đối kế toán (tiếp theo)
Mẫu số B 01 - DN
( Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC
Ngày 22/12/2014 của Bộ TC )
a
NGUON VON " sô Thy minh Số cuối năm Số đầu năm
i
Tran Thi Thu
Người lap biéu Weuyén Van Hiếu Kế toán trướng
Báo cáo này phải được đọc cùng với Bản thuyết mình Báo cáo tài chính
Phan Ngọc Thảo
Tổng Giám đốc
Trang 5
CONG TY CO PHAN THIET BI DIEN Địa chỉ: Đương số 9, Khu Công nghiệp Biên Hòa 1, Tỉnh Đồng Nai ( Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC ngày Mẫu số B 02 - DN
22/12/2014 của Bộ TC )
BAO CAO KET QUA HOAT DONG KINH DOANH
Quý I năm 2016
Đơn vị tính : Đồng Việt nam
sô minh
14 Tỗng lợi nhuận kế toán trước thuế 50 52.204.280.345 | 29.654.775.883 | 52.204.392.446 | 29.654.775.883
Phan Ngoc Thao Tổng Giám đốc
Trần Thị Thu
Người lập biếu Kế toán trưởng guyên Văn Hiệu
Trang 6CONG TY CO PHAN THIET BI DIEN Dia chi: Duong s6 9, Khu Céng nghiép Bién-Hoa 1, Tinh Déng Nai ( Ban hanh theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC Mau sé B 03 - DN
ngày 22/12/2014 của Bộ TC )
BAO CAO LUU CHUYEN TIEN TE
(Theo phuong phap true tiép)
Quy I năm 2016
Đơn vị tính: VND
CHÍ TIÊU Mã Thuyết Lũy kế từ đầu năm đến cuối quý này
I Lưu chuyến tiền từ hoạt động kinh doanh
1 _ Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác 01 408.575.110.323 235.354.895.023
2 Tiền chỉ trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ 02 (320.044.553.578) (251.355.532.346)
3 _ Tiền chỉ trả cho người lao động 03 (66.280.300.278) (47.969.749.669)
4 _ Tiền chỉ trả lãi vay 04 (5.080.203.317) (2.834.548.716)
7 _ Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh 07 (287.575.957.480) (404.763.132.224)
Il Lưu chuyến tiền từ hoạt động đầu tư
1 Tiền chỉ để mua sắm, xây dựng tài sản cố định và
2 _ Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán tài sản cố định và
3 Tién chỉ cho vay, mua các công cụ nợ của
4 Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của
Báo cáo này phải được đọc cùng với Bản thuyết mình Báo cáo tài chính
Trang 7
CONG TY CO PHAN THIET BI DIEN
Báo cáo lưu chuyền tiền tệ (tiếp theo)
Địa chỉ: Đương số 9, Khu Công nghiệp Biên Hòa 1, Tỉnh Đồng Nai
Mẫu số B 03 - DN
( Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC
ngày 22/12/2014 của Bộ TC )
A
so minh
1 2 3 4 5
III Lưu chuyến tiền từ hoạt động tài chính
I _ Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận góp vốn của
chủ sở hữu 31 - -
2 Tiền chỉ tra góp vốn cho các chủ sở hữu, mua lại
3 Tiền thu từ đi vay 33 242.464.942.024 187.260.163.273
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ báo cáo (20+30+40) 50 20.951.881.645 (166.637.156.140)
Trần Thị Thu
Báo cáo này phải được đọc cùng với Bản thuyết mình Báo cáo tài chính
Phan Ngọc Thảo
Tổng Giám đốc
Trang 8
Địa chỉ : Dường số 9, KCN Biên hòa 1, Tỉnh Đồng nai ( Ban hành theo TT 200/2014/TT-BTC
Ngày 22/12/2014 của Bộ Trưởng BTC )
BAN THUYET MINH BAO CÁO TÀI CHÍNH
Quy I nam 2016
1 Hình thức sở hữu vốn : Công ty cổ phần — Nhà nước nắm giữ 65.6%
2 — Lĩnh vực kinh doanh : Thiết kế - Chế tạo — Bán buôn và bán lẽ Thiết bị ngành điện
3 Ngành nghề kinh doanh : Thiết kế, chế tạo, bán buôn và bán lẻ các loại máy thiết bị điện,
động cơ điện, các thiết bị điện cao áp, hạ áp và phụ tùng; Kinh doanh, xuất nhập khâu các loại vật tư thiết bị điện cao hạ áp; Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng, lắp đặt thiết bị điện, cao, hạ áp; Thiết kế, thi công lắp đặt các công trình thiết bị điện
4 Đặc điểm họat động của doanh nghiệp ánh hưởng đến kỳ kế toán : Mô hình hoạt động Công ty cỗ
phân, trong kỳ kế toán không ảnh hưởng đến báo cáo
IH KỲ KÉ TOÁN, ĐƠN VỊ TIỀN TỆ SỬ DỤNG TRONG KÉ TOÁN
1 Kỳ kếtoán
Năm tài chính của Công ty bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12 hàng năm
Thuyết minh này chỉ thuyết minh các chỉ tiêu tài chính cho ky kế toán báo cáo quý I năm 2015
2 Donvi tiền tệ sử dụng trong kế toán Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán là Đồng Việt Nam (VND) Tắt cả các nghiệp vụ phát sinh bằng ngoại tệ khác được quy đỗi sang đồng tiền Việt nam ( VND ) theo tỷ giá tại thời điểm phát sinh Số dư cuỗi kỳ các khoản có gôc ngoại tệ được quy đổi theo tỷ giá tại ngày cuỗi kỳ
Ill CHUAN MUC VA CHE DO KE TOAN AP DUNG
1 Chế độ kế toán áp dụng
Công ty áp dụng Chế độ kế toán doanh nghiệp theo Thông tư 200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính
Ze Tuyén bố về việc tuần thủ Chuẩn mực kế toán và chế độ kế toán Việc lập báo cáo tài chính Công ty bảo đảm tuân thủ đầy đủ yêu cầu của Chuẩn mực kế toán và Chế
độ kế toán Doanh nghiệp Việt nam hiện hành trong việc ghi chép và lập Báo cáo tài chính
3 _ Hình thức kế toán áp dụng
Công ty sử dụng hình thức chứng từ ghi sô, được thực hiện trên máy tính
IV CÁC CHÍNH SÁCH KÉ TOÁN ÁP DỤNG
1 Tiền và các khoản tương đương tiền Tiền và các khoản tương đương tiền bao gồm tiền mặt, tiền gửi ngân hàng, tiền đang chuyển và các khoản đầu tư ngắn hạn có thời hạn thu hồi hoặc đáo hạn không quá 3 tháng kể từ ngày mua, dễ dàng chuyên đổi thành một lượng tiền xác định cũng như không có nhiều rủi ro trong việc chuyên đổi Việc
Bản thuyết mình này là phân chú giải và được đọc cùng Báo cáo tài chính 8
Trang 9
Địa chỉ : Dường số 9, KCN Biên hòa-1, Tỉnh Đồng nai ( Ban hành theo TT 200/2014/TT-BTC
Ngày 22/12/2014 của Bộ Trưởng BTC )
chuyển đổi các đồng tiền khác ra đồng tiền sử dụng trong kế toán được áp dụng theo tỷ giá bình quân của Ngân hàng Nhà nước công bô
Hàng tồn kho Hàng tồn kho được xác định trên cơ sở giá gốc Giá gốc hàng tồn kho bao gồm chỉ phí mua, chỉ phí chế biến và các chi phí liên quan trực tiếp khác phát sinh để có được hàng tồn kho ở địa điểm và trạng thái hiện tại Trong trường họp các khoản chỉ phí liên quan có giá trị nhỏ, ảnh hưởng không lớn đến đơn giá thuần hàng mua, thi chi phí đó sẽ được hạch toán vào chi phí
Giá gốc hàng tồn kho được tính theo phương pháp nhập trước xuất trước và được hạch toán theo phương pháp kê khai thường xuyên
Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao TSCĐ và bất động sản đầu tư Tài sản cố định được thể hiện theo nguyên giá trừ hao mòn lũy kế Nguyên giá tài sản cố định bao gồm toàn bộ các chi phí mà Công ty phải bỏ ra để có được tài sản cố định tính đến thời điểm đưa tài sản đó vào trạng thái sẵn sàng sử dụng Các chỉ phí phát sinh sau ghi nhận ban đầu chỉ được ghi tăng nguyên giá tài sản cố định nếu các chỉ phí này chắc chắn làm tăng lợi ích kinh tế trong tương lai do sử dụng tài sản đó Các chi phí không thỏa mãn điều kiện trên được ghi nhận là chi phí trong kỳ
Khi tài sản cố định được bán hay thanh lý, nguyên giá và khấu hao lũy kế được xóa số và bất kỳ khoản lãi lỗ nào phát sinh do việc thanh lý đều được tính vào thu nhập hay chỉ phí trong kỳ
Tài sản cố định được khẩu hao theo phương pháp đường thẳng dựa trên thời gian hữu dụng ước tính
phù hợp với hướng dẫn tại Quyết định sô 206/2003/QĐ-BTC ngày 12 tháng 12 năm 2003
của Bộ trưởng Bộ Tài chính Thời gian khấu hao của nhóm tài sản cố định như sau :
Cac khoan phai thu thuong mai va phai thu khac
Các khoản phải thu thương mại và các khoản phải thu khác được ghi nhận theo hóa đơn, chứng từ Dự phòng phải thu khó đòi được lập dựa vào đánh giá về khả năng thu hôi của từng khoản nợ
Chi phi di vay Chi phi di vay được vốn hóa khi có liên quan trực tiếp đến việc đầu tư xây dựng hoặc sản xuất tài sản
dở dang cần có một thời gian đủ dài (trên 12 tháng) để có thể đưa vào sử dụng theo mục đích định trước hoặc bán Các chỉ phí đi vay khác được ghi nhận vào chi phí trong kỳ
Đối với các khoản vốn vay chung trong đó có sử dụng cho mục đích đầu tư xây dựng hoặc sản xuất tài sản đở dang thì chỉ phí đi vay vốn hóa được xác định theo tỷ lệ vốn hóa đối với chỉ phí lũy kế bình
quân gia quyền phát sinh cho việc đầu tư xây dựng cơ bản hoặc sản xuất tài sản đó Tỷ lệ vốn hóa
được tính theo tỷ lệ lãi suất bình quân gia quyền của các khoản vay chưa trả trong kỳ, ngoại trừ các khoản vay riêng biệt phục vụ cho mục đích hình thành một tài sản cụ thé
Tài sản cố định vô hình Phần mềm máy tính, phần mềm quản lý mạng LAN là toàn bộ các chỉ phí mà Công ty đã chi ra tính
đến thời điểm đưa phần mềm vào sử dụng Phần mêm quản lý tin học được khâu hao trong 4 năm
Bản thuyết minh này là phan chú giải và được đọc cùng Báo cáo tài chính
Trang 10
Địa chỉ : Dường số 9, KCN Biên hòa-1, Tỉnh Đồng nai ( Ban hành theo TT 200/2014/TT-BTC
Ngày 22/12/2014 của Bộ Trưởng BTC )
7 Chi phi tra trước dài hạn Các công cụ, dụng cụ, tài sản chưa đạt chuẩn mực ghi nhận tài sản trong kỳ đã đưa vào sử dụng được phân bổ vào chỉ phí trong kỳ theo phương pháp đường thẳng với thời gian phân bổ là 2 năm, và các chi phí khác có ảnh hưởng đến nhiều tháng trong kỳ kế toán
8 Các khoản phải trả thương mại và phải trả khác Các khoản phải trả thương mại và các khoản phải trả khác được ghi nhận theo hóa đơn, chứng từ
9 Chỉ phí phải trả, trích quỹ dự phòng trợ cấp mắt việc làm Chỉ phí phải trả được ghi nhận dựa trên các ước tính hợp lý về số tiền phải trả cho các hàng hóa, dịch
vụ đã sử dụng trong kỳ
10 Chỉ phí thuế thu nhập Doanh nghiệp Công ty có nghĩa vụ nộp thuế thu nhập: doanh nghiệp với thuế suất 25% trên thu nhập chịu thuế Chỉ phí thuế thu nhập trong kỳ bao gồm thuế thu nhập hiện hành và thuế thu nhập hoãn lại
11 Nguyên tắc chuyển đổi ngoại tệ Các nghiệp vụ phát sinh bằng ngoại tệ được chuyên đổi theo tỷ giá tại ngày phát sinh nghiệp vụ Số dư các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ cuối kỳ được qui đổi theo tỷ giá tại ngày cuối kỳ
Chênh lệch tỷ giá phát sinh trong kỳ và chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ cuối kỳ được ghi nhận vào thu nhập hoặc chi phí trong kỳ
12 Nguyên tắc ghỉ nhận doanh thu Khi bán hàng hóa, thành phẩm doanh thu được ghi nhận khi phần lớn rủi ro và lợi ích gắn liền với việc
sở hữu hàng hóa đó được chuyển giao cho người mua và không còn tôn tại yếu tố không chắc chắn đáng kể liên quan đến việc thanh toán tiền, chỉ phí kèm theo hoặc khả năng hàng bán bị trả lại
Khi cung cấp dịch vụ, doanh thu được ghi nhận khi không còn những yếu tố không chắc chắn đáng kể liên quan đến việc thanh toán tiền hoặc chi phí kèm theo Trường hợp dịch vụ được thực hiện trong nhiều kỳ kế toán thì việc xác định doanh thu trong từng kỳ được thực hiện căn cứ vào tỷ lệ hoàn thành dịch vụ tại ngày kết thúc năm tài chính
13 Thay đổi chính sách kế toán Nam 2015 là năm thứ 7 công ty hoạt động theo mô hình công ty cổ phần Công ty vẫn tuân thủ áp dụng các chuẩn mực kế toán Báo cáo tài chính, chứng từ và SỐ kế tóan được áp dụng theo Thông tư 200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014thay thế cho quyết định số 15/2006-QĐ/BTC ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
V THONG TIN BO SUNG CHO CÁC KHOẢN MỤC TRÌNH BÀY TRONG BANG CÂN ĐÓI
KE TOAN
1 Tiền:
Số cuối quý Số đầu năm
2 Phải thu ngắn hạn khách hàng
Số cuối quý Số đầu năm
10 Bản thuyết mình này là phân chú giải và được đọc cùng Báo cáo tài chính