Rể cuối quý Số đầu năm A... CHỈ TIÊU NGOÀI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN: Thuyết mỉnh Số cuối quý Số đầu năm 1.
Trang 1CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XỔ SỐ KIẾN THIẾT VĨNH LONG Mẫu số B 01-XS
Ban hành theo Thông tư số 168/2009/TT-BTC
Ngày 19/8/2009 của BTC
BANG CAN DOI KẾ TOÁN
Tại ngày 30 tháng 06 năm 2016
Don vi tính : Đông Việt Nam
TAI SAN Ma of | minh P1 Rể cuối quý Số đầu năm
A TAI SAN NGAN HAN PUAN Ides ine Uae 100 960.950.723.544 | 1.255.101.681.586
I Tién uà các khoản tương đương tiên 110 329.217.029.288 | 615.505.457.563
II Các khoản đâu tư tài chính ngắn hợn| 120 | V.02 | 480.300.000.000 | 484.697.500.000
III Cac khoadn phdi thu ngắn han 130 151.255.394.256 | 152.693.321.824
4 Các khoản phải thu khác 185 | V.03 7.252.356.207 9.743.886.520
5 Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi 139 (90.000.000) (90.000.000)
IV Hang tén kho 140 2.205.402.199
Cpe ~ \ \
Trang 2
B TAI SAN DAI HAN
- Nguyên giá 222 60.285.302.216 59.521.443.085
- Nguyên giá 228 43.344.782.294 43.344.789.294
4 Chi phí xây dung co ban dé dang 230 V.11 76.926.364 378.234.546
III Bất động sản đầu tư 240 | V.12 - -
IV Các khoản đầu tu tai chinh dai h| 250 45.219.409.601 45.219.409.601
3 Dau tu dài hạn khác 258 V.13 - “
4 Dự phòng giảm gid DTTC dai han 259 (7.381.190.399)| — (7.381.190.399)
TONG CONG TAI SAN (270=100+200)| 270 1.097.666.082.485 | 1.392.992.113.508
Te
—
Trang 3Thuyết
NGUỒN VỐN Mã số |` 7 minh Số cuối quý | Số đầu năm
A NO PHAI TRA(300=310+330) 300 234.409.335.320 | 749.124.119.363
4 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 314 V.16 81.045.329.816 591.400.910.717
8 Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khị 318 1.418.980.519 864.262.598
11 Quỹ khen thưởng phúc lợi 323 2.985.140.785 3.462.495.832
1 Phải trả dài hạn người bán 331
7 Dự phòng phải trả dài hạn 337
B NGUỒN VỐN CHỦ SỞ HỮU 400 V.22 863.256.747.165 643.867.994.145
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN(440=300+400)| 440 1.097.666.082.485 | 1.392.992.113.508
eye a
Trang 4
CHỈ TIÊU NGOÀI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN: Thuyết mỉnh Số cuối quý Số đầu năm
1 Tài sản thuê ngoài
2 Vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công
3 Vé xổ số nhận bán hộ
4 Nợ khó đòi đã xử lý
5 Công cụ dụng cụ lâu bền đang sử dụng 2.830.607.499 2.683.926.396
6 Tài sản, giấy tờ có giá nhận thế chấp 314.413.499.680 291.431.808.970
7 Ngoai té cdc loai
Kế toán trưởng
Nguyễn Thị Bích Liên
Vĩnh Long, ngày 18 tháng 06 năm 2016
CHỦ TỊCH KIÊM GIÁM ĐỐC
Thiệu Ngọc Tâm
L£