1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Bang can doi KT 30 09 2014

5 98 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 2,34 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bang can doi KT 30 09 2014 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực k...

Trang 1

CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN

Địa chỉ: Đương số 9, Khu Công nghiệp Biên Hòa 1, Tinh Đồng Nai ( Ban hanh theo QD sé 15/2006/QD-BTC Mẫu số B 01 - DN

Ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC )

BANG CAN DOI KE TOAN

Tai ngay 30 thang 09 nam 2014

Don vi tinh: VND

TAI SAN _ Thuyet Số cuối năm Số đầu năm

sô minh

2 Cac khoan tuong duong tién 112 - 55,433,000,000

Il Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 120 114,433,000,000 4,679,094,000

Báo cáo này phải được đọc cùng với Bản thuyết mình Báo cáo tài chính

Trang 2

CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN

Địa chỉ: Đương số 9, Khu Công nghiệp Biên Hòa 1, Tinh Đồng Nai

Bảng cân đối kế toán (tiếp theo)

Mẫu số B 01 - DN

(Ban hành theo QÐ số 15/2006/QD-BTC Ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC )

Báo cáo này phải được đọc cùng với Bản thuyết mình Báo cáo tài chính

A

TAI SAN Ma | Thuyet | số cuối năm so minh Số đầu năm

4 Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn 259 | V.13 (1,262,682,618) (1,262,682,618)

2

Trang 3

Địa chỉ: Đương số 9, Khu Công nghiệp Biên Hòa 1, Tỉnh Đồng Nai ( Ban hanh theo QD sé 15/2006/QD-BTC

Ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC ) Bảng cân đối kế toán (tiếp theo)

NGUON VON “1 so =e Số cuối năm Số đầu năm

minh

Báo cáo này phải được đọc cùng với Bản thuyết mình Báo cáo tài chính 3

Trang 4

Địa chỉ: Đương số 9, Khu Công nghiệp Biên Hòa 1, Tỉnh Đồng Nai ( Ban hành theo QD số 15/2006/QD-BTC

Ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC ) Bảng cân đối kế toán (tiếp theo)

CÁC CHÍ TIÊU NGOÀI BẢNG CÂN ĐÓI KÉ TOÁN

K

Trang 5

CÔNG TY CỔ PHẦN THIÊT BỊ ĐIỆN

Địa chỉ: Đương số 9, Khu Công nghiệp Biên Hòa 1, Tỉnh Đồng Nai ( Ban hanh theo QD sé 15/2006/QD-BTC Mẫu số B 02 - DN

Ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC )

BAO CAO KET QUA HOAT DONG KINH DOANH

Quý III năm 2014

Đơn vị tính - Đồng Việt nam

sô minh

Nam nay Năm trước Năm nay Năm trước

1 Đoanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 01 VII 446,862,181,658 | 374,851,647,887 | 1,210,664,889,837 1,026,264,194,937

2 Các khoản giảm trừ doanh thu 02 - - - -

3 Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ 10 446,862,181,658 | 374,851,647,887 | 1,210,664,889,837 1,026,264,194,937

4 Gia von hang ban 11 VI.2 Sối,;i/nLuAHM 327,520,418,991 957,369,805,632 887,581,872,746

5 Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp địch vụ 20 104,418,464,164 | 47,331,228,896 | 253,295,084,205 138,682,322,191

6 Doanh thu hoạt động tài chính 21 VỊ3 224,577,181 1,751,788,521 4,046,321,764 6,816,779,619

7 Chi phí tài chính 22 VI.4 3,182,807,544 5,280,594,552 12,324,975,342 19,661,675,635

Trong đó: chỉ phí lãi vay 23 3,182,807,544 5,290,060,513 12,324,975,342 19,202,957,474

§ Chi phi bán hàng 24 VIS 62,996,244,035 14,763,836,998 110,527,181,878 41,948,515,692

9 Chi phi quan ly doanh nghiệp 25 V1.6 36,134,879,270 7,572,054,060 58,081,497,224 28,849,362,984

10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 30 2,329,110,496 | 21,466,531,807 76,407,751,525 55,039,547,499 -

11 Thu nhập khác 31 VI.7 2,898,360 4,778,336 4,332,822 225,862,621 Ì

13 Lợi nhuận khác 40 2,898,360 4,738,336 4,332,822 225,822,621

14 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 50 2,332,008,856 | 21,471,270,143 76,412,084,347 55,265,370,120

15 Chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành 51 V1.8 1,399,672,445 5,037,419,109 18,099,585,828 13,677,203,296

16 Chi phi thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại 52 - - - -

17 Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp 60 932,336,412 | 16,433,851,034 58,312,498,519 41,588,166,824

Trần Thị Thu

Người lập biếu

Báo cáo này phải được đọc cùng với Bản thuyết mình Báo cáo tài chính

Phan Ngọc Thảo

Tống Giám đốc

òa, ngày 27 tháng 10 năm 2014

Ngày đăng: 21/10/2017, 06:05

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG CÂN ĐÓI KÉ TOÁN Tại  ngày  30  tháng  09  năm  2014  - Bang can doi KT 30 09 2014
i ngày 30 tháng 09 năm 2014 (Trang 1)
1. _ Tài sản cố định hữu hình 221| V.9 79,407,160,292 71,670,502,522 - Bang can doi KT 30 09 2014
1. _ Tài sản cố định hữu hình 221| V.9 79,407,160,292 71,670,502,522 (Trang 2)
2. Nguồn kinh phí đã hình thành tài sản cố định 433 -- - Bang can doi KT 30 09 2014
2. Nguồn kinh phí đã hình thành tài sản cố định 433 -- (Trang 3)
Bảng cân đối kế toán (tiếp theo) - Bang can doi KT 30 09 2014
Bảng c ân đối kế toán (tiếp theo) (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN