Hoạt động 2 GV : Giới thiệu dụng cụ thí nghiệm điều chế hiđro GV : Làm thí nghiệm điều chế khí hiđro và thử độ tinh khiết của hiđro, đốt cháy khí hiđro trong không khí HS : Quan sát thí
Trang 12 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới: (GV giới thiệu bài và ghi đầu bài lên bảng)
? Cho biết kí hiệu hoá học, công thức hoá học, nguyên tử khối, phân tử khốicủa hiđro
Kí hiệu hoá học: H
Công thức hoá học: H2
Nguyên tử khối: 1 Phân tử khối: 2
Hoạt động 1
Trang 2? Cho biết trạng thái, màu sắc của khí
GV: Thông báo: Hiđro là chất ít tan
trong nớc 1l nớc ở 150C hòa tan đợc
20ml khí hiđro
? Qua phân tích trên hãy tổng kết những
tính chất vật lý của hiđro
? So sánh với các tính chất vật lí của oxi
Hoạt động 2
GV : Giới thiệu dụng cụ thí nghiệm điều
chế hiđro
GV : Làm thí nghiệm điều chế khí hiđro
và thử độ tinh khiết của hiđro, đốt cháy
khí hiđro trong không khí
HS : Quan sát thí nghiệm GV làm, nêu
hiện tợng xảy ra, quan sát ngọn lửa đốt
hiđro trong không khí
GV: Đa ngọn lửa hiđro đang cháy vào
trong bình chứa oxi
HS: Quan sát, nhận xét, so sánh sự cháy
của H2 cháy trong không khí và H2 cháy
trong oxi
? Kết luận và viết PTHH xảy ra
GV: Giới thiệu phản ứng này tỏa nhiệt
vì vậy dùng làm nguyên liệu cho đèn xì
oxi – axetilen để hàn cắt kim loại
VH2 /VO2 2/1 : Gây nổ
(Phản ứng tỏa nhiều nhiệt : Thể tích nớc
mới tạo thành giãn nở đột ngột gây sự
II Tính chất hoá học
1 Tác dụng với oxi:
Hi đro tác dụng với oxi (cháy trong oxi)sinh ra nớc
2H2(k) + O2(k) →T0 2H2O(l)
Trang 3GV: Phát phiếu học tập:
Đốt cháy 2,8 l khí hiđro sinh ra nớc
a Viết PTHH xảy ra
b Tính thể tích và khối lợng oxi cần dùng cho phản ứng trên
c Tính khối lợng nớc thu đợc
HS : Làm việc theo nhóm vào bảng nhóm
Các nhóm treo bảng nhóm để nhận xét chéo cho nhau
GV : Đánh giá, kết luận và cho điểm
Qua bài tập GV củng cố kiến thức toàn bài
Trang 41.Kiến thức: Học sinh biết:
- Hiđro có tính khử, hiđro không những tác dụng đợc với oxi đơn chất mà còntác dụng đợc với oxi ở dạng hợp chất Các phản ứng này đều tỏa nhiệt
- Hiđro có nhiều ứng dụng chủ yếu do tính chất nhẹ, do tính khử, khi cháy tỏanhiều nhiệt
2 Kiểm tra bài cũ
? So sánh sự giống và khác nhau về tính chất vật lý và hóa học của O2 và H2
?Tại sao trớc khi sử dụng H2 làm thí nghiệm ta phải thử độ tinh khiết củahiđro? Nêu cách thử
3 Bài mới (GV giới thiệu bài và ghi đầu bài lên bảng)
Hoạt động 1 GV:
- Chia nhóm để học sinh làm việc theo 2 Tác dụng với đồng oxit
Trang 5- Hớng dẫn các thao tác thí nghiệm:
- Nhắc lại cách lắp dụng cụ điều chế
hiđro ở tiết trớc
- Giới thiệu các dụng cụ hóa chất ở thí
nghiệm hi đro tác dụng với CuO
HS:
- Quan sát màu sắc của CuO
- Lắp dụng cụ thí nghiệm nh hình vẽ
SGK
GV: Yêu cầu HS quan sát màu của CuO
sau khi luồng khí hidro đi qua ở nhiệt độ
thờng
HS : Đôt đèn cồn đa vào phía dới phần
ống nghiệm chứa CuO
? Màu của CuO thay đổi nh thế nào
? Kết luận và viết PTHH
GV: Chốt kiến thức
? Nhận xét thành phần các chất tham gia
và tạo thành sau phản ứng
? Hiđro thể hiện vai trò gì
? Hãy viết PTHH khí H2 khử các oxit
sau: Fe2O3, HgO, PbO
? Hãy nêu ứng dụng của H2 và cơ sở
khoa học của những ứng dụng đó?
treo bảng phụ, HS làm việc độc lập)
a) Hiđro có hàm lợng lớn trong bầu khí quyển
b) Hiđro nhẹ nhất trong tất cả các chất khí
Trang 6c) Hiđro sinh ra trong quá trình thực vật bị phân hủy.
d) Đại bộ phận hiđro tồn tai trong thiên nhiên dới dạng hợp chất
e) Hiđro có khả năng kết hợp với các chất khác để tạo ra hợp chất
Bài tập 2: Chọn hệ số và công thức hoá học thích hợp để hoàn thành các PTHH sau: (GV treo bảng phụ, học sinh làm việc độc lập)
- Làm bài tập trang 109 (SGK); Bài 31.2, 31.3 (SBT)
- Chuẩn bị tiếp bài học sau: Phản ứng oxi hoá -khử
Trang 7- Học sinh nắm đợc sự khử , sự oxi hóa, chất khử, chất oxi hóa,.
- Hiểu đợc khái niệm phản ứng oxi hóa - khử và tầm quan trọng của phản ứngoxi hóa - khử
2.Kỹ năng:
- Rèn luyện kỹ năng phân biệt đợc chất khử, chất oxi hóa, sự khử, sự oxi hóatrong một số PTHH cụ thể
- Học sinh phân biệt đợc phản ứng oxi hóa - khử với các loại phản ứng khác
- Tính đợc lợng chất khử, chất oxi hoá hoặc sản phẩm theo PTHH
3 Thái độ: Tích cực, tự giác trong học tập
B Chuẩn bị
- Bảng phụ, bảng nhóm
- Phiếu học tập
C Tiến trình giờ dạy
1 ổn định tổ chức lớp: Kiểm tra sĩ số lớp và kiểm tra việc chuẩn bị bài ở nhà của
học sinh
2 Kiểm tra bài cũ:
? Nêu tính chất hóa học của hidro? Viết PTHH minh họa
? Làm bài tập số 1, 3 (SGK)
3 Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Hoạt động 1 GV: Sử dụng PTHH ở bảng để phân
tích: trong phản ứng đã xảy ra 2 quá
trình
I Sự khử và sự oxi hoá
Sự khử CuO
Trang 8- Tách oxi ra khỏi CuO=> Sự khử CuO
thành Cu
? Vậy sự khử là gì
- Quá trình kết hợp của nguyên tử oxi
trong CuO Với H2 => Sự oxi hoá
? Vậy nh thế nào là chất khử
? Nh thế nào là chất oxi hóa
GV: Đa VD:
2H2 + O2 →T0 2H2O
Trong phản ứng trên, chất nào là chất
oxi hoá, chất nào là chất khử
Qua VD, GV đa ra chú y về trừơng
hợp oxi tác dụng với một chất khác
GV: Xác định chất khử, chất oxi hóa
trong các phản ứng sau:
Mg + O2 →To MgO
2Al + Fe2O3 →T0 Al2O3 + 2 Fe
Hoạt động 3 GV: Các phản ứng vừa học đều là các
phản ứng oxi hóa - khử
? Phản ứng oxi hóa khử là gì
HS : Đọc định nghĩa trong SGK
? Dấu hiệu để phân biệt đợc phản ứng
oxi hóa khử với những phản ứng khác
là gì
HS: Đọc phần đọc thêm để biết thêm về
CuO + H2 →T0 Cu + H2O
Sự oxi hóa hidro
Fe2O3 + H2 →T0 Fe + H2O(Chất oxi hóa) (Chất khử)
- Chất chiếm oxi của chất khác gọi làchất khử
- Chất nhờng oxi của chất khác gọi làchất oxi hóa
III Phản ứng oxi hoá-khử
Định nghĩa : (SGK)
Trang 9phản ứng oxi hoá- khử
GV: Phát phiếu học tập:
Các phản ứng dới đây thuộc loại phản
ứng gì? Nếu là phản ứng oxi hóa hãy chỉ
rõ đâu là chất khử, chất oxi hóa
CaCO3 →T0 CaO + CO2
Na2O + H2O → 2 NaOH
MgO + CO →T0 Mg + CO2
Hoạt động 4 HS: Đọc thông tin SGK
? Tầm quan trọng của phản ứng oxi
Bài tập 1: Hãy điền vào chỗ trống trong các câu sau các từ, cụm từ thích hợp:
a) Chất chiếm của chất khác là chất khử, chất nhờng oxi cho chất khác làchất
b) Sự tách ra khỏi hợp chất là , sự tác dụng của oxi với một chất gọi là c) Phản ứng oxi hoá- khử trong đó xảy ra đồng thời sự và sự
GV: Đánh giá, kết luận và cho điểm các nhóm
Qua bài tập GV củng cố kiến thức toàn bài
4 Dặn dò và bài tập về nhà :
- Học theo vở ghi và GSK
- Làm bài tập trang 113 (SGK); Bài 32.2, 32.3 (SBT)
- Chuẩn bị tiếp bài học sau: Điều chế khí hiđro- phản ứng thế
Trang 10- Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm có nhánh, ống dẫn có đầu vuốt nhọn,
đèn cồn, chậu thủy tinh, ốnh nghiệm hoặc lọ có nút nhám
- Hóa chất: Zn, HCl
C Tiến trình giờ dạy
Trang 111 ổn định tổ chức lớp: Kiểm tra sĩ số lớp, kiểm tra việc chuẩn bị bài ở nhà của học
sinh
2 Kiểm tra bài cũ:
? Nêu khái niệm chất khử, chất oxi hóa, sự khử, sự oxi hóa
? Nêu định nghĩa phản ứng oxi hóa khử Làm bài tập số 3 (SGK)
3 Bài mới: (GV giới thiệu bài và ghi đầu bài lên bảng)
HOạt động của Thầy và trò Nội dung
Hoạt động 1 GV: Giới thiệu dụng cụ, hoá chất điều
GV: Giới thiệu phơng pháp điều chế.
HS: Quan sát tranh vẽ sơ đồ điện phân
Cách tiến hành: Cho một số kim loại
tác dụng với một số axit
Cách thu khí: Đẩy nớc hoặc đẩy không
2H2O(l) đf 2H2(k) + O2(k)
Trang 12? Nguyên tử Fe, Zn, Al đã thay thế
nguyên tử nào của axit
? Qua đó hãy rút ra định nghĩa phản ứng
H2 thu đợc ở ĐKTC khi cho 13g kẽm tác dụng với dd H2SO4 d
HS: Làm việc độc lập vào giấy nháp
GV: Theo dõi và chấm một số bài làm của học sinh
Qua bài tập GV củng cố kiến thức toàn bài
4 Dặn dò và bài tập về nhà :
- Học theo vở ghi và GSK
- Làm bài tập trang 117 (SGK); Bài 33.2, 33.3 (SBT)
- Chuẩn bị tiếp bài học sau: Luyện tập 6
Trang 13- Tiếp tục rèn luyện kỹ năng làm các bài tập tính theo PTHH.
3 Thái độ: Tích cực, tự giác trong học tập
B Chuẩn bị
Bảng phụ, phiếu học tập
C Tiến trình giờ dạy
sinh
Trang 142 Kiểm tra bài cũ:
? Làm bài tập số 2 (Trang 117-SGK)
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Kiến thức cần nhớ GV: Phát phiếu học tập: Hãy điền vào chỗ trống trong bảng sau
HS: Làm việc theo nhóm, cử đại diện trình bày
GV: Đánh giá và kết luận (Treo bảng chuẩn kiến thức)
Hoạt động 2: Luyện tập Bài tập 1: SGK
HS: Làm việc cá nhân dới lớp
GV: Gọi một học sinh lên bảng làm bài.
GV: Theo dõi, uốn nắn
? Tại sao các phản ứng trên là phản ứng
oxi hoá-khử
? Thế nào là chất khử, chất oxi hoá
Qua bài tập củng cố cho học sinh cách
viết PTHH, Khái niệm về phản ứng oxi
hoá-khử, chất khử và chất oxi-hoá
Bài tập 2: Lập PTHH của các PTHH sau:
a) Kẽm +Axit sufuric → kẽm sufat +
hiđro
b)Sắt(III)oxit + hiđro →Sắt + nớc
c) Kaliclorat → kaliclorua + oxi
d) Magie + oxi → Magie oxit
? Các phản ứng trên thuộc loại phản ứng
gì, vì sao
HS: Làm việc theo nhóm vào bảng
nhóm, gắn các bảng nhóm để nhận xét
Bài tập 1:
2H2(k) + O2 (k) →T0 2H2O (l)
4H2(k) + Fe3O4 (r) →T0 3Fe(r) +4H2O (l)
2H2(k) +PbO (r) →T0 Pb(r) + H2O (l)
Các phản ứng trên thuộc loại phản ứng oxi hóa -khử
Chất khử: H2
Chất oxi hóa: O2, Fe3O4, PbO
Bài tập 2:
a Zn(r) +H2SO4 (dd) → ZnSO4 (r)+ H2 (k)
(Phản ứng thế, cũng là một phản ứng oxi hoá-khử)
b) 3H2(k)+ Fe2O3(r) →T0 2Fe(r)+3H2O (l)
(Phản ứng oxi hóa, cũng là phản ứng thế)
c) 2KClO3 (r) →T0 2 KCl(r) + 3O2 (k)
(Phản ứng phân hủy) d) 2Mg + O →T0 2MgO
Hidro
Tính chất vật lý
Tính chất hóa học 1)
2)
ứng dụng
Điều chế 1)PTN
2)CN:
Trang 15
chÐo cho nhau
GV: §¸nh gi¸, kÕt luËn vµ cho ®iÓm
Bµi tËp 3
Bµi tËp 4:
a) PTHH: H2 + CuO →T0 Cu + H2Oc) Sè mol H2 :
nH 2 = 2,24/22,4 = 0,1 (mol)
Sè mol Cu:
nCu = 12/ 80 = 0,15 (mol)Theo PTHH sè mol H2 b»ng sè molCuO, mµ theo ®Çu bµi nH 2 > nCuO
=> CuO d, chÊt r¾n sau ph¶n øng gåm
Cu sinh ra vµ CuO dTheo PTHH ta cã:
nH2 = nCuO
=> nCu= 0,1 (mol)Khèi lîng Cu sinh ra:
mCu = 0,1.64 = 6,4 (g)S« mol CuO d: 0,15- 0,1= 0,5 (mol)Khèi lîng CuO d: 0,5 80 =4 (g)Khèi lîng chÊt r¾n sau ph¶n øng:
- Lµm bµi tËp trang 119 (SGK); Bµi 34.2, 34.3 (SBT)
- ChuÈn bÞ tiÕp bµi häc sau: Bµi thùc hµnh 5
Trang 16Học sinh biết đợc: Mục đích, các bớc, kĩ thuật thực hiện các thí nghiệm:
- Điều chế khí hiđro từ Zn và axit clohiđric, thu khí bằng hai cách
- Nhận biết khí hiđro bằng cách đốt cháy và xác định màu ngọn lửa, sản phẩmtạo thành là hơi nớc
- Hiđro khử oxit kim loại (CuO) ở nhiệt độ cao
2 Kỹ năng:
- Sử dụng cụ, hoá chất để thự hiện thành công, an toàn các thí nghiệm.
- Quan sat, mô tả, giải thích hhiện tợng thí nghiệm và viết PTHH
- Viết tờng trình thí nghiệm
B Chuẩn bị
Chuẩn bị đủ 5 bộ thí nghiệm bao gồm:
- Đèn cồn, ống nghiệm có nhánh, có dẫn khí
Trang 17- ống nghiệm: 2 chiếc
- Hóa chất: Zn, HCl, CuO
C Tiến trình giờ dạy
1 ổn định tổ chức lớp: Kiểm tra sĩ số lớp, kiểm tra việc chuẩn bị dụng cụ và hoá
chất của giờ thực hành
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới: (GV giới thiệu bài và ghi đầu bài lên bảng)
Hoạt động 1: Tiến hành thí nghiệm
Thí nghiệm 1: Điều chế khí hiđro từ Zn và dd HCl; Đốt cháy hiđro trong không
khí
GV: Hớng dẫn HS lắp dụng cụ nh hình vẽ (SGK)
? Làm cách nào để biết đợc H2 đã tinh khiết
GV: Hớng dẫn các bớc làm thí nghiệm:
- Cho một ít Zn vào ống nghiệm
- Cho tiếp 1- 3 ml HCl vào ống nghiệm
- Thử độ tinh khiết của khí hiđro
- Đốt cháy khí hiđro thoát ra ở đầu ống dẫn khí
HS: Làm thí nghiệm theo hớng dẫn, Quan sát hiện tợng, ghi chép, nhận xét?
Thí nghiệm 2: Thu khí hiđro bằng cách đẩy không khí và đẩy nớc:
GV: Hớng dẫn lắp dụng cụ nh hình vẽ (SGK)
? Để thu khí hiđro bằng cách đẩy không khí thì ống nghiệm phải để nh thế nào,tại sao
? Cách thu khí hiđro bằng cách đẩy nớc
HS: Các nhóm làm thí nghiệm theo hớng dẫn của GV; Quan sát và nêu hiện tợng thí
nghiệm
Thí nghiệm 3: Hidro khử đồng (II) oxit
GV: Hớng dẫn HS các nhóm lắp dụng cụ nh hình vẽ
GV: Treo bảng phu ghi các bớc tiến hành thí nghiệm:
- Cho một ít CuO vào ống dẫn chữ V, lắp vào ống dẫn cho khí H2 đi qua
- Đun nóng phần chữ V có CuO trên ngọn lửa đèn cồn
HS: Làm thí nghiệm theo hớng dẫn; Quan sát sự biến đổi màu sắc của CuO, nhận
xét; Viết PTHH
4 Công việc cuối buổi thực hành
- Làm tờng trình thí nghiệm theo mẫu:
STT Tên thí nghiệm Cách tiến hành Hiện tợng Kết luận vàPTHH1
2
3
Trang 18- GV: Đánh giá, nhận xét chung cuối tiết và thái độ làm việc của học sinh, kết quả thínghiệm của các nhóm, những hạn chế mà học sinh còn mắc phải, rút kinh nghiệmcho các tiết thực hành sau.
B Thiết lập ma trận hai chiều
Câu 1: Khoanh tròn vào chữ cái đứng ở đầu câu đúng:
a) Khi thu khí hiđro vào ống nghiệm bằng cách đẩy không khí, phải úp ngợc ống nghiệm vì hiđro:
Trang 19Câu 2: Hãy điền đúng (Đ) hoặc sai (S) vào ô trống trong các phát biểu sau:
a) Chất chiếm oxi của chất khác gọi là chất oxi hoá
b) Chất nhờng oxi cho chất khác gọi là chất khử
c) Sự tác dụng của oxi với một chất khác gọi là sự oxi hóa,
d) Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng hóa học trong đó xảy ra đồng thời sự khử
Điền Đ, Đ, S, Đ mỗi ý điền đúng đợc 0,25đ
a) Sb) Sc) Đ
0,5đ0,5đ0,5đ
0,25đ0,25đ0,25đ
Trang 202Fe(r) + 3Cl2(k) →T0 2FeCl3(r) (Ph¶n øng hãa hîp)
mFe = 0,03 56 = 1,68(g)Theo PTHH th×: nO 2=2 nFe3O 4 => nO2 = 0,01 2 = 0,02(mol)ThÓ tÝch khÝ oxi cÇn dïng cho ph¶n øng trªn:
VËy VO 2 = 0,02 22,4= 0,048 (l)
0,25®
0,5®0,5®0,5®
0,75®0,75®0,75®0,75®0,5®0,5®
0,5®0,5®0,5®0,5®
Trang 21- Bảng nhóm, phiếu học tập.
- Dụng cụ: Điện phân nớc bằng dòng điện
- Tranh vẽ: Tổng hợp nớc
- Hóa chất: Nớc cất
C Tiến trình giờ dạy
1 ổn định tổ chức lớp: Kiểm tra sĩ số lớp, kiểm tra việc chuẩn bị bài ở nhà của học
sinh
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới: (GV giới thiệu bài và ghi đầu bài lên bảng)
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Hoạt động 1 GV: Lắp thiết bị điện phân, làm thí
nghiệm điện phân nớc
HS: Quan sát thí nghiệm và nhận xét:
? Nêu các hiện tợng thí nghiệm khi có
dòng điện một chiều chạy qua
? Hãy so sánh thể tích khí sinh ra ở hai
điện cực
? Kết luận Hãy viết PTHH điện phân
n-ớc
Hoạt động 2 GV: Mô tả lại quá trình tổng hợp nớc
2H2O (l) →DP 2 H2 (k) + O2 (k)
2 Sự tổng hợp nớc
Khi đốt bằng tia lửa điện hiđro và oxihóa hợp với nhau theo tỷ lệ thể tích 2:1 2H2(k) + O2(k) tia lửa điện 2H2O(l)
Trang 22? Tỷ số hóa hợp về khối lợng giữa H2 và
? Nớc là hợp chất đợc tạo bởi những
GV: Đánh giá, kết luận và cho điểm
GV: Củng cố kiến thức toàn bài
4 Dặn dò và bài tập về nhà :
- Học theo vở ghi và GSK
Trang 23- Lµm bµi tËp 1, 3, 4 (Trang 125 SGK).
- ChuÈn bÞ tiÕp bµi häc sau: Níc (TiÕp theo)