1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an hoa 8 tu tiet 47 den 54

25 576 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tính chất - ứng dụng của hiđro
Người hướng dẫn GV: Nguyễn Thị Thái Quảng Hùng
Trường học Trường THCS
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008 - 2009
Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 242 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 2 GV : Giới thiệu dụng cụ thí nghiệm điều chế hiđro GV : Làm thí nghiệm điều chế khí hiđro và thử độ tinh khiết của hiđro, đốt cháy khí hiđro trong không khí HS : Quan sát thí

Trang 1

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới: (GV giới thiệu bài và ghi đầu bài lên bảng)

? Cho biết kí hiệu hoá học, công thức hoá học, nguyên tử khối, phân tử khốicủa hiđro

Kí hiệu hoá học: H

Công thức hoá học: H2

Nguyên tử khối: 1 Phân tử khối: 2

Hoạt động 1

Trang 2

? Cho biết trạng thái, màu sắc của khí

GV: Thông báo: Hiđro là chất ít tan

trong nớc 1l nớc ở 150C hòa tan đợc

20ml khí hiđro

? Qua phân tích trên hãy tổng kết những

tính chất vật lý của hiđro

? So sánh với các tính chất vật lí của oxi

Hoạt động 2

GV : Giới thiệu dụng cụ thí nghiệm điều

chế hiđro

GV : Làm thí nghiệm điều chế khí hiđro

và thử độ tinh khiết của hiđro, đốt cháy

khí hiđro trong không khí

HS : Quan sát thí nghiệm GV làm, nêu

hiện tợng xảy ra, quan sát ngọn lửa đốt

hiđro trong không khí

GV: Đa ngọn lửa hiđro đang cháy vào

trong bình chứa oxi

HS: Quan sát, nhận xét, so sánh sự cháy

của H2 cháy trong không khí và H2 cháy

trong oxi

? Kết luận và viết PTHH xảy ra

GV: Giới thiệu phản ứng này tỏa nhiệt

vì vậy dùng làm nguyên liệu cho đèn xì

oxi – axetilen để hàn cắt kim loại

VH2 /VO2 2/1 : Gây nổ

(Phản ứng tỏa nhiều nhiệt : Thể tích nớc

mới tạo thành giãn nở đột ngột gây sự

II Tính chất hoá học

1 Tác dụng với oxi:

Hi đro tác dụng với oxi (cháy trong oxi)sinh ra nớc

2H2(k) + O2(k)   →T0 2H2O(l)

Trang 3

GV: Phát phiếu học tập:

Đốt cháy 2,8 l khí hiđro sinh ra nớc

a Viết PTHH xảy ra

b Tính thể tích và khối lợng oxi cần dùng cho phản ứng trên

c Tính khối lợng nớc thu đợc

HS : Làm việc theo nhóm vào bảng nhóm

Các nhóm treo bảng nhóm để nhận xét chéo cho nhau

GV : Đánh giá, kết luận và cho điểm

Qua bài tập GV củng cố kiến thức toàn bài

Trang 4

1.Kiến thức: Học sinh biết:

- Hiđro có tính khử, hiđro không những tác dụng đợc với oxi đơn chất mà còntác dụng đợc với oxi ở dạng hợp chất Các phản ứng này đều tỏa nhiệt

- Hiđro có nhiều ứng dụng chủ yếu do tính chất nhẹ, do tính khử, khi cháy tỏanhiều nhiệt

2 Kiểm tra bài cũ

? So sánh sự giống và khác nhau về tính chất vật lý và hóa học của O2 và H2

?Tại sao trớc khi sử dụng H2 làm thí nghiệm ta phải thử độ tinh khiết củahiđro? Nêu cách thử

3 Bài mới (GV giới thiệu bài và ghi đầu bài lên bảng)

Hoạt động 1 GV:

- Chia nhóm để học sinh làm việc theo 2 Tác dụng với đồng oxit

Trang 5

- Hớng dẫn các thao tác thí nghiệm:

- Nhắc lại cách lắp dụng cụ điều chế

hiđro ở tiết trớc

- Giới thiệu các dụng cụ hóa chất ở thí

nghiệm hi đro tác dụng với CuO

HS:

- Quan sát màu sắc của CuO

- Lắp dụng cụ thí nghiệm nh hình vẽ

SGK

GV: Yêu cầu HS quan sát màu của CuO

sau khi luồng khí hidro đi qua ở nhiệt độ

thờng

HS : Đôt đèn cồn đa vào phía dới phần

ống nghiệm chứa CuO

? Màu của CuO thay đổi nh thế nào

? Kết luận và viết PTHH

GV: Chốt kiến thức

? Nhận xét thành phần các chất tham gia

và tạo thành sau phản ứng

? Hiđro thể hiện vai trò gì

? Hãy viết PTHH khí H2 khử các oxit

sau: Fe2O3, HgO, PbO

? Hãy nêu ứng dụng của H2 và cơ sở

khoa học của những ứng dụng đó?

treo bảng phụ, HS làm việc độc lập)

a) Hiđro có hàm lợng lớn trong bầu khí quyển

b) Hiđro nhẹ nhất trong tất cả các chất khí

Trang 6

c) Hiđro sinh ra trong quá trình thực vật bị phân hủy.

d) Đại bộ phận hiđro tồn tai trong thiên nhiên dới dạng hợp chất

e) Hiđro có khả năng kết hợp với các chất khác để tạo ra hợp chất

Bài tập 2: Chọn hệ số và công thức hoá học thích hợp để hoàn thành các PTHH sau: (GV treo bảng phụ, học sinh làm việc độc lập)

- Làm bài tập trang 109 (SGK); Bài 31.2, 31.3 (SBT)

- Chuẩn bị tiếp bài học sau: Phản ứng oxi hoá -khử

Trang 7

- Học sinh nắm đợc sự khử , sự oxi hóa, chất khử, chất oxi hóa,.

- Hiểu đợc khái niệm phản ứng oxi hóa - khử và tầm quan trọng của phản ứngoxi hóa - khử

2.Kỹ năng:

- Rèn luyện kỹ năng phân biệt đợc chất khử, chất oxi hóa, sự khử, sự oxi hóatrong một số PTHH cụ thể

- Học sinh phân biệt đợc phản ứng oxi hóa - khử với các loại phản ứng khác

- Tính đợc lợng chất khử, chất oxi hoá hoặc sản phẩm theo PTHH

3 Thái độ: Tích cực, tự giác trong học tập

B Chuẩn bị

- Bảng phụ, bảng nhóm

- Phiếu học tập

C Tiến trình giờ dạy

1 ổn định tổ chức lớp: Kiểm tra sĩ số lớp và kiểm tra việc chuẩn bị bài ở nhà của

học sinh

2 Kiểm tra bài cũ:

? Nêu tính chất hóa học của hidro? Viết PTHH minh họa

? Làm bài tập số 1, 3 (SGK)

3 Bài mới:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung

Hoạt động 1 GV: Sử dụng PTHH ở bảng để phân

tích: trong phản ứng đã xảy ra 2 quá

trình

I Sự khử và sự oxi hoá

Sự khử CuO

Trang 8

- Tách oxi ra khỏi CuO=> Sự khử CuO

thành Cu

? Vậy sự khử là gì

- Quá trình kết hợp của nguyên tử oxi

trong CuO Với H2 => Sự oxi hoá

? Vậy nh thế nào là chất khử

? Nh thế nào là chất oxi hóa

GV: Đa VD:

2H2 + O2   →T0 2H2O

Trong phản ứng trên, chất nào là chất

oxi hoá, chất nào là chất khử

Qua VD, GV đa ra chú y về trừơng

hợp oxi tác dụng với một chất khác

GV: Xác định chất khử, chất oxi hóa

trong các phản ứng sau:

Mg + O2   →To MgO

2Al + Fe2O3   →T0 Al2O3 + 2 Fe

Hoạt động 3 GV: Các phản ứng vừa học đều là các

phản ứng oxi hóa - khử

? Phản ứng oxi hóa khử là gì

HS : Đọc định nghĩa trong SGK

? Dấu hiệu để phân biệt đợc phản ứng

oxi hóa khử với những phản ứng khác

là gì

HS: Đọc phần đọc thêm để biết thêm về

CuO + H2   →T0 Cu + H2O

Sự oxi hóa hidro

Fe2O3 + H2   →T0 Fe + H2O(Chất oxi hóa) (Chất khử)

- Chất chiếm oxi của chất khác gọi làchất khử

- Chất nhờng oxi của chất khác gọi làchất oxi hóa

III Phản ứng oxi hoá-khử

Định nghĩa : (SGK)

Trang 9

phản ứng oxi hoá- khử

GV: Phát phiếu học tập:

Các phản ứng dới đây thuộc loại phản

ứng gì? Nếu là phản ứng oxi hóa hãy chỉ

rõ đâu là chất khử, chất oxi hóa

CaCO3   →T0 CaO + CO2

Na2O + H2O   → 2 NaOH

MgO + CO   →T0 Mg + CO2

Hoạt động 4 HS: Đọc thông tin SGK

? Tầm quan trọng của phản ứng oxi

Bài tập 1: Hãy điền vào chỗ trống trong các câu sau các từ, cụm từ thích hợp:

a) Chất chiếm của chất khác là chất khử, chất nhờng oxi cho chất khác làchất

b) Sự tách ra khỏi hợp chất là , sự tác dụng của oxi với một chất gọi là c) Phản ứng oxi hoá- khử trong đó xảy ra đồng thời sự và sự

GV: Đánh giá, kết luận và cho điểm các nhóm

Qua bài tập GV củng cố kiến thức toàn bài

4 Dặn dò và bài tập về nhà :

- Học theo vở ghi và GSK

- Làm bài tập trang 113 (SGK); Bài 32.2, 32.3 (SBT)

- Chuẩn bị tiếp bài học sau: Điều chế khí hiđro- phản ứng thế

Trang 10

- Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm có nhánh, ống dẫn có đầu vuốt nhọn,

đèn cồn, chậu thủy tinh, ốnh nghiệm hoặc lọ có nút nhám

- Hóa chất: Zn, HCl

C Tiến trình giờ dạy

Trang 11

1 ổn định tổ chức lớp: Kiểm tra sĩ số lớp, kiểm tra việc chuẩn bị bài ở nhà của học

sinh

2 Kiểm tra bài cũ:

? Nêu khái niệm chất khử, chất oxi hóa, sự khử, sự oxi hóa

? Nêu định nghĩa phản ứng oxi hóa khử Làm bài tập số 3 (SGK)

3 Bài mới: (GV giới thiệu bài và ghi đầu bài lên bảng)

HOạt động của Thầy và trò Nội dung

Hoạt động 1 GV: Giới thiệu dụng cụ, hoá chất điều

GV: Giới thiệu phơng pháp điều chế.

HS: Quan sát tranh vẽ sơ đồ điện phân

Cách tiến hành: Cho một số kim loại

tác dụng với một số axit

Cách thu khí: Đẩy nớc hoặc đẩy không

2H2O(l) đf 2H2(k) + O2(k)

Trang 12

? Nguyên tử Fe, Zn, Al đã thay thế

nguyên tử nào của axit

? Qua đó hãy rút ra định nghĩa phản ứng

H2 thu đợc ở ĐKTC khi cho 13g kẽm tác dụng với dd H2SO4 d

HS: Làm việc độc lập vào giấy nháp

GV: Theo dõi và chấm một số bài làm của học sinh

Qua bài tập GV củng cố kiến thức toàn bài

4 Dặn dò và bài tập về nhà :

- Học theo vở ghi và GSK

- Làm bài tập trang 117 (SGK); Bài 33.2, 33.3 (SBT)

- Chuẩn bị tiếp bài học sau: Luyện tập 6

Trang 13

- Tiếp tục rèn luyện kỹ năng làm các bài tập tính theo PTHH.

3 Thái độ: Tích cực, tự giác trong học tập

B Chuẩn bị

Bảng phụ, phiếu học tập

C Tiến trình giờ dạy

sinh

Trang 14

2 Kiểm tra bài cũ:

? Làm bài tập số 2 (Trang 117-SGK)

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Kiến thức cần nhớ GV: Phát phiếu học tập: Hãy điền vào chỗ trống trong bảng sau

HS: Làm việc theo nhóm, cử đại diện trình bày

GV: Đánh giá và kết luận (Treo bảng chuẩn kiến thức)

Hoạt động 2: Luyện tập Bài tập 1: SGK

HS: Làm việc cá nhân dới lớp

GV: Gọi một học sinh lên bảng làm bài.

GV: Theo dõi, uốn nắn

? Tại sao các phản ứng trên là phản ứng

oxi hoá-khử

? Thế nào là chất khử, chất oxi hoá

Qua bài tập củng cố cho học sinh cách

viết PTHH, Khái niệm về phản ứng oxi

hoá-khử, chất khử và chất oxi-hoá

Bài tập 2: Lập PTHH của các PTHH sau:

a) Kẽm +Axit sufuric   → kẽm sufat +

hiđro

b)Sắt(III)oxit + hiđro   →Sắt + nớc

c) Kaliclorat  → kaliclorua + oxi

d) Magie + oxi   → Magie oxit

? Các phản ứng trên thuộc loại phản ứng

gì, vì sao

HS: Làm việc theo nhóm vào bảng

nhóm, gắn các bảng nhóm để nhận xét

Bài tập 1:

2H2(k) + O2 (k)   →T0 2H2O (l)

4H2(k) + Fe3O4 (r)   →T0 3Fe(r) +4H2O (l)

2H2(k) +PbO (r)   →T0 Pb(r) + H2O (l)

Các phản ứng trên thuộc loại phản ứng oxi hóa -khử

Chất khử: H2

Chất oxi hóa: O2, Fe3O4, PbO

Bài tập 2:

a Zn(r) +H2SO4 (dd) → ZnSO4 (r)+ H2 (k)

(Phản ứng thế, cũng là một phản ứng oxi hoá-khử)

b) 3H2(k)+ Fe2O3(r)   →T0 2Fe(r)+3H2O (l)

(Phản ứng oxi hóa, cũng là phản ứng thế)

c) 2KClO3 (r)   →T0 2 KCl(r) + 3O2 (k)

(Phản ứng phân hủy) d) 2Mg + O   →T0 2MgO

Hidro

Tính chất vật lý

Tính chất hóa học 1)

2)

ứng dụng

Điều chế 1)PTN

2)CN:

Trang 15

chÐo cho nhau

GV: §¸nh gi¸, kÕt luËn vµ cho ®iÓm

Bµi tËp 3

Bµi tËp 4:

a) PTHH: H2 + CuO   →T0 Cu + H2Oc) Sè mol H2 :

nH 2 = 2,24/22,4 = 0,1 (mol)

Sè mol Cu:

nCu = 12/ 80 = 0,15 (mol)Theo PTHH sè mol H2 b»ng sè molCuO, mµ theo ®Çu bµi nH 2 > nCuO

=> CuO d, chÊt r¾n sau ph¶n øng gåm

Cu sinh ra vµ CuO dTheo PTHH ta cã:

nH2 = nCuO

=> nCu= 0,1 (mol)Khèi lîng Cu sinh ra:

mCu = 0,1.64 = 6,4 (g)S« mol CuO d: 0,15- 0,1= 0,5 (mol)Khèi lîng CuO d: 0,5 80 =4 (g)Khèi lîng chÊt r¾n sau ph¶n øng:

- Lµm bµi tËp trang 119 (SGK); Bµi 34.2, 34.3 (SBT)

- ChuÈn bÞ tiÕp bµi häc sau: Bµi thùc hµnh 5

Trang 16

Học sinh biết đợc: Mục đích, các bớc, kĩ thuật thực hiện các thí nghiệm:

- Điều chế khí hiđro từ Zn và axit clohiđric, thu khí bằng hai cách

- Nhận biết khí hiđro bằng cách đốt cháy và xác định màu ngọn lửa, sản phẩmtạo thành là hơi nớc

- Hiđro khử oxit kim loại (CuO) ở nhiệt độ cao

2 Kỹ năng:

- Sử dụng cụ, hoá chất để thự hiện thành công, an toàn các thí nghiệm.

- Quan sat, mô tả, giải thích hhiện tợng thí nghiệm và viết PTHH

- Viết tờng trình thí nghiệm

B Chuẩn bị

Chuẩn bị đủ 5 bộ thí nghiệm bao gồm:

- Đèn cồn, ống nghiệm có nhánh, có dẫn khí

Trang 17

- ống nghiệm: 2 chiếc

- Hóa chất: Zn, HCl, CuO

C Tiến trình giờ dạy

1 ổn định tổ chức lớp: Kiểm tra sĩ số lớp, kiểm tra việc chuẩn bị dụng cụ và hoá

chất của giờ thực hành

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới: (GV giới thiệu bài và ghi đầu bài lên bảng)

Hoạt động 1: Tiến hành thí nghiệm

Thí nghiệm 1: Điều chế khí hiđro từ Zn và dd HCl; Đốt cháy hiđro trong không

khí

GV: Hớng dẫn HS lắp dụng cụ nh hình vẽ (SGK)

? Làm cách nào để biết đợc H2 đã tinh khiết

GV: Hớng dẫn các bớc làm thí nghiệm:

- Cho một ít Zn vào ống nghiệm

- Cho tiếp 1- 3 ml HCl vào ống nghiệm

- Thử độ tinh khiết của khí hiđro

- Đốt cháy khí hiđro thoát ra ở đầu ống dẫn khí

HS: Làm thí nghiệm theo hớng dẫn, Quan sát hiện tợng, ghi chép, nhận xét?

Thí nghiệm 2: Thu khí hiđro bằng cách đẩy không khí và đẩy nớc:

GV: Hớng dẫn lắp dụng cụ nh hình vẽ (SGK)

? Để thu khí hiđro bằng cách đẩy không khí thì ống nghiệm phải để nh thế nào,tại sao

? Cách thu khí hiđro bằng cách đẩy nớc

HS: Các nhóm làm thí nghiệm theo hớng dẫn của GV; Quan sát và nêu hiện tợng thí

nghiệm

Thí nghiệm 3: Hidro khử đồng (II) oxit

GV: Hớng dẫn HS các nhóm lắp dụng cụ nh hình vẽ

GV: Treo bảng phu ghi các bớc tiến hành thí nghiệm:

- Cho một ít CuO vào ống dẫn chữ V, lắp vào ống dẫn cho khí H2 đi qua

- Đun nóng phần chữ V có CuO trên ngọn lửa đèn cồn

HS: Làm thí nghiệm theo hớng dẫn; Quan sát sự biến đổi màu sắc của CuO, nhận

xét; Viết PTHH

4 Công việc cuối buổi thực hành

- Làm tờng trình thí nghiệm theo mẫu:

STT Tên thí nghiệm Cách tiến hành Hiện tợng Kết luận vàPTHH1

2

3

Trang 18

- GV: Đánh giá, nhận xét chung cuối tiết và thái độ làm việc của học sinh, kết quả thínghiệm của các nhóm, những hạn chế mà học sinh còn mắc phải, rút kinh nghiệmcho các tiết thực hành sau.

B Thiết lập ma trận hai chiều

Câu 1: Khoanh tròn vào chữ cái đứng ở đầu câu đúng:

a) Khi thu khí hiđro vào ống nghiệm bằng cách đẩy không khí, phải úp ngợc ống nghiệm vì hiđro:

Trang 19

Câu 2: Hãy điền đúng (Đ) hoặc sai (S) vào ô trống trong các phát biểu sau:

a) Chất chiếm oxi của chất khác gọi là chất oxi hoá

b) Chất nhờng oxi cho chất khác gọi là chất khử

c) Sự tác dụng của oxi với một chất khác gọi là sự oxi hóa,

d) Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng hóa học trong đó xảy ra đồng thời sự khử

Điền Đ, Đ, S, Đ mỗi ý điền đúng đợc 0,25đ

a) Sb) Sc) Đ

0,5đ0,5đ0,5đ

0,25đ0,25đ0,25đ

Trang 20

2Fe(r) + 3Cl2(k)   →T0 2FeCl3(r) (Ph¶n øng hãa hîp)

mFe = 0,03 56 = 1,68(g)Theo PTHH th×: nO 2=2 nFe3O 4 => nO2 = 0,01 2 = 0,02(mol)ThÓ tÝch khÝ oxi cÇn dïng cho ph¶n øng trªn:

VËy VO 2 = 0,02 22,4= 0,048 (l)

0,25®

0,5®0,5®0,5®

0,75®0,75®0,75®0,75®0,5®0,5®

0,5®0,5®0,5®0,5®

Trang 21

- Bảng nhóm, phiếu học tập.

- Dụng cụ: Điện phân nớc bằng dòng điện

- Tranh vẽ: Tổng hợp nớc

- Hóa chất: Nớc cất

C Tiến trình giờ dạy

1 ổn định tổ chức lớp: Kiểm tra sĩ số lớp, kiểm tra việc chuẩn bị bài ở nhà của học

sinh

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới: (GV giới thiệu bài và ghi đầu bài lên bảng)

Hoạt động của thầy và trò Nội dung

Hoạt động 1 GV: Lắp thiết bị điện phân, làm thí

nghiệm điện phân nớc

HS: Quan sát thí nghiệm và nhận xét:

? Nêu các hiện tợng thí nghiệm khi có

dòng điện một chiều chạy qua

? Hãy so sánh thể tích khí sinh ra ở hai

điện cực

? Kết luận Hãy viết PTHH điện phân

n-ớc

Hoạt động 2 GV: Mô tả lại quá trình tổng hợp nớc

2H2O (l)   →DP 2 H2 (k) + O2 (k)

2 Sự tổng hợp nớc

Khi đốt bằng tia lửa điện hiđro và oxihóa hợp với nhau theo tỷ lệ thể tích 2:1 2H2(k) + O2(k) tia lửa điện 2H2O(l)

Trang 22

? Tỷ số hóa hợp về khối lợng giữa H2 và

? Nớc là hợp chất đợc tạo bởi những

GV: Đánh giá, kết luận và cho điểm

GV: Củng cố kiến thức toàn bài

4 Dặn dò và bài tập về nhà :

- Học theo vở ghi và GSK

Trang 23

- Lµm bµi tËp 1, 3, 4 (Trang 125 SGK).

- ChuÈn bÞ tiÕp bµi häc sau: Níc (TiÕp theo)

Ngày đăng: 18/07/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w