1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

bao cao tai chinh quy 1 2016

20 96 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 9,01 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

bao cao tai chinh quy 1 2016 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực...

Trang 1

CONG TY NUGC SACH HA NOI CONG TY NUGC SACH SO 2 HA NOI

Ð

BÁO CÁO TÀI CHÍNH

QUÝ 1/2016

Gồm các biểu:

2 Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh (Mẫu số B02 - DN)

4 Thuyết minh báo cáo tài chính - —_ (Mẫu số B09 - DN)

Hà nội, ngày thang 04 nam 2016

Trang 2

DON VỊ: CÔNG TY CO PHÀN NƯỚC SACH SO 2 HA NOI

Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Linh - Phúc Đồng - Long Biên - HN

BANG CAN DOI KE TOAN

Quý I năm 2016

Tại ngày 31 tháng 03 năm 2016

A TAI SAN NGAN HAN

(100=110 +120 +130+140+150)

I Tién va cc khoan trong dwongtién | 110

2 Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh (*|_ 122

3 Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn _| 123

1 Phải thu ngắn hạn của khách hàng 11T

3 Phải thu nội bộ ngắn hạn - 153 4.P.thu theo tiến độ K.hoạch HĐXD_ S _| 134 5,Phải thu về cho Vay ngắn hạn | 135

7 Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi (*) 137

8 Tai san thiéu chờ xử lý 139

IV Hàng tồnkho _ ` _ 140

2 Dự phòng giảm giá hang tồn kho(*) 149

1.Chi phí trả trước ngắn hạn / 151

3.Thuế và các khoản khác phải thu Nhànước | 153

4.Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ 154

(200 = 210 +220+230+240 + 250 + 260) I.Các khoản phải thu dài hạn 210 1.Phải thu dài hạncủakháhhàng - 211

Ay N3 S26 ote eee la đã! hàa 11

=

vị

V.2

V3

vs

NT

V3

nen

68.533.188.154 48.733.188.154 19.800.000.000 19.833.395.177

19.833.395.177 5.272.148.247 3.164.080.547

182.820.000

_ 5.163.084.648

(3.238.736.948)

5.923.624.764

5.923.624.764

610.059.289 545.536.811

991.488.978.796

418.950.668 14.400.000

_64.522.478 | |

Don vi tinh: VND

£ Key

So cudi

94.916.736.143

59.511.258.079 44.711.258.079 14.800.000.000 24.833.395.177

24.833.395.177 3.595.828.652 3.204.565.308

3.630.000.292 (3.238.736.948)

6.211.582.340

6.211.582.340

764.671.895 532.448.385 232.223.510

1.005.038.461.591

_ 418.950.668

14.400.000

Trang 3

3 Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc

4 Phải thu nội bộ dài hạn

5 Phải thu về cho vaydàihạn _

7 Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi (*)

H Tài sản cố định

1.Tài sản cố định hữu hình

Nguyên giá

Giá trị hao mòn luỹ kế (*)

2.Tài sản có định thuê tài chính

Nguyên giá

Giá trị hao mòn luỹ kế (*)

3 Tài sản cố định vô hình

Nguyên giá

Giá trị hao mòn luỹ kế (*)

III.Bất động sản đầu tr _

Nguyên giá

Giá trị hao mòn luỹ kế (*)

IV Tài sản dở dang dài hạn

1 Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang dài hạn

2 Chi phi xay dung co ban do dang

V, Đầu tư tài chính dài hạn _

1 Đầu tư vào công ty con "

2 Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết

3 Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác

4 Dự phòng đầu tư tài chính dài hạn #*)

5 Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn

VI Tài sản dài hạn khác

1 Chi phí trả trước dài hạn

2 Tài sản thuế thu nhập hoãn lại

3 Thiết bị, vật tư, phụ tùng thay thé dài hạn

4 Tài sản dài hạn khác

TONG CONG TAI SAN (270 =100+200)

213

214

_ 215

216

219

220

221

222

223

224

225

226

227

228

229,

230

V.8

| 231, /

232

240

241

242

V.6

| 250 |

251

252

253

| 254 |

255

260

_261

262

263

268

V4

V8

404.550.668 404.550.668

979.105.431.424 | 992.499.122.048 977.681.894.357 | 991.033.815.766 1.447.271.872.212 | 1.441.898.280.175 (469.589.977.855)] (450.864.464.409)

1.423.537.067 1.465.306.282

1.876.777.890 (411.471.608)

1.876.777.890

11.618.113.264 11.773.905.435

11.618.113.264| 11773.905.435

_ 346.483.440 346.483.440

346.483.440

346.483.440

| 270 | — | 1.091.661.394.427 | 1.099.955.197.734

Trang 4

eas

Chi tié

2 Nguoi mua tra tiền trước ngăn hạn | 312 | | 1649324271| 2.537.595.263

3 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 313 | V.10 2.324.120.038 2.592.340.837

9 Phai tra ngan hạn khác 319 | V.12 _9.133.157085| 19.482.868.307

10 Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 320 |V.14 13.655.199.465 13.886.932.620

2 Người mua trả tiền trước dài hạn s _ 332 - "

4 Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh 334

6 Doanh thu chưa thực hiện dai han 336 © - mm `

7 Phải trả dàihạn khác | c 337 | V.12 | 399.539.310.284 | 399.539.310.284

8 Vay va ng thué tai chinh dai hạn 338 | V.14 59.449.346.879 63.769.346.879

11 Thuế thu nhập hoãn lãi phải trả 341

13 Quỹ phát triển khoa học và công nghệ s— 343 S

1, Vốn đầu tư của chủ sở hữu _ 411 | V.13 | 568.000.000.000 568.000.000.000

- Cé phiéu pho thông có quyÊn biểu quyết _4lla | 568.000.000.000 568.000.000.000

- Cổ phiếu ưu đãi c 4đilb | \ _ ye a at

2.Thặng dư vốn cổphần _ | 412 | 4 7

Trang 5

-7.Chênh lệch tỷ giá hối đoái

8 Quỹ đầu tư phát triển

9, Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp

- LNST chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trướd 4 5.871.551.428

12 Nguồn vốn đầu tư XDCB _

Il Nguồn: kinh phí và các quỹ khác

1 Nguồn kinh phí

2 Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ

Hà Nội, ngày tháng 04 năm 2016

2 Yep

NƯỚC SẠCH tổ PHAN

GIÁM ĐỐC

Aguytn Hite Ching

Trang 6

ĐƠN VỊ: CÔNG TY CÓ PHÀN NƯỚC SẠCH SÓ 2 HÀ NỘI

Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Linh - Phúc Đồng - Long Biên - HN

BAO CAO KET QUA HOAT DONG KINH DOANH

Quy I nam 2016

Don vi hi, VND

_ 1.Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch T 7

vụ 72.073.761.946

75.810.198.276 75.810.198.276 | 72.073.761.946

2.Các khoản giảm trừ doanh thu

3.Doanh thu thuần về bán hàng và

CCDV(10=01-02)

40.980.745.660

72.073.761.946 40.980.745.660

75.810.198.276 38.196.280.795

75.810.198.276 38.196.280.795

4.Giá vốn hàng bán

5; shại nhuận gộp về bán hàng và cung

cấp dịch vụ(0=10- 1)

6.Doanh thu hoạt động tài chính _

7.Chi phí tài chính

31.093.016.286

246.774.713 1.532.155.885 1.332.155.885 22.625.524.045 4.394.707.967

_ 37.613.917.481 |

416.692.968 _1.865.306.058

1.865.306.058 27.474.580.496 5.285.473.783

aA

246.774.713 1.532.155.885 | 1.532.155.885 22.625.524.045 4.394.707.967

_37.613.917.481

416.692.968 1.865.306.058 1.865.306.058 27.474.580.496 5.285.473.783

- Trong đó: Chi phí lãi vay

8.Chi phi ban hang

9.Chi phi quản lý doanh nghiệp

10.Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh

doanh (30=20+(21-22)-(24+26)

11 Thu nhập khác

12 Chỉ phí khác

13 Lợi nhuận khác (40=31-32)

14 Tông lợi nhuận kê toán trước thuê

(50=30+40)

15.Chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp hi

16.Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp ho

'17.Lợi nhuận sau thuê thu nhập doanh

nghiệp(60 = 50-51-52)

_ 3.405.250.112 | 2.787.403.102 | 3.405.250.112 | 2.787.403.102

2.787.403.102 613.228.682

3.405.250.112 681.050.022

2.787.403.102 613.228.682

3.405.250.112 681.050.022

2.724.200.090 2.724.200.090 | 2.174.174.420

18 Lãi cơ bản trên cổ phiếu (*) _

19 Lãi suy giảm trên cổ phiếu(*

NGƯỜI LẬP BIÊẾU KẾ TOÁN TRƯỞNG

(x// jy —

Trang 7

DON VI :CONG TY CO PHAN NƯỚC SẠCH SO 2 HA NOI

Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Linh - P Phúc Dong - Long Biên - Hà Nội

BAO CÁO LƯU CHUYEN TIEN TE

(Theo phương pháp trực tiếp)

Quý I năm 2016

Don vi tinh: VND

Lũy kê từ đầu năm đên cudi quý

này £

Chỉ tiêu Ma Thuyét

Nam trước

I.Luu chuyén tiền từ hoạt động kinh doanh

1 Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác 84.206.292.016 | 85.369.165.685

(30.692.607.804)] (40.746.480.435) (15.111.757.038)| (17.489.936.968) (1.845.654.254)| (1.544.773.118)

(607.148.418) (293.728.970)

6.598.812.391 | 17.618.561.752 (27.056.511.236)| (35.610.729.757)

2 Tiền chỉ trả cho người cung cấp hàng hoá và dịch vụ

3 Tiền chỉ trả cho người lao động

4 Tiền lãi vay đã trả

5 Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp

6 Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh

7 Tiền chỉ khác cho hoạt động kinh doanh :

Luu chuyén tiền thuần từ hoạt động kinh doanh IH Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư

1 Tiền chỉ đẻ mua sắm, xây dựng TSCĐ và các TS dài hạn khá

2 Tiền thu từ thanh lý,nhượng bán TSCĐ và các TS dai han kh} 22

(4369.223.793) (2.974.116.272)

3 Tiền chỉ cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác _ 23 (5.000.000.000)

4 Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác|_ 24 -

5 Tiền chỉ đầu tư góp vốn vào các đơn vị khác ot ee

6 Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 26 5.000.000.000

7 Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia 27 _ 416.692.968 246.714.713

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư 30 1.047.469.175 | _ (7.727.341.559)

HI Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính

1.Tiền thu từ phát hành cỗ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu| 31

2.Tiền chỉ trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu

của doanh nghiệp đã phát hành - a2

3 Tién thu tir di vay ee —== l2 Alem

4.Tiền trả nợ gốc vay - " 34 | (516.9644757) (3.471.733.155)

5.Tién tra nợ gốc thuê tài chính CS 35 | —_ -

6.Cỗ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu 36 |

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 40 (7.516.964.757)| (3.471.733.155)

Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ(50=20+30+40) 50 9.021.930.075 | (3.896.996.525)

Tiền và tương đương tiền đầu kỳ 60 | V.1 59.511.258.079 | 47.415.093.696

Ảnh hưởng của thay đôi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ _| 61 ae |

Tiền và tương đương tiền cuối ky (70=50+60+61) 70 43.518.097.171

NGƯỜI LẬP BIẾU KÉ TOÁN TRƯỞNG

Nguyễn Thị Hương Giang Kiều Thị Hạt

Trang 8

DON VI :CONG TY CO PHAN NUOC SACH SO 2 HA NOI

Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Linh - P Phúc Đồng - Q Long Biên - Hà Nội

BAN THUYET MINH BAO CAO TAI CHINH

Quy I năm 2015

I DAC DIEM HOAT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP

1.Hình thức sở hữu vốn: Vốn cồ phần

2.Ngành nghề kinh doanh : Khai thác và sản suất, kinh doanh nước sạch

3 Chu kỳ sản xuất, kinh doanh thông thường: 12 tháng

4 Cấu trúc doanh nghiệp

- Danh sách các đơn vị trực thuộc không có tư cách pháp nhân hạch toán phụ thuộc:

+ Chi nhánh Công ty cô phần Nước sạch số 2 Hà Nội - Xí nghiệp nước sạch Long Biên

Trụ sở :Km01 - Đường Nguyễn Văn Linh - P Phúc Đồng - Q.Long Biên - Hà Nội

+ Chi nhánh Công ty cổ phần Nước sạch số 2 Hà Nội - Xí nghiệp nước sạch Đông Anh

Trụ sở: Thôn Kính Nễ - Xã Uy Nỗ - Huyện Đông Anh

+ Chỉ nhánh Công ty cổ phần Nước sạch số 2 Hà Nội - Xí nghiệp nước sạch Gia Lâm

Trụ sở: Thôn 7 - Xã Đình Xuyên - Huyện Gia Lâm - Hà Nội

+ Chỉ nhánh Công ty cổ phần Nước sạch số 2 Hà Nội - Xí nghiệp Xây Lắp công trình

Trụ sở: Thôn 7 - Xã Đình Xuyên - Huyện Gia Lâm - Hà Nội

+ Chi nhánh Công ty cỗ phần Nước sạch số 2 Hà Nội - Xí nghiệp tư vấn khảo sát thiết kế

Trụ sở: Km01 - Đường Nguyễn Văn Linh - P Phúc Đồng - Q.Long Biên - Hà Nội

+ Chỉ nhánh Công ty cổ phần Nước sạch số 2 Hà Nội - Trung tâm kiểm định, sửa chữa đồng hồ đo nước

Trụ sở: Km01 - Đường Nguyễn Văn Linh - P Phúc Đồng - Q.Long Biên - Hà Nội

5 Tuyên bố về khả năng so sánh thông tin trên Báo cáo tài chính

Các thông tin trên Báo cáo tài chính có thể được so sánh với các thông tin cùng kỳ năm trước

II NIÊN DO KE TOAN, DON VI TIEN TE SU DUNG TRONG KE TOAN

1.Kỳ kế toán năm : Kỳ kế toán năm của công ty bắc đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào ngày31 tháng 12 hàng năm

2.Don vị tiền tệ sử dụng trong kế toán : Việt Nam đông (VNĐ)

Ill CHUAN MUC VA CHE DO KE TOAN AP DUNG

1.Chế độ kế toán áp dụng :

Công ty áp dụng Chế độ Kế toán Doanh nghiệp Việt Nam được ban hành theo Thông tư sô 200/2014/TT-BTC

ngày 22 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và các thông tư hướng dân

2.Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán : Theo qui định của luật kế toán

3 Hình thức kế toán áp dụng: Công ty sử dụng hình thức kế toán chứng từ ghi số trên máy vi tính

IV CÁC CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN ÁP DỤNG

Trang 9

Việc áp dụng tỷ giá khi chuyên đổi Báo cáo tài chính tuân thủ theo đúng hướng dẫn của Chế độ kế toán doanh nghiệp, tài sản và nợ phải trả theo tỷ giá cuối kỳ, vốn đầu tư của chủ sở hữu theo tỷ giá tại ngày góp vốn, Báo

cáo kết quả hoạt động kinh doanh và Báo cáo lưu chuyền tiền tệ theo tỷ giá thực tế

2 Các loại tỷ giá hối đoái áp dụng trong kế toán:

3 Nguyên tắc xác định lãi xuất thực tế (lãi suất hiệu lực) dùng để chiết khấu dòng tiền:

Là lãi suất ngân hàng thương mại cho vay đang áp dụng phô biến trên thị trường tại thời điểm giao dich

4 Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền và các khoản tương đương tiền

Tiên và các khoản tương đương tiền bao gồm tiền mặt tại quỹ, tiền gửi ngân hàng, các khoản đầu tư ngắn hạn

có thời gian đáo hạn không quá ba tháng kê từ ngày mua, dễ dang chuyên đổi thành một lượng tiền xác định

cũng như không có nhiều rủi ro trong việc chuyền đôi thành tiền

5 Nguyên tắc kế toán các khoản đầu tư tài chính:

Các khoản đâu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn

Các khoản đầu tư năm giữ đến ngày đáo hạn bao gồm các khoản đầu tư mà Công ty có ý định và khả năng

giữ đến ngày đáo hạn Các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn là khoản tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn

Các khoản đầu tư năm giữ đến ngày đáo hạn được ghi nhận bắt đầu từ ngày mua và được xác định giá trị ban đầu từ ngày mua và được xác định giá trị ban dau theo giá mua và các chỉ phí liên quan đến giao dịch mua các khoản đầu tư Thu nhập lãi từ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn sau ngày mua được ghi nhận trên

Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh trên cơ sở dự thu

6 Nguyên tắc kế toán nợ phải thu

Nợ phải thu là số tiền thu hồi các khách hàng hoặc các đối tượng khác Nợ phải thu được trình bày theo giá trị

ghỉ số trừ đi các khoản dự phòng phải thu khó đòi

Dự phòng phải thu khó đòi được trích lập cho những khoản nợ phải thu đã quá hạn thanh toán, hoặc các khoản

nợ phải thu mà người nợ khó có khả năng thanh toán do bị thanh lý, phá sản hay các khó khăn tương tự

Các khoản nợ phải thu được phân loại: Nợ phải thu khách hàng, phải thu khác và phải thu nội bộ Nợ phải thu

được theo dõi chỉ tiết theo từng đối tượng và thời gian nợ đến thời điểm báo cáo

7.Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho:

- Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho: Theo giá bình quân gia quyên cuối tháng

- Phương pháp tính giá trị hàng tồn kho: 7eo giá bình quân gia quyên cuối tháng

- Phương pháp hạch toán hàng tồn kho: Phương pháp kê khai thường xuyên

§.Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao TSCĐ

Nguyên tắc kế toán TSCĐ hữu hình, TSCĐ vô hình

Tài sản cố định hữu hình, tài sản cố định vô hình được ghi nhận theo giá gốc Trong quá trình sử dụng, tài sản

có định hữu hình, tài sản cố định vô hình được ghi nhận theo nguyên giá, hao mòn lũy kế và giá tri con lai;

Khẩu hao được trích theo phương pháp đường thăng Thời gian khấu hao được tình theo thời gian khấu hao

quy định tại Thông tư số 45/2013/TT-BTC ngày 25/04/2013 của Bộ Tài Chính

9 Nguyên tắc kế toán chỉ phí trả trước

Chi phí trả trước bao gồm các chỉ phí thực tế đã phát sinh nhưng có liên quan đến kết quả hoạt động SXKD

của nhiều kỳ kế toán Chi phi trả trước bao gồm các khoản công cụ dụng cụ xuất dùng có giá trị lớn; lợi thé

thương mại Các chi phí này được vốn hóa dưới hình thức các khoản trả trước và được phân bồ vào Báo cáo

kết quả hoạt động kinh doanh, sử dụng phương pháp đường thắng theo các quy định kế toán hiện hành

10 Nguyên tắc kế toán nợ phải trả

Trang 10

Tiéu chi phan loai cac khoan phai tra:

- Phải trả người bán gồm các khoản phải trả mang tính chất thương mại phát sinh từ giao dịch có tính chất mua

bán hàng hóa, dịch vụ, tài sản Khoản phải trả bao gồm các khoản phải trả khi nhập khẩu thông qua người nhận

ủy thác

- Phai trả nội bộ gồm các khoản phải trả giữi Công ty là đơn vị cấp trên và các xí nghiệp, chi nhánh là đơn vị

cấp dưới trực thuộc không có tư cách pháp nhân hạch toán phụ thuộc

- Phải trả khác là các khoản phải trả còn lại không được phân loại là phải trả khách hàng, phải trả nội bộ

Khoản phải trả được hạch toán chỉ tiết cho tường đối tượng, từng nội dung phải trả, theo dõi chỉ tiết kỳ hạn tra, theo dõi chỉ tiết theo nguyên tệ

Các khoản phải trả có thời gian đáo hạn còn lại dưới 12 tháng (dưới một chu kỳ sản xuât kinh doanh) tại thời điểm lập BCTC thì được phân loại là nợ ngắn hạn; các khoản phải trả còn lại không được phân loại là nợ ngắn hạn thì được phân loại là nợ dài hạn Khi lập BCTC, các khoản phải trả được tái phân loại lại theo nguyên tắc

này

Công ty thực hiện đánh giá lại các khoản phải trả người bán có gốc ngoại tệ tại tất cả các thời điểm lập Báo cáo tài chính Tỷ giá giao dịch thực tế khi đánh giá lại khoản phải trả người bán là tỷ giá bán ngoại tệ của ngân

hàng thương mại nơi Công ty chỉ định khách hàng thanh toán tại thời điểm lập Báo cáo tài chính, hoặc nơi

Công ty thường xuyên có giao dịch

Công ty sẽ ghi nhận ngay một khoản phải trả khi có bằng chứng cho thấy một khoản tổn thất chắc chắn Xảy ra, theo đúng nguyên tắc thận trọng

Nợ phải trả không được ghi nhận thấp hơn giá trị nghĩa vụ phải thanh toán

Dự phòng nợ phải trả được lập tại thời điểm lập BCTC theo đúng quy định hiện hành

11 Nguyên tắc ghi nhận vay và nợ phải trả thuê tài chính

Giá trị khoản vay được ghi số theo từng lần giải ngân và trả nợ Giá trị khoản nợ thuê tài chính là tông số tiền

phải trả được tính bang giá trị hiện tại của khoản thanh toán tiền thuê tối thiểu hoặc giá trị hợp lý của tài sản

thuê còn phải trả tại thời điểm lập BCTC

Các khoản vay và nợ thuê tài chính được hạch toán chỉ tiết và theo dõi từng đối tượng cho vay, cho nợ, từng

khế ước vay nợ, từng loại tài sản vay nợ, kỳ hạn vay nợ và đồng tiền vay nợ

Khi lập BCTC số dư các khoản vay, nợ thuê tài chính bằng ngoại tệ được đánh giá lại theo tỷ giá bán của ngân

hàng nơi Công ty có giao dịch vay, thuê tài chính

12 Nguyên tắc ghi nhận và vốn hóa các khoản chỉ phí đi vay

Chi phi di vay được ghi nhận vào chỉ phí sản xuất, kinh doanh trong năm khi phát sinh, trừ khi được vốn hoá

theo quy định của Chuẩn mực kế toán “Chi phí đi vay” Theo do, chi phi di vay lién quan trực tiếp đến việc

mua, đầu tư xây dựng hoặc sản xuất những tài sản cần một thời gian tương đối dài đề hoàn thành đưa vào sử

dụng hoặc kinh doanh được cộng vào nguyên giá tài sản cho đến khi tài sản đó được đưa vào sử dụng hoặc

kinh doanh Các khoản thu nhập phát sinh từ việc đầu tư tạm thời các khoản vay được ghi giảm nguyên giá tài

sản có liên quan Đối với khoản vay riêng phục vụ việc xây dựng tài sản cố định, bất động sản đầu tư, lãi vay

được vốn hóa kể cả khi thời gian xây dựng dưới 12 tháng

Tỷ lệ vốn hóa chỉ phí đi vay trong kỳ là 0%

13 Nguyên tắc ghi nhận chỉ phí phải trả

Phản ánh các khoản phải trả cho hàng hóa, dịch vụ đã nhận được từ người bán hoặc đã cung cấp cho người

mua nhưng thực tế chưa chỉ trả do chưa có hóa đơn hoặc chưa đủ hô sơ, tài liệu kê toán, được ghi nhận vào chi

phí sản xuất, kinh doanh trên cơ sở đảm bảo nguyên tắc phù hợp giữa doanh thu và chi phí Khi có đủ hô sơ, tài

liệu kế toán, nêu có chênh lệch với số đã trích, kế toán tiến hành ghi bổ sung hoặc ghi giảm chỉ phí tương ứng

với phân chênh lệch

14.Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận các khoản dự phòng phải trả :

Ngày đăng: 19/10/2017, 23:21