Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền và tương đương tiền: Tiền và các khoản tương đương tiền bao gồm tiền mặt tại quỹ, tiền gửi ngân hàng, các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn có thời hạn t
Trang 1
XÂY DUNG & DAU TU 492 Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
86: 046 /HDQT Tp Vinh, ngay/? tháng 10 năm 2016
V/v công bố BCTC quý 3 năm 2016
Kính gửi: Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
Sở giao dịch chứng khoán Hà Nội
1 Tên Công ty: Công ty Cô phần Xây dựng và Đầu tư 492
2 Mã chứng khoán: C92
3 Trụ sở chính: 198 - Trường Chinh - Tp Vinh - Nghệ An
4 Điện thoại: 038.3853804 - 038.3854370 Fax: 038.3854494
5 Người thực hiện công bố thông tin: Ông Nguyễn Anh Hung - Chủ tịch
HĐQT, Giấm đốc điều hành
6 Nội dung thông tin công bố:
- Báo cáo tài chính Quý 3 năm 2016 bao gồm BCĐKT, BCKQKD,
BCLCTTT, TMBCTC được lập ngày 17 thang 10 năm 2016
7 Dia chi Website đang tải toàn báo cáo: www.c92.com.vn
Chúng tôi xin cam kết thông tin công bồ trên đây là đúng sự thật và hoàn
toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung các thông tin đã công bố
- như trên; OOS aaa oS
“Tư CS Ti
Trang 2“ BAO CAO TÀI CHÍNH
QUY 3 NAM 2016
IOS To
Trang 3NOI DUNG CAC BAO CAO
1 BANG CAN DOI KE TOAN
2 BAO CAO KET QUA HOAT DONG KINH DOANH
3 BAO CAO LUU CHUYEN TIEN TE
4 THUYET MINH BAO CAO TAI CHINH
Trang 4
Công ty Cổ phần Xây dựng và Đầu tư 492
Số 198 - Đường Trường Chỉnh - TP Vinh - Nghệ An
Báo cáo tài chính
Kỳ kể toán từ ngày 01/01/2016 đến ngày 30/09/2016
BANG CAN DOI KE TOAN
Tai ngay 30 thang 09 nam 2016
Don vi tính: đồng
- x2:
(270=100+200)
Chỉ tiên ma sé| 72%} 39092016 minh 01/01/2016
I TIỀN VÀ CÁC KHOẢN TƯƠNG ĐƯƠNG TIỀN | 110 V.I 18.032.446.043 9.659.969.041 ;
II CAC KHOAN PHAI THU NGAN HAN 130 107.540.220.630 i 86.643.900.907
1 Phải thu ngắn hạn của khách hàng 131 v43 100.986.428.270 13.249.355.323
4 Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi (*) 137 (1.654.301.637)| (1.335.273 404)
B.TAI SAN DAI HAN 200 49.753.676.513 53.111.451.534
1 CAC KHOAN PHAI THU DAI HAN 210 6.120.000.000 6.120.000.000
- Giá trị hao mòn lũy ké (*) 223 (98.636.389.362)| (94.413 864.036)
1 Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 242 73.427.085 73.421.085
Trang 5
Chí tiêu Mã số | ThuYỄt| - 30/0g/;0†o minh 01/01/2016
C - NỢ PHẢI TRẢ 300 289.810.682.101 | 266.495.304.590
1 Phải trả người bárf ngắn hạn 311 | V.16 67.218.979.580 | 61.953.985 476 2.Người mua trả tiền trước ngắn hạn 312 | V.21 76.278.917.611 | 88.863.080.301
3 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 313 V.17 778.223.293 2.085 238 02
5 Chi phí phải trả ngắn hạn 315 | V.18 449.804.289 311.597.683
7 Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 320 | V.15 97.913.437.000 49.884.228.000
1 Người mua trả tiền trước dài hạn 332 | V.21 10.802.798.687 7
2 Doanh thu chưa thực hiện dài hạn 336 V.20 - 10.740.921 552
3, Phải trả dài hạn khác 337 36.372.055 36.372.055
4 Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 338 | V.15 11.801.103.400 12.637.012.491
5 Dự phòng phải trả dài hạn 342 | V.23 6.172.031.689 6.172.031.689
D VÓN CHỦ SỞ HỮU 400 63.683.279.395 61.520.893.745
I VÓN CHỦ SỞ HỮU 410 | V.25 63.683.279.395 61.520.893 145
1, Vốn góp của chủ sở hữu 411 53.129.200.000 | 53.129.200.000
- Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết 411a 53.129.200.000 53.129.200.000
3 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 421 8.899.055.428 6.136.669.178
- LNST chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳtrước | 421a 6.646.516.180 345.817.607
- LNST chưa phân phối kỳ này 421b 2.252.539.248 6.390.852.171
Lap biéu
ye
Chu Thi Thanh Hang
Ké toan trưởng
Ạ
Nguyen Thi Van
(s/ ‘CONgAIa
CO PHA
Ệ XÂY suy) DAU TU}
Trang 6
Công ty Cô phần Xây dựng và Đầu tư 492
Số 198 - Trường Chỉnh - TP Vinh - Nghệ An
Báo cáo tài chính
BAO CAO KET QUA HOAT DONG KINH DOANH
Kỳ kế toán từ ngày 01/01/2016 đến ngày 30/09/2016
a
Kỳ kế toán từ ngày 01/01/2016 đến ngày 30/09/2016
Đơn vị tính: đồng
Chỉ tiêu số Thuyết! Quý 3/2016 | Quý 3/2015 cuối quý này cuối quý này
minh năm nay năm trước
1 Doanh thu bán hàng và cung cấp 01 | VILI | 74.661.216.033 | 95.482.527.983 | 243.036.733.672 | 188.503.031.996
dịch vụ
2 Các khoản giảm trừ doanh thu 02 - -
3 Doanh thu thuần về bán hàng và 74.661.216.033 | 95.482.527.983 | 243.036.733.672 | 188.503.031.996
cung cap dịch vụ (10=01-02) 19 a
4 Giá vốn hàng bán : 11 | VL3 | 69.934.770.226 | 90.700.863.392 | 229.962.261.982 | 176.014.895.241
» a a À 2 x `
5 Lợi nhuận gộp vẻ bán hàng và 20 4.726.445.807 | 4.781.664.591 | 13.014.471.690 | 12.488.136.755
cung cấp dich vụ (20=10-11)
6 Doanh thu hoạt động tài chính 21 | VI4 | 39.953.561] 61.770.699 | 131.663.169 | 260.270.199
7 Chi phí HĐ tài chính 22 | VIL5 | 1.941.872.979 | 1.020.335.775 | 5.508.195.283 | 2.382.315.942 Trong đó: chỉ phí lãi vay 23 1.941.872.979 | 1.020.335.775 | 5.508.195.283 | 2.382.315.942
9 Chi phi quan ly doanh nghiép 26 | VL8 | 2.451.366.850 | 2.016.289.863 | 5.508.463.438 | 5.770.288.223
10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động .159 .806.809 .189.476 .595.802
kinh doanh (30=20+(21-22)-(25+26) 30 373.159.539 | 1.806.809.652 | 2.189.476.138 | 4.595.802.789
11 Thu nhập khác 3I | VIL6 | 481.300.000 | 332.243.705 | 626.060.800 | 4.186.607.800
12 Chi phí khác 32 | VI7 |(164.105.412)| 702.119.511 (137.122) 5.395.273.044
13 Lợi nhuận khác (40=31-32) 40 645.405.412 | (369.875.806)| 626.197.922 | (1.208.665.244)
thué (50=30+40) 50 1.018.564.951 | 1.436.933.846 | 2.815.674.060 | 3.387 137.545 |
15 Chi phi thué TNDN hién hanh 5I |VLI10| 103.026.220 | 536.655.424 | 563.134.812 | 965.700.238
17 Lợi nhuận sau thuế TNDN
18 Lãi cơ bản trên cỗ phiếu (*) 70
19 Lãi suy giảm trên cổ phiếu (*) 71
Lập biểu
tốc
Chu Thị Thanh Hằng
°
4 ‹
Kế toán trưởng
CO PHAN/,
“CONG TY Ne
Trang 7
Công ty Cổ phần Xây dựng và Đầu tư 492
Số 198 - Trường Chỉnh - TP Vinh - Nghệ An
Báo cáo tài chính
Kỳ kế toán từ ngày 01/01/2016 đến ngày 30/02/2016
BAO CAO LUU CHUYEN TIEN TE
Kỳ kế toán từ ngày 01/01/2016 đến ngày 30/09/2016
(Theo phương pháp trực tiếp)
Đơn vị tính: đồng
,,| Ly kế đến Lũy kế đến
Chỉ tiêu Mã số _— cuối quý này cuối quý này
năm nay năm trước
I Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
| nên thu tir bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanhthu | 4, 257.376.256.634 | 332.899.337.801
2 Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ 02 (272.088.647.618) (163.480.338.285)|
3 Tiền chỉ trả cho người lao động 03 (25.239.286.750)J (29.603.605.709)
6 Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 06 21.428.652.953 | 4.777.383.464
7 Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh 07 (11.854.131.794)| (157.1 13.714.364)
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh | 20 (37.347.564.171) (16.852.807.061)
Hư để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các TS dài 21 (2.602.560.000)| (1 6.652.156.853)
đài hạn nd thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các Tài sản 22 997 638.095 4.155.900.000
2 Tiền thu lãi cho vay, cỗ tức và lợi nhuận được chia 27 131.663.169 260.270.199
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư 30 (1.473.258.736)| (12.235.986.654)
I Luu chuyén tiền từ hoạt động tài chính
Trong đó: - Tiền thu từ đi vay theo khế ước thông thường 157.465.164.909 | 185.742.568.727
Lưu chuyến tiền thuần từ hoạt động tài chính 40 47.193.299.909 | 35.940.585.017 | Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (50=20+30+40) 50 8.372.477.002 | 6.851.791.302
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ 60 9.659.969.041 | 15.261.119.517
70 |VIIL34 | 18.032.446.043 | 22.112.910.819
Lập biểu
Phan Thị Hồng Vân
Kế toán trưởng
Nguyễn Thị Vân
Trang 8- Công ty Cổ phần Xây dựng và Đầu tư 492
‡
Báo cáo tài chính
Số 198 - Đường Trường Chỉnh - TP Vinh - Nghệ An Kỳ kế toán từ ngày 01/01/2016 đến ngày 30/09/2016
I
1
OH
THUYET MINH BAO CAO TAI CHINH
Quy 3 Nam 2016 Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp
Hình thức sở hữu vốn: Công ty cỗ phần
Công ty Cổ phần Xây dựng và đầu tư 492 là doanh nghiệp cô phần được thành lập theo Quyết định số 2448/1998/QĐ - BGTVT ngày 28 tháng 9 năm 1998 của Bộ trưởng Bộ giao thông vận tải
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh Công ty cổ phần số 2900329305 do Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nghệ
An cấp, thay đổi đăng ký lân thứ 8 ngày 12 tháng 8 năm 2015
Vốn điều lệ của Công ty là 53.129.200.000 đồng
Trụ sở chính của Công ty đặt tại 198 - Trường Chỉnh - Tp Vĩnh - Tỉnh Nghệ An
Lĩnh vực kinh doanh:
Xây dựng công trình giao thông
Ngành nghề kinh doanh:
Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ
Chỉ tiệt: Xây dựng công trình giao thông (bao gôm các công trình theo hình thức BOT, B1)
Xây dựng nhà các loại
Chỉ tiết: Xây dựng công trình dân dụng
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
“Chỉ tiết: Xây dựng công trình công nghiệp, thủy lợi, bến cảng, đường dây và trạm biến áp đến 35KV
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chỉ tiết: Mua bán vật liệu xây dựng, cấu kiện bê tông đúc sẵn
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chỉ tiết: Mua bán vật tư, thiết bị giao thông vận tải
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Chỉ tiết: Sản xuất vật liệu xây dựng
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Chỉ tiết: Thí nghiệm vật liệu xây dựng
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
Chỉ tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị thi công
Vận tải hàng hóa bằng đường thủy nội địa
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ
Bốc xếp hàng hóa
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Cho thuê xe có động cơ
Chu kỳ sản xuất kinh doanh
Đặc thù của nghành xây dựng cơ bản hầu hết các dự án đều kéo dài từ hai đến ba năm Do đó chu kỳ sản xuất kinh doanh thông thưởng của đơn vị lấy theo bình quân của nghành là hai năm
Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
> Ky kể foán của Công ty bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12 hàng năm Đơn vị tiền sử dung trong kế toán: Đồng Việt Nam
Trang 9- HMI
Chế độ kế toán
Chuẩn mực kế toán và chế độ kế toán áp dụng
Đơn vị áp dụng chế độ kế toán Doanh nghiệp ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT/BTC ngày
22/12/2014, các chuẩn mực kế toán Việt Nam do Bộ tài chính ban hành và các văn bản sửa đổi bổ sung, hướng dẫn thực hiện kèm theo
Công ty đã áp dụng các Chuẩn mực kế toán Việt Nam và các văn bản hướng dẫn Chuẩn mực do Nhà nước đã
ban hành Các Bao cáo tài chính được lập và trình bày theo đúng mọi quy định của từng chuẩn mực, thông tư
hướng dẫn thực hiện và Chế độ kế toán hiện hành đang áp dụng
Các chính sách kế toán áp dụng
Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền và tương đương tiền:
Tiền và các khoản tương đương tiền bao gồm tiền mặt tại quỹ, tiền gửi ngân hàng, các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn có thời hạn thu hồi hoặc đáo hạn không quá 3 tháng, có tính thanh toán cao có khả năng chuyển đổi
đễ dàng thành các lượng tiền xác định và không có nhiều rủi ro trong việc chuyên đỗi thành tiền
Các nghiệp vụ phát sinh bằng ngoại tệ trong năm được chuyển đổi sang đồng Việt nam theo tỷ giá thực tế tại
thời diém phat sinh
Nguyên tắc kế toán nợ phải thu
Các khoản phải thu được trình bày trên Báo cáo tài chính theo giá trị ghi sổ, các khoản phải thu khách hàng
và phải thu khác sau khi trừ đi các khoản dự phòng được lập cho các khoản nợ phải thu khó đòi
Dự phòng nợ phải thu khó đòi được trích lập cho từng khoản phải thu khó đòi căn cức váo tuổi nợ quá hạn
của các khoản nợ hoặc dự kiến tốn thất có thể xây ra
Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho
Hàng tồn kho được tính theo giá gốc Trường hợp giá trị thuần có thê thực hiện được thấp hơn giá gốc thì
hàng tồn kho được tính theo giá trị thuần có thể thực hiện được Giá gốc hàng tồn kho bao gồm chi phí mua, chỉ phí chế biến và các chi phi liên quan trực tiếp khác phát sinh để có được hàng tồn kho ở địa điểm và trạng thái hiện tại
Giá trị hàng tồn kho được xác định theo phương pháp bình quân gia quyên
Phương pháp xác định giá tri sản phâm đở dang: Chỉ phí sản xuất kinh doanh dở dang được tập hợp theo từng công trình chưa hoàn thành hoặc chưa ghi nhận doanh thu
Hàng tồn kho được hạch toán theo phương pháp kê khai thường xuyên
Dự phòng giảm giá hàng tồn kho được lập vào thời điểm cuối năm là số chênh lệch giữa giá gốc của hàng tồn
kho lớn hơn giá trị thuần có thê thực hiện được
Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao TSCĐ, TSCĐ thuê tài chính và bất động sản đầu tư
b Nguyên tắc đánh giá:
Tài sản cố định được xác định theo nguyên giá trừ (-) giá trị hao mòn luỹ kế
Nguyên giá tài sản cố định bao gồm giá mua và những chỉ phí có liên quan trực tiếp đến việc đưa tài sản vào
hoạt động Những chỉ phí mua sắm, cải tiến và nâng cấp được tính vào giá trị tài sản cố định và những chi phí bảo trì sửa chữa được tính vào Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh trong kỳ
Khi tài sản cố định dùng cho hoạt động sản xuất kinh doanh được bán hay thanh lý, nguyên giá và hao mòn
luỹ kế được xoá số và bất kỳ các khoản lãi lỗ nào phát sinh do việc thanh lý đều được tính vào Báo cáo kết
quả hoạt động kinh doanh trong kỳ
b Phương pháp khẩu hao áp dụng
TSCĐ khấu hạo theo phương pháp đường thắng để trừ dần nguyên giá tài sản cố định định theo thời gian hữu
dụng ước tính, phù hợp với hướng dẫn tại Thông tư 45/2013/QĐ-BTC ngày 10 tháng 06 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ tài chính, và các thông tư liên quan khác
Trang 10Loại tài sản cổ định Số năm khẩu hao (*)
- Máy móc thiết bị 05-15 năm
- Phương tiện vận tải, thiết bị truyền dẫn 05-06 năm
- Thiết bị dụng cụ quản lý 03-06 năm
5 Nguyên tắc kế toán nợ phải trả
Nợ phải trả được theo dõi trên từng đối tượng, kỳ hạn gốc, kỳ hạn còn lại tại thời điểm báo cáo theo đúng giá trị ghi sô
6 Nguyên tắc ghỉ nhận vay và nợ thuê tài chính
Giá trị các khoản vay và nợ thuê tài chính được ghi nhận theo giá gốc và theo dõi trên từng đối tượng, kỳ hạn
thanh toán
7 Nguyên tắc ghi nhận và vốn hóa các khoản chi phí đi vay
Chi phí đi vay được ghi nhận vào chi phí sản xuất kinh doanh trong năm khi phát sinh, trừ chỉ phí đi vay liên quan trực tiếp đến việc đầu tư xây dựng hoặc sản xuất tài sản đở đang được tính vào giá trị của tài sản đó ( được vốn hóa )khi có đủ điều kiện quy định trong Chuẩn mực kế toán
8 , Nguyên tắc ghi nhận chỉ phí phải trả
a’
Cac khoan chi phi “thực tế chưa phát sinh nhưng được trích trước vào chi phí sản xuất kinh doanh trong năm
để đảm bảo chỉ phí phát sinh thực tế không gây đọt biến cho chi phi sản xuất kinh doanh trên cơ SỞ đảm bảo nguyên tắc phù hợp giữa doanh thu và chi phí Khi các c¡ phí đó phát sinh nếu có chênh lệch với số đã trích,
kế toán tiến hành ghi bố sung hoặc ghi giảm chỉ phí tương ứng với phần chênh lệch
9 , Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận các khoản dự phòng phải trả
Giá trị được ghi nhận của một khoản dự phòng phải trả là giá trị ước tính hợp lý nhất về khoản tiền sẽ phải chi để thanh toán nghĩa vụ nợ hiện tại tại ngày kết thúc kỳ kế toán Chỉ những khoản chỉ phí liên quan đến khoản dự phòng phải trả đã lập ban đầu mới được bù đắp bằng khoản dự phòng phải trả đó
Khoản chênh lệch giữa số dự phòng phải trả đã lập ở kỳ kế toán trước chưa sử dụng hết lớn hơn số dự phòng phải trả lập ở kỳ báo cáo được hoàn nhập ghi giảm chi phí sả xuất kinh đoanh trong năm trừ khoản chênh
lệch lớn hơn của khoản dự phòng phải tả vrrf bảo hành công trình xây lắp được hoàn nhập vào thu nhập khác trong năm
10 Nguyên tắc ghỉ nhận vốn chủ sở hữu
+ Nguyên tắc ghi nhận vốn đầu tư của chủ sở hữu
Nguồn vốn chủ sở hữu là số vốn của các chủ sở hữu mà doanh nghiệp không phải cam kết thanh toán Nguồn
vốn chủ SỞ hữu do chủ doanh nghiệp và các nhà đầu tư góp vốn hoặc hình thanh từ kết quả kinh doanh do đó nguồn vốn chủ sở hữu không phải là một khoản nợ
Nguồn vốn chủ sở hữu được ghi nhận theo số vốn thực góp của chủ sở hữu
+ Nguyên tắc ghi nhận thặng dư vốn cô phần
Nguồn vốn thặng dư được ghi nhận theo số chênh lệch lớn hơn (hoặc nhỏ hơn)giữa giá phát hành và mệnh giá cổ phiếu khi phát hành lần đầu,phát hành bổ sung hoặc tái phát hành cổ phiếu quỹ
+ Nguyên tắc ghi nhận lợi nhuận chưa phân phối
Lợi nhuận chưa phân phối được ghi nhận là số lợi nhuận (lãi, lỗ) từ hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp
sau khi trừ (-) chi phí thuế TNDN của năm nay và các khoản điều chỉnh do áp dụng hồi tố thay đổi chính sách
kế toán và điệu chỉnh hồi tố sai sót trọng yếu của các năm trước
-11 Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu
* Doanh thu bán hàng
Ạ ,