Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?. Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số tuần hoànA. Phương trình nào dưới đây có tập nghiệm trùng với tập nghiệm của phư
Trang 1Bài 1 Tìm tập xác định của hàm số
1 sin 2cos 3 1
x y
Trang 2Bài 10. Tìm chu kì cơ sở (nếu có) của các hàm số sau f x( )tan 2 ,x
A. T02 B.
02
04
Bài 11. Tìm chu kì cơ sở (nếu có) của hàm số sau y sin 2xsinx
02
T C. T0 D.
04
Bài 13. Tìm chu kì cơ sở (nếu có) của hàm số sau y sin 3x2 cos 2x
A. T 2 B.
02
T C. T0 D.
04
T
Bài 14. Tìm chu kì cơ sở (nếu có) của hàm số sau y sin x
A. Hàm số không tuần hoàn B.
02
04
Bài 15 Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y 2 sinx3
A. maxy 5,miny1 B. maxy 5,miny2 5
C. maxy 5,miny2 D. maxy 5,miny3
Bài 16. Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau 2
A. maxy1,miny 1 3 B. maxy3,miny 1 3
C. maxy2,miny 1 3 D. maxy0,miny 1 3
A. miny 2,maxy4 B. miny2,maxy4
C. miny 2,maxy3 D. miny 1,maxy4
Bài 18. Tìm tập giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số sau 2
3 2 cos 3
A. miny1,maxy2 B. miny1,maxy3
C. miny2,maxy3 D. miny 1,maxy3
Trang 3A. maxy4,min 3
Bài 21. Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y 3sinx4 cosx1
A. maxy6,miny 2 B. maxy4,miny 4
C. maxy6,miny 4 D. maxy6,miny 1
Bài 22. Tìm tập giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số sau y 3sinx4 cosx1
A. miny 6; maxy4 B. miny 6; maxy5
C. miny 3; maxy4 D. miny 6; maxy6
Bài 23. Tìm tập giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số sau 2 2
2 sin 3 sin 2 4 cos
A. miny 3 2 1; max y3 2 1 B. miny 3 2 1; max y3 2 1
C. miny 3 2; maxy3 2 1 D. miny 3 2 2; max y3 2 1
Bài 24. Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau 2 2
sin 3 sin 2 3 cos
A. maxy 2 10; miny 2 10 B. maxy 2 5; miny 2 5
C. maxy 2 2; miny 2 2 D. maxy 2 7 ; miny 2 7
Bài 25. Tìm tập giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số sau y 2 sin 3x1
A. miny 2,maxy3 B. miny 1,maxy2
C. miny 1,maxy3 D. miny 3,maxy3
Bài 26. Tìm tập giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số sau 2
3 4 cos 2
A. miny 1,maxy4 B. miny 1,maxy7
C. miny 1,maxy3 D. miny 2,maxy7
Bài 27. Tìm tập giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số sau y 1 2 4 cos 3 x
A. miny 1 2 3 , maxy 1 2 5 B. miny2 3, maxy2 5
C. miny 1 2 3, maxy 1 2 5 D. miny 1 2 3 , maxy 1 2 5
Bài 28. Tìm tập giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số sau y 4 sin 6x3cos 6x
A. miny 5,maxy5 B. miny 4,maxy4
C. miny 3,maxy5 D. miny 6,maxy6
A. miny2,maxy5 B. miny1,maxy4
C. miny1,maxy5 D. miny1,maxy3
Bài 31. Tìm tập giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số sau 2
3 2 sin 2 4
A. miny6,maxy 4 3 B. miny5,maxy 4 2 3
C. miny5,maxy 4 3 3 D. miny5,maxy 4 3
Trang 4Bài 32. Tìm tập giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số sau y sinx 2 sin x
A. miny0,maxy3 B. miny0,maxy4
C. miny0,maxy6 D. miny0,maxy2
A. miny 5 B. miny 3 C. miny 2 D. miny 4
Bài 35. Tìm m để hàm số y 5sin 4x6 cos 4x2m1 xác định với mọi x
Bài 36. Tìm tập giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số sau y 2 3sin 3x
A. miny 2; maxy5 B. miny 1; maxy4
C. miny 1; maxy5 D. miny 5; maxy5
Bài 37. Tìm tập giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số sau 2
1 4 sin 2
A. miny 2; maxy1 B. miny 3; maxy5
C. miny 5; maxy1 D. miny 3; maxy1
Bài 38 . Tìm tập giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số sau y 1 3 2 sin x
A. miny 2; maxy 1 5 B. miny2; maxy 5
C. miny2; maxy 1 5 D. miny2; maxy4
Bài 39. Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau 2
3 2 2 sin 4
A. miny 3 2 2; maxy 3 2 3 B. miny 2 2 2; maxy 3 2 3
C. miny 3 2 2; maxy 3 2 3 D. miny 3 2 2; maxy 3 3 3
Bài 40. Tìm tập giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số sau y 4 sin 3x3cos 3x1
A. miny 3; maxy6 B. miny 4; maxy6
C. miny 4; maxy4 D. miny 2; maxy6
Bài 41. Tìm tập giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số sau y 3 cosxsinx4
A. miny2; maxy4 B. miny2; maxy6
C. miny4; maxy6 D. miny2; maxy8
Trang 5A. miny 2 5; maxy 2 5 B. miny 2 7 ; maxy 2 7
C. miny 2 3; maxy 2 3 D. miny 2 10; maxy 2 10
Bài 45. Tìm tập giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số sau
2 2
65 92
65 94
Trang 6Câu 9. Trên khoảng ( 4 ; 3 ) , hàm số nào sau đây luôn nhận giá trị dương?
A. siny x B. y cosx. C. tany x D. coty x
A. siny x B. y cosx. C. tany x D. coty x
Câu 11. Các hàm số siny x , cos y x , tan y x , cot y x nhận giá trị cùng dấu trên khoảng nào sau đây?
Trang 7Câu 12. Hàm số y 5 3sinx luôn nhận giá trị trên tập nào sau đây?
Câu 17. Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?
A y = sinx –x B y = cosx C y = x.sinx D
x y x
Câu 18. Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?
y x
Trang 8C Đồng biến trên mỗi khoảng 2 ; 3 2
D Đồng biến trên mỗi khoảng k 2 ; k 2 và nghịch biến trên mỗi khoảng k 2 ;3 k 2 với kZ
Câu 21. Chu kỳ của hàm số y = sinx là:
Trang 10Bài 39 ytan x là hàm số tuần hoàn với chu kì:
2 và 12
Trang 11Bài 52 GTLN và GTNN của hàm số ycos xsin x trên là:
A 2 và 0 B 1 và 1
Bài 53 GTLN và GTNN của hàm số
21
D 1
3 và 1
334
C 1
2 và 1
322
Trang 12k x
,3
Trang 13k x
k x
k k x
k k x
Trang 14
k k x
k k x
12 3
k k x
12 3
k k x
12 3
k k x
5
k
x
k k
x
25
k x k k x
35
k x k k x
k k x
k k x
x k k C. 3
2 ,4
x k k D. 3
,4
k k x
Trang 15Bài 25. Cho phương trình 1 x 1xcosx0kết luận nào sau đây về phương trình là đúng?
A. Có 1 nghiệm B. Có 2 nghiệm C. Có vô số nghiệm D. Vô nghiệm
k x
Trang 16k x
Bài 31. Cho phương trình sin (sinx x2 cos )x khẳng định nào sao đây là đúng? 2
A. Có 1 nghiệm B. Vô nghiệm C. Có 4 nghiệm D. Có 2 họ nghiệm
Bài 32. Giải phương trình 3(sin 2xcos 7 ) sin 7x xcos 2x
k k x
k k x
k k x
Bài 36. Khẳng định nào đúng về phương trình 2 2 sin xcosxcosx 3 cos 2x
A. Có 1 họ nghiệm B. Có 2 họ nghiệm C. Vô nghiệm D. Có 1 nghiệm duy nhất
Bài 37. Giải phương trình 2
3 cos 4xsin 2xcos 2x 2 0
Trang 17hoặc xarccot(2)kk
Bài 39. Giải phương trình 3 tanxcotx 3 1 0
Trang 18Bài 43. Giải phương trình 2 sin xcosxtanxcotx
Trang 19Bài 50. Giải phương trình sin 2 5 3 cos 7 1 2 sin
5,
Trang 202 2 sinxcosx cosx 3 2 cos x, Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Có 1 nghiệm B. Có 2 họ nghiệm C. Vô nghiệm D. Vô số nghiệm
Bài 59. Giải phương trình tanxcotx2 sin 2 xcos 2xlà:
21
31
24
422
Trang 21
Bài 64. Giải phương trình cos 22 sin cos 3
k x
k x
k x
Trang 22Bài 71. Giải phương trình cos xsin xcos 2x
Bài 73. Giải phương trình cosx 1 sinx 1 10
23
24
Trang 2341arcsin( )
1arcsin( ) 2
41arcsin( ) 2
Trang 24526
526
Trang 26Câu 9. Phương trình nào dưới đây có tập nghiệm trùng với tập nghiệm của phương trình sinx 0?
A. cosx 1. B. cosx 1. C. tanx 0. D. cotx 1.
Câu 10. Phương trình nào dưới đây có tập nghiệm trùng với tập nghiệm của phương trình 2
2 cos x ? 1
A. 2 sinx 2 0 B. 2
sin2
Trang 28A. cosx 0. B. tan 1
2
x C. cotx 2. D.
1tan
2cos 0
x x
Câu 21. Phương trình tanx5 cotx6có tập nghiệm trùng với tập nghiệm của phương trình nào sau đây?
A. cotx 1. B. tanx 5. C. tan 1
tan 5
x x
tan 2tan 3
x x
Câu 22. Phương trình cos 2x3 cosx4có tập nghiệm trùng với tập nghiệm của phương trình nào sau đây?
A. cosx 1. B. cos 5
2
x
cos 15cos2
Trang 29Câu 29. Phương trình 16 cos cos 2 cos 4 cos 8x x x x có tập nghiệm trùng với tập nghiệm của phương trình 1nào sau đây?
A. sinx 0. B. sinxsin 8x. C. sinxsin 16x. D. sinxsin 32x.
sin xcos x có tập nghiệm trùng với tập nghiệm của phương trình nào sau đây? 1
A. sinx 1. B. sinx 1. C. cosx 1. D. sin 0
x x
A. sinx 1 B. sinx 1 C. cosx 1 D. sin 0
x x
2cos 2 sin 2
Trang 30Câu 38. Phương trình tanxtan 2xsin 3 cosx x có tập nghiệm trùng với tập nghiệm của phương trình nào sau đây?
A. sin 3x 0. B. cos 2x 0. C. cos 2x 2. D. sin 3 0
cos 2 0
x x
cosxsinx 3 sin 2x
512
cosxsinx 1 cos 3x
Trang 31A. vô nghiệm. B. chỉ có các nghiệm ,
Trang 32Câu 51. Tất cả các nghiệm của phương trình cos 2 sin 0
7
212
2316
264
Câu 53. Nghiệm âm lớn nhất của phương trình sinx 3 cosx 2 là:
Câu 55. Tổng của nghiệm âm lớn nhất và nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình
Câu 58. Số nghiệm của phương trình
2sin
Trang 33Câu 62. Số nghiệm của phương trình 5 sin 2x sinx cosx 6 trong khoảng 0 0; là:
A. Chỉ I đúng B. Chỉ II đúng C. Chỉ III đúng D. Cả ba đều đúng
Câu 66. Phương trình cos 1
Câu 71. Phương trình sin xm có đúng 1 nghiệm 0;3
2
x
khi và chỉ khi:
Trang 34Câu 34 Câu 35 Câu 36 Câu 37 Câu 38 Câu 39 Câu 40 Câu 41 Câu 42 Câu 43
Câu 44 Câu 45 Câu 46 Câu 47
Trang 36
Trang 40Câu 59. Nghiệm của pt cos4x – sin4x = 0 là:
Trang 41(I) cosx = 5 3 (II) sinx = 1– 2 (III) sinx + cosx = 2
Bài 2. Tìm tổng các nghiệm của phương trình sin(5 ) cos(2 )
Trang 422(2 1)5(2 1) ,6(2 1)
2(2 1)3(2 1) ,6(2 1)