Tập xác định của hàm số y = tanx là... Câu 53: Chọn khẳng định sAi về tính chẵn lẻ của hàm số trong các khẳng định sAu.
Trang 2k2 ,4
k , 2 4
Trang 3Câu 23 Tập xác định của hàm số y = tanx là
Trang 4Dạng 2: Tìm GTLN – GTNN của hàm số lượng giác (Tìm tập giá trị)
Câu 32 Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y 3sin 2x 5 lần lượt là:
Trang 5Câu 45* : Giá trị lớn nhất (M); giá trị nhỏ nhất (m) của hàm số 4 4
y sin x cos x sin2x là:
Câu 46 * : Giá trị lớn nhất (M); giá trị nhỏ nhất (m) của hàm số 6 6 3
y sin x cos x sin2x + 1
Trang 6Câu 48: Xét hàm số y = sinxtrên đoạn π;0.Câu khẳng định nào sAu đây là đúng ?
Câu 50: Xét hàm số y = cosxtrên đoạn π;π.Câu khẳng định nào sAu đây là đúng ?
A.Trên các khoảng π;0; 0; π hàm số luôn nghịch Biến
B.Trên khoảng π;0 hàm số đồng Biến và trên khoảng 0; π hàm số nghịch Biến
C.Trên khoảng π;0 hàm số nghịch Biến và trên khoảng 0; π hàm số đồng Biến
D Trên các khoảng π;0; 0; π hàm số luôn đồng Biến
Câu 51: Xét hàm số y = tanxtrên khoảng π π;
Câu 52: Xét hàm số y = cotxtrên khoảng π;0 Câu khẳng định nào sAu đây là đúng ?
A.Trên khoảng π;0 hàm số luôn đồng Biến
Trang 7Câu 53: Chọn khẳng định sAi về tính chẵn lẻ của hàm số trong các khẳng định sAu
A.Hàm sốy = sinx là hàm số lẻ B.Hàm sốy = cosx là hàm số chẵn
C.Hàm sốy = tanx là hàm số chẵn D.Hàm sốy = cotx là hàm số lẻ
Câu 54:Trong các hàm số sAu đâu là hàm số chẵn ?
Câu 55:Trong các hàm số sAu đâu là hàm số lẻ?
y = sin x B y = sinx.cosx C y = sin x sin 3x D y = tan2x
Câu 57:Trong các hàm số sAu đâu là hàm số lẻ?
y = cos x sin x B y = sinx cosx C y = 2sin x 2 D y = cotx
Chu k ỳ
Câu 58: Khẳng định nào sAu đây là sAi về tính tuấn hoàn và chu kì của các hàm số ?
A.Hàm sốy = sinx là hàm số tuần hoàn chu kì 2π B.Hàm sốy = cosx là hàm số tuần hoàn chu kì π
C.Hàm sốy = tanx là hàm số tuần hoàn chu kì π D.Hàm sốy = cotx là hàm số tuần hoàn chu kì π
Câu 59: Hàm số y = sin2x tuần hoàn với chu kì :
Trang 8Dạng 4: Phương trình lượng giác cơ Bản
x = + kπ 6
2 π
Trang 9Câu 73:Nghiệm của phương trình 1
C
2 π
2 π 144
x = + k2π 6
x = + k2π 12
Trang 10C – Ph ng trình liên quan đến m i liên h sinx và cosx
Câu 82: Số nghiệm của phương trình cosx + sinx = 0 với x 0; π
x = + k2π 4
x = + kπ 12
x = + kπ 6
x = + kπ 12
Trang 11F – Ph ng trình liên quan đến m i liên h tanx và cotx
Câu 97:Nghiệm của phương trình cot 2x + π tanx = 0
6
Trang 12G – Tìm nghi m trong khoảng và đoạn
Câu 100:Nghiệm của phương trình 1
x = + k2 π k 3
2π
x = + k2 π 3
x = + k2π 3
x = + k2 π k 3
2π
x = + k2 π 3
Trang 13Câu 107: Tập xác định của hàm số 1
y =
π sin 2x+ cos x
Dạng 5: Phương trình lượng giác cơ Bản
A – Ph ng trình B c nhất đ i với sinx: asin f x b 0
Câu 112: Nghiệm phương trình 2sinx 3 = 0 là:
Trang 14x = + k2 π 3
x = + k2 π 3
x = + k π 12
B – Ph ng trình B c nhất đ i với cosx: acos f x b 0
Câu 116: Nghiệm phương trình 2cosx 1= 0 là:
x = + k2π 6
x = + k2π 3
x = + k2π 12
x = + kπ 12
C – Ph ng trình b c nhất đ i với tanx: atan f x b 0
Câu 120: Nghiệm phương trình 3tanx 3 = 0 là:
Trang 15D – Ph ng trình b c nhất đ i với tanx: acot f x b 0
Câu 123: Nghiệm phương trình 3cotx 3 = 0 là:
5 π
x = + k2π 6
x = + k2π 6
Trang 165 π
x = + k2π 6
x = + k2π 6
x = + k2π 6
36 C
2 5π 144
2 5π 36
Câu 133: Số nghiệm phương trình 2
sin x cosx+1 = 0 vớix 0; π là:
x = + k2 π k 3
π
x = + k2 π 3
3 2π
x = + k2 π k 3
π
x = + k2 π 3
2 π 12
Câu 137: Nghiệm phương trình tan x 2 4tanx 3 = 0 là:
Trang 17Câu 138: Nghiệm phương trình 2
1 2tanx 4 = 0 cos x là:
x = + k π 6
x = + k π 3
π
x = + kπ
2 kπ
x = + kπ 3
x = + kπ 6
x = + kπ 3
x = + k2π 4
Dạng 6: Phương trình Bậc nhất đối với sinx và cosx
Phương trình có dạng: asinx b cosxc điều kiện để PT có nghiệm: 2 2 2
a b c Cách giải: ChiA 2 vế cho 2 2
Trang 18A
π
x = + k2π
6 kπ
x = + kπ 2
Câu 146: Số nghiệm phương trình x x 2
(sin cos ) 3 cos x 2
x = + k2 π 9
x = + k2 π 3
x = + k2π 12
x = + k2π 12
2 5π
2 π 12
Câu 150: Nghiệm phương trình 3
3sin 3x 3cos9x 1 4sin 3x là:
x = + kπ 4
x = + k2 π 4
Trang 19Câu 154: Nghiệm phương trình (1 2sinx)cosx
= 3 (1 + 2sinx)(1 sinx)
Câu 161:Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số 2
y = sinx cosx 2cos2x + 3sinx.cosx lần lượt là M, m
Trang 20Câu 166: Nghiệm phương trình 2 2
4sin x 6 3 sin x cos x 6 cos x 0
x = + k2π 4
Câu 170: Nghiệm phương trình 2 2
3 1 sin x 2 sin x cos x 3 1 cos x 1 là:
π
x = + kπ
6 kπ
x = + k π 6