1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Y Dược: Hóa vô cơ nhóm VA

46 872 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 1,27 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU • Trình bày cấu tạo hóa học, liên quan cấu tạo và tính chất của các nguyên tố nhóm VA • Trình bày lý tính, hóa tính, phương pháp điều chế và ứng dụng của các hợp chất của Nitơ v

Trang 1

HÓA VÔ CƠ

Đối tượng: Sinh viên Dược sĩ Đại học

Trang 2

BÀI 6:

NGUYÊN TỐ NHÓM VA

N, P, As, Sn, Bi

2

Trang 3

BÀI 7

7.1 Cấu tạo nguyên tử, tính chất chung

7.2 Tính chất hóa học chung của nhóm VA

Trang 4

MỤC TIÊU

• Trình bày cấu tạo hóa học, liên quan cấu tạo và tính chất của các nguyên tố nhóm VA

• Trình bày lý tính, hóa tính, phương pháp điều chế và

ứng dụng của các hợp chất của Nitơ và Photpho

4

Trang 5

7.1 Cấu tạo nguyên tử (nhóm IVA)

7.1.1 Giới thiệu

Trang 6

7.1 Cấu tạo nguyên tử (nhóm VA)

7.1.2 Cấu hình electron và đặc điểm

6

N, P có tính phi kim, As thể hiện tính phi kim nhiều hơn, Sb lưỡng tính, Bi tính kim loại

Số oxi hoá:+3 và +5, riêng N còn thêm (-3)

Độ bền của số oxi hoá +3 và +5 tăng dần khi đi từ N đến P

Độ bền của số oxihoá +3 tăng dần từ P đến Bi, còn độ bền

số oxihoá +5 giảm dần

Trang 7

7.1 Cấu tạo nguyên tử (nhóm IVA)

7.1.2 Cấu hình electron và đặc điểm

nhận các e từ nguyên tử khác tạo liên kết phối trí p d Khả năng phối trí tăng lên từ P đến Bi

 N không có orbital trống, thường tạo các liên kết kiểu p-p và liên kết phối trí

Trang 8

7.2 Tính chất hóa học chung của

Các acid có oxy (oxoacid) tạo thành từ phản ứng giữa

nước va halogenid của các phi kim

Ion photphat mất nước tạo thành polyphotphat

Phospho tự oxi hoá- khử trong kiềm ( số oxi hoá vừa

giảm vừa tăng

Viết phương trình phản ứng

Trang 9

7.3 Các đơn chất và hợp chất

7.3.1 Đơn chất và hợp chất N

Nitơ

Cấu tạo và tính chất lý học

-Hai nguyên tử N trong phân tử liên kết với nhau bằng 3

s*2 x2= y2 z2 Elk =941 KJ.mol-1

trong nước và dung môi hữucơ, do có nhiệt độ sôi rất thấp nên được sử dụng trong công nghiệp cũng như các phòng thí nghiệm để tạo nhiệt độ thấp, tác nhân làm lạnh

Trang 11

thị trường thường ở dạng lỏng (nước) có nồng độ 25%,

có khối lượng riêng là 0,91 g/cm3

Trang 15

7.3 Các đơn chất và hợp chất

7.3.1 Đơn chất và hợp chất N

Muối amoni:

- Dễ bị nhiệt phân:

Trang 16

7.3 Các đơn chất và hợp chất

7.3.1 Đơn chất và hợp chất N

16

Các oxit của nitơ

Khí NO

- Không màu, rất độc, khó hoà tan trong nước, ở 0oC 1 lít

Trang 18

cháy các nhiên liệu hoá thạch, của các động cơ đốt trong

góp phần cùng vớimột số khí khác gây nên mưa axit

Trang 19

7.3 Các đơn chất và hợp chất

NO2 :

không khí có mùi khó chịu và rất độc, có cấu tạo góc gẫy,

tử, nên có tính thuậntừ

Trang 20

7.3 Các đơn chất và hợp chất

7.3.1 Đơn chất và hợp chất N

20

Điều chế trong phòng thí nghiệm:

Trang 21

7.3 Các đơn chất và hợp chất

7.3.1 Đơn chất và hợp chất N

Axit nitric

Tính chất lý học

- Ở điều kiện thường là chất lỏng không màu,bốc khói

hoà tan trong nước theo bất cứ tỷ lệ nào, tạo với nước một

- Axit nitric kém bền, dễ bị phân huỷ dưới tác dụng của

ánh sáng và nhiệt độ:

làm cho axit có màu vàng

Trang 22

6.3 Các đơn chất và hợp chất

6.3.1 Đơn chất và hợp chất N

22

Tính chất hoá học

hết các kim loại, cả một số kim loại kém hoạt động hoá họcnhư Cu, Ag, Hg:

động của kim loại:

Trang 23

cường toan (cường thủy).Nước cường toan có thể hoà tan được các kim loại rất trơ như Au, Pt, Rh, Ir,…Ví dụ:

Trang 24

7.3 Các đơn chất và hợp chất

7.3.1 Đơn chất và hợp chất N

24

Trang 25

khi nhiệt phân tạo thành nitrit:

Trang 26

7.3 Các đơn chất và hợp chất

7.3.1 Đơn chất và hợp chất N

26

thể hiện tính oxi hoá

HNO3, sản phẩm của phản ứng khử còn tuỳ thuộc vào

Trang 27

7.3 Các đơn chất và hợp chất

7.3.1 Đơn chất và hợp chất N

Axit nitrơ

dung dịch nước Ở trạng thái khí có cân bằng sau:

là khi được đun nóng:

Do không bền nên axit nitrơ rấthoạt động hoá học, vừathể hiện tính oxi hoá và vừathể hiện tính khử:

Trang 28

*Phản ứng với các chất oxi hoá mạnh như KMnO4,

*Muối của axitnitrit bền hơn axit, hầu hết dễ tan trong nước,

tính oxi hoá khử như HNO2

Trang 29

7.3 Các đơn chất và hợp chất

7.3.2 Phốt pho

 Tính chất lý học

Có nhiều dạng thù hình: P trắng, P đỏ và P đen

Trang 30

7.3 Các đơn chất và hợp chất

7.3.2 Phốt pho

30

Trang 31

7.3 Các đơn chất và hợp chất

7.3.2 Phốt pho

31

Phốt pho trắng:

benzen

động học Tuy nhiên Ptrắng là trường hợp đặc biệt được chọn làm trạng thái chuẩn của P Ptrắng chuyển thành Pđỏ

Trang 32

2,4g/cm3, màu sắc biến đổi từ màu nâu đến đỏ rồi tím

dưới áp suất 12.000 atm có Hg làm xúc tác Pđen cũng là chất vô định hình gồm các phân tử P

không tan trong các dung môi, ít độc và hoạt động hoá học yếu hơn

Trang 34

+ Ptrắng bị oxi hoá chậm trong không khí ở nhiệt độ thường

Trang 35

7.3 Các đơn chất và hợp chất

7.3.2 Phốt pho

35

 Tính chất hoá học

Hợp chất với số oxi hoá (+5) củaP

có thành phần biến đổi phụ thuộc vào điều kiện thí nghiệm:

Trang 36

kết

trình ngược với quá trình tác dụng với nước)

Trang 38

-7.3 Các đơn chất và hợp chất

7.3.2 Phốt pho

38

Sự thuỷ phân của muối phốt phát:

mạnh tạo ra môi trường kiềm:

Muối dihydrophotphat có tính axit vì phản ứng thể hiện tính axit mạnh hơn so với phản ứng thể hiện tính bazơ

Trang 39

7.3 Các đơn chất và hợp chất

7.3.2 Phốt pho

- Axit photphorơ là axit hai lần axit

Trang 41

7.3 Các đơn chất và hợp chất

7.3.3 Đơn chất và hợp chất của ASEN, ANTIMON,

BITMUS

1 Sb trong không khí ở nhiệt độ thường không biến đổi

2 As,Bi bị oxi hóa trên bề mặt

3 Khi đun nóng, đều tạo oxit với số OXH +III

4 Ở dạng bột mịn đều cháy trong khí quyển Clo ở nhiệt độ thường tạo triclorua XCl3

5 Khi đun nóng phản ứng với cả Br,I,Svà mộtsố kim loại Thể hiện tính khử

Trang 42

7.3 Các đơn chất và hợp chất

7.3.3 Đơn chất và hợp chất của ASEN, ANTIMON,

BITMUS

42

Trang 43

7.3 Các đơn chất và hợp chất

7.3.3 Đơn chất và hợp chất của ASEN, ANTIMON,

BITMUS

Trang 44

7.4 Ứng dụng

7.4.1 Ứng dụng các hợp chất vô cơ của N

44

 Protein, khí quyển, protid, acid amin

20-25% oxy dùng gây mê phẫu thuật thời gian ngắn

 Natri nitrit thuốc giải độc cyanid (CN-), Natri nitroprussiat thuốc giãn mạch, trị cao huyết áp

 NO và thuốc tim mạch họ nitrit và nitrat: NO có vai trò quan trọng trong cuộc sống

Trang 45

7.4 Ứng dụng

7.4.2 Ứng dụng của P

dihydrophosphat,Tricalci phosphat dùng bồi dưỡng Ca, P cho người còi xương, lao lực, suy nhược thần kinh

Canci

Trang 46

7.4 Ứng dụng

7.4.3 Ứng dụng của As, Sb, Bi

46

 As: do độc tính nên không sử dụng

 Sb: Antimoni kali tartrat dùng trị sán máng, chất gây nôn

 Bi: - Các muối base: Bismuth subcarbonat, Bismuth

subgalat, Bismuth subnitrat dùng làm chất se, diệt khuẩn nhẹ, kháng acid

Bismuth subcitrat keo trị loét dạ dày- tá tràng

ruột dạng uống

Ngày đăng: 14/10/2017, 19:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm