1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hóa vô cơ BÀI 1 (BUỔI 1) PHÂN LOẠI VÀ TÍNH CHẤT CHUNG CỦA CÁC NGUYÊN TỐ

33 376 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 789,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI 1 BUỔI 1 PHÂN LOẠI VÀ TÍNH CHẤT CHUNG CỦA CÁC NGUYÊN TỐ Bài giảng dành cho dược sĩ chính quy năm 1 ThS Trần Thị Vân Anh tranthivananh06@gmail.com... Tính chất chung của các nguyên tố

Trang 1

BÀI 1 (BUỔI 1) PHÂN LOẠI VÀ TÍNH CHẤT

CHUNG CỦA CÁC NGUYÊN TỐ

Bài giảng dành cho dược sĩ chính quy năm 1

ThS Trần Thị Vân Anh

tranthivananh06@gmail.com

Trang 2

NỘI DUNG

1 Cấu tạo nguyên tử

2 Cấu hình electron

3 Phân loại các nguyên tố

4 Tính chất chung của các nguyên tố nhóm chính (A)

5 Bài tập

2

Trang 3

1 CẤU TẠO NGUYÊN TỬ

1.1 Nguyên tử: hạt nhỏ nhất cấu tạo nên nguyên tố hóa học

 Nguyên tử: hạt nhân (proton + nơtron) + vỏ electron

Trang 4

1 CẤU TẠO NGUYÊN TỬ

1.2 Nguyên tố hóa học: mỗi loại nguyên tử có hạt nhân

mang cùng một điện tích dương được gọi là nguyên

tố hóa học

Nhiều nguyên tố là hỗn hợp của các đồng vị

Hình 2 Các đồng vị của nguyên tố hydro

4

Trang 5

2 CẤU HÌNH ELECTRON

2.1 Cấu hình electron nguyên tử

• Cấu hình electron đầy đủ của 1 nguyên tố: cấu hình chỉ

ra tất cả các phân lớp có electron trong nguyên tử của nguyên tố đó ở trạng thái cơ bản

• Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn được phân loại và sắp xếp theo cấu hình electron nguyên tử ở trạng thái

cơ bản

5

Trang 6

2 CẤU HÌNH ELECTRON

2.1 Cấu hình electron nguyên tử

• Nguyên tử ở trạng thái cơ bản có các electron xếp thành từng lớp có mức năng lượng từ thấp đến cao

- Vd: cấu hình e nguyên tử Ca (Z = 20)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2

6

Trang 9

2 CẤU HÌNH ELECTRON

2.2.2 Số lượng tử phụ l ( số lượng tử obitan)

• Mỗi lớp e từ n = 2 chia ra nhiều phân lớp e

• Mỗi phân lớp e đặc trưng bằng một giá trị l

Trang 10

2 CẤU HÌNH ELECTRON

Hình 3: Phân bố e trên các lớp và phân lớp e

2.2.2 Số lượng tử phụ l ( số lượng tử obitan)

10

Trang 11

2 CẤU HÌNH ELECTRON

2.2.3 Số lượng tử từ (m)

• Sự định hướng của đám mây e trong không gian

• Về trị số: m là một số nguyên có giá trị từ -l đến +l kể cả giá trị 0

• Với một giá trị của l, thì m có (2 l + 1) giá trị

Trang 12

2 CẤU HÌNH ELECTRON

Hình 5: Hình dạng các obitan s, p, d, f

2.2.3 Số lượng tử từ (m)

12

Trang 13

2 CẤU HÌNH ELECTRON

2.2.4 Số lượng tử spin m s : cho biết chiều quay của e

• Chỉ nhận một trong 2 giá trị: +1/2 () hay -1/2 ()

Bảng: Sự phân bố e vào obitan của một số nguyên tử

13

Trang 14

3 Mỗi phân lớp có số lượng obitan khác nhau

s: obitan ; p: obitan; d: obitan ; f: obitan

4 Mỗi obitan có tối đa e với trái dấu

5 Số e tối đa trên mỗi phân lớp là

s: e; p: e ; d: e ; f: e

14

Trang 15

2 CẤU HÌNH ELECTRON

2.3 Nguyên tắc sắp xếp e nguyên tử ở trạng thái cơ bản

Nguyên lý vững bền: e sắp xếp vào phân lớp có mức năng lượng

thấp đến cao

Nguyên lý Pauli (nguyên lý loại trừ)

Trong một nguyên tử không thể tồn tại hai electron có cùng giá trị của bốn số lượng tử n, l, m và s

Trang 16

2 CẤU HÌNH ELECTRON

2.4 Giản đồ năng lượng của các e - Quy tắc Klechkowski

• Trong nguyên tử, năng lượng của các phân lớp electron tăng dần theo thứ tự sau:

• 1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d 5s 4d 5p 6s 4f 5d 6p 7s …

16

Trang 18

2 CẤU HÌNH ELECTRON

2.5 Các loại cấu hình electron

2.5.1 Cấu hình e đầy đủ: chỉ ra tất cả các phân lớp có e trong

nguyên tử ở trạng thái cơ bản

2.5.2 Cấu hình e rút gọn: chỉ viết các phân lớp obitan có e sau

khí trơ liền trước đó

Vd: Al (Z = 13)

Cấu hình e đầy đủ: [1s 2 2s 2 2p 6 ] 3s 2 3p 1

Cấu hình e rút gọn: [Ne] 3s 2 3p 1

18

Trang 19

2 CẤU HÌNH ELECTRON

2.5.3 Cấu hình e bão hòa phân lớp: cấu hình của phân

lớp chứa số e tối đa s2, p6, d10, f14

Vd: Cu ( Z = 29) [Ar] 3d10 4s1

2.5.4 Cấu hình e nửa bão hòa phân lớp: cấu hình của

phân lớp chứa ½ số e tối đa s1, p3, d5, f7

Vd: Mn ( Z = 25) [Ar] 3d5 4s2

19

Trang 21

3 PHÂN LOẠI CÁC NGUYÊN TỐ

3.1 Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học

Hình 6 Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học

21

Trang 22

3 PHÂN LOẠI CÁC NGUYÊN TỐ

3.2 Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học

• Hỏi:

1 Bảng tuần hoàn là dãy các nguyên tố được sắp xếp

theo yếu tố nào tăng dần ?

2 Các nguyên tố trong cùng 1 hàng gọi là gì? Chúng có

đặc điểm gì chung ?

3 Các nguyên tố trong cùng 1 cột gọi là gì? Chúng có đặc

điểm gì chung ?

4 Ký hiệu I => VIII trên mỗi cột có ý nghĩa gì ?

5 Ký hiệu A, B trên mỗi cột có ý nghĩa gì ?

6 Số 1 đến 7 ở bên trái mỗi hàng có ý nghĩa gì ?

22

Trang 23

3 PHÂN LOẠI CÁC NGUYÊN TỐ

3.3 Phân loại các nguyên tố

Trang 24

3 PHÂN LOẠI CÁC NGUYÊN TỐ

3.3.2 Nguyên tố chuyển tiếp (nguyên tố nhóm B)

• Nguyên tố chuyển tiếp ngoài (nguyên tố d)

(n-1)d1  10 ns2

• Nguyên tố chuyển tiếp trong (nguyên tố f)

(n-2)f1  14 (n-1)d0(1) ns2

Có 10 nguyên tố d cho mỗi chu kỳ, từ chu kỳ 4 đến 7

 Có 14 nguyên tố chuyển tiếp f cho mỗi chu kỳ, gồm chu

kỳ 6 ( dãy lanthanid) và chu kỳ 7 ( dãy actinid )

24

Trang 25

4 TÍNH CHẤT CHUNG CỦA CÁC NGUYÊN TỐ NHÓM CHÍNH

 Biến đổi tính chất trong một chu kỳ

Đi từ trái sang phải:

• Bán kính nguyên tử nhìn chung giảm

• Năng lượng ion hóa thứ nhất và độ âm điện tăng

• Tính kim loại giảm

• Hoạt tính hóa học mạnh nhất là IA và VIIA

25

Trang 26

4 TÍNH CHẤT CHUNG CỦA CÁC NGUYÊN TỐ NHÓM CHÍNH

 Biến đổi tính chất trong một nhóm

Đi từ trên xuống dưới

• Bán kính nguyên tử tăng

• Năng lượng ion hóa thứ nhất, độ âm điện giảm

• Nhóm kim loại: tính kim loại tăng

• Nhóm phi kim: tính phi kim giảm

26

Trang 27

27

Trang 28

5 BÀI TẬP

 Vị trí kim loại, phi kim trong bảng tuần hoàn

IA (trừ H) IA: H IIA

IIIA ( trừ B) IIIA: B IVA: Sn, Pb IVA: ( trừ Sn, Pb) VA: Bi VA: (trừ Bi)

VIA: Po VIA ( trừ Po)

VIIA VIIIA

28

Trang 30

5 BÀI TẬP

Cách xác định phân nhóm phụ:

Cộng số e của phân lớp s và d liền kề lớp ngoài cùng

• 3  7 => Kết luận: IIIB  VIIB

• 8  10 => Kết luận: VIIIB

• 11 => Kết luận: IB

• 12 => Kết luận: IIB

30

Trang 32

5 BÀI TẬP

1 Viết cấu hình e nguyên tử Fe (Z = 26)

2 Xác định vị trí của Fe trong bảng tuần hoàn và nêu

những tính chất cơ bản

3 Viết cấu hình e của ion Fe2+ , Fe3+

32

Trang 33

5 BÀI TẬP

1 Viết cấu hình của nguyên tố có số thứ tự 12 trong bảng tuần hoàn Nêu các tính chất cơ bản

33

Ngày đăng: 24/09/2017, 18:16

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1: Cấu tạo nguyên tử C - Hóa vô cơ BÀI 1 (BUỔI 1) PHÂN LOẠI VÀ TÍNH CHẤT  CHUNG CỦA CÁC NGUYÊN TỐ
Hình 1 Cấu tạo nguyên tử C (Trang 3)
Hình 2. Các đồng vị của nguyên tố hydro - Hóa vô cơ BÀI 1 (BUỔI 1) PHÂN LOẠI VÀ TÍNH CHẤT  CHUNG CỦA CÁC NGUYÊN TỐ
Hình 2. Các đồng vị của nguyên tố hydro (Trang 4)
2. CẤU HÌNH ELECTRON - Hóa vô cơ BÀI 1 (BUỔI 1) PHÂN LOẠI VÀ TÍNH CHẤT  CHUNG CỦA CÁC NGUYÊN TỐ
2. CẤU HÌNH ELECTRON (Trang 8)
2. CẤU HÌNH ELECTRON - Hóa vô cơ BÀI 1 (BUỔI 1) PHÂN LOẠI VÀ TÍNH CHẤT  CHUNG CỦA CÁC NGUYÊN TỐ
2. CẤU HÌNH ELECTRON (Trang 10)
2. CẤU HÌNH ELECTRON - Hóa vô cơ BÀI 1 (BUỔI 1) PHÂN LOẠI VÀ TÍNH CHẤT  CHUNG CỦA CÁC NGUYÊN TỐ
2. CẤU HÌNH ELECTRON (Trang 12)
2. CẤU HÌNH ELECTRON - Hóa vô cơ BÀI 1 (BUỔI 1) PHÂN LOẠI VÀ TÍNH CHẤT  CHUNG CỦA CÁC NGUYÊN TỐ
2. CẤU HÌNH ELECTRON (Trang 13)
2. CẤU HÌNH ELECTRON - Hóa vô cơ BÀI 1 (BUỔI 1) PHÂN LOẠI VÀ TÍNH CHẤT  CHUNG CỦA CÁC NGUYÊN TỐ
2. CẤU HÌNH ELECTRON (Trang 16)
3.1. Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học - Hóa vô cơ BÀI 1 (BUỔI 1) PHÂN LOẠI VÀ TÍNH CHẤT  CHUNG CỦA CÁC NGUYÊN TỐ
3.1. Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học (Trang 21)
 Vị trí kim loại, phi kim trong bảng tuần hoàn - Hóa vô cơ BÀI 1 (BUỔI 1) PHÂN LOẠI VÀ TÍNH CHẤT  CHUNG CỦA CÁC NGUYÊN TỐ
tr í kim loại, phi kim trong bảng tuần hoàn (Trang 28)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w