1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án lớp 4 full 2017

860 176 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 860
Dung lượng 15,49 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhận xét tiết học, xem trước bài sau - 1 HS đọc yêu cầu bài - Nêu lại quy luật - HS phân tích và đọc bàimẫu - HS tự làm bài vào vở - HS đọc và viết các số vàobảng Lớp nhận xét - 1 HS nêu

Trang 1

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Giới thiệu bài mới:

2 Bài mới

Bài 1: GV vẽ tia số lên bảng, cho HS nhận xét:

Số viết sau số 10 000 là số nào? Quy luật của dãy

- Cho HS tự làm bài vào vở không cần kẻ bảng

- Gọi 2 em 1 cặp lên bảng: 1 em viết số, 1 em đọc

số

Bài 3: a.GV hướng dẫn làm mẫu

8723 = 8000 + 700 + 20 + 3

- Y/cầu HS tự làm bài vào vở

- Gọi 1 HS lên bảng làm bài Chấm một số vở

Nhận xét tiết học, xem trước bài sau

- 1 HS đọc yêu cầu bài

- Nêu lại quy luật

- HS phân tích và đọc bàimẫu

- HS tự làm bài vào vở

- HS đọc và viết các số vàobảng

Lớp nhận xét

- 1 HS nêu yêu cầu bài

- HS làm các phần còn lạivào vở nháp

- 1 HS lên bảng chữa bài -1 HS đọc yêu cầu

- Tìm tổng độ dài các cạnh

- HS tự làm bài vào vở 3 HSlên bảng

- Lắng nghe

==================================

Trang 2

1 Đọc lưu loát toàn bài:

- Đọc đúng các từ và câu, đọc đúng các tiếng có âm, vần dễ lẫn

- Biết các bài phù hợp với diễn biến của câu chuyện, với lời lẽ và tính cách củatừng nhân vật (Nhà Trò, Dế Mèn)

2 Hiểu các từ ngữ trong bài: Hiểu các ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi Dế Mèn có tấmlòng nghĩa hiệp – bênh vực người yếu, xoá bỏ áp bức, bất công

*KNS: - Thể hiện sự cảm thông.

- Tự nhận thức về bản thân: Giáo dục HS không ỷ vào quyền thế để bắt

nạt người khác

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC: tranh minh hoạ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A Mở đầu: Giới thiệu 5 chủ điểm của SGK tập 1

GV giải thích ý nghĩa của từng chủ điểm

B Bài mới

1 Giới thiệu chủ điểm và bài đọc

- GV treo tranh chủ điểm

- Giới thiệu bài học hôm nay: Dế Mèn bênh vực kẻ

yếu:

Treo tranh minh hoạ

2 Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài

a) Luyện đọc: 1 HS đọc toàn bài

GV chia đoạn

Đoạn 1: Hai dòng đầu

Đoạn 2: Năm dòng tiếp theo

Đoạn 3: Năm dòng tiếp theo

- Đọc đến đoạn nào có từ GV hỏi ngay các từ đó

- Luyện đọc câu đoạn lời ở nhà trò ở đoạn 3: Lời của

Dế Mèn

- Cho HS luyện đọc nhóm 2:

- HS mở SGK phần mụclục

- Giọng kể lể đángthương

- An ủi, động viên nhiều

HS đọc lại lời của 2 nhânvật trên

Trang 3

- Cho HS đọc thầm đoạn 4 và trả lời câu hỏi: Những

lời nói và cử chỉ nỏi lên tấm lòng nghĩa hiệp của Dế

Mèn ?

* Giáo dục: Cho HS thảo luận nhóm đôi

KNS: Nếu bạn em bị một anh chị lớn hơn bắt nạt,

em cần phải làm gì?

- Cho HS đọc lướt lại toàn bài và nêu 1 hình ảnh

nhân hoá mà em thích, cho biết vì sao em thích hình

ảnh đó

c) Hướng dẫn đọc diễn cảm

- Treo đoạn cần luyện đọc lên bảng: “Năm trước gặp

khi trời làm đói …… vặt cánh ăn thịt em”

- GV đọc mẫu đánh dấu những từ ngữ cần nhấn

giọng

- Y/cầu HS luyện đọc theo nhóm đôi

- Cho HS các nhóm lên thi đọc diễn cảm

- HS lên thi đọc

- 2 HS: Ca ngợi Dế Mèn

có tấm lòng nghĩa hiệp bênh vực kẻ yếu

- Viết đúng đẹp tên riêng: Dế Mèn, Nhà Trò

2 Làm đúng các bài tập phân biệt, những tiếng có vần an, ang dễ lẫn

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:

- Ba tờ phiếu khổ to, viết săn nội dung bài tập 2b

- Vở bài tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Trang 4

1 Giới thiệu bài: nêu yêu cầu

2 Hướng dẫn HS nghe viết

- Gọi 1 HS đọc bài viết.

- Hỏi: đoạn trích cho em biết điều gì?

- Đọc các từ khó cho HS viết: cỏ xước, tỉ tê,

khoẻ, chấm điểm vàng

- GV nhắc HS chú ý viết hoa tên riêng, ghi tên

bài vào giữa dòng Nhắc nhở tư thế ngồi viết

3 HS viết bài vào vở

- GV đọc từng câu cho HS viết

- GV đọc lại toàn bào chính tả

- HS trả lời vào bảng con

- Chốt lời giải: Hoa ban

5 Củng cố dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Dặn về nhà viết vào vở những gì mình viết sai

- HS lắng nghe và chuẩn bị đồdùng

- 1 HS đọc một lượt bài

- Hình dáng yếu ớt đángthương của Nhà Trò

- Viết các từ khó vào bảng con

- HS gấp SGK HS viết bàivào vở

- HS soát lại bài

- 2 HS đổi chéo vở chấm bàinhau

Trang 5

- Luyện tập về bài toán thống kê số liệu.

- HS làm được các bài tập 1 (cột 1), 2 a, 3 (dòng 1, 2), 4 b

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:

- GV vẽ sẵn bảng số trong bài tập 5 lên bảng phụ (nếu có thể)

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ:

- GV gọi 3 HS lên bảng yêu cầu HS làm

các bài tập

- HS nhận xét

2 Dạy và học bài mới:

2.1 Giới thiệu bài:

2.2 Hướng dẫn ôn tập:

Bài 1: HS nêu yêu cầu của bài toán

- Yêu cầu HS thực hiện tính nhẩm

- Nhận xét, yêu cầu HS làm bài vào vở

Bài 2: Cho HS lên bảng làm bài, cả lớp làm

bài vào bảng con

- Gọi HS nhận xét bài làm của bạn, nêu

cách so sánh của 1 số cặp số trong bài

- Treo bảng số liệu như bài tập 5/SGK

- Yêu cầu HS đọc kĩ BT 5 và lần lượt trả lời

- HS cả lớp theo dõi và nhận xét

- So sánh các số và điền dấu >,<,=

- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớplàm bài vào vở

- HS tự so sánh các số với nhau vàsắp xếp các số theo thứ tự:

a) 56371 , 65371b) 92678 , 29876

- Làm theo hướng dẫn của GV

- Lắng nghe và thực hiện

==================================

Luyện từ và câu

Tiết 1: CẤU TẠO CỦA TIẾNG

I MỤC TIÊU:

- Biết được cấu tạo cơ bản của tiếng gồm 3 bộ phận: âm đầu, vân và thanh

- Biết nhận diện các bộ phận của tiếng Biết tiếng nào cũng có vần và thanh

Trang 6

- Có khái niệm về bộ phận vần của tiếng và vần trong thơ

* Thông qua bài tập 1 : Giáo dục học sinh tình yêu thương đồng loại

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC: Bảng phụ vẽ sẵn sơ đò cấu tạo tiếng

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

1 Giới thiệu bài: nêu mục tiêu

2 Dạy - học bài mới:

2.1 Tìm hiểu ví dụ:

- GV yêu cầu HS đọc thầm và đếm xem

câu tục ngữ có bao nhiêu tiếng

GV ghi bảng câu thơ

Bầu ơi thương lấy bí cùng

Tuy rằng khác giống nhưng chung một

giàn

- GV yêu cầu HS đếm thành tiếng từng

dòng (Vừa đọc vừa đập nhẹ lên cạnh bàn)

+ Gọi 2 HS nói lại kết quả làm việc

+ Yêu cầu HS đánh vần thầm và ghi lại

cách đánh vần tiếng bầu

+ Yêu cầu 1 HS lên bảng ghi cách đánh

vần HS dưới lớp đánh vần thành tiếng

+ GV dung phấn màu ghi vào sơ đồ:

Tiếng Âm đầu Vần Than

h

- GV yêu cầu HS quan sát và thảo luận cặp

đôi câu hỏi: Tiếng bầu gồm có mấy bộ

phận ? Đó là những bộ phận nào ?

+ Gọi HS trả lời

+ Kết luận: Tiếng bầu gồm có 3 phần: âm

đầu, vần, thanh

- Yêu cầu HS phân tích các tiếng còn lại

của câu thơ bằng cách kẻ bảng GV viên

có thể chia bàn HS phân tích 2 đến 3 tiếng

+ GV kẻ tên bảng lớp, sau đó gọi HS lên

- 3 HS trả lời – 1 HS chỉ sơ đồ

- HS lắng nghe

- HS phân tích cấu tạo + Bộ phận vần và thanh không thểthiếu Bộ phận âm đầu có thể thiếu+ Tiếng do bộ phận: âm dầu, vần ,thanh tạo thành: thương

+ Tiếng do bộ phận: Vần, dấu thanhtạo thành: ơi

+ Trong tiếng bộ phận vần và dấuthanh không thể thiếu Bộ phận âmđầu có thể thiếu

HS lắng nghe

Trang 7

- Yêu cầu HS lên bảng chỉ vào sơ đồ phần

- Yêu cầu mỗi bàn 1 HS phân tích 2 tiếng

- Gọi các bàn lên chữa bài

Bài 2: Goi 1 HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu 1 HS suy nghỉ và giải câu đố

- Gọi HS trả lời và giải thích

- Vị trí địa lí, hình dáng của đất nước

- Trên đất nước ta co nhiều dân tộc sinh sống và có chung một lịch sử, một TổQuốc ( Bỏ câu hỏi 2 - trang 4 )

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:

- Bản đồ địa lí tự nhiên Việt Nam bản đò hành chính Việt Nam

- Hình ảnh sinh hoạt của một số dân tộc

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

HĐ1: Làm việc cả lớp

GV Giới thiệu vị trí của đất nước ta và các

dân cư ở mỗi vùng

HĐ2: Làm việc nhóm

- Yêu cầu HS tìm hiểu và mô tả bức tranh

- Các nhóm làm việc, sau đó trình bày

- HS phát biểu ý kiến

==================================

Kĩ thuật

Trang 8

Tiết 1: VẬT LIỆU, DỤNG CỤ CẮT, KHÂU, THÊU

I MỤC TIÊU:

- HS biết được đặc điểm, tác dụng và cách sử dụng, bảo quản những vật liệu, dụng

cụ đơn giản thường dùng để cắt, khâu, thêu

- Biết các và thực hiện được thao tác khâu chỉ vào kim, vê nút chỉ (gút chỉ)

- Giáo dục ý thức thực hiện an toàn lao động

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:

-GV : Một số mẫu vật liệu và dụng cụ, cắt, khâu, thêu.Một số mẫu vải, sáp (nến).Kim khâu, kim thêu các cỡ (khâu len, kim thêu).Kéo cắt vải, chỉ, khung thêu, tranhảnh …Thước dẹt, dây, một số sản phẩm may, khâu, thêu

- HS :- Kéo, vải các loại, khung thêu, chỉ thêu, giấy cứng (nếu có)

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

A Giới thiệu bài mới.

Hoạt động 1:Cho xem một số mẫu vải.

- Em hãy nêu 1 số sản phẩm được làm từ vải ?

* Để học khâu, thêu ta nên chọn vải trắng, màu

có sợi thô, dày không nên chọn vải lụa, xa tanh,

vải ni lông … vì nó mềm, khó cắt, khó vạch

dấu, khó khâu, thêu

Hoạt động 2: giới thiệu 1 số mẫu chỉ để minh

họa (a, b)

- Chỉ khâu như thế nào so với chỉ thêu?

- Nhận xét GV chốt ý

Hoạt động 3: quan sát hình 2 SGK (tranh)

- Em hãy so sánh cấu tạo, hình dạng của kéo cắt

vải, kéo cắt chỉ ?

- Nhận xét chốt ý

- GV giới thiệu thêm kéo cắt chỉ, kéo bấm

- Lưu ý : Khi sử dụng vít kéo cần được vặn vừa

phải nếu chặt quá hoặc lỏng quá đều không cắt

được

- Hướng dẫn HS quan sát H.3 SGK

- GV vừa hướng dẫn vật thật vừa nói

- GV hướng dẫn HS cầm kéo cắt thử vào giấy

- Hỏi lại bài học ?- Vài 3 em sử dụng cách cầm

Trang 9

(GV chuyên soạn và dạy)

- Cũng cố bài toán có liên quan đến rút về đơn vị

- HS làm được các bài tập 1, 2b, 3a,b

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ:

Bài 1: Gọi 1 HS đọc đề bài tập.

- Cho HS tự tính nhẩm Gọi 2 HS lên bảng

- Nhận xét, ghi điểm

Bài 2: Cho HS tự thực hiện phép tính vào vở

toán trường

- 4 HS lên bảng làm bài làm bài

- Yêu cầu HS nhận xét bài làm của bạn trên

bảng, sau đó nhận xét và cho điểm HS

Bài 3: Cho HS đọc đề bài

- Làm mẫu 1 bài

- Cho HS tự làm vào vở

- Nhận xét chốt kết quả đúng

- HS rút ra thứ tự thực hiện các phép tính trong

biểu thức rồi làm bài

*Bài 4: GV gọi HS nêu yêu cầu bài toán sau

đó cho HS làm bài vào bảng con

- Đọc yêu cầu đề bài

- Đọc kết quả nối tiếp nhau theolối truyền miệng

- HS làm bài, sau đó 2 HS ngồicạnh nhau đổi chéo vở để kiểmtra

- HS nêu y/cầu bài toán

- Theo dõi

- HS đọc đề bài tập 5

Trang 10

H: Bài toán thuộc dạng toán gì ?

- Lắng nghe và thực hiện

==================================

Kể chuyện

Tiết 1: SỰ TÍCH HỒ BA BỂ

I MỤC TIÊU:

- Dựa vào lời kể của GV, HS kể lại được từng đoạn và toàn bộ câu chuyện

- Thể hiện lời kể tự nhiên, phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt, biết thay đổi giọng

kể cho phù hợp với nội dung truyện

- Biết theo dõi nhận xét, đánh giá lời kể của bạn

* BVMT: Giáo dục học sinh ý thức bảo vệ môi trường, khắc phục hậu quả do thiên tai gây ra.

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:

- Các tranh minh hoạ câu chuyện trong SGK

- Các tranh vẻ hồ Ba Bể hiện nay

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

1 Giới thiệu

2 Bài mới

2.1 Giới thiệu bài: GV cho HS xem tranh (ảnh) về Hồ

Ba Bể hiện nay và giới thiệu:

+ Bà cụ ăn xin xuất hiện như thế nào?

+ Mọi người đối xử với bà cụ ra sao?

+ Ai đã cho bà cụ ăn và nghỉ?

+ Chuyện gì đã xảy ra trong đêm?

+ Khi chia tay bà cụ dặn mẹ con bà goá điều gì?

2.3 Hướng dẫn kể từng đoạn:

- Chia các nhóm, yêu cầu HS dựa vào tranh minh hoạ và

các câu hỏi tìm hiểu, kể lại từng doạn cho các bạn nghe

- Kể trước lớp: Yêu cầu các nhóm cử đại diện lên trình

- Chia nhóm 4 HS lầnlượt từng em kể từngđoạn

- Từng em nhận xét

- Đại diện các nhómlên trình bày Mỗi

Trang 11

Nhận xét lời kể của bạn theo các tiêu chí: Kể có đúng

nội dung, đúng trình tự không? Lời kể đã tự nhiên chưa?

2.4 Hướng dẫn kể toàn bộ câu chuyện.

- Yêu cầu HS kể toàn bộ câu chuyện trong nhóm

- Tổ chức cho HS thi kể trước lớp

- Yêu cầu HS nhận xét và tìm ra bạn kể hay nhất lớp.Gv

cho điểm

Tìm hiểu ý nghĩa câu chuyện

* Giáo dục: Từ xưa ông cha ta đã có ý thức khắc phục

khó khăn do thiên tai gây ra Vậy ngày nay chúng ta

cần làm gì để bảo vệ môi trường?

3 Củng cố - dặn dò: Về kể cho người thân nghe

- Định nghĩa đơn giản về bản đồ

- Một số yếu tố bản đồ: tên, phương hướng tỉ lệ …

- Các kí hiệu của một số đối tượng địa lí thể hiện trong bản đồ

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:

- Một số loại bản đồ: Bản đồ Việt Nam, bản đồ thành phố Đà Nẵng, Bảng đồ thếgiới

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

HĐ1: Làm việc cả lớp

- GV treo tranh các loại bản đồ

- Yêu cầu HS đọc tên các bản đồ treo trên bảng

- Yêu câù HS nêu phạm vi lãnh thổ được thể

hiện trên mỗi ban đồ

- GV sữa chữa, giúp HS hoàn thiện câu trả lời

HĐ2: Làm việc cá nhân

- Cho HS quan sát hình 1, 2

- GV hỏi HS: Ngày nay muốn vẽ bản đồ, chúng

ta phải làm như thế nào ?

- GV sữa chữa giúp HS hoàn thiện câu trả lời

HĐ3: Làm việc theo nhóm

- Yêu cầu các nhóm đọc SGK, quan sát bản đồ

và thảo luận câu hỏi sau

- Tên bản đồ cho ta biết điều gì

- Đọc SGK trả lời câu hỏi

- Thảo luận theo nhóm 4 trảlời các câu hỏi

- Đại diện các nhóm lên trìnhbày kết quả

- Dựa vào hướng mặt trờimọc, la bàn, hướng cây mọc

Trang 12

- 2 HS đối nhau một em vẽ,một em nói tín hiệu

==================================

Đạo đức

Bài 1: TRUNG THỰC TRONG HỌC TẬP (tiết 1)

I MỤC TIÊU: Giúp HS biết:

- Chúng ta cần phải trung thực trong học tập

- Trung thực trong học tập giúp ta học tập tốt hơn, được mọi người tin tưởng, yêu quý Không trung thực trong học tập khiến cho kết quả học tập giả dối, gây mất niềm tin

- Trung thực trong học tập, không gain lận bài làm, bài thi, kiểm tra

KNS: - Tự nhận thức về sự trung thực trong học tập của bản thân.

- Bình luận, phê phán những hành vi không trung thực trong học tập.

- Làm chủ bản thân trong học tập.

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:

- Tranh vẽ tình huống SGK

- Giấy, bút cho các nhóm

- Bảng phụ, bài tập

- Giấy màu xanh - đỏ cho mỗi HS

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

HĐ1: Xử lí tình huống

- GV treo tranh tình huống như SGK, tổ chức

cho HS thảo luận nhóm

+ GV nêu tình huống

+ Yêu cầu các nhóm thảo luận câu hỏi: Nếu em

là bạn Long, em sẽ làm gì ? Vì sao em làm thế ?

- GV tổ chức HS trao đổi lớp

+ Yêu cầu HS trình bày ý kiến

+ Hỏi: Theo em hành động nào thể hiện sự trung

+ Hỏi: Trong học tập vì sao phải trung thực?

- Chia nhóm quan sát tranh

Trang 13

+ Khi đi học bản thân chúng ta tiến bộ hay

người khác tiến bộ ? Nếu chúng ta gian trá

chúng ta có tiến bộ không ?

+ Giảng và KL

HĐ3: Trò chơi “đúng – sai”

Tổ chức cho HS làm việc theo nhóm

+ Yêu cầu các nhóm nhận bảng câu hỏi và giấy

- Biết được cách chơi và tham gia các trò chơi theo yêu cầu của giáo viên

- Có thái độ trung thực, đồng đội…

II ĐỊA ĐIỂM – PHƯƠNG TIỆN:

- Trên sân trường vệ sinh sạch sẽ

- Phương tiện còi, 4 quả bóng nhựa

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

A: Phần mở đầu: 7’

Trang 14

- Tập hợp lớp phổ biến nội dung bài học

- Đứng vỗ tay và hát

B:Phần cơ bản: 22’

a) Giới thiệu chương trình lớp 4

- HS đứng theo đội hình hàng ngang Giới thiệu

tóm tắt chương trình

b) Phổ biến nội quy, yêu cầu luyện tập

c) Biên chế tổ :

-Luyện tập 2,3 phút

Trong giờ học , quần áo phải gọn gàng

d) Trò chơi: chuyền bóng tiếp sức

- GV hướng dẫn trò chơi: chuyền bóng tiếp sức

- Cho cả lớp chơi thử cả hai cách

Tiết 4: BIỂU THỨC CÓ CHỨA MỘT CHỮ

I MỤC TIÊU: Giúp HS ôn tập về:

- Nhận biết được biểu thức có chứa một chữ, giá trị của biểu thức có chứa một chữ

- Biết tính các giá trị biểu thức theo các giá trị cụ thể của chữ

- HS làm được các bài tập 1, 2a, 3b

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:

- Đề bài toán ví dụ chép sẵn trên bảng phụ hoặc trang giấy

- GV vẽ sẵn bảng ở phần ví dụ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

A Bài cũ:

- 3 HS lên bảng

- Kiểm tra vở bài tập

- GV kiểm bài nhận xét và cho điểm

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: Nêu yêu cầu bài học

2 Giới thiệu biểu thức có chứa 1 chữ

Trang 15

- Treo bảng số như phần bài tập SGK

H: Nếu mẹ cho bạn Lan thêm 1 quyển vở thì

bạn Lan có tất cả bao nhiêu quyển vở ?

- GV ghi vào bảng

- Làm tương tự với các trường hợp lên

2,3,4,5… quyển vở

b Giá trị của biểu thức có chứa 1 chữ

- Vừa nêu vừa viết như SGK

H: Mỗi lần thay chữ a bằng số ta tính được gì ?

3 Luyện tập - thực hành

Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu

- Viết lên bảng biểu thức: 6 + b

- Hướng dẫn làm mẫu

- Cho HS tự làm vào vở

- Chữa bài

Bài 2: GV treo bảng phụ bài tập 2

H: Dòng thứ nhất, thứ hai cho em biết điều gì?

- 1 HS làm mẫu dòng 1

- Yêu cầu HS tự làm tiếp phần còn lại vào vở

- GV nhận xét, chữa bài

Bài 3: Yêu cầu HS đọc đề bài

H: Nêu biểu thức trong phần a ?

- GV yêu cầu HS làm bài vào vở

- Đọc diễn cảm toàn bài

2 Đọc hiểu: Hiểu các từ ngữ khó trong bài: Khô giữa cơi trầu, truyện kiều, y sĩ…

Trang 16

- Ý nghĩa: Tình cảm yêu thương sâu sắc, sự hiếu thảo, long biết ơn của bạn nhỏvới nguời mẹ

3 Học thuộc lòng bài thơ

*KNS: - Thể hiện sự cảm thông Tự nhận thức về bản thân

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:

- Tranh minh hoạ, cái cơi trầu thật (nếu có) Bảng phụ

- Tập thơ Góc sân và khoảng trời

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A Kiểm tra bài cũ

Dế Mèn bênh vực kẻ yếu

Nhận xét cho điểm

B Bài mới

1 Giới thiệu bài

2 Hướng dẫn luyên đọc và tìm hiểu bài

a Luyện đọc: 1 HS đọc toàn bài

- Phân đoạn: Lưu ý ngắt nhịp các câu sau

Lá trầu / khô giữa cơi trầu

Truyện Kiều/ gấp lại trên đầu bấy lâu

Yêu cầu HS tìm hiểu nghĩa các từ của phần

- 2 khổ thơ đầu cho ta biết điều gì?

- Bạn nhỏ trong bài thơ đã làm gì để thể hiện

tình cảm của mình đối với mẹ?

- Nếu mẹ không bi ốm thì lá trầu, Truyện Kiều,

ruộng vườn sẽ như thế nào ?

- Hỏi ý nghĩa vủa cụm từ chìa khoá lặng trong

đời mẹ

- Sự quan tâm chăm sóc của xóm làng đối với

mẹ được thể hiện qua những câu thơ nào

- Những câu thơ nào trong bài bộc lộ tình yêu

thương sâu sắc của bạn nhỏ đối với mẹ

- Vậy bài thơ muốn nói với các em điều gì?

c Học thuộc lòng bài thơ

3 Củng cố dặn dò

H1: Trong bài thơ em thích nhất khổ thơ nào ?

3 HS đọc 3 khổ và trả lời câuhỏi SGK

- Lá trầu xanh sẽ được mẹ ănhằng ngày

- HS tự học thuộc bài

- HS thi học thuộc bài

- Tự trả lời

Trang 17

- Nêu được những điều kiện vật chất mà con người cần để duy trì sự sống của mình

- Kể được những điều kiện về tinh thần cần cho sự sống của con người như sựquan tâm, chăm sóc, giao tiếp xã hội, các phương tiện giao thông, giải trí…

- Có ý thức giữ gìn các điều kiện vật chất và tinh thần

* GD BVMT: Giáo dục học sinh phải biết bảo vệ môi trường xung quanh ta: Nước,

không khí , biết giữ gìn vệ sinh môi trường

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:

- Các hình minh hoạ trang 4,5 SGK

- Phiếu học tập Bộ phiếu các hình cái túi dành cho trò chơi

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

HĐ1: Khởi động

- Giới thiệu chương trình yêu cầu 1 HS mở mục

lục và đọc tên chủ đề

HĐ2: Con người cần gì để sống ?

Bước 1: GV hướng dẫn HS thảo luận nhóm theo

các bước:

+ Chia lớp thành các nhóm, mỗi nhóm khoảng

4-5 HS

+ Yêu cầu: thảo luận để trả lời câu hỏi: “con

người cần gì để duy trì sự sống ?” Sau đó ghi câu

trả lời vào giấy

+ Yêu cầu HS trình bày kết quả thảo luận, ghi

những ý kiến không trùng lập lên bảng

+ Nhận xét các kết quả thảo luận của các nhóm

Bước 2: GV tiến hành hoạt động cả lớp

+ Yêu cầu: khi GV ra hiệu, tất cả tự bịt mũi, ai

cảm thấy không chiệu được nữa thì thôi và giơ

- Đại diện nhóm trình bày kếtquả

VD: con người cần phải cókhông khí để thở, thức ăn,nước uống …

Hoạt động theo yêu cầu củaGV

- Em cảm thấy khó chịu vàkhông thể nhịn thở được nữa

- Em cảm thấy đói, khát vàmệt

Trang 18

thế nào?

H: Nếu hằng ngày chúng ta không được sự quan

tâm của gia đình, bạn bè thì sẽ ra sao?

KL: để sống và phát triển con người cần:……

HĐ3: Những yếu tố cần cho sự sống mà chỉ có

con người cần

Bước 1: Yêu cầu HS quan sát hình trang 4,5 SGK

- Hỏi: Con người cần những gì cho cuộc sống

hằng ngày của mình

Bước 2: GV chia lớp thành nhóm nhỏ mỗi nhóm

6 em, phát phiếu học tập cho từng nhóm

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu phiếu học tập

- Gọi 1 nhóm dán phiếu đã hoàn thành lên bảng

- Y/cầu HS quan sát tranh đọc phiếu bài tập

- Hỏi: Con người cần gì để duy trì sự sống ?

KL: …

HĐ4: Trò chơi: “Cuộc hành trình đến hành

tinh khác

- Giới thiệu tên trò chơi, phổ biến cách chơi

+ Phát phiếu có hình túi cho HS, yêu cầu HS khi

đi du lịch đến hành tinh khác mang theo những

thứ gì em hãy viết vào túi

Hỏi: Con người, động vật, thực vật đều rất cần:

không khí, nước Vậy chúng ta phải làm gì để

bảo vệ những điều kiện đó ?

- Nhận xét tiết học tuyên dương

- Dặn HS học bài và chuẩn bị bài sau

- Chúng ta cảm thấy buồn và

cô đơn

- Quan sát hình minh hoạ

- 8 HS tiếp nối nhau trả lờinội dung của các hình

- Chia nhóm nhận phiếu họctập

- 1 HS đọc yêu cầu phiếu

- 1 nhóm dán phiếu

- Quan sát đọc phiếu

- Không khí, nước, ánh sáng,thức ăn

- Tiến hành trò chơi theohướng dẫn của GV

- Giấy khổ to + bút dạ Ghi sẵn nội dung bài tập1

- Bảng phụ ghi sẵn sự việc chình trong truyện Sự tích hồ Ba Bể

- VBT tiếng việt

Trang 19

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

A Mở đầu: GV nêu y/c cách học tiết TLV

B Dạy học:

1 Giới thiệu bài:

2 Phần nhận xét:

Bài 1: Gọi 1 HS đọc yêu cầu

- Gọi 1 đến 2 HS kể tóm tắc câu chuyện Sự tích hồ

Ba Bể

- Chia HS thành các nhóm nhỏ, phát giấy và bút dạ

cho HS

- Yêu cầu các nhóm thảo luận

- Gọi các nhóm dán kết quả thảo luận lên bảng

- Yêu cầu các nhóm nhận xét, bổ sung

- GV ghi các câu trả lời thống nhất vào 1 bên bảng

Bài 2: HS trả lời câu hỏi:

+ Bài văn có những nhân vật nào ?

+ Bài văn có các sự kiện nào xảy ra đối với nhân

HĐ1: Gọi HS lên đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS suy nghĩ và tự làm bài

- Gọi 2 đến 3 HS đọc câu chuyện của mình Các

HS khác và GV đặt câu hỏi

- Cho điểm HS

HĐ2: Gọi HS đọc yêu cầu

- Gọi HS trả lời câu hỏi

- KL: Trong cuộc sống cần quan tâm giúp đỡ lẫn

nhau Đó là ý nghĩa câu chuyện các em vừa kể

C Củng cố dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà học thuộc phần ghi nhớ

- Dặn HS về nhà kể lại câu chuyện mình xây dựng

cho người thân nghe và làm bài vào vở

Lắng nghe

- 1 HS đọc yêu cầu trongSGK

- 1 đến 2 HS kể vắn tắc, cảlớp theo dõi

- Chia nhóm, nhận đồ dunghọc tập

Bể

- 3 đến 4 HS đọc phần ghinhớ

- HS đọc yêu cầu trongSGK

Trang 20

Tiết 5: LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU: Giúp HS:

- Củng cố về biểu thức có chứa 1 chữ, làm quen với biểu thức tính nhân

- Củng cố cách đọc và tính giá trị của biểu thức, bài toán thống kê số liệu

- HS làm được các bài tập 1, 2 (2 câu), 4 (1 trường hợp)

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:

- Đề bài toán 1a, 1b, 3 chép sẵn trên bảng phụ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

A Kiểm tra bài cũ:

Bài 1: H: Bài tập yêu cầu chúng ta cần gì ?

- GV treo bảng phụ để chép sẵn nội dung bài

1a và yêu cầu HS đọc đề bài

- GV yêu cầu HS tự làm các phần còn lại

Bài 2: Y/cầu HS đọc đề bài và suy nghĩ để

H1: Biểu thức trong bài là gì?

H2: Bài mẫu cho giá trị của biểu thức 8 x c la

các bài tập hướng dẫn luyện tập thêm và

chuẩn bị bài sau

- 2 HS lên bảng làm bài

- Tính 123 + b với b = 145, b =30

- HS nghe GV giới thiệu bài

- Tính giá trị của biểu thức

- Muốn tính chu vi hình vuông

ta lấy số đo cạnh nhân với 4

- 3 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào VBT

- Lắng nghe

==================================

Trang 21

- Nhận diện nhanh các bộ phận của tiếng

- Hiểu thế nào là 2 tiếng bắt vần với nhau trong thơ

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:

- Bảng phụ vẻ sẵn sơ đồ cấu tạo tiếng

- Bảng cấu tao của tiếng ra khổ giấy lớn để HS làm bài tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ

- Yêu cầu 2 HS lên bảng phấn tích cấu tạo của

tiếng trong câu: Ăn quả nhớ kẻ trông cây

HĐ2: Gọi 1 HS đọc yêu cầu

- Hỏi: + Câu tục ngữ được viết theo thể thơ

nào ?

+ Trong câu tục ngữ, 2 tiếng nào bắt vần với

nhau ?

HĐ3: Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS tự làm bài vào vở

- Gọi HS nhận xét và chốt lại lời giải đúng

HĐ4: Hỏi: Qua 2 bài tập trên, em hiểu thế nào

là 2 tiếng bắt vần với nhau ?

- Nhận xét về câu trả lời của HS và kết luận

- Gọi HS tìm các câu tục ngữ, ca dao, thơ đã

học có các tiếng bắt vần với nhau

HĐ5: Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS tự làm: HS nào xong giơ tay GV

- Làm bài trong nhóm

- Nhận xét

- 1 HS đọc trước lớpCâu tục ngữ viết theo thể lục bát

Trang 22

+ Đây là câu đố tìm chữ ghi tiếng

+ Bớt đầu có nghĩa là bỏ âm đầu, bỏ đuôi có

nghĩa là bỏ âm cuối

- Nêu được những chất lấy vào và thải ra trong quá trình sống hằng ngày của cơ thể

- Nêu được quá trình trao đổi chất giữa cơ thể người với môi trường

- Vẽ được sơ đồ trao đổi chất giữa cơ thể người với môi trường và giải thích ýnghĩa theo sơ đồ này

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:

- Các hình minh hoạ trang 6,7 SGK

- 3 bộ thẻ ghi từ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

- Bước 1: GV hướng dẫn HS quan sát tranh và

thảo luận theo cặp

- HS quan sát trang 6 SGK và trả lời câu hỏi

+ Nhận xét các câu trả lời của HS

+ KL: Hằng ngay cơ thể phải lấy từ môi trường

như: thức ăn, uống … và thải phân, nước tiểu,

cacbonic

+ Gọi HS nhắc lai KL

- Bước 2; GV tiến hành hoạt động cả lớp

+ Yêu cầu HS đọc mục “Bạn cần biết” và trả lời

câu hỏi: Quá trình trao đổi chất là gì ?

+ GV KL:

HĐ2: Trò chơi ghép chữ vào sơ đồ

- GV chia lớp thành 3 nhóm theo sơ đồ, yêu cầu:

+ Các nhóm thảo luận về sơ đồ trao đổi chất

giữa cơ thể người và môi trường

+ Hoàn thành sơ đồ và cử 1 đại diện trình bày

từng phần nội dung của sơ đồ

+ 2đến 3 HS nhắc lại KL

+ 2 HS lần lược đọc to trướclớp

- Lắng nghe, 2đến 3 HS nhắclại kết luận

- Chia nhóm và nhận đồ dùnghọc tập

+ Thảo luận và hoàn thành sơđò

+ Nhóm trưởng điều hành HS

Trang 23

+ Tuyên dương trao phần thưởng nhóm thắng

cuộc

HĐ3: vẽ sơ đồ trao đổi chất giữa cơ thể người

với môi trường

- Bước 1: GV hướng dẫn HS tự vẽ sơ đồ trao

đổi chất, nhóm 2 HS ngồi cùng bàn

- Bước 2: Gọi HS lên bảng trình bày những sản

phẩm của mình

+ Nhận xét, tuyên dương những HS trình bày tốt

HĐ4: Nhận xét giờ học, tuyên dương những

HS, nhóm HS hăng hái xây bài

- Dặn HS về nhà học lại bài và chuẩn bị bài sau

dán thẻ ghi chữ Mỗi HS chỉđược dán 1 chữ

+ 3 HS lên bảng giải thích sơđồ

- 2 HS ngồi cùng bàn tham giavẽ

- Từng cặp HS lên bảng trìnhbày

+ HS dưới lớp chú ý để chọn

ra những sơ đồ thể hiện đúngnhất

==================================

Tập làm văn

Tiết 2: NHÂN VẬT TRONG TRUYỆN

I MỤC TIÊU:

- Biết nhân vật là một đặc điểm quan trọng của văn kể chuyện

- Nhân vật trong truyện là người hay con vật, đồ vật được nhân hoá Tính cách củanhân vật bộc lộ qua hành động, lời nói, suy nghĩ của nhân vật

- Biết xây dựng nhân vật trong bài kể chuyện đơn giản

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:

- Giấy khổ to, kẻ sẵn bảng, bút dạ

- Tranh minh hoạ câu chuyện trang 14, SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 HS kể lại câu cchuyện đã giao ở tiết trước

- Nhận xét và cho điểm từng HS

2 Bài mới:

2.1 Giới thiệu bài:

2.2 Tìm hiểu ví dụ:

Bài 1: Gọi HS đọc yêu cầu

- Chia nhóm, phát giấy yêu cầu HS làm bài

- Gọi 2 nhóm gián giấy lên bảng, còn lại nhận xét

bổ sung

- Hỏi: Nhân vật trong truyện có thể là ai ?

Bài 2: GV gọi 1 HS yêu cầu đọc

- Yêu cầu HS thảo luận cặp đôi

Trang 24

- Gọi HS trả lời câu hỏi

- Nhận xét đến khi có câu trả lời đúng

- Hỏi: Nhờ đâu mà em biết tính cách của nhân vật

- Giảng bài: Tính cách của nhân vật bộc lộ qua

lơi nói, tính cách … của nhân vật

2.3 Ghi nhớ

- Gọi HS đọc phần ghi nhớ

2.4 Luyện tập:

Bài 1: Gọi HS đọc nội dung

- Yêu cầu HS đọc thầm câu chuyện và trả lời câu

hỏi

+ Theo em nhờ đâu ba có nhận xét như vậy?

+ Em có đồng ý nhận xét của bà về tính cách của

từng cháu không ? vì sao ?

Bài 2: Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS thảo luận về tình huống để trả lời

câu hỏi

- GV kết luận 2 hướng Chia lớp thành 2 nhóm và

cho kể theo 2 hướng

- Gọi HS tham gia thi kể

- HS nối tiếp nhau trả lời đếnkhi nào đúng

- Nhờ hành động lời nói củanhân vật

- Lắng nghe

- 3 đến 4 HS đọc phần ghinhớ

- 2 HS đọc trước lớp

- 2 HS ngồi vào bàn theo dõithảo luận

+ Nhờ quan sát hành động 3anh em

+ Em đồng ý với nhận xétcủa bà

- 2 HS đọc yêu cầu trongSGK

- HS thảo luận trong nhómnhỏ và tiếp nối nhau phátbiểu

II ĐỊA ĐIỂM – PHƯƠNG TIỆN:

- Địa điểm sân trường vệ sinh đảm bảo an toàn

- Phương tiện: còi

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

Trang 25

A Phần mở đầu: 7’

- Tập hợp lớp phổ biên nội dung

,yêu cầu bài học

Nhắc lại nội qui luyện tập , chấn chỉnh đội ngũ

-Trò chơi tìm người chỉ huy

Đứng tại chổ vỗ tay hát

B Phần cơ bản: 22’

a, Ôn tập hợp hàng dọc dóng hàng

điểm số đứng nghiêm đứng nghỉ

-Giáo viên điều khiển lớp

-Nhận xét sửa chửa chỗ sai cho HS

- Tập cho lớp thi đua trình diễn

- Tập cả lớp để củng cố kết quả học tập đó

C Phần kết thúc: 6’

- Cho các tổ nối tiếp nhau thành một vòng tròn lớn

vừa đi vừa thả lỏng

- Đứng tại chổ vỗ tayhát

Hoạt động tập thể

SINH HOẠT LỚP TUẦN 1

I NHẬN XÉT HĐ TUẦN 1:

- HS đã có đầy đủ sách vở, sách vở của các em được bọc và dán nhãn đúng quyđịnh

- Nề nếp ra vào lớp tương đối ổn định

- Tổ chức lớp bắt đầu hoạt động có quy củ

- Trang phục cá nhân của một số em còn chưa gọn gàng

II KẾ HOACH TUẦN 2:

- Ổn định nề nếp lớp, duy trì nề nếp truy bài đầu giờ

- Nhắc nhở HS trực nhật lớp tốt

- Nhắc HS xếp hàng ra về đi thẳng theo cổng trường

III VĂN NGHỆ - TRÒ CHƠI:

- Tập cho HS hát bài hát “Vui đến trường”

Trang 26

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ:

- GV gọi 2 HS lên bảng làm bài cũ và kiểm tra

2.2 Giới thiệu số có sáu chữ số:

- GV treo bảng các hang của số có sáu chữ số

Bài 2: GV yêu cầu HS tự làm bài

- GV gọi 2 HS lên bảng, ! HSđọc cho HS kia viết

- GV gọi thêm về cấu tạo thập phân của các số

+ 10 đơn vị bằng 1 chục+ ……

+ 10 chục nghìn bằng 1trăm nghìn

- HS quan sát bảng số

- HS đọc và viết số vàoVBT

- HS tự làm bài vào VBT

- HS lần lược đọc số trướclớp, mỗi HS đọc từ 3 đến 4số

- 1 HS lên bảng làm bài, HS

cả lớp làm vào VBT

Trang 27

1 Đọc thành tiếng: Đọc đúng các tiếng từ khó dễ lẫn: Nặc nô, co rúm lại …

- Đọc trôi chảy toàn bài: Ngắt nghỉ đúng nhịp, ngắn giọng ở các từ gợi tả gợi cảm

- Đọc diễn tả toàn bài

2 Đọc hiểu: Hiểu các từ ngữ khó trong bài: nặc nô, chóp bu…

- Nội dung: ca ngợi Dế Mèn có tấm long nghĩa hiệp, ghét áp bức bất công…

3 Học thuộc lòng bài thơ

*KNS: - Thể hiện sự cảm thông Tự nhận thức về bản thân.

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:

- Tranh minh hoạ bài tập đọc trang 15 SGK, bảng phụ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

A Kiểm tra bài cũ: Mẹ ốm

Nhận xét cho điểm

B Bài mới

1 Giới thiệu bài:

Treo tranh minh hoạ giới thiệu

2 Hướng dẫn luyên đọc và tìm hiểu bài:

a Luyện đọc: GV yêu cầu HS mở SGK trang 15, gọi

3 HS nối tiếp nhau đọc

- Gọi 2 HS đọc toàn bài

Nhận xét bài đọc củabạn

- HS đọc theo trìnhtự,của GV đã nêu

Trang 28

- Tìm hiểu nghĩa từ lũng củng, sừng sững

- Dế Mèn đã làm cách nào để bọn nhện phải sợ?

Hỏi: Dế Mèn đã nói thế nào để bọn nhện nhận ra lẽ

phải?

- Giải nghĩa từ cuống cuồng

* Thi đọc diễn cảm theo nhóm

+ Thái độ:

HS đọc thầm đoạn 3

3 HS 1 nhóm thi đọcNhận xét

==================================

Chính tả ( nghe viết )

MƯỜI NĂM CÕNG BẠN ĐI HỌC

I MỤC TIÊU:

- Nghe – viết đúng chính tả, trình bày đúng một đoạn Mười năm cõng bạn đi học

- Viết đúng đẹp các tên riêng: Vinh Quang …

- Làm đúng các bài tập phân biệt, những tiếng có vần ăn/ăng, hoặc âm đầu s/x

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:

- Bảng lớp viết 2 lần bài tập 2a

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ

- Gọi 3 HS lên bảng

2 Bài mới

2.1 Giới thiệu bài:

2.2 Hướng dẫn HS nghe viết

- Yêu cầu HS đọc đoạn văn

- Yêu cầu HS nêu các từ khó

- GV đọc cho HS viết theo đúng yêu cầu

2.3 Hướng dẫn làm bài tập:

Bài 2: Gọi 1 HS đọc yêu cầu

- HS tự làm bài

- Gọi HS nhận xét sữa bài

- Yêu cầu HS đọc thuyện vui tìm chỗ ngồi

- Hỏi: Truyện đáng cười ở chi tiết nào?

Bài 3: Gọi 1 HS đọc yêu cầu

- 1 HS đọc yêu cầu trong SGK

Trang 29

- Bảng kẻ sẵn các lớp, hang của số có sáu chữ số như phần bài học SGK:

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

1 Kiểm tra nài cũ:

- GV gọi 3 HS lên bảng yêu cầu HS làm các

bài tập

- GV chữa bài, nhận xét về cho điểm HS

2 Bài mới:

2.1 Giới thiệu bài:

2.2 Giới thiệu lớp đơn vị, lớp nghìn

- GV: Hãy nêu tên các hang đã học theo thứ

tự từ nhỏ đến lớn?

- GV vừa giới thiệu, vừa kết hợp chỉ lên

bảng, lớp của số có sáu chữ số đã nêu ở đồ

- Viết số 321 vào cột và yêu cầu HS đọc

- GV gọi HS lên bảng và yêu cầu: hãy viết

các chữ số của số 321 vào các cột ghi hàng

- Lớp đơn vị gồm 3 hàng là hàngđơn vị, chục, trăm

- Gồm 3 hàng là hàng nghìn, chụcnghìn, trăm nghìn

- Ba trăm hai mươi mốt

- HS viết số 1 vào cột đơn vị số 2vào cột chục, số 3 vào cột trăm

- HS đọc

- 1 HS viết: 54312

Trang 30

- Hãy đọc số ở dòng thứ nhất

- Hãy viết số năm mươi tư nnghìn ba trăm

mười hai

- GV yêu cầu HS làm tiếp bài tập

Bài 2a: GV gọi 1 HS lên bảng và đọc cho

HS viết các số trong bài tập

Bài 2b: GV yêu cầu HS đọc bảng thống kê

trong bài tập 2b và hỏi: dòng thứ nhất cho

biết gì? Dòng thứ 2 cho biết gì?

- GV viết lên bảng số 38753 và yêu cầu HS

đọc số

Bài 3: Cho HS làm mẫu

- GV nhận xét các viết đúng, sau đó yêu cầu

HS cả lớp làm các phần còn lại của bài

- HS đọc

- HS nêu yêu cầu

- 1 HS lên bảng làm bài, HS cảlớp làm vào vở, đổi chéo vở chonhau

- 1 HS lên bảng làm bài

- HS đổi chéo vở cho nhau

- HS làm vào VBT, sau đó 1 HSđọc bài làm trước lớp, cả lớp theodõi kiểm tra

==================================

Kể chuyện

KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE, ĐÃ HỌC

I MỤC TIÊU:

- Kể lại được bằng ngôn ngữ và cácch diễn đạt của mình truyện thơ Nàng tiên Ốc

- Thể hiện lời kể tự nhiên, phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt, biết thay đổi giọng

kể cho phù hợp với nội dung truyện

- Hiểu được ý nghĩa câu chuyện: Con người cần yêu thương, giup đỡ lẫn nhau

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:

- Các tranh minh hoạ câu chuyện trang 18 SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 3 HS kể lại câu chuyện: Sự tích hồ Ba Bể

- Nhận xét cho điểm từng HS

2 Bài mới

- 2 HS nối tiếp nhau kể lại

chuyện

Trang 31

2.1 Giới thiệu bài:

2.2 Tỡm hiểu cõu chuyện: GV đọc diễn cảm toàn

bài thơ

- Gọi HS đọc bài thơ

- HS đọc thầm bài thơ và đặt cõu hỏi: Cõu chuyện

kết thỳc thế nào?

2.3 Hướng dẫn kể chuyện:

- Gọi HS khỏ kể mẫu đoạn 1

- Chia nhúm HS, yờu cầu HS dựa vào tranh minh

hoạ và cỏc cõu hỏi tỡm hiểu kể lại từng đoạn cho

cỏc bạn nghe

- Kể trước lớp: Y/ccỏc nhúm cử đại diện lờn trỡnh

bày

2.4 Hướng dẫn kể toàn bộ cõu chuyện:

- Yờu cầu HS kể toàn bộ cõu chuyện trong nhúm

- Tổ chức cho HS thi kể trước lớp

2.5 Tỡm hiểu ý nghĩa cõu chuyện:

- Yờu cầu HS thảo luận cặp đụi về ý nghĩa cõu

chuyện

3 Củng cố đặn dũ:

- Hỏi: Cõu chuyện Nàng tiờn Ốc giỳp em hiểu gỡ?

- Kết luận về ý nghĩa cõu chuyện

- Lắng nghe

- 3 HS nối tiếp nhau đọc

- HS tự trả lời

- Bà lóo và nàng tiờn sống hạnh phỳc,thương yờunhau

- HS khỏ kể lại, cả lớp theo dừi

- 2 HS ngồi cạnh nhau trao đổi về ý nghĩa cõu chuyện

- HSTL: Con người phải yờu thương nhau, sống nhõn hậu

sẽ cú cuộc sống hạnh phỳc

==================================

Địa lý

dãy hoàng liên sơn

I Mục đích, yêu cầu

1 Kiến thức: Biết trình bày một số đặc điểm của dãy núi

Hoàng Liên Sơn( vị trí, địa hình, khí hậu) Xác định

vị trí của dãy núi Hoàng Liên Sơn trên lợc đồ và bản đồ

tự nhiên Mô tả đỉnh núi Phan- xi -păng

2 Kỹ năng; chỉ đợc trên bản đồ vị trí dãy núi Hoàng Liên Sơn

Dựa vào lợc đồ bản đồ, tranh ảnh, bảng số liệu để tìm

ra kiến thức

3 Thái độ: Tự hào về cảnh đẹp thiên nhiên của đất nớc Việt

Nam

II Đồ dùng dạy – học

- Bản đồ địa lí tự nhiên Việt Nam

III Các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ: HS nêu cách sử dụng bản đồ

Trang 32

B Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài:

2 Hớng dẫn tìm hiểu bài

a Hoàng Liên Sơn- dãy núi cao và đồ sộ nhất Việt Nam

Hoạt động 1: làm việc theo từng cặp

Bớc 1: GV chỉ vị trí của dãy núi Hoàng Liên Sơn trên bản đồ địa

lí tự nhiên Việt Nam

- HS dựa vào kí hiệu, tìm vị trí của dãy núi Hoàng Liên Sơn ở hình 1 SGK

- HS đọc SGK và dựa vào lợc đồ trả lời các câu hỏi sau:

+ Kể tên những dãy núi chính ở phía Bắc của nớc ta, trong

những dãy núi đó dãy núi nào dài nhất?

+ Dãy núi Hoàng Liên Sơn nằm ở phía nào của sông Hồng và sông

Đà?

+ Dãy núi Hoàng Liên Sơn dài bao nhiêu km? rộng bao nhiêu km ?+ Đỉnh núi, sờn và thung lũng ở dãy núi Hoàng Liên Sơn nh thế nào?

Bớc 2

- Đại diện một số cặp lên trình bày kết quả thảo luận

- Một số em lên chỉ bản đồ vị trí dãy núi Hoàng Liên Sơn và mô tả về đặc điểm của dãy núi

- Cả lớp nhận xét bổ sung

- GV nhận xét kết luận: Dãy Hoàng Liên Sơn nằm giữa sông Hồng

và sông Đà Đây là dãy núi cao và đồ sộ nhất nớc ta có nhiều

đỉnh nhọn sờn dốc, thung lũng hẹp và sâu

Hoạt động 2: Thảo luận nhóm

Bớc 1:

- HS thảo luận theo nhóm các câu hỏi sau:

+ Chỉ đỉnh núi Phan-xi-păng trên hình 1 và cho biết độ cao của nó?

+ Tại sao đỉnh núi Phan -xi-păng đợc gọi là “nóc nhà” của Tổ quốc?

+ Quan sát hình 2 mô tả đỉnh núi Phan -xi-păng?

Trang 33

- GV nhận xét kết luận: Khí hậu lạnh quanh năm, nhất là những tháng mùa đông, đôi khi có tuyết rơi.

Bớc 2:

- HS chỉ vị trí của Sa Pa trên bản đồ tự nhiên

- HS trả lời câu hỏi: nhận xét về nhiệt độ của Sa Pa vào tháng 1

và tháng 7

- GV nhận xét kết luận: Sa Pa có khí hậu mát mẻ, phong cảnh

đẹp nên đã trở thành nơi du lịch, nghỉ mát lí tởng của vùng núi phía Bắc

3 Củng cố, dặn dò:

- GV tổ chức cho HS hệ thống lại kiến thức dới dạng trò chơi: “Du lịch sinh thái”

- GV giới thiệu thêm về dãy núi Hoàng Liên Sơn Dặn về chuẩn bị

bài sau Một số dân tộc ở Hoàng Liên Sơn

==================================

Đạo đức

Bài 1: TRUNG THỰC TRONG HỌC TẬP (tiết 2)

I MỤC TIấU:

1 Kiến thức: Giỳp HS biết:

- Chỳng ta cần phải trung thực trong học tập

- Trung thực trong học tập giỳp ta học tập tốt hơn, được mọi người tin tưởng, yờuquý Khụng trung thực trong học tập khiến cho kết quả học tập giả dối, gõy mấtniềm tin

- Trung thực trong học tập, khụng gain lận bài làm, bài thi, kiểm tra

2 Thỏi độ: Dũng cảm nhận lỗi khi mắc lỗi trong học tập và thành thật trong học tập Đồng tỡnh với hành vi trung thực, phản đối hành vi khụng trung thực

3 Hành vi: Nhận biết hành vi khụng trung thực và phờ phỏn hành vi giả dối.

*KNS: - Tự nhận thức về sự trung thực trong học tập của bản thõn.

- Bỡnh luận, phờ phỏn những hành vi khụng trung thực trong học tập.

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:

- Tranh vẻ tỡnh huống SGK

- Giấy, bỳt cho cỏc nhúm Bảng phụ, bài tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

HĐ1: Kể tờn những việc làm đỳng sai

- GV tổ chức cho HS thảo luận nhúm

+ Yờu cầu cỏc HS nờu tờn 3 hành động trung thực

Trang 34

+ Đưa 3 tình huống (BT3 SGK)lên bảng

+ Yêu cầu các nhóm thảo luận nêu cách xử lý mỗi

GV tổ chức cho HS làm việc theo nhóm

+ Hỏi: Hãy kể 1 tấm gương trung thực mà em

biết? Hoặc của chính em?

KNS:

H1: Thế nào là trung thực trong học tập?

H2: Đối với những hành vi không trung thực

trong học tập, em cần phải làm gì?

4 Củng cố dặn dò:

- Về nhà tìm 3 hành vi trung thực và 3 hành vi thể

hiện không trung thực

- Đại diện 3 nhóm trả lời

- Đại diện mỗi nhóm kểtrước lớp

- Biết cách dàn hàng, dồn hàng, động tác quay phải, quay trái đúng với khẩu lệnh

- Bước đầu biết cách quay sau và đi đều theo nhịp

- Có thái độ trung thực, biết hợp tác

II ĐỊA ĐIỂM – PHƯƠNG TIỆN:

- Sân trường sạch sẽ , vệ sinh

- Phương tiện chuẫn bị 1 còi

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

Trang 35

- Ôn quay phải quay trái dóng hàng

GV điều khiển

- Tập hợp lớp , các tổ thi đua

b, Trò chơi vận động

- Trò chơi thi xếp hàng nhanh

- GV nêu trò chơi giải thích

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

A Bài cũ:

- GV gọi HS lên bảng làm bài

- GV kiểm bài nhận xét và cho điểm

Bài 1: GV yêu cầu HS tự làm bài

- Lên bảng làm bài, dưới lớp theodõi và nhận xét bài của bạn

- Nghe GV giới thiệu bài

- Nêu: 99578 < 100000

- Vì 99578 chỉ có 5 số còn 100000

có 6 số

- Nhắc lại kết luận

HS nêu yêu cầu

Trang 36

- GV yêu cầu HS nhận xét bài làm trên bảng

của một số HS

- GV yêu cầu HS giải thích cách điền dấu ở 2

đến 3 trường hợp

Bài 2: HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Nhận xét và cho điểm

Bài3: Bài tập yêu cầu chúng ta phải làm gì?

H: Để sắp được các số theo thứ tự từ bé đến

hướng dẫn luyện tập thêm và chuẩn bị bài sau

- 2 HS lên bảng làm bài, mỗi HSlàm một cột, HS cả lớp làm bàivào VBT

- Nhận xét

- Chép lại các số trong bài vàoVBT rồi khoanh tròn vào số lớnnhất

- Sắp xếp các số đã cho theo thứtự

- Phải so sánh các số với nhau

- 1HS lên bảng ghi vào dãy sốmình sắp xếp được

- Đọc đúng các tiếng từ khó dễ lẫn: vàng cơn nắng, đẽo cày, khúc gỗ,…

- Đọc trôi chảy toàn bài ngắt nghỉ hơi đúng nhịp,nhấn giọng ở các từ gợi tả gợicảm

- Đọc diễn tả toàn bài với giọng nhẹ nhàng, thiết tha, tự hào, trầm lắng

2 Đọc hiểu:

- Hiểu các từ ngữ khó trong bài: độ trì, độ lượng, đa tình, đa mang,…

- Hiểu nội dung câu chuyện: Ca ngợi kho tàng truyện cổ nước ta Đó là những câuchuyện đề cao phẩm chất tốt đẹp cảu ông cha ta

3 Học thuộc lòng bài thơ

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:

- Tranh minh hoạ bài tập đọc trang 19 SGK

- Bảng phụ viết sẵn 10 đòng thơ đầu

- Các tập truyện cổ Việt Nam hoặc các truyện tranh: Tấm Cám, Thạch Sanh, Cây tre trăm đốt

Trang 37

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

I Kiểm tra bài cũ

- Gọi 3 HS lên bảng tiếp nối đọc đoạn Dế Mèn

bênh vực kẻ yếu

II Bài mới

1 Giới thiệu bài: Treo tranh minh hoạ giới thiệu

2 Hướng dẫn luyên đọc và tìm hiểu bài

a Luyện đọc

- GV phân đoạn: 5 đoạn

- GV Gọi HS nối tiếp nhau đọc bài trước lớp GV

kết hợp sữa lỗi phát âm, ngắt giọng các từ: vàng

cơn nắng, đa mang…

- Gọi 2 HS đọc lại toàn bài, lưu ý cách ngắt nhịp

các câu thơ

- GV đọc mẫu

b Tìm hiểu bài :

- Yêu cầu HS đọc thầm

H1: Vì sao tác giả yêu truyện cổ nước nhà?

H2: Từ “nhận mặt” ở đây nghĩa là thế nào?

H3: Đoạn thơ này nói lên điều gì?

- Ghi bảng ý chính

H: Bạn nào có thể nêu ý nghĩa của hai truyện

Tấm Cám, Đẽo Cày giữa đường

- Ghi ý chính đoạn 2

- Ghi nội dung bài thơ lên bảng

c Học thuộc lòng bài thơ:

- Gọi 2 HS đọc toàn bài

- Yêu cầu HS đọc 10 dòng thơ đầu

- Yêu cầu HS đọc thuộc từng khổ thơ

- Tổ chức HS thi đọc thuộc lòng cả bài

3 Cũng cố dặn dò

H: Qua những câu chuyện cổ ông cha ta khuyên

con cháu điều gì?

- Nhận xét lớp học

- Dặn vể nhà học thuộc long bài thơ và xem trước

bài mới

- 3 HS lên bảng thực hiệnyêu cầu

Trang 38

- Biết vai trò các cơ quan hô hấp, tiêu hoá, tuần hoàn, bài tiết trong quá trình traođổi chất ở người

- Hiểu và giải thích được sơ đồ của quá trình trao đổi chất

- Hiểu và trình bày sự phối hợp hoạt động của các cơ quan tiêu hoá, hô hấp, tuầnhoàn, bài tiết trong việc thực hiện sự trao đổi chất của cơ thể người và môi trường

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:

- Các hình minh hoạ trang 8 SGK

- Phiếu học tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

HĐ1: khởi động

- Gọi 3 HS lên bảng kiểm tra bài cũ

HĐ2: Chức năng của các cơ quan tham gia

quá trình trao đổi chất

- Yêu cầu HS quan sát hình minh hoạ trang 8

SGK và trả lời câu hỏi

- Gọi 4 HS lên bảng chỉ vào hình

- Yêu cầu: Hãy nhìn vào phiếu học tập các em

vừa hoàn thành và trả lời các câu hỏi trong

SGK

HĐ4: Sự phối hợp hoạt động giữa các cơ

quan tiêu hoá, hô hấp, tuần hoàn, bài tiết

trong việc thực hiện quá trình trao đổi chất

- 2 HS thảo luận với hình thức 1

- Hiểu được hành động nhân vật thể hiện tính cách nhân vật

- Biết cách xây nhân vật với các hành động tiêu biểu

- Biết cách sắp xếp các hành động nhân vật theo trình tự thời gian

Trang 39

- Giấy khổ to kẻ sẵn và bút dạ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 HS lên bảng trả lời câu hỏi

- Gọi 2 HS đọc bài làm them

- Nhận xét, cho điểm từng HS

2 Dạy học bài mới:

2.1 Giới thiệu bài: nêu mục đích

2.2 Nhận xét:

Yêu cầu 1: Gọi HS đọc truyện

- GV đọc diễn cảm

Yêu cầu 2: Chia HS thành nhóm nhỏ, phát

giấy bút, thảo luận nhóm, hoàn thành phiếu

- Hỏi: thế nào là ghi lại vắn tắt?

Yêu cầu 3:

H1: Hành động của cậu bé kể theo thứ tự nào?

Lấy dẫn chứng để minh hoạ?

H2: Khi kể lại hành động của nhân vật cần chú

ý điều gì?

2.3 Ghi nhớ: Gọi HS đọc phần ghi nhớ.

2.4 Luyện tập

- Gọi HS đọc bài tập.

- Yêu cầu HS thảo luận để làm bài tập

- Lên bảng gắn tên NV phù hợp với HĐ

- Gọi HS kể lại câu chuyện theo dàn ý

3 Củng cố dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà học thuộc phần ghi nhớ Viết

lại câu chuyện chim sẻ và chim Chích và

chuẩn bị bài sau

- 2 HS trả lời câu hỏi

- 2 HS đọc câu chuyện của mình

- Lắng nghe

- 2 HS khá đọc nối tiếp nhau

- Lắng nghe

- Chia nhóm, nhận ĐDHT, thảoluận, hoàn thành phiếu

- HS: Là ghi những ND chính,quan trọng

- HS nối tếp nhau trả lời đến khi

có kết luận chính xác

- Cần chú ý chỉ kể hành độngcủa nhân vật

- 3-4 HS đọc thành tiếng phầnghi nhớ

- 2 HS nối tiếp nhau đọc

- Yêu cầu diền đúng tên NV

- 2 HS thi làm nhanh trên bảng

- 3 đến 5 HS kể lại câu chuyện

- Biết được lớp trriệu gồm các hang: Triệu, chục triệu, trăm triệu

- Biết đọc viết các số tròn triệu

Trang 40

- Củng cố về lớp đơn vị, lớp nghìn, thứ tự các số có nhiều chữ số, giá trị của chữ

số theo hàng

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:

- Bảng các lớp, hàng kẻ sẵn trên bảng phụ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ:

- GV gọi 2 HS lên bảng

2 Bài mới:

2.1 Giới thiệu bài: nêu yêu cầu

2.2 Giới thiệu hàng triệu, chục triệu, trăm

triệu, lớp triệu:

H1: Hãy kể tên các lớp đã học

H2: 1 triệu bằng mấy trăm nghìn?

H3: 1 trăm triệu có mấy chữ số, đó là những số

H1: 1 chục triệu thêm 1 chục triệu là mấy triệu?

H2: 2 chục triệu thêm 1 chục triệu là mấy triệu?

- Cứ như vậy cho đến 10 triệu

2.5 Luyện tập

Bài 3: Yêu cầu HS đọc và viết các số BT yêu

cầu

- GV yêu cầu 2 HS vừa lên bảng lần lược chỉ

vào từng số mình đã viết, mỗi lần chỉ thì đọc số

và nêu số chỉ số 0 có trong đó

- GV nhận xét và cho điểm HS

Bài 4: Yêu cầu HS đọc đề bài

H: Bạn nào có thể viết được số ba trăm mười

- Lắng nghe

- TL: Lớp đơn vị, lớp nghìn

- TL: 1 triệu bằng 10 trămnghìn

- Dùng bút chì điền vào bảng,sau đó đổi chéo vỡ để kiểm trabài nhau

==================================

Ngày đăng: 08/10/2017, 12:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w