1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GAL3 tuan 25

38 322 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tiết Kiệm Và Bảo Vệ Nguồn Nước
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Đạo Đức
Thể loại bài dạy
Năm xuất bản 2006
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 269 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nội dung – Các hoạt động của Giáo viên Các hoạt động của Học sinh-GV chia nhóm phát phiếu thảo luận cho các nhóm và giao nhiệm vụ cho các nhóm thảo luận nhận xét việc làm trong mỗi trườn

Trang 1

Tuần : 25 Thứ hai, ngày 6 tháng 03 năm 2006

Môn : ĐẠO ĐỨC

Bài dạy : TIẾT KIỆM VÀ BẢO VỆ NGUỒN NƯỚC

Mục tiêu :

Học sinh hiểu :

-Nước là nhu cầu không thể thiếu trong cuộc sống

-Sự cần thiết phải sử dụng hợp lý và bảo vệ để nguồn nước không bị ô nhiễm -Học sinh biết sử dụng tiết kiệm nước, biết bảo vệ nguồn nước để không bị ônhiễm

-Học sinh có thái độ phản đối những hành vi sử dụng lãng phí nước

1-Cách tiến hành :

-Yêu cầu HS vẽ những gì cần thiết nhất cho

cuộc sống hằng ngày

+GV có thể cho HS chọn lọc từ các từ : thức ăn,

điện, củi, nước, nhà ở, tivi, sách, đồ chơi, thuốc,

xe đạp, bóng đá, … những thứ cần thiết cho cuộc

sống hằng ngày

-Làm việc nhóm nhỏ

-Yêu cầu các nhóm chọn lấy 4 thứ cần thiết

nhất, không thể thiếu và trình bày lý do lựa

chọn

+Nếu không có nước thì cuộc sống sẽ như thế

nào ?

2-Kết luận : Nước là nhu cầu thiết yếu của con

người, đảm bảo cho em sống và phát triển tốt

Hoạt động 2 : Thảo luận nhóm :

1-Cách tiến hành :

-HS thực hiện : Nhóm 4 HS

-Nước, nhà ở, thức ăn, củi

-Lắng nghe

-Lắng nghe

Trang 2

Nội dung – Các hoạt động của Giáo viên Các hoạt động của Học sinh

-GV chia nhóm phát phiếu thảo luận cho các

nhóm và giao nhiệm vụ cho các nhóm thảo luận

nhận xét việc làm trong mỗi trường hợp là đúng

hay sai ? Tại sao ? Nếu em có mặt ở đấy, em sẽ

làm gì ? Vì sao ?

a-Tắm rữa cho trâu bò ngay cạnh giếng nước ăn

b-Đổ rác ở bờ ao, bờ hồ ?

c-Vứt vỏ chai đựng thuốc bảo vệ thực vật vào

thùng rác riêng

d-Để vòi nước chảy tràn bể mà không khóa lại ?

đ-Không vức rác trên sông, hồ, biển

-Yêu cầu các nhóm trình bày kết quả

*GV kết luận : Chúng ta nên sử dụng nước tiết

kiệm và bảo vệ nguồn nước không bị ô nhiễm

Hoạt động 3 : Thảo luận nhóm :

-Cách tiến hành :

-GV chia nhóm, phát phiếu thảo nhóm

a-Nước sử dụng nơi em đang ở thiếu, thừa hay

đủ dùng ?

b-Nước sinh hoạt nơi em đang sống là sạch hay

bị ô nhiễm ?

c-Ở nơi em đang sống, mọi người sử dụng nước

như thế nào ? (Tiết kiệm hay lãng phí ? Giữ gìn

sạch sẽ hay bị ô nhiễm nước ?)

-GV tổng kết ý kiến, khen ngợi các HS biết

quan tâm đến việc sử dụng nước ở nơi mình

-Làm sai vì ô nhiễm nước

-Là việc làm đúng vì đã giữ sạchđồng ruộng và nước không bị ôpnhiễm

-Là việc làm sai vì lãng phí nướcsạch

-Là việc làm tốt để bảo vệ nguồnnước không bị ô nhiễm

-Đại diện nhóm trình bày, cácnhóm khác bổ sung

-Nhận phiếu thảo luận nhóm

-Đại diện nhóm trình bày kết quảthảo luận, các nhóm khác nhậnxét, bổ sung

Trang 3

Tuần : 25 Thứ hai, ngày 6 tháng 03 năm 2006

Môn : TẬP ĐỌC

Bài dạy : HỘI VẬT

Mục tiêu :

-Rèn kỹ năng đọc thành tiếng : Chú ý các từ ngữ phát âm sai

-Rèn kỹ năng đọc-hiểu : hiểu các từ ngữ trong bài Hiểu nội dung câu chuyện -Rèn kỹ năng nói : Dựa vào trí nhớ và các gợi ý, Học sinh kể được từng đoạn câuchuyện, lời kể tự nhiên kết hợp với cử chỉ điệu bộ

Chuẩn bị :

-Tranh minh họa truyện trong SGK, thêm tranh ảnh thi vật

-Bảng lớp ghi 5 gợi ý tiết 5 đoạn truyện

Nội dung – Các hoạt động của Giáo viên Các hoạt động của Học sinh

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ :

-GV kiểm tra 2 HS tiếp nối nhau đọc bài Tiếng

đàn và trả lời câu hỏi về nội dung mỗi đoạn

-Nhận xét và cho điểm

Hoạt động 2 : Dạy-Học bài mới :

1-Giới thiệu chủ điểm và giới thiệu bài :

-GV nêu chủ điểm và nêu mục đích, yêu cầu

tiết học

2-Luyện đọc :

a-GV đọc diễn cảm toàn bài :

-2 câu đầu đọc nhanh, dồn dập 3 câu tiếp đọc

chậm hơn Đoạn 3 và 4 : giọng sôi nổi, hồi hộp

Đoạn 5 giọng nhẹ nhàng thoải mái

b-Hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ

-Đọc từng câu

-Đọc từng đoạn trước lớp

-Đọc từng đoạn trong nhóm

-Đọc đồng thanh cả bài

3-Hướng dẫn tìm hiểu bài :

-Đọc thầm đoạn 1 :

+Tìm những chi tiết miêu tả cảnh tượng sôi

động của hội vật ?

Trang 4

Nội dung – Các hoạt động của Giáo viên Các hoạt động của Học sinh

-Đọc thầm đoạn 2

+Cách đánh giá của Quắm Đen và cản Ngũ có

gì khác nhau ?

-Đọc thầm đoạn 3

+Việc ông Cản Ngũ bước hụt đã làm thay đổi

keo vật như thế nào ?

-Đọc thầm đoạn 4 và 5

+Ông Cản Ngũ đã bất ngờ chiến thắng như thế

nào ?

+Theo em vì sao ông Cản Ngũ thắng ?

4-Luyện đọc lại :

-GV chọn một, hai đoạn văn hướng dẫn HS

luyện đọc

-Thi đọc đoạn văn

nức muốn xem mặt xem tài ôngCản Ngũ, chen lấn nhau, quay kínsân vật, trèo lên những cây cao đểxem

-Thực hiện

-Quắm Đen : lăn xả vào, đánh dồndập ráo riết Ông Cản Ngũ chậmchạp, lớ ngớ, chủ yếu là chống đỡ.-Thực hiện

-Cản Ngũ bước hụt, Quắm Đennhanh như cắt luồn qua hai cánhtay ông, ôm một bên chân ông, bốclên Tình huống keo vật không cònchán ngắt như trước nữa Ngườixem phấn chấn reo ồ lên, tin chắcông Cản Ngũ nhất định sẽ ngã vàthua cuộc

+Quắm Đen gò lưng vẫn không hềbê nổi chân ông Cản Ngũ Ôngnghiêng mình nhìn Quắm Đen Lúclâu ông mới thò tay nắm khố ông

ta, nhấc bổng lên, nhẹ như giơ conếch có buộc sợi rơm ngang bụng.-Quắm Đen khỏe, hăng hái nhưngnông nổi, thiếu kinh nghiệm CảnNgũ rất điềm đạm giàu kinhnghiệm Ông đã lừa Quắm Đen cúixuống ôm chân ông hòng bốc ngãông nhưng đó là thế vật rất mạnhcủa ông, chân ông khỏe tựa như cộtsắt, Quắm Đen không thể nhấc nổi.Trái lại với thế võ này, ông dễdàng nắm khố Quắm Đen, nhấcbổng anh ta lên, ông Cản Ngũ đãthắng nhờ cả mưu trí và sức khỏe.-2 HS đọc

Các hoạt động của Học sinh

Trang 5

Nội dung – Các hoạt động của Giáo viên

-Đọc cả bài

Hoạt động 3 : Kể chuyện :

1-Giáo viên nêu nhiệm vụ : Dựa vào trí nhớ và

các gợi ý HS kể được từng đoạn câu chuyện

Hội vật Kể với giọng sôi nổi hào hứng, phù hợp

với nội dung mỗi đoạn

2-Hướng dẫn HS kể theo từng gợi ý :

-Đọc yêu cầu kể chuyện và 5 gợi ý

-GV nhắc HS chú ý : Để kể lại hấp dẫn, truyền

được không khí sôi nổi của cuộc thi tài đến

người nghe, cần tưởng tượng như đang thấy

trước mắt quang cảnh Hội vật

-Tập kể đoạn 1 của câu chuyện

-Kể 5 đoạn của câu chuyện theo gợi ý

-GV và cả lớp nhận xét bình chọn bạn kể hấp

dẫn nhất, sôi nổi nhất, hào hứng nhất

Hoạt động 4 : Củng cố – Dặn dò :

-GV biểu dương những HS kể chuyện hấp dẫn

-Về nhà tiếp tục luyện kể toàn bộ câu chuyện

cho người thân nghe

-Lắng nghe

Trang 6

Tuần : 25 Thứ tư, ngày 08 tháng 03 năm 2006

Môn : LUYỆN TỪ VÀ CÂU

Bài dạy : NHÂN HÓA ÔN CÁCH ĐẶT

VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI VÌ SAO ?

-4 tờ phiếu khổ to kẻ bảng giải bài tập 1

-Bảng lớp viết sẵn các câu văn ở bài tập 2, 3

Nội dung – Các hoạt động của Giáo viên Các hoạt động của Học sinh

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ :

-GV mời 2 HS làm miệng bài tập 1 – Tiết

luyện từ và câu - Tuần 24

-Tìm các từ ngữ chỉ các hoạt động Nghệ thuật

-Tìm những từ ngữ chỉ các môn nghệ thuật

-Nhận xét và cho điểm

Hoạt động 2 : Dạy-Học bài mới :

1-Giới thiệu bài :

-Nêu mục đích yêu cầu tiết học

2-Hướng dẫn HS làm bài tập :

a-Bài tập 1/61 :

-Đọc yêu cầu bài tập

-Đọc thầm bài thơ làm bài tập độc lập rồi trao

đổi nhóm để trả lời các câu hỏi :

+Tìm những sự vật và con vật được tả trong bài

-GV dán bảng lớp 4 tờ phiếu khổ to mời 4

nhóm HS lên bảng thi tiếp sức

-Chung, Luyện

-Lim -Nga

Trang 7

Nội dung – Các hoạt động của Giáo viên Các hoạt động của Học sinh

b-Bài tập 2/62 :

-Đọc yêu cầu của bài tập

-Yêu cẩu HS làm bài tập vào vở nháp

-Mời HS lên bảng (gạch dưới bộ phận trả lời

câu hỏi vì sao ? Trong từng câu văn viết trên

bảng)

-Nhận xét, chữa bài

c-Bài tập 3/62 :

-Yêu cầu HS đọc lại bài Hội vật và lần lượt trả

lời câu hỏi :

-Nhận xét, chữa bài

Hoạt động 3 : Củng cố – dặn dò :

-Về nhà viết vào vở các câu trả lời câu hỏi của

bài tập 3 Tập đặt câu hỏi vì sao ? với các hiện

tượng xung quanh

-Nhận xét tiết học

HS thứ 5 trình bày tòan bộ bảng kếtquả :

*Lời giải :

-1 HS đọc, cả lớp theo dõi

-Thực hiện

a)Vì câu thơ vô lý quá

b)Vì họ thường là những người phingựa giỏi nhất

c)Vì nhớ lời mẹ dặn không đượclàm phiền người khác

-Thực hiện

a)Người tứ xứ đổ về … vì ai cũngmuốn được xem mặt, xem tài ôngCản Ngũ

b)Lúc đầu … chán ngắt vì QuắmĐen lăn xả vào đánh rất hăng, cònông Cản Ngũ …, chỉ chống đỡ

-Lắng nghe

Tên các sự vật, con vật

Các sự vật, con vật được gọi

Các sự vật, con vật được tả

Cách gọi và tả sự vật, con vật

bím tóc

Làm cho các sự vật, con vật trở nên sinh động, gần giũ đáng yêu hơn.

nhau thì thầm đứng học

khiêng nắng qua sông

trên đồng

qua ngọn núi

Trang 8

Tuần : 25 Thứ ba, ngày 07 tháng 03 năm 2006

Môn : CHÍNH TẢ

Bài dạy : HỘI VẬT

Mục tiêu :

Rèn kỹ năng chính tả :

-Nghe – Viết chính xác, trình bày đúng một đoạn truyện Hội vật

-Tìm và viết đúng các từ gồm hai tiếng, trong đó tiếng nào cũng bắt đầu bằng tr/ch(hoặc từ chứa tiếng bắt đầu bằng ứt/ưc) theo nghĩa đã cho

Chuẩn bị :

-Bảng lớp viết sẵn nội dung bài tập 2a hay 2b

Nội dung – Các hoạt động của Giáo viên Các hoạt động của Học sinh

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ :

-GV mời 1 HS đọc cho hai, ba HS viết bảng (cả

lớp viết vào giấy nháp) san sát, xúng xính, dễ

dãi, bãi bỏ, sặc sỡ

-Nhận xét, sửa bài, cho điểm

Hoạt động 2 : Dạy-Học bài mới :

1-Giới thiệu bài :

-Nêu mục đích yêu cầu của bài

2-Hướng dẫn HS nghe – viết :

a-Hướng dẫn HS chuẩn bị :

-GV đọc 1 lần đoạn văn

-Yêu cầu HS tập viết những chữ dễ mắc lỗi

chính tả vào giấy nháp

b-GV đọc bài

c-Chấm, chữa bài

Hoạt động 3 :

-Đọc yêu cầu của bài tập 2a hoặc hoặc 2b

-Yêu cầu HS làm bài

-Mời 4 HS thi làm bài trên bảng lớp

-Cả lớp và GV nhận xét chốt lại lời giải đúng

Hoạt động 4 : Củng cố – Dặn dò :

-Gv khen ngợi những HS viết bài và làm bài

-HS làm bài cá nhân

-4 HS thực hiện, đọc kết quả

-5 – 7 HS đọc lại kết quả

a)Trăng trắng – chăm chỉ – chongchóng

b)Trực nhật – trực ban – lực sĩ – vứt-Lắng nghe

Trang 9

Tuần : 25 Thứ hai, ngày 06 tháng 03 năm 2006

Môn : TOÁN

Bài dạy : THỰC HÀNH XEM ĐỒNG HỒ (TT)

Mục tiêu :

Giúp Học sinh :

-Tiếp tục củng cố biểu tượng về thời gian (thời điểm, khoảng thời gian)

-Củng cố cách xem đồng hồ (chính xác đến từng phút, kể cả trường hợp mặt đồnghồ có ghi số La Mã)

-Có hiểu biết về thời điểm làm các công việc hằng ngày của Học sinh

Chuẩn bị :

-Đồ dùng học tập như ở trang 125

-Đồ dùng điện tử hoặc mô hình

Nội dung – Các hoạt động của Giáo viên Các hoạt động của Học sinh

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ :

-Dùng mô hình đồng hồ : 8 giờ 50 phút, 10 giờ

8 phút

-Gọi 1 HS đọc thời gian trên mô hình đồng hồ

-Nhận xét và cho điểm

Hoạt động 2 : Dạy-Học bài mới :

1-Giới thiệu bài :

-Nêu mục tiêu giờ học và ghi tên bài lên bảng

2-Hướng dẫn HS làm bài :

*Bài 1/125 :

-GV cho HS quan sát lần lượt từng tranh hiểu

các hoạt động và thời điểm diễn ra hoạt động

đó (được mô tả trong tranh) rồi trả lời câu hỏi

+GV hướng dẫn HS làm phần a :

Yêu cầu HS quan sát tranh và đồng hồ trong

tranh

-Bạn An tập thể dục lúc mấy giờ ?

-Yêu cầu HS tự làm các phần còn lại

-Yêu cầu HS tổng hợp toàn bài

- Thiễn, Luyện -Hụe

Trang 10

Nội dung – Các hoạt động của Giáo viên Các hoạt động của Học sinh

*Bài 2/126 :

-Đọc yêu cầu của bài

-Yêu cầu HS xem đồng hồ có kim giờ, kim

phút và đồng hồ điện tử để thấy được hai đồng

hồ nào chỉ cùng thời gian

-GV yêu cầu HS đọc thời điểm trên đồng hồ

H

-19giờ 3 phút tức là lúc nào trong ngày

-Vậy đồng hồ nào chỉ 7giờ 3phút Do đó vào

buổi tối hai đồng hồ H – B chỉ cùng thời gian

-Yêu cầu HS tự làm tiếp các phần còn lại

-Nhận xét và chữa bài

*Bài 3/126 : Hướng dẫn HS làm phần a.

-GV hướpng dẫn HS quan sát đồng hồ trong

tranh thứ nhất và trong tranh thứ hai Từ đó

xác định khoảng thời gian diễn ra công việc ấy

rồi trả lời câu hỏi :

+Hà đánh răng và rữa mặt trong bao nhiêu

phút ?

-Phần b, c yêu cầu HS tự làm bài

-Nhận xét và chữa bài

Hoạt động 3 : Củng cố – Dặn dò :

-Về nhà luyện tập thêm

-Nhận xét giờ học, tuyên dương nhưng HS tích

cực, nhắc nhở những HS chưa chú ý

8giờ 7phút tối An xem truyền hình,10giờ kém 5phút đêm An đang ngũ.-1 HS đọc

Trang 11

Tuần : 25 Thứ ba, ngày 7 tháng 03 năm 2006

Môn : TỰ NHIÊN XÃ HỘI

Bài dạy : ĐỘNG VẬT

Mục tiêu :

Sau bài học, Học sinh biết :

-Nêu được những điểm giống nhau và khác nhau của một số con vật

-Nhận được sự đa dạng của động vật trong tự nhiên

-Vẽ và tô màu một con vật ưa thích

Chuẩn bị :

-Các hình trong SGK trang 94, 95

-Sưu tầm các ảnh động vật mang tới lớp

-Giấy khổ A4, bút màu dùng cho mỗi Học sinh

Nội dung – Các hoạt động của Giáo viên Các hoạt động của Học sinh

*Khởi động : Hát một liên khúc các bài hát có

tên các con vật

Hoạt động 1 : Quan sát và thảo luận :

1-Cách tiến hành :

-Làm việc theo nhóm

+GV yêu cầu HS quan sát các hình trong SGK

trang 94, 95 và ảnh các con vật sưu tầm được

-Hoạt động cả lớp

*Kết luận : Trong tự nhiên có rất nhiều động

vật Chúng có hình dạng, độ lớn … khác nhau

Cơ thể chúng đều gồm có 3 phần : đầu, mình

và cơ quan di chuyển

+Chọn một số con vật có trong hình,nêu những điểm giống nhau vàkhác nhau về hình dạng, kích thướcvà cấu tạo ngoài của chúng

-Đại diện các nhóm lên trình bày.Các nhóm khác bổ sung

-Lắng nghe

Trang 12

Nội dung – Các hoạt động của Giáo viên

Các hoạt động của Học sinh

Hoạt động 2 : Làm việc nhân :

1-Cách tiến hành :

-Vẽ và tô màu

+GV yêu cầu HS lấy giấy và bút chì hay bút

màu để vẽ một con vật mà các em ưa thích

-Trình bày

+GV phát cho mỗi nhóm một tờ giấy khổ to,

nhóm trưởng tập hợp các bức vẽ của các bạn

trong nhóm dán vào đó và trưng bày trước lớp

+GV và HS cùng nhận xét, đánh giá các tranh

vẽ của cả lớp

Hoạt động 3 :

-Chơi trò chơi “Đố bạn con gì ?”

*Cách chơi :

+Một HS được GV đeo hình vẽ một con vật ở

sau lưng, em đó không biết đó là con gì nhưng

cả lớp biết rõ

+HS đeo hình vẽ được đặt câu hỏi đúng sai để

đoán xem đó là con gì Cả lớp chỉ trả lời đúng

hoặc sai

-GV yêu cầu HS chơi theo nhóm để nhiều em

được tập đặt câu hỏi

-Thực hiện

-Đặt câu hỏi

Ví dụ :-Con này có 4 chân (hay có 2 chânhay không có chân) phải không ?-Con này được nuôi trong nhà (haysống hoang dã … ) phải không ?

Sau khi HS hỏi một số câu hỏi, em

HS phải đoán được tên con vật.-Từng nhóm chơi trò chơi

Trang 13

Tuần : 25 Thứ ba, ngày 07 tháng 03 năm 2006

Môn : TOÁN

Bài dạy : BÀI TOÁN CÓ LIÊN QUAN ĐẾN

RÚT VỀ ĐƠN VỊ

Mục tiêu :

Giúp Học sinh : Biết cách giải toán có liên quan đến rút về đơn vị

Chuẩn bị :

Sách vở, đồ dùng học tập

Nội dung – Các hoạt động của Giáo viên Các hoạt động của Học sinh

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ :

-Hãy dùng đồng hồ để quay kim đến lúc bắt

đầu và lúc kết thúc :

a)Em đánh răng rữa mặt

b)Em ăn cơm trưa

c)Em tự học vào buổi tối

-Nhận xét và cho điểm

Hoạt động 2 : Dạy-Học bài mới :

1-Giới thiệu bài :

-Nêu mục đích tiết học và ghi tên bài lên

bảng

2-Hướng dẫn giải bài toán liên quan đến rút về

đơn vị :

-GV yêu cầu HS đọc đề bài

-Bài tóan cho biết gì ?

-Bài toán hỏi gì ?

-Yêu cầu HS làm bài

-Nhận xét, chữa bài

b-Bài toán 2 :

-Minh

-Khải -Huấn

-1 HS đọc, cả lớp theo dõi

-Có 35l mật ong đổ đều trong 7 can.-Số lít mật ong trong mỗi can

-1 HS lên bảng, cả lớp làm vào vởnháp

Trang 14

Nội dung – Các hoạt động của Giáo viên

Các hoạt động của Học sinh

-Gọi HS đọc đề bài toán 2

-Bài tóan cho biết gì ?

-Bài toán hỏi gì ?

-Muốn tính số lít mật ong có trong 2 can trước

hết chúng ta phải tính được gì ?

-Biết số lít mật ong trong một can, làm thế nào

để tính số mật ong có trong 2 can

-Yêu cầu HS trình bày bài giải

-Nhận xét và chữa bài

Hoạt động 3 : Luyện tập – Thực hành :

*Bài 1/128 :

-Gọi 1 HS đọc đề bài toán

-Yêu cầu HS tóm tắt đề toán

-Nậhn xét, chữa bài

*Bài 1/128 :

-Làm tương tự như bài 1

-Yêu cầu HS tự làm bài

*Bài 3/128 :

-Nêu yêu cầu của bài

-Yêu cầu HS tự làm bài

-1 HS đọc, cả lớp theo dõi

-7 can chứa 35l mật ong

-Số lít mật ong có trong 2 can

-Tính được số lít mật ong có trongmột can

-Lấy số lít mật ong có trong một cannhân lên 2

-1 HS lên bảng, cả lớp làm vào vởnháp

6 x 3 = 18 (viên)

Đáp số : 18 viên.

-1 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở-1 Hs nêu

Trang 15

Tuần : 25 Thứ ba, ngày 07 tháng 03 năm 2006

Môn : TẬP ĐỌC

Bài dạy : HỘI ĐUA VOI Ở TÂY NGUYÊN

Mục tiêu :

-Rèn kỹ năng đọc thành tiếng : Chú ý các từ ngữ

-Rèn kỹ năng đọc – hiểu : Nắm được nghĩa các từ ngữ Hiểu nội dung bài : Bài văntả và kể lại Hội đua voi ở Tây Nguyên, qua đó cho thấy nét độc đáo trong sinh hoạtcủa đồng bào Tây Nguyên, sự thú vị và bổ ích của Hội đua voi

Chuẩn bị :

-Tranh minh họa bài đọc trong SGK Aûnh voi hoặc Hội đua voi

Nội dung – Các hoạt động của Giáo viên Các hoạt động của Học sinh

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ :

-Hai HS tiếp nối nhau đọc truyện Hội vật, trả

lời câu hỏi về nội dung đoạn đọc

-Nhận xét, cho điểm

Hoạt động 2 : Dạy-Học bài mới :

1-Giới thiệu bài :

-Nêu mục đích yêu cầu tiết học

2-Luyện đọc :

a-Giáo viên đọc diễn cảm bài văn : Giọng vui

sôi nổi Nhịp nhanh dồn dập hơn ở đoạn 2

b-GV hướng dẫn HS luyện đọc, kết hợp giải

nghĩa từ :

-Đọc từng câu

-Đọc từng đoạn trước lớp

-Đọc từng đoạn trong nhóm

-Đọc đồng thanh cả bài

3-Hướng dẫn tìm hiểu bài :

-Đọc thầm đoạn 1

+Tìm những chi tiết tả công việc chuẩn bị cho

Trang 16

Nội dung – Các hoạt động của Giáo viên Các hoạt động của Học sinh

-Đọc thầm đoạn 2

+Cuộc đua diễn ra như thế nào ?

+Voi đua có cử chỉ gì ngộ nghĩnh dễ thương ?

3-Luyện đọc lại :

-GV đọc diễn cảm đoạn 2

+Hướng dẫn HS đọc đoạn 2 nhịp nhanh hơn, sôi

động hơn đoạn 1 Câu cuối tả cử chỉ ngộ

nghĩnh, dễ thương của những chú voi đến đích

đầu tiên – Giọng đọc vui, nhịp chậm lại

-Thi đọc đoạn văn

-Đọc cả bài

Hoạt động 3 : Củng cố – Dặn dò :

-Dặn về nhà luyện đọc thêm

-Nhận xét tiết học

-Thực hiện

-Chiênbg trống vừa nổi lên, cả mướicon voi lao đầu, hăng máu phóngnhư bay Bụi cuốn mù mịt Nhữngchàng man-gat gan dạ và khéo léođiều khiển cho voi về trúng đích.-Những chú voi chạy đến đích trướctiên đều ghìm đà, huơ vòi chàonhững khán giả đã nhiệt tình cổ vũ,khen ngợi chúng

-Theo dõi

-2 Hs đọc

-1 – 2 HS đọc

-Lắng nghe

Trang 17

Tuần : 25 Thứ tư, ngày 08 tháng 03 năm 2006

-Sách vở, đồ dùng học tập

Nội dung – Các hoạt động của Giáo viên Các hoạt động của Học sinh

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ :

-Gọi 2 HS lên bảng giải bài toán sau : 8 xe ô tô

chở được 1048 thùng hàng Hỏi 5 xe ô tô như

thế chở được bao nhiêu thùng hàng ?

-Nhận xét, chữa bài và cho điểm

Hoạt động 2 : Dạy-Học bài mới :

1-Giới thiệu bài :

-Nêu mục tiêu bài dạy và ghi tên bài lên bảng

2-Hướng dẫn luyện tập :

*Bài 1/129 :

-Gọi HS đọc đề bài

-Yêu cầu HS tự làm bài

-Nhận xét, chữa bài và cho điểm

*Bài 2/129 :

-Gọi HS đọc đề bài

-Bài toán hỏi gì ?

-Muốn biết 5 thùng có bao nhiêu quyển vở

chúng ta phải biết được gì trước đó ?

-Muốn biết một thùng có bao nhiêu quyển vở

Trang 18

Nội dung – Các hoạt động của Giáo viên Các hoạt động của Học sinh

chúng ta làm thế nào ?

-Bước này được gọi là gì ?

-Yêu cầu HS làm bài

*Bài 3/129 :

-Gọi HS đọc đề bài

-Bạn nào có thể dựa vào tóm tắt đọc thành đề

toán

-Yêu cầu HS trình bày bài giải

*Bài 4/129 :

-Gọi 1 HS đọc đề bài

-Yêu cầu HS tự làm bài

-Nhận xét, chữa bài

Hoạt động 3 : Củng cố – Dặn dò :

-Về nhà luyện tập thêm

-Nhận xét tiết học

-Gọi là bước rút về đơn vị

-1 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở

305 x 5 = 1525 (quyển)

Đáp số : 1525 quyển.

-1 HS đọc

-2 HS đọc, cả lớp theo dõi

Ví dụ : Có 4 xe ô tô như nhau chở

8520 viên gạch Hỏi 3 xe ô tô nhưthế chở bao nhiêu viên gạch ?

-1 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở

Giải :

Số viên gạch một xe ô tô chở là

8520 : 4 = 2130 (viên)Số viên gạch 3 xe ô tô chở là :

2130 x 3 = 6390 (viên)

Đáp số : 6390 viên.

-1 HS đọc, cả lớp theo dõi

Giải :

Chiều rộng của mảnh đất là :

25 – 8 = 17 (m)Chi vi mảnh đất là(25 + 17) x 2 = 84 (m)

Đáp số : 84 mét.

-Lắng nghe

Trang 19

Tuần : 25 Thứ tư, ngày 08 tháng 03 năm 2006

Môn : TẬP VIẾT

Bài dạy : ÔN CHỮ HOA S

Mục tiêu :

Củng cố cách viết chữ hoa S thông qua bài tập ứng dụng.

-Viết tên riêng Sầm Sơn bằng chữ cỡ nhỏ.

-Viết câu ứng dụng : Côn Sơn suối chảy rì rầm/Ta nghe như tiếng đàn cầm bên tai bằng chữ cỡ nhỏ.

Chuẩn bị :

-Mẫu chữ hoa S.

-Tên riêng Sầm Sơn và câu thơ trên dòng kẻ ô li.

Nội dung – Các hoạt động của Giáo viên Các hoạt động của Học sinh Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ :

-GV kiểm tra HS viết bào ở nhà trong vở tập

viết

-Nhắc lại từ và câu ứng dụng đã học ở bài

trước

-Viết bảng lớp Phan Rang, Rủ.

-Nhận xét, chữa bài và cho điểm

Hoạt động 2 : Dạy-Học bài mới :

1-Giới thiệu bài :

-Nêu mục đích yêu cầu tiết học

2-Hướng dẫn HS viết trên bảng con :

a-Luyện viết chữ hoa :

-HS tìm các chữ hoa có trong bài :

-GV viết mẫu từng chữ, kết hợp nhắc lại cách

viết cho HS

-Tập viết chữ L trên bảng con.

b-Viết từ ứng dụng (tên riêng)

-HS đọc từ ứng dụng

-GV giới thiệu : Sầm Sơn thuộc Tỉnh Thanh

Hóa, là một trong những nơi nghĩ mát nổi tiếng

của nước ta GV chỉ trên bản đồ vị trí Sầm Sơn

-Tập viết trên bảng con : Sầm Sơn

c-HS viết câu ứng dụng :

-Đọc câu ứng dụng

-Linh, Lanh

-Minh -Nô

Ngày đăng: 17/07/2013, 01:26

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

-Mời HS lên bảng (gạch dưới bộ phận trả lời câu hỏi vì sao ? Trong từng câu văn viết trên bảng) - GAL3 tuan 25
i HS lên bảng (gạch dưới bộ phận trả lời câu hỏi vì sao ? Trong từng câu văn viết trên bảng) (Trang 7)
+Một HS được GV đeo hình vẽ một con vật ở sau lưng, em đó không biết đó là con gì nhưng cả lớp biết rõ. - GAL3 tuan 25
t HS được GV đeo hình vẽ một con vật ở sau lưng, em đó không biết đó là con gì nhưng cả lớp biết rõ (Trang 12)
-1 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở nháp. - GAL3 tuan 25
1 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở nháp (Trang 14)
-1 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở. - GAL3 tuan 25
1 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở (Trang 18)
-Tập viết trên bảng con các chữ. - GAL3 tuan 25
p viết trên bảng con các chữ (Trang 20)
-Gọi 1 HS lên bảng giải bài tập số 4/129. - GAL3 tuan 25
i 1 HS lên bảng giải bài tập số 4/129 (Trang 21)
-GV treo bài tập trên bảng và yêu cầu HS làm bài cá nhân. - GAL3 tuan 25
treo bài tập trên bảng và yêu cầu HS làm bài cá nhân (Trang 22)
-GV viết lên bảng 2 câu hỏi : - GAL3 tuan 25
vi ết lên bảng 2 câu hỏi : (Trang 28)
-GV gọi 1 HS đọc cho 2 bạn viết bảng lớp các từ ngữ sau : Bứt rứt, bực tức, nứt nẻ, sung sức - GAL3 tuan 25
g ọi 1 HS đọc cho 2 bạn viết bảng lớp các từ ngữ sau : Bứt rứt, bực tức, nứt nẻ, sung sức (Trang 29)
-Thức nâng nhịp cối thập thình suốt đêm. Gió đừng làm đứt dây tơ. - GAL3 tuan 25
h ức nâng nhịp cối thập thình suốt đêm. Gió đừng làm đứt dây tơ (Trang 30)
+Chạy chậm trên địa hình tự nhiên. - GAL3 tuan 25
h ạy chậm trên địa hình tự nhiên (Trang 35)
-Tổng kết tình hình lớp tuần 25.      -Đề ra phương hướng tuần 26. - GAL3 tuan 25
ng kết tình hình lớp tuần 25. -Đề ra phương hướng tuần 26 (Trang 37)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w