1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tiet 10

42 268 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn Tập Chương I Đường Tròn
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán
Thể loại Ôn Tập
Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 2,39 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Các khái niệmĐư ờng tròn là tập hợp như îng điểm cách đều một điểm cố định gọi là tâm một khoảng cách không đổi gọi là bán kính...  Các khái niệmHình tròn là tập hợp như îng điểm s

Trang 1

ÔN TẬP

CHƯƠNG I

NHÓM GIÂO VIÍN TOÂN :

Trang 3

 Các khái niệm

Đư ờng tròn là tập hợp như îng điểm cách đều một điểm cố định (gọi là tâm ) một khoảng cách không đổi (gọi là bán kính )

Trang 4

 Các khái niệm

Hình tròn là tập hợp như îng điểm

s ao cho khoảng cách tư ì điểm đó đến tâm

không lớn hơn

bán kính của

đư ờng tròn

Trang 5

 Các khái niệm

một phần của đư ờng tròn

Trang 6

 Các khái niệm

Dây cung là đoạn thẳng nối hai đầu mút của cung

Trang 7

 Các khái niệm

Đư ờng kính

là dây cung

đi qua tâm

Trang 8

 Các khái niệm

Tiếp tuyến là

đư ờng thẳng tiếp xúc với

đư ờng tròn (có một điểm

đư ờng tròn)

Trang 9

 Các khái niệm

Tiếp điểm

là điểm chung của tiếp tuyến và đư ờng tròn

Trang 10

 Các khái niệm

Cát tuyến là

đư ờng

đư ờng tròn tại hai điểm

Trang 11

 Các khái niệm

Đư ờng tròn ngoại tiếp

tam giác là

đư ờng tròn

đi qua ba đỉnh của tam giác

Trang 12

 Các khái niệm

Đư ờng tròn

tam giác là

đư ờng tròn tiếp xúc với ba cạnh của tam giác

Trang 13

 Các khái niệm

Đư ờng tròn bàng tiếp là

đư ờng tròn tiếp xúc với

của tam giác và phần kéo dài của hai cạnh kia

Trang 15

Vị trí tương đối

Vị trí tư ơng đối của

đư ờng thẳng và đư ờng

tròn:

o

a

Cho một đư ờng thẳ ng a và (O;R),

go üi d là khoảng cách tư ì điể m O đến đư ờng thẳ ng a

Đư ờng thẳng a và (O) không giao nhau d>R

Trang 16

Vị trí tương đối

Vị trí tư ơng đối của

đư ờng thẳng và đư ờng

tròn:

o

a

Cho một đư ờng thẳ ng a và (O;R), g o üi

d là khoảng c ách tư ì điể m O đến đư ờng thẳ ng a  Đư ờng thẳng a

tiếp xúc (O)

d =R

Trang 17

Vị trí tương đối

Vị trí tư ơng đối của

đư ờng thẳng và đư ờng

O đến đư ờng thẳ ng a  Đư ờng thẳng

a và (O) cắt nhau

d <R

Trang 18

Vị trí tương đối

Vị trí tư ơng đối của

đư ờng tròn và đư ờng

tròn:

o

Cho hai đư ờng tro ìn (O;R) và (O’;r), g ọi d là khoảng các h hai tâm (R>r)

Hai đư ờng tròn

ngoài nhau d > R+r

O ’

Trang 19

Vị trí tương đối

Vị trí tư ơng đối của

đư ờng tròn và đư ờng

tròn:

o

Cho hai đư ờng tròn (O;R) và (O’;r), gọi d là khoảng cách hai tâm (R>r)

Hai đư ờng tròn tiếp xúc ngoài

d = R+r

O ’

Trang 20

Vị trí tương đối

Vị trí tư ơng đối của

đư ờng tròn và đư ờng

tròn:

o

Cho hai đư ờng tròn (O;R) và (O’;r), gọi d là khoảng cách hai tâm (R>r)

Hai đư ờng tròn cắt nhau R-r <

d < R+r

O ’

Trang 21

Vị trí tương đối

Vị trí tư ơng đối của

đư ờng tròn và đư ờng tròn:

O ’

Cho hai đư ờng tròn (O;R) và (O’;r), gọi d là khoảng cách hai tâm (R>r)

Hai đư ờng tròn

tiếp xúc trong d

= R - r

o

Trang 22

Vị trí tương đối

Vị trí tư ơng đối của

đư ờng tròn và đư ờng

(O;R) và (O’;r), gọi d là khoảng cách hai tâm (R>r)  Đư ờng tròn lớn

đư ûng đư ờng tròn nhỏ d < R-r

Trang 24

Các tính chất

AB là đư ờng kính của (O)

D C

A

B H

Trang 25

Các tính chất

AB là đư ờng kính của (O)

D C

A

B H

Trang 26

K O

H

Trang 27

B C

K O

H

AB>CD OH<OK

Trang 29

Các tính chất

O

M A

B H

AM là tiếp tuyến của (o) tại A BM là tiếp tuyến của (o) tại B

AB MO tại H HA=HB

MA=MB AMO=BMO, AOM=BOM,

Trang 30

Kiểm tra

TRẮC NGHIỆM

Trang 31

Nếu AB là một đường kính và

CD là một dây cung bất kỳ của (O) thì:

Trang 32

Hai đường tròn (O;5cm) và (O’;3cm), biết OO’=1cm Vị trí tương đối của chúng là:

a Tiếp xúc trong

b Đựng nhau

c Cắt nhau

d Ngoài nhau

Trang 33

CÂU 3

Hai đường tròn ngoài nhau, số tiếp tuyến chung của chúng là:

a 1

b 2

c 3

d 4

Trang 34

CÂU 4

Hai đường tròn (O;9cm) và (O’;3cm) Điều kiện để hai đường tròn này cắt nhau tại hai điểm là:

a OO’=7cm

b OO’=8cm

c 6cm < OO’ < 12cm

d Không cần điều kiện

Trang 35

CÂU 5

Hai đường tròn cắt nhau, số tiếp tuyến chung của chúng là :

a.       1

b.       2

c.       3

d.       4

Trang 38

CÂU 8

Một đường tròn đi qua ba đỉnh của một tam giác có ba cạnh lần lượt là 6, 8,10 Bán kính đường tròn là:

a.       6

b.       5

c.      7

d.       5,5

Trang 39

CÂU 9

Độ dài dây chung của hai đường tròn cắt nhau là 16cm biết bán kính hai đường tròn là 10cm và 17cm Khoảng cách hai tâm (tính bằng cm) có thể bằng:

a 21

b 15

c 20

d 10

Trang 40

CÂU 10

Đường tròn tâm O nội tiếp tam giác

trên hai cạnh AB,AC là D và E Tứ giác ADOE là:

a Hình chữ nhật

b Hình thoi

c Hình thang vuông

d Hình vuông

Trang 41

Eakar – Thạng 10-2005

Trang 42

Ngày đăng: 17/07/2013, 01:25

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Các khái niệm Các khái niệm - tiet 10
c khái niệm Các khái niệm (Trang 4)
Hình tròn là - tiet 10
Hình tr òn là (Trang 4)
a. a. Hình chữ nhật Hình chữ nhật - tiet 10
a. a. Hình chữ nhật Hình chữ nhật (Trang 40)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w