1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toan - Tiet 104

3 380 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Quy đồng mẫu số các phân số (tiếp theo)
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Toán
Thể loại Kế hoạch dạy học
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 123 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu Giúp HS: - Biết quy đồng mẫu số hai phân số trờng hợp chọn một số cho trớc làm MSC.. - Củng cố về quy đồng mẫu số hai phân số.. SGK - Nêu quy tắc quy đồng MS các phân số.. -

Trang 1

Thứ ngày tháng năm 2008

Kế hoạch dạy học

Môn : toán Tiết 104 Tuần 21

Tên bài: Quy đồng mẫu số các phân số( tiếp theo)

I Mục tiêu

Giúp HS:

- Biết quy đồng mẫu số hai phân số (trờng hợp chọn một số cho trớc làm MSC)

- Củng cố về quy đồng mẫu số hai phân số

II Đồ dùng dạy học

- Phấn màu

III Hoạt động dạy học chủ yếu

Thời

gian Nội dung các hoạt động dạy học Phơng pháp, hình thức tổ chức dạy học tơng ứng Ghi chú

Trang 2

5'

33’

10'

23’

A.Kiểm tra

- Chữa bài tập số 2

( SGK )

- Nêu quy tắc quy đồng MS các

phân số

B.Bài mới:

1 Hớng dẫn HS quy đồng mẫu

số hai phân số

+ Ta quy đồng MS hai phân số đó

nh sau:

=

và giữ nguyên phân số

+ Nh vậy quy đồng MS các

phân số và ta đợc các

phân số và

2 Thực hành

Bài 1: Quy đồng mẫu số các phân

số (theo mẫu)

Mẫu:

a) 97 và 32 ( MSC là 9)

Ta có: 32 = 32ìì33= 96

Vậy : Quy đồng mẫu số của

97 và 32 đợc 97 và 96

b)

10

4

20

11

( MSC là 20)

Ta có:

10

4

=

20

8 2 10

2

4 =

ì

ì

Vậy : Quy đồng mẫu số của

*/ Ph ơng pháp Kiểm tra-Đánh giá

+ Gọi 2 HS phát biểu cách quy đồng mẫu số các phân số

+ Gọi 3 HS lên bảng chữa bài tập 2

- HS nhận xét kết quả và cách trình bày

- GV đánh giá, cho điểm

*P/P vấn đáp , gợi mở

- GV nêu 2 phân số

- Cho HS nhận xét đặc điểm của hai mẫu số để nhận ra 12 = 6 ì 2, từ đó nhận ra MSC có thể là 12

- Cho HS tự quy đồng mẫu số 2 phân

số và

- Hs làm nháp

- 1 HS lên bảng làm

- HS nhận xét

- GV chốt lại

* Ph ơng pháp luyện tập thực hành

Bài 1: Cho HS làm bài cá nhân, trình bày bài làm theo mẫu rồi chữa bài

- Hỏi: Tại sao chọn MSC là 9?

- Vì MS 9 chia hết cho MS 3

- Để Quy đồng MS 2 phân số này ta đã biến đổi phân số nào và giữ nguyên phân số nào?

- Sau đó HS tự làm các phần còn lại

- Gọi 2 HS làm nhanh lên làm 2 ý còn lại Dới lớp làm vào vở

- HS nhận xét

Sau khi HS đã chữa bài, cho HS nêu cách làm: Khi quy đồng mẫu số 2 phân

số với MSC cho biết trớc, ta làm nh sau:

+ Tìm thơng của phép chia MSC chia cho MS của phân số thứ nhất Lấy

th-ơng đó nhân với cả tử số và mẫu số

6

7

12 5

6

7

12 5

6 7

12 5 12

14 2 6

2

7 =

ì

ì

6

7

12 5

9

6 3 3

3 2 3

2

=

ì

ì

=

9

7

3 2

9

7

3

2

9

7

9 6

12

14

12 5

5

1

10 7

6

5

18 11

6

5

8 7

24

20 4 6

4

5 =

ì

ì

6 5

8

7

24

21 3 8

3

7 =

ì

ì

6

5

8

7

24

20

24

21

8

7 6

5

Trang 3

3’

104 và 2011 đợc 208 và 2011

c) Kết quả là: 7527 và 1675

Bài 2: Quy đồng mẫu số các phân

số

Kết quả:

a) 8448 và8435

b) ;1924

24

9

Bài 3: Viết các phân số lần lợt

bằng 65 và 89 và có MSC là 24

Kết quả:

6

5

=

24 20

8

9

=

24 27

C Củng cố, dặn dò:

- Cho HS nhắc lại các bớc quy

đồng MS các phân số

của phân số thứ nhất

+ Tìm thơng của phép chia MSC chia cho MS của phân số thứ hai Lấy thơng

đó nhân với cả tử số và mẫu số của phân số thứ hai.

Bài 2:

- GV cho HS nêu lại đề bài, hớng dẫn

HS tự nhận xét để tìm cách quy đồng mẫu số hai phân số

GV cho HS nêu đề bài 3,

- Hớng dẫn HS tự nhận xét để tìm cách quy đồng mẫu số hai phân số.(Lấy 24 chia cho 6 và chia cho 8 đợc bao nhiêu nhân với lần lợt từng phân số đó.)

- Học sinh làm vở

- HS đổi vở chữa bài

- HS nhận xét

- 2 HS nêu lại các bớc quy đồng MS các phân số

- Gv nhận xét tiết học

Ngày đăng: 28/05/2013, 11:54

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w