Đây là tài slide bài giảng chi tiết dùng để giảng dạy tại trường kĩ thuật rất chi tiết Đây là tài slide bài giảng chi tiết dùng để giảng dạy tại trường kĩ thuật rất chi tiết Đây là tài slide bài giảng chi tiết dùng để giảng dạy tại trường kĩ thuật rất chi tiết Đây là tài slide bài giảng chi tiết dùng để giảng dạy tại trường kĩ thuật rất chi tiết Đây là tài slide bài giảng chi tiết dùng để giảng dạy tại trường kĩ thuật rất chi tiết
Trang 2Nội dung
Khái niệm chung về đo tham số mạch
Các phương pháp đo tham số mạch:
Các phương pháp theo định luật ôm
Phương pháp cầu
Phương pháp cộng hưởng
Phương pháp hiện số
Trang 3Phần I Khái niệm chung
Phân loại các phương pháp đo tham số mạch
Mẫu điện trở, điện dung và điện cảm
Trang 4Góc tổn hao của tụ điện (tg): tg=ur /uC or ir/ic
Hệ số phẩm chất cuộn cảm (Q) : Q=uL/ur or Q=iL/iR
Tùy thuộc vào các phương pháp đo được sử dụng, các
đại lượng trên được xác định với phạm vi đo khác nhau,
độ chính xác khác nhau
Trang 5Phân loại các phương pháp đo tham số mạch
PP dïng ampemet - v«nmÐt - o¸t mÐt
¤m mÐt
tõ ®iÖn
Logo mÐt
CÇu
®o
TB bï
PP céng hëng
Trang 6Phân loại các phương pháp đo tham số mạch
Phương pháp đo tham số mạch rất đa dạng
Trang 7Mẫu điện trở, điện dung và điện cảm
Mẫu điện trở:
nối tiếp có giá trị danh định xếp thành dãy theo bậc 10n
Trang 8Mẫu điện trở, điện dung và điện cảm
Mẫu điện dung
bản thân nhỏ
trở bản thân)
Mẫu điện cảm
phẩm chất Q
Trang 10Phương pháp vôn ampe
điện trở trong nhỏ
Để đo điện dung, điện cảm bằng phương pháp V-A
Trang 12Cầu đơn 4 nhánh
Đường chéo AB gọi là
đường chéo nguồn, đường
chỉ thị Điện áp cân bằng khi
12/33
4 3
4 AB
AD 2
1
1 AB
CA
R R
R U
U
; R R
R U
R (R
R R R
R R
R R
R U R
R
R R
R
R U
U
2 1
4 3
1 4 1
3 2
4 1
4
2 1
1
4 3
4 AB
CD
0 )
R )(R
R (R
R R R
R U
U
2 1
4 3
1 3 2
Trang 13Cầu đơn 4 nhánh
Để nhận biết điều kiện cân bằng cầu tức Ucd=0 căn
cứ vào dòng điện qua chỉ thị Để xác định dòng điện
tương đương như sau:
CD CT
R R
U I
4 3
4 3
2 1
2 1 4
3 2
1 CD
R R
R R R
R
R R )
//R )nt(R //R
R R ) R (R
R R ) R )(R
R (R
R
) R )(R
R (R
U
R R
R R R
R
R R R
U I
2 1
4 3 4
3 2 1 4
3 2
1 CT
4 3
2 1
CD
4 3
4 3 2
1
2 1 CT
CD CT
R R ) R (R
R R ) R )(R
R (R
R
) R R R
U(R I
2 1
4 3 4
3 2 1 4
3 2 1
CT
1 3 2
4 2 3
1 R R R
3
4 2
1
R
R R
R
Hay
Trang 14Cầu đơn 4 nhỏnh
Để sử dụng cầu đo điện trở, thông thờng ngời ta mắc điện trở
Rx và một nhánh của cầu ví dụ nhánh R1; tỷ số R4/R3 thay
đổi từng bậc theo cơ số 10 Còn R2 là điện trở điều chỉnh đợc
R x SS
Trang 15Giải hệ phương trình trên với I1 =I2 , I3 =I4 , Ix =Im
R I R
I
R I R
I R
I
R I R
I R
I
x
x x
)
4 4 3
3
2 2 4
4 1
1
1 1 3
1 4
3
4 2
1
R
R R
R R
R r
R r
R
R R
Trang 161 3
4 1 3 4
R R
R
1 3 4
R R R
Trang 172 3 1
CÇu ®o ®iÖn dung
Trang 18Phương pháp cầu
M¹ch cÇu ch÷ “T” c©n b»ng sö dông trong thùc tÕ
Trang 19giảm ảnh hởng của các phân lợng hài
Đặc điểm chung của phơng pháp cầu:
Thờng dùng để đo ở tần số thấp (vài KHz), một số có
thể dùng với tần số cao hơn (hơn 30 MHz) nhng yêu
cầu thiết kế đặc biệt)
Sai số khoảng 1 – 5%
Trang 20Phương ph¸p céng hëng
Đo điện dung bằng phương pháp cộng hưởng
Đo điện cảm bằng phương pháp cộng hưởng
Đo điện trở mạch cộng hưởng
Đo hệ số phẩm chất của mạch cộng hưởng
Trang 21Nguyªn t¾c: dùa trªn hiÖn tîng céng hëng cña m¹ch ®iÖn
cã phÇn tö ®iÖn dung vµ ®iÖn c¶m
TÇn sè céng hưëng của m¹ch:
Do vËy:
1 2
Trang 22Ph¬ng ph¸p céng hëng ®o ®iÖn dung
Sai số của phương pháp cộng hưởng:
Do điện dung ký sinh của cuộn cảm L và
dây nối
Do sự bất ổn định của tần số bộ dao dộng
cao tần
Do sai số của điện cảm mẫu L
Do xác định sai điểm cộng hưởng
Khắc phục: đo
từ 2 phía điểm cộng hưởng
Khắc phục:
phương pháp thế
Trang 23Ph¬ng ph¸p céng hëng ®o ®iÖn dung
điện dung ký sinh của cuộn cảm
Trang 24Phơng pháp cộng hởng đo điện dung
C m, điều chỉnh tần số của bộ tạo dao động để đạt cộng
h ưởng Khi đó, điện dung toàn mạch cộng hưởng:
C = C m1 + C ks
C ks - điện dung ký sinh
Bộ
rồi điều chỉnh C m sao cho đạt cộng hởng:
Trang 25Ph¬ng ph¸p céng hëng ®o ®iÖn dung
2
1
m m
m m
x
C C
C
C C
C x
C ks
Trang 27Phơng pháp cộng hởng đo điện cảm
Tơng tự, điện cảm cũng sử dụng phơng pháp thế để
loại trừ ảnh hởng của điện dung ký sinh
Nếu điện dung ký sinh nhỏ hơn
nhiều lần các trị số C m1, C m2 của
điện dung mẫu:
từ đó
2 1
1 1
m m m
x
o
C L C
C
C L
L
Trang 28Đo điện trở của mạch cộng hưởng
Trong sơ đồ trên Rx là điện trở tổn hao của điện cảm Lx
Quá trinh đo đợc thực hiện qua hai bớc:
Bớc 1: CM->1: Điều chỉnh tần số bộ dao động để mạch cộng
h-ởng Miliampekế M2 chỉ dòng I2 Sức điện động trong mạch
cộng hởng sẽ là I2Rx
Bớc 2: CM->2 : Điện trở Rm nối tiếp trong mạch không làm
lệch cộng hởng mà chỉ làm thay đổi dòng đi qua M2 Sức điện
động cảm ứng trong mạch cộng hởng đợc tính
)(
'
2 R x R m
Trang 29)(
' 2
I R
' 2 2
' 2
Như vậy:
Nếu tính tới điện trở trong M2 là RM2 thì lúc
này điện trở cần đo đợc tính theo công thức:
2 '
2 2
' 2
M m
I I
I
Suy ra:
Đo điện trở của mạch cộng hưởng
Trang 31Đo hệ số phẩm chất
Sai số của Q-mét
Sai số do không ổn định tần số của bộ dao động
Sai số của đồng hồ đo dòng điện và vôn mét điện tử
Sai số khắc độ tụ điện mẫu Cm
Sai số do các thông số điện dung và điện cảm ký sinh
của dây nối
ứng dụng của Q-mét
Đo hệ số phẩm chất của cuộn dây
Đo điện cảm, điện dung, tổn hao
Trang 32Đo gúc tổn hao của tụ điện
32/33
Bộ tạo dao động Cm
2 1
2 1
m
m m
x
C
C C
Q Q
Q Q Q
x
x
Q
tg 1
Trang 33Đo tham số mạch dùng phơng pháp hiện số
Nguyên tắc chung: biến đổi các tham số mạch về
dạng số thông qua các đại lợng trung gian (điện áp,
tần số, thời gian ) nhờ các khâu biến đổi thẳng hay
tạo ra các đại lợng mẫu thay đổi theo một quy luật nào
đó, so sánh với các đại lợng cần đo trong các mạch
biến đổi cân bằng
Các loại máy đo hiện số:
Máy đo điện trở và điện dung bằng phơng pháp
hiện số
Cầu đo điện trở hiện số
Trang 35 BĐK chuyển CM2 , mở K BĐX bắt đầu đếm xung
C x phóng qua R m, điện áp trên C x giảm dần theo qui luật
0
m x
t
R C C
Trang 37Hết bài 10 Hỏi và
thảo luận