Tiến trình tiết dạy : Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ Kiểm tra đồ dùng của học sinh Hoạt động 2 : Bài mới - Để mỏy tớnh cú thể thực hiện một cụng việc theo mong muốn của mỡnh, con người p
Trang 1Ngày soạn : Ngày dạy :
Tiết 1 Máy tính và chơng trình máy tính
C Tiến trình tiết dạy :
Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ Kiểm tra đồ dùng của học sinh
Hoạt động 2 : Bài mới
- Để mỏy tớnh cú thể thực hiện một cụng
việc theo mong muốn của mỡnh, con
người phải đưa ra những chỉ dẫn thớch
hợp cho MT
- Double click chuột lờn biểu tượng trờn
màn hỡnh Desktop ra lệnh cho MT khởi
động phần mềm
- Khi thực hiện sao chộp 1 đoạn VB, ta
đó ra mấy lệnh cho MT thực hiện?
1 Con ngời ra lệnh cho MT ntn?
- Để chỉ dẫn MT thực hiện một cụng việcnào đú, con người đưa cho MT một hoặcnhiều lệnh, MT sẽ lần lượt thực hiện cỏclệnh này theo đỳng thứ tự nhận được
VD 1: Gừ 1 chữ a trờn bàn phớm ta đó ralệnh cho MT ghi chữ a lờn màn hỡnh
VD 2: Sao chộp 1 đoạn vb là yờu cầu MTthực hiện 2 lệnh: sao chộp ghi vào bộ nhớ
Trang 2Viết các lệnh chỉ dẫn để rôbốt giúp em là một cái áo.
Rút kinh nhgiệm sau tiết dạy:
… …… ê…………
Trang 3Ngµy so¹n : Ngµy d¹y :
Trang 4Hs: - Đọc trớc bài - SGK, Đồ dùng học tập,
C Tiến trình tiết dạy :
Hoạt động 1
Con ngời ra lệnh cho máy tính nh thế nào ? Lấy một ví dụ minh
hoạ ?
Hoạt động 2 : Bài mới
- Trở lại vớ dụ về rụ-bốt nhặt rỏc, việc
viết cỏc lệnh để điều khiển rụ-bốt về
thực chất cũng cú nghĩa là viết
chương trỡnh
- Khi thực hiện chương trỡnh, MT sẽ
thực hiện cỏc lệnh cú trong chương
* Tại sao cần viết chương trỡnh?
- Cỏc cụng việc con người muốn MT thựchiện rất đa dạng và phức tạp Một lệnh đơngiản khụng đủ để chỉ dẫn cho MT Vỡ thếviệc viết nhiều lệnh và hợp lại trong mộtchương trỡnh giỳp con người điều khiển MTmột cỏch đơn giản và hiệu quả hơn
- Giả sử cú hai người núi chuyện với
nhau Một người chỉ biết tiếng Anh,
một người chỉ biết tiếng Việt Vậy hai
người cú thể hiểu nhau khụng?
- Tương tự để chỉ dẫn cho MT những
cụng việc cần làm ta phải viết
chương trỡnh bằng ngụn ngữ mỏy
Tuy nhiờn, việc viết chương trỡnh
bằng ngụn ngữ mỏy rất khú.?
Để thực hiện được cụng việc, MT
phải hiểu cỏc lệnh được viết trong
chương trỡnh Vậy làm thế nào để
mỏy tớnh hiểu được cỏc lệnh của con
4 Chơng trình và ngôn ngữ lập trình ?
TT đưa vào MT phải được chuyển đổithành dạng dóy bit (dóy cỏc số chỉ gồm 0 và1) được gọi là ngụn ngữ mỏy
MT “núi” và “Hiểu” bằng một ngụn ngữriờng là ngụn ngữ MT
- Viết chương trỡnh là sử dụng cỏc từ cúnghĩa (thường là tiếng Anh)
- Cỏc chương trỡnh dịch đúng vai trũ "người
phiờn dịch" và dịch những chương trỡnhđược viết bằng NGLT sang ngụn ngữ mỏy
để MT cú thể hiểu được
Trang 5GV: Mụ tả trờn mỏy chiếu việc ra
lệnh cho mỏy tớnh làm việc
Như vậy, TT đưa vào mỏy phải đượcchuyển đổi thành dạng dóy bit (dóy cỏc tớnhiệu được kớ hiệu bằng 0 hoặc 1)
đợc viết bằng NGLT sang ngônngữ máy để MT có thể hiểu đợc
- Chơng trình soạn thảo và chơngtrình dịch thờng đợc kết hợp vàomột phần mềm, đợc gọi là môi tr-
Hoạt động 4 : Hớng dẫn về nhà.
1 Em hãy cho biết trong STVB khi yêu cầu MT tìm kiếm và thaythế (Replace), thực chất ta đã yêu cầu máy thực hiện những lệnhgì ? Ta có thể thay đổi thứ tự của chúng đợc không?
2 Sau khi thực hiện lệnh “Hãy quét nhà” ở trên, vị trí mới của bốt là gì ? Em hãy đa ra các lệnh để rô-bốt trở lại vị trí xuấtphát của nó (góc dới bên trái màn hình)
rô-Rút kinh nghiệm sau tiết
dạy:
Ngày soạn : Ngày dạy :
Tiết 3 : Làm quen với chơng trình
và ngôn ngữ lập trình
A Mục tiêu :
Trang 6- Biết ngôn ngữ lập trình (NGLT) gồm các thành phần cơ bản làbảng chữ cái và các quy tắc để viết chơng trình, câu lệnh.
- Biết NGLT có tập hợp các từ khóa dành riêng cho mục đích sửdụng nhất định
- Biết tên trong NGLT là do ngời lập trình đặt ra, khi đặt tên phải tuân thủ các quy tắc của NGLT Tên không đợc trùng với các từ
khoá.
B Chuẩn bị :
GV: - SGK, SGV, tài liệu, Giáo án - Đồ dùng dạy học ,
HS: - Đọc trớc bài - SGK, Đồ dùng học tập,
C Tiến trình tiết dạy :
II Bài mới :
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ :
1 Viết chơng trình là gì ? tại sao phải viết chơng trình ?
2 Ngôn ngữ lập trình là gì ? tại sao phải tạo ra ngôn ngữ lập
trình ?
Hoạt động2: Bài mới
Gv : Đa ra ví dụ về một chơng
trình đơn giản viết trong
môi trờng Pascal
Hs : Quan sát cấu trúc và giao
diện của chơng trình Pascal
- Sau khi chạy chơng trình này máy
sẽ in lên màn hình dòng chữ Chaocac ban
- Bảng chữ cỏi: thường gồm cỏc chữ cỏi
tiếng Anh và một số kớ hiệu khỏc như dấuphộp toỏn (+, −, *, /, ), dấu đúng mở ngoặc,dấu nhỏy, Núi chung, cỏc kớ tự cú mặt trờnbàn phớm mỏy tớnh đều cú mặt trong bảng
Trang 7chữ cỏi của mọi ngụn ngữ lập trỡnh.
- Cỏc quy tắc: cỏch viết (cỳ phỏp) và ý nghĩa
của chỳng; cỏch bố trớ cỏc cõu lệnh thànhchương trỡnh,
Vớ dụ 1: Hỡnh 6 dưới đõy là một chương trỡnh
đơn giản được viết bằng ngụn ngữ lập trỡnhPascal Sau khi dịch, kết quả chạy chươngtrỡnh là dũng chữ "Chao Cac Ban" được in ratrờn màn hỡnh
- Tên đợc dùng để phân biệt các
đại lợng trong chơng trình và dongời lập trình đặt theo quy tắc :
+ Hai đại lợng khác nhau trong một chơng trình phải có tên khác nhau + Tên không đợc trùng với các từ
khoá.
Hoạt động 3 : Củng cố kiến thức
? Qua tiết học em đã hiểu đợc những điều gì
? Hãy đặt hai tên hợp lệ và hai tên không hợp lệ
G : Tên hợp lệ trong ngôn ngữ lập trình Pascal không đợc bắt đầu bằng chữ số và không đợc chứa dấu cách (kí tự trống) Do vậy
chúng ta có thể đặt tên STamgiac để chỉ diện tích hình tam giác, hoặc đặt tên ban_kinh cho bán kính của hình tròn, Các tên đó là những tên hợp lệ, còn các tên Lop em, 10A, là những tên không hợp lệ
Trang 8Hoạt động 4 : Hớng dẫn về nhà.
1 Học thuộc khái niệm ngôn ngữ lập trình và hiểu về môi ờng lập trình là gì
tr-2 Hiểu, phân biệt đợc từ khoá và tên trong chơng trình
Rút kinh nghiệm sau tiết
dạy:
Ngày soạn : Ngày dạy :
Tiết 4 Làm quen với chơng trình
C Tiến trình tiết dạy :
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ :
a Ngôn ngữ lập trình gồm những gì ?
b Thế nào là từ khoá và tên trong chơng trình ?
Hoạt động 2: Bài mới
Trang 9không Tuy nhiên, nếu có phần khai báo phải đợc đặt trớc phần thân chơng trình
Một số thao tác chính trong NNLT Pascal
- Khởi động chơng trình :
- Màn hình T.P xuất hiện
- Từ bàn phím soạn chơng trình tơng tự word
- Sau khi đã soạn thảo xong, nhấn phím Alt+F9 để dịch ch-
1 Ngụn ngữ lập trỡnh là tập hợp cỏc kớ hiệu và quy tắc sao cho cú thể viết được
cỏc lệnh tạo thành một chương trỡnh hoàn chỉnh và chạy được trờn mỏy tớnh
2 Một chương trỡnh thường cú hai phần: Phần khai bỏo và phần thõn chương
trỡnh
Hoạt động 4 : Hớng dẫn về nhà.
CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP
1 Hóy cho biết cỏc bước cần thực hiện để tạo ra cỏc chương trỡnh mỏy tớnh.
2 Ngụn ngữ lập trỡnh cú những thành phần cơ bản nào? Những thành phần đú
…… ê………
Trang 10Ngày soạn : Ngày dạy :
Tiết 5 Bài thực hành 1 : làm quen với turbo pascal
A Mục tiêu :
• Thực hiện đợc thao tác khởi động/kết thúc TP, làm quen với mànhình soạn thảo TP
• Thực hiện đợc các thao tác mở các bảng chọn và chọn lệnh
• Soạn thảo đợc một chơng trình Pascal đơn giản
• Biết cách dịch, sửa lỗi trong chơng trình, chạy chơng trình
C Tiến trình tiết dạy :
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ :
1 Cấu trúc chung một chơng trình gồm những phần nào ? Đọc tên
và chức năng của một số từ khoá trong chơng trình
2 Nêu các bớc cơ bản để làm việc với một chơng trình trong TurboPascal
Trang 11Hoạt động 2: Hớng dẫn ban đầu
Gv : Đóng điện
Gv : Xác nhận kq báo cáo
trên từng máy
Gv : Phổ biến nội dung y/c
chung trong tiết thực hành
là làm quen với ngôn ngữ
lập trình Turbo Pascal.
H : Khởi động và kiểm tra tình trạngmáy tính của mình => Báo cáo tìnhhình cho G
Gv : Theo dõi quan sát các
Bài 1 Làm quen với việc khởi động
và thoát khỏi Turbo Pascal Nhận biết các thành phần trên màn hình của Turbo Pascal
a Khởi động Turbo Pascal bằng mộttrong hai cách:
Cách 1: Nháy đúp chuột trên biểu tợng
d Nhấn phím F10 để mở bảng chọn,
sử dụng các phím mũi tên sang trái vàsang phải (← và →) để di chuyển qualại giữa các bảng chọn
e Nhấn phím Enter để mở một bảngchọn
f Quan sát các lệnh trong từng bảngchọn
- Mở các bảng chọn bằng cách khác: Nhấn tổ hợp phím Alt và phím tắt của bảng chọn (chữ màu đỏ ở tên bảng chọn, ví dụ phím tắt của bảng chọn File là F, bảng chọn Run là R, )
g Sử dụng các phím mũi tên lên và
Trang 12thao tác thực hiện của H
Hs : Quan sát và đối chiếu
kết quả trên máy của
writeln('Chao cac ban');
write('Toi la Turbo Pascal');
end.
- Nhấn tổ hợp phím Alt+F9 để dịch chơng trình
- Nhấn tổ hợp phím Ctrl+F9 để chạy chơng trình
- Sau đó nhấn Alt+F5 để quan sát kết quả
Hoạt động 5: Gv tổng kết nội dung tiết thực hành.
Đọc và chuẩn bị bài 3 : Chơng trình máy tính và dữ liệu
dạy:
Ngày soạn : Ngày dạy :
Tiết 6 : Bài thực hành 1 : làm quen với turbo pascal
A Mục tiêu :
• Thực hiện đợc thao tác khởi động/kết thúc TP, làm quen với mànhình soạn thảo TP
• Thực hiện đợc các thao tác mở các bảng chọn và chọn lệnh
Trang 13• Soạn thảo đợc một chơng trình Pascal đơn giản.
• Biết cách dịch, sửa lỗi trong chơng trình, chạy chơng trình
C Tiến trình tiết dạy :
Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ :
1 Cấu trúc chung một chơng trình gồm những phần nào ? Đọctên và chức năng của một số từ khoá trong chơng trình
2 Nêu các bớc cơ bản để làm việc với một chơng trình trongTurbo Pascal
Hoạt động 2: Hớng dẫn ban đầu
Hoạt động 3: Gv hớng dẫn HS làm bài 3.
Hs : Làm theo các bớc y/c trong
SGK
Gv : Thờng xuyên đi các máy
kiểm tra, theo dõi và hớng dẫn
Hoạt động 4: Gv tổng kết nội dung tiết thực hành.
Gv : Đa lên màn hình nội dung
Trang 15
Ngµy so¹n : Ngµy d¹y :
TiÕt 7 CH¦¥NG TR×NH M¸Y TÝNH Vµ D÷ LIÖU
A Môc tiªu :
• Biết khái niệm kiểu dữ liệu;
• Biết một số phép toán cơ bản với dữ liệu số;
B ChuÈn bÞ :
Trang 16GV: - SGK, SGV, tài liệu, Giáo án, Đồ dùng dạy học
HS: - Kiến thức đã học Đọc trớc bài mới, SGK, Đồ dùng học tập
C Tiến trình tiết dạy :
Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ
Kết hợp trong bài mới
Hoạt động 2 Bài mới
1 dữ liệu và kiểu dữ liệu.
- Các ngôn ngữ lập trình định nghĩasẵn một số kiểu dữ liệu cơ bản
Dới đây là một số kiểu dữ liệu thờngdùng nhất:
• Số nguyên, ví dụ số học sinh của một
lớp, số sách trong th viện,
• Số thực, ví dụ chiều cao của bạn
Bình, điểm trung bình môn Toán,
• Xâu kí tự (hay xâu) là dãy các "chữ
cái" lấy từ bảng chữ cái của ngôn ngữ
lập trình, ví dụ: "Chao cac ban",
"Lop 8E", "2/9/1945"
- Ngôn ngữ lập trình cụ thể còn địnhnghĩa nhiều kiểu dữ liệu khác Số cáckiểu dữ liệu và tên kiểu dữ liệu trongmỗi ngôn ngữ lập trình có thể khácnhau
Ví dụ 2 Bảng 1 dới đây liệt kê một số
kiểu dữ liệu cơ bản của ngôn ngữ lậptrình Pascal:
Trang 17d÷ liÖu char vµ string.
Chó ý: Dữ liệu kiểu kí tự và kiểu xâu trong
Pascal được đặt trong cặp dấu nháy đơn
2 c¸c phÐp to¸n vµ kiÓu d÷ liÖu sè
char Mét kÝ tù trong b¶ng ch÷ c¸i
string X©u kÝ tù, tèi ®a gåm 255 kÝ
tù
Trang 185/2 = 2.5; −12/5 = −2.4.
5 div 2 = 2; −12 div 5 = −2
5 mod 2 = 1; −12 mod 5 = −2
Ta có thể kết hợp các phép tính số họcnói trên trong ngôn ngữ lập trình Pascal
• Phép cộng và phép trừ đợc thực hiệntheo thứ tự từ trái sang phải
Kí hiệu Phép toán Kiểu dữ liệu
Trang 19Chú ý: Trong Pascal (và trong hầu hết cỏc ngụn
ngữ lập trỡnh núi chung) chỉ được phộp sử dụng cặpdấu ngoặc trũn ( ) để gộp cỏc phộp toỏn Khụngdựng cặp dấu ngoặc vuụng [ ] hay cặp dấu ngoặcnhọn {} như trong toỏn học
Hoạt động 3 : Củng cố kiến thức.
Hs : Nhắc lại những kiến thức cần đạt đợc trong bài
Gv : Chốt lại những kiến thức trọng tâm trong bài
…… ê………
Ngày soạn : Ngày dạy :
Tiết 8 CHƯƠNG TRìNH MáY TíNH Và Dữ LIệU (tiếp)
A Mục tiêu :
• Biết các phép toán so sánh trong ngôn ngữ lập trình
• Biết khỏi niệm điều khiển tương tỏc giữa người với mỏy tớnh
B Chuẩn bị :
GV - SGK, SGV, tài liệu, Giáo án; Đồ dùng dạy học nh máy tính,
HS - Kiến thức đã học.
C Tiến trình tiết dạy :
Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ(?) Nêu một số kiểu dữ liệu mà em đợc học? Lấy ví dụ minhhoạ?
(?) Nêu một số các phép toán số học có trong ngôn ngữPascal? Lấy ví dụ?
(?) Hãy nêu ít nhất hai kiểu dữ liệu và một phép toán có thểthực hiện đợc trên một kiểu dữ liệu, nhng phép toán đó không
Trang 20có nghĩa trên kiểu dữ liệu kia.
(?) Dãy chữ số 2010 có thể thuộc những kiểu dữ liệu nào?
Hoạt động 2 Bài mới
sánh này viết trong NN TP có
giống trong toán học không ?
Hs : Trả lời theo ý hiểu
Gv : Đa lên màn hình bảng
- Bảng kí hiệu các phép so sánh viết trong ngôn ngữ Pascal:
Kí hiệu trong Pascal
xuất hiện hộp thoại này ?
H : Trả lời theo ý hiểu
Gv : Nhận xét và giải thích
Gv : Nêu hai tình huống tạm
4 Giao tiếp ngời - máy tính a) Thông báo kết quả tính toán
Trang 21Hs : Nhắc lại những kiến thức cần đạt đợc trong bài.
Gv : Chốt lại những kiến thức trọng tâm trong bài
Ngày soạn : Ngày dạy :
Tiết 9 Bài thực hành 2: Viết chơng trình để tính
toán
A Mục tiờu:
- Giỳp hs tiếp tục làm quen cỏch soạn thảo, chỉnh sửa, biờn dịch và chạy CT
- Giỳp hs làm quen với cỏc biểu thức số học trong chương trỡnh Pascal
B Chuẩn bị:
- Gv: phũng mỏy, bài tập thực hành
Trang 22- Hs lắng nghe.
Hoạt động 3: Tiến trỡnh thực hành
- Gv yờu cầu hs làm bài tập 1a trong sgk/
22 vào vở bài tập của mỡnh
- Gv hướng dẫn thờm cho hs hiểu yờu cầu
của bài 1a
- Gv yờu cầu 4 hs lờn bảng làm từng cõu
trong bài 1a
- Gv: gọi 4 hs khỏc nhận xột
-Gv: nhận xột, ghi điểm
- Gv lưu ý thờm: chỉ được dựng dấu ngoặc
đơn để nhúm cỏc phộp toỏn
- Gv: trong quỏ trỡnh thực hành nếu những
phần nào quan trọng thỡ yờu cầu hs nờn ghi
lại vào vở
- Gv: nhắc nhở Hs phải chỳ ý sử dụng
đỳng cỏc kớ hiệu trong Pascal
- yờu cầu Hs khởi động pascal và làm tiếp
Trang 23phẩy, từng cõu lệnh….
- Gv: ý nghĩa của những biểu thức được
đặt trong dấu nhỏy đơn?
- Gv lưu ý thờm: cỏc biểu thức Pascal được
đặt trong cõu lệnh writeln là để in ra kết
quả Cỏc em sẽ cú cỏch viết khỏc sau khi
làm quen với k/n Biến ở bài 4
- Gv: yờu cầu Hs lưu chương trỡnh với tờn
CT2.pas sau đú dịch và chạy chương trỡnh
để kiểm tra kq2 nhận được trờn màn hỡnh
- Gv: theo dừi và giỳp hs sữa lỗi nếu hs
khụng tự sữa lỗi được
Hs: lắng nghe, ghi nhớ, thực hành.Hs: Trả lời
Hs: chỳ ý lắng nghe
Hs: lắng nghe và tiếp tục thực hành.Hs: thực hành
Hoạt động 4: Tổng kết
Gv: y/c lớp trưởng kiểm tra MT
Gv: kiểm tra MT thực hành của hs
Gv: đỏnh giỏ tiết thực hành của hs qua cỏc
- Xem trước bài tiếp theo
Kinh nghiệm sau giờ dạy:
…… ê………
Ngày soạn : Ngày dạy :
Tiết 10 Bài thực hành 2: Viết chơng trình để tính
Trang 24- Gv: trong bài này các em nên chú ý dòng
lệnh uses crt ở phần khai báo và dòng lệnh
clrscr; ở phần thân chương trình Đây là
dòng lệnh xóa màn hình
- Gv: theo dõi từng thao tác của hs
- Gv: y/c hs gõ đúng quy tắc, gõ đúng các kí
hiệu toán học trong pascal tránh sự nhầm lẫn
với các kí hiệu trong tóan học
- Gv: y/c hs thực hành theo thứ tự từ câu a
đến câu d
- Gv: y/c hs vừa thực hành vừa rút ra nhận
xét với kết quả nhận được
- Gv: câu c yêu cầu điều gì?
- Gv: y/c hs quan sát kết quả và rút ra nx
- Gv: y/c hs tiếp tục thực hành bt3/ 23
- Gv: ở bài này các em chỉ cần mở lại bt
CT2.pas đã lưu và chỉnh sữa lại theo y/c của
bt3, xem kq của 2 bài khác nhau ở điểm nào?
- Gv: từ đó rút ra nhận xét
- Gv: ở bài này chủ yếu giúp các em hiểu và
phân biệt được phép div, mod Và hiểu thêm
về cách in dữ liệu ra màn hình
- Gv: theo dõi và uốn nắn thêm cho hs
Hs: thực hànhHs: trả lời
Hs: lắng nghe và thực hành
Hs: lắng nghe và thực hành
Hs: thực hành
Hs: thực hành, nhận xét kết quả của từng câu
Hs: thêm lệnh delay (5000) vào sau mỗi câu lệnh writeln trong chương trình trên
Trang 25máy tính.
Gv: kiểm tra máy tính thực hành của hs
Gv: đánh giá tiết thực hành của hs qua các
- Xem trước bài tiếp theo
Kinh nghiÖm sau giê d¹y:
• HS biÕt vai trß cña biÕn trong lËp tr×nh;
• HS biÕt kh¸i niÖm biÕn
B ChuÈn bÞ :
Trang 26GV - SGK, SGV, tài liệu, Giáo án
HS - Đọc trớc bài SGK, Đồ dùng học tập
C Tiến trình tiết dạy :
Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ
? 1 Viết lệnh in lên màn hình thông báo : ‘20 + 5 =’
? 2 Viết lệnh điều khiển máy dừng lại đến khi nhấn phímenter thì tiếp tục
Hoạt động 2 Bài mới
1 Biến là công cụ trong lập trình.
để hiểu thế nào là biến
và vai trò của biến
100 50 3
Trang 27HS biết khái niệm về biến
2 Khai báo biến
- Việc khai báo biến gồm :
+ Khai báo tên biến;
+ Khai báo kiểu dữ liệu của biến.
* Ví dụ :
Trong đó :
- var là từ khoá của ngôn ngữ lập
trình dùng để khai báo biến,
- m, n là các biến có kiểu nguyên
a) var tb: real; b) var 4hs: integer;
c) const x: real; d) var R = 30;
2 Hãy cho biết kiểu dữ liệu của các biến cần khai báo dùng đểviết chơng trình để giải các bài toán dới đây:
a) Tính diện tích S của hình tam giác với độ dài một cạnh a và chiều cao tơng ứng h (a và h là các số tự nhiên đợc nhập vào từ
Trang 28• HS hiểu cách sử dụng biến và lệnh gán.
• Biết khái niệm hằng và cách sử dụng hằng số trong chơngtrình ;
B Chuẩn bị :
GV: - SGK, SGV, tài liệu, Giáo án
HS: - Đọc trớc bài SGK, Đồ dùng học tập,
C Tiến trình tiết dạy :
Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ ? 1 Biến dùng để làm gì trong chơng trình Lệnh Readln(x)
có tác dụng gì ?
? 2 Viết cách khai báo biến và cho ví dụ cụ thể ?
Hoạt động 2 Bài mới
3 sử dụng biến trong chơng trình.
G : Sau khi khai báo biến,
muốn sử dụng biến phải
làm cho biến có giá trị
bằng 1 trong 2 cách (nhập
hoặc gán)
H : Viết lệnh nhập giá trị
cho biến y vào bảng phụ
G : Khi khai báo biến y
thuộc kiểu Interger thì
- Muốn sử dụng biến ta phải thực hiện các thao tác :
+ Khai báo biến thuộc kiểu nào đó
+ Nhập giá trị cho biến hoặc gán
giá trị cho biến
+ Tính toán với giá trị của biến
Trang 29phải nhập giá trị cho biến
y nh thế nào ?
H : Nghiên cứu sgk trả lời
G : Khi nhập hoặc gán giá
trị mới cho biến thì giá trị
cũ có bị mất đi hay
không ?
H : Nghiên cứu sgk trả lời
G : Giới thiệu cấu trúc lệnh
gán
H : Nghiên cứu ví dụ sgk
để hiểu hoạt động của
- Ví dụ :
nhớ X
biến nhớ Y vào biến nhớ X
lên 1 đơn vị, kết quả gántrở lại biến X
4 khái niệm và cách sử dụng hằng trong chơng trình.
Trang 30cách khai báo hằng, ví dụ.
Gv : Có thể dùng lệnh gán
để thay đổi GT của hằng
không ? Khi cần thay đổi
GT của hằng ta làm ntn?
Hoạt động 3 : Củng cố kiến thức
1 Hs : Đọc phần ghi nhớ sgk Gv : Chốt khái niệmhằng và biến
Giả sử A đợc khai báo là biến với kiểu dữ liệu số thực, X là
biến với kiểu dữ liệu xâu Các phép gán sau đây có hợp lệkhông?
- Học thuộc kiến thức lý thuyết và cỏc bài tập đó học
C Tiến trỡnh tiết dạy :
Hoạt động 1: kiểm tra bài cũKiểm tra trong quỏ trỡnh thực hành
Hoạt động 2 Hướng dẫn ban đầu
Gv : Đúng điện
Gv : Xỏc nhận kq bỏo cỏo trờn từng
Hs : Khởi động và kiểm tra tỡnh trạng mỏytớnh của mỡnh => Bỏo cỏo tỡnh hỡnh cho G
Trang 31Gv : Phổ biến nội dung yờu cầu chung
trong tiết thực hành là viết chương
trỡnh để tớnh toỏn.
Hs : ổn định vị trớ trờn cỏc mỏy
Hoạt động 3 Giỏo viờn yờu cầu HS gừ chương trỡnh bài 1 phần a
Bài toỏn: Một cửa hàng cung cấp dịch
vụ bỏn hàng thanh toỏn tại nhà Khỏch
hàng chỉ cần đăng kớ số lượng mặt
hàng cần mua, nhõn viờn cửa hàng sẽ
trả hàng và nhận tiền thanh toỏn tại
nhà khỏch hàng Ngoài trị giỏ hàng
hoỏ, khỏch hàng cũn phải trả thờm phớ
dịch vụ Hóy viết chương trỡnh Pascal
để tớnh tiền thanh toỏn trong trường
dongia, thanhtien: real;
write('Don gia = '); readln(dongia);
write('So luong = ');readln(soluong); thanhtien:= soluong*dongia+phi;
(*In ra so tien phai tra*) writeln(thongbao,thanhtien:10:2);
readln
end
Hoạt động 4: Hướng dẫn HS làm bài 1 phần b, c, d.
b) Lưu CT với tờn TINHTIEN.PAS Dịch và chỉnh sửa cỏc lỗi gừ, nếu cú
c) Chạy CT với cỏc bộ dữ liệu (đơn giỏ và số lượng) như sau (1000, 20),(3500, 200), (18500, 123) Kiểm tra tớnh đỳng của cỏc kết quả in ra
d) Chạy Ct với bộ dữ liệu (1, 35000) Quan sỏt kết quả nhận được Hóy thửđoỏn lớ do tại sao chương trỡnh cho kết quả sai
Hoạt động 5 : Hớng dẫn về nhà
Chuẩn bị bài 3 và phần tổng kết để tiết sau thực hành tiếp
Kinh nghiệm sau giờ dạy:
…… ê………
Trang 32- Học thuộc kiến thức lý thuyết và cỏc bài tập đó học.
C Tiến trỡnh tiết dạy :
Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ:
Kiểm tra trong quỏ trỡnh thực hành Hoạt động 2 Hướng dẫn ban đầu
Gv : Xỏc nhận kết quả bỏo cỏo
trờn từng mỏy
Gv : Phổ biến nội dung yờu cầu
chung trong tiết thực hành là
viết chương trỡnh để tớnh toỏn.
Hs : Khởi động và kiểm tra tỡnh trạng mỏy tớnhcủa mỡnh => Bỏo cỏo tỡnh hỡnh cho G
Hs : ổn định vị trớ trờn cỏc mỏy
Hoạt động 3: Giỏo viờn yờu cầu HS gừ chương trỡnh bài 2
Trang 33Bài 2 Thử viết chương trỡnh
nhập cỏc số nguyờn x và y,
in giỏ trị của x và y ra màn
hỡnh Sau đú hoỏn đổi cỏc
giỏ trị của x và y rồi in lại
Hoạt động 4: Tỡm hiểu thờm về cỏch in dữ liệu ra màn hỡnh.
Gv: hướng dẫn Cõu lệnh Pascal writeln(<giỏ trị thực>:n:m)
được dựng để điều khiển cỏch in cỏc số thực trờnmàn hỡnh; trong đú giỏ trị thực là số hay biểuthức số thực và n, m là cỏc số tự nhiờn n quyđịnh độ rộng in số, cũn m là số chữ số thập phõn.Lưu ý rằng cỏc kết quả in ra màn hỡnh được cănthẳng lề phải
Hoạt động 5 Giỏo viờn tổng kết nội dung tiết thực hành.
Gv : Khỏi quỏt nội dung chớnh
cần đạt trong tiết thực hành này
phần nghỡn giõy, sau đú tự động tiếp tục chạy
- read hoặc readln tạm ngừng CT cho đến khi
Hoạt động 6 : Hớng dẫn về nhà
Làm cỏc cõu hỏi và bài tập trang 33_SGK
Trang 34Kinh nghiệm sau giờ dạy:
C Tiến trình tiết dạy :
Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra việc chuẩn bị bài ở nhà của học sinh trong vở
Hoạt động 2 : Chốt lại kiến thức trọng tâm để áp dụng
Trang 35a) Thông báo kết quả tính toánb) Nhập dữ liệu
Có thể nêu các ví dụ sau đây:
a) Dữ liệu kiểu số và dữ liệu kiểu xâu kí tự Phép cộng đợc đ/n trên dữ liệu số, nhng không có nghĩa trên dữ liệu kiểu xâu.
b) Dữ liệu kiểu số Z và dữ liệu kiểu R Phép chia lấy phần nguyên
và phép chia lấy phần d có nghĩa
Trang 36lµ d÷ liÖu kiÓu x©u, chóng ta ph¶iviÕt d·y sè nµy trong cÆp dÊu nh¸y
lÖnh Writeln('5+20=',20+5) in ra
mµn h×nh x©u kÝ tù '5+20' vµtæng 20 + 5 nh sau: 5+20=25
Bµi 4 ViÕt l¹i phÐp to¸n b»ng TPa) a c
b d + ;b) ax 2 + bx c + ;b) ax 2 + bx c + ;c)1 a(b 2)
x 5 − + ; d) (a 2 + b)(1 c) + 3
a) a/b+c/d ;
b) a*x*x+b*x+c ; b) a*x*x+b*x+c ; c) 1/x-a/5*(b+2) ;
d)
(a*a+b)*(1+c)*(1 +c)*(1+c)
d)
(a*a+b)*(1+c)*(1 +c)*(1+c)
Ch÷a bµi tËp 1 c©u a
Gv : Yªu cÇu H lµm bµi 1 ViÕt c¸c biÓu thøc to¸n häc sau
Trang 37Ngàysoạn:
Ngày dạy:
Tiết 16 Kiểm tra 1 tiết
A Mục tiêu : Kiểm tra kiến thức học sinh về
B Chuẩn bị :
GV: Chuẩn bị đề kiểm tra
Trang 38HS : Ôn lại kiến thức đã học.
C Tiến trình tiết dạy :
Ma trận đề : Gồm hai mã đề – Mã đề 02 chỉ đảo thứ tự câu
Sử dụng câu
0,5 Viết chơng
Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất.
Câu 1 : Trong các tên sau đây, tên nào là hợp lệ trong ngôn ngữ
Pascal
Câu 2 : Để chạy chơng trình trong Turbo Pascal ta dùng tổ hợp phím
nào ?
a Ctrl – F9 b Alt – F9 c F9 d Ctrl – Shitf – F9
Câu 3 : Trong Pascal, khai báo nào sau đây là đúng cho khai báo
biến ?
a Var tb: real; b Type 4hs: integer; c Const x: real;d Var R = 30;
Câu 4 : Biểu thức toán học (a2 + b)(1 + c)3 đợc biểu diễn trong Pascal nh thế nào ?
a (a*a + b)(1+c)(1 + c)(1 + c) b (a.a + b)(1 + c)(1 + c)(1 + c)
c (a*a + b)*(1 + c)*(1 + c)*(1 + c) d (a2 + b)(1 + c)3
Câu 5 :Writeln ( Ban hay nhap nam sinh); Readln (NS); ý
nghĩa của 2 câu lệnh trên:
a Thông báo ra màn hình dòng chữ : “Ban hay nhap nam sinh”
Trang 39b Yêu cầu ngời sử dụng nhập giá trị cho biến.
c Thông báo ra màn hình dòng chữ : “Ban hay nhap nam sinh” và yêu cầu ngời sử dụng nhập giá trị cho biến NS
d Tất cả đều sai
Câu 6 : Bốn bạn A, B, C, D đa ra kết quả của phép chia, phép chia
lấy phần nguyên và lấy phần d của hai số nguyên 14 và 5 Hãy chọn bạn làm đúng:
x
+
− +
+
5
18 3
) 10
Câu 8 : (5 điểm) Viết chơng trình nhập vào 2 số a, b từ bàn
phím, tính trung bình cộng của hai số a, b và in kết quả ra mànhình
Trang 40C Tiến trình tiết dạy :
Hoạt động 1: Bài mới 1./ Giới thiệu phần mềm Finger break out
Gv : Giới thiệu mục đích của
phần mềm Finger break out
Mục đích của phần mềm này làluyện gõ bàn phím nhanh và chínhxác
2./ màn hình chính của finger beak out
Gv : Giới thiệu biểu tợng của CT