Phản ứng nghịch toả nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt ñộ.. Phản ứng thuận toả nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt ñộ.. Phản ứng nghịch
Trang 1ThS LƯU HUỲNH VẠN LONG
(0986.616.225) ( Giả ng viên Tr ườ ng ð H Thủ D ầ u M ộ t – Bì nh D ươ ng)
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
HĨA HỌC KHỐI A – MÃ 596 – NĂM 2010
“ Không tức giận vì muốn biết thì không gợi mở cho Không bực vì không hiểu rõ được thì không bày vẽ cho”
Trang 2BỘ GIÁO DỤC VÀ ðÀO TẠO ðỀ THI TUYỂN SINH ðẠI HỌC CAO ðẲNG NĂM 2010
Mơn thi: HĨA HỌC, Khối A Thời gian làm bài: 90 phút
Mã đề thi 596
Cho biết nguyên tử khối (theo đvC) của các nguyên tố:
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52;
Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
CÂU 1: Dung dịch X cĩ chứa: 0,07 mol Na+; 0,02 mol SO24− và x mol OH- Dung dịch Y cĩ chứa
ClO , NO− − và y mol H+; tổng số mol ClO4− và NO3− là 0,04 Trộn X và Y được 100 ml dung dịch Z
Dung dịch Z cĩ pH (bỏ qua sự điện li của H2O) là:
0,2 → 0,1 mol
• Khối lượng kim loại cịn lại là khối lượng của Cu dư: 0,1.64 = 6,4g
Lớp BDKT và Luyện thi
TN THPT, CĐ-ĐH
HÓA HỌC
Trang 3N2 H2
n 5,2 1
n = 2,8 4 =
→ Tính hiệu suất dựa vào N2
• Chọn số mol của hỗn hợp X là 1 mol nên H2 có 0,8 mol và N2 có 0,2 mol
05,0
CÂU 5: Thực hiện các thí nghiệm sau :
(I) Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4
(II) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S
(III) Sục hỗn hợp khí NO2 và O2 vào nước
(IV) Cho MnO2 vào dung dịch HCl ñặc, nóng
(V) Cho Fe2O3 vào dung dịch H2SO4 ñặc, nóng
(VI) Cho SiO2 vào dung dịch HF
Số thí nghiệm có phản ứng oxi hoá - khử xảy ra là
HƯỚNG DẪN GIẢI
(1) 5SO2 + 2KMnO4 + 2H2O → K2SO4 + 2MnSO4 + 2H2SO4
(2) SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O (3) 4NO2 + O2 + 2H2O → 4HNO3
(4) MnO2 + 4HCl →t Co MnCl2 + Cl2 + H2O
Trang 4(5) 2Fe2O3 + 3H2SO4 → Fe2(SO4)3 + 3H2O (6) SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O
Các phản ứng (5) và (6) không phải là pư oxi hóa khử
ðÁP ÁN D
CÂU 6: Cho cân bằng: 2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k)
Khi tăng nhiệt ñộ thì tỉ khối của hỗn hợp khí so với H2 giảm ñi Phát biểu ñúng khi nói về cân bằng này là :
A. Phản ứng nghịch toả nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt ñộ
B. Phản ứng thuận toả nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt ñộ
C. Phản ứng nghịch thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt ñộ
D. Phản ứng thuận thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt ñộ
HƯỚNG DẪN GIẢI
• Tỉ khối của hỗn hợp khí so với H2 giảm có nghĩa là phản ứng theo chiều nghịch
• Khi tăng nhiệt ñộ → chuyển dịch theo chiều nghịch → Chiều thuận là tỏa nhiệt
BaCl2 + Na2CO3 →BaCO3 + 2NaCl (2) 0,06 0,06 mol
→ m = 0,06.2.40 = 4,8 g
• Theo (2):
2NaHCO3 →t Co Na2CO3 + CO2 + H2O (3) 0,02 0,01
CaCl2 + Na2CO3 →CaCO3 + 2NaCl (4) 0,07 0,07 mol
• Số mol NaHCO3 trong 1 lít dung dịch X: 0,06 + 0,02 = 0,08 mol
Trang 5• a = 0,08
1 = 0,08 M
ðÁP ÁN C
CÂU 8: Một phân tử saccarozơ có
A. một gốc β-glucozơ và một gốc β-fructozơ B. một gốc β-glucozơ và một gốc α-fructozơ
C. hai gốc α-glucozơ D. một gốc α-glucozơ và một gốc β-fructozơ
HƯỚNG DẪN GIẢI
ðÁP ÁN D
CÂU 9: Oxi hoá hết 2,2 gam hỗn hợp hai ancol ñơn chức thành anñehit cần vừa ñủ 4,8 gam CuO Cho
toàn bộ lượng anñehit trên tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu ñược 23,76 gam
Ag Hai ancol là :
ðÁP ÁN C
ðây là dạng bài tập quen thuộc trong các ñề thi ðH-Cð
HS nên rèn luyện thật tốt ñể lấy ñiểm dễ dàng CÂU 10: Hỗn hợp M gồm ancol no, ñơn chức X và axit cacboxylic ñơn chức Y, ñều mạch hở và có
cùng số nguyên tử C, tổng số mol của hai chất là 0,5 mol (số mol của Y lớn hơn số mol của X) Nếu ñốt cháy hoàn toàn M thì thu ñược 33,6 lít khí CO2 (ñktc) và 25,2 gam H2O Mặt khác, nếu ñun nóng
M với H2SO4 ñặc ñể thực hiện phản ứng este hoá (hiệu suất là 80%) thì số gam este thu ñược là
Trang 6CÂU 11: Cho dung dịch X gồm: 0,007 mol Na+; 0,003 mol Ca2+; 0,006 mol Cl-; 0,006 HCO3− và
0,001 mol NO3− ðể loại bỏ hết Ca2+ trong X cần một lượng vừa ñủ dung dịch chứa a gam Ca(OH)2
Trang 7A. (1), (3), (6) B. (2), (3), (4) C. (1), (4), (5) D. (2), (5), (6)
HƯỚNG DẪN GIẢI
• Phản ứng (2) không phải oxi hóa kim loại → Loại B và D
• Au không bị oxi hóa bởi O2 → Loại A
ðÁP ÁN C
Chú ý: Phản ứng (4) và (5) muối nitrat phân hủy tạo O2 sau ñó O2 oxi hóa Cu
CÂU 15: Tổng số chất hữu cơ mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 là
HƯỚNG DẪN GIẢI
Hợp chất hữu cơ có CTPT dạng CnH2nO2 có thể là:
• Axit no, ñơn, hở : CH3COOH
• Este no, ñơn, hở : HCOOCH3
• Tạp chức (anñehit + ancol): HOCH2CHO
ðÁP ÁN A
CÂU 16: Có các phát biểu sau :
(1) Lưu huỳnh, photpho ñều bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3
(2) Ion Fe3+ có cấu hình electron viết gọn là [Ar]3d5
(3) Bột nhôm tự bốc cháy khi tiếp xúc với khí clo
(4) Phèn chua có công thức Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
CÂU 17: Phát biểu nào sau ñây ñúng ?
A. Các kim loại: natri, bari, beri ñều tác dụng với nước ở nhiệt ñộ thường
B Kim loại xeri ñược dùng ñể chế tạo tế bào quang ñiện
C. Kim loại magie có kiểu mạng tinh thể lập phương tâm diện
D. Theo chiều tăng dần của ñiện tích hạt nhân, các kim loại kiềm thổ (từ beri ñến bari) có nhiệt ñộ
nóng chảy giảm dần
HƯỚNG DẪN GIẢI
• Beri không tác dụng với H2O → Loại A
Trang 8• Kim loại magie có kiểu mạng tinh thể lục phương → Loại C
• Nhiệt ñộ nóng chảy từ Be→ Ba biến ñổi không ñều (do kiểu mạng tinh thể khác nhau)
→ Loại D
ðÁP ÁN B
CÂU 18: Hoà tan hoàn toàn m gam ZnSO4 vào nước ñược dung dịch X Nếu cho 110 ml dung dịch
KOH 2M vào X thì thu ñược 3a gam kết tủa Mặt khác, nếu cho 140 ml dung dịch KOH 2M vào X thì thu ñược 2a gam kết tủa Giá trị của m là
A. 32,20 B. 24,15 C. 17,71 D. 16,10
HƯỚNG DẪN GIẢI
Bài toán này sẽ ñược giải với trường hợp tổng quát nhất là TN1, Zn(OH)2 bị tan một phần và ở TN2
số mol KOH lớn hơn nên Zn(OH)2 bị tan nhiều hơn
nKOH = 0,22 mol ZnSO4 + 2KOH → Zn(OH)2 + K2SO4 x(mol) → 2x → x(mol)
Zn(OH)2 + 2KOH → K2ZnO2 + 2H2O (x - 3a)
99 → 2
3a(x - )99
• Tơ bán tổng hợp (tơ nhân tạo): tơ xenlulozơ axetat
• Tơ thiên nhiên: bông
• Tơ tổng hợp : tơ capron, tơ nitron, nilon-6,6
ðÁP ÁN A
CÂU 20: Trong số các phát biểu sau về phenol (C6H5OH):
(1) Phenol tan ít trong nước nhưng tan nhiều trong dung dịch HCl
(2) Phenol có tính axit, dung dịch phenol không làm ñổi màu quỳ tím
Trang 9(3) Phenol dùng ựể sản xuất keo dán, chất diệt nấm mốc
(4) Phenol tham gia phản ứng thế brom và thế nitro dễ hơn benzen
CÂU 21: Có bao nhiêu tripeptit (mạch hở) khác loại mà khi thuỷ phân hoàn toàn ựều thu ựược 3
aminoaxit: glyxin, alanin và phenylalanin?
HƯỚNG DẪN GIẢI
Với n aminoaxit khác nhau:
Ớ Số peptit chứa ựồng thời là n!
Ớ Số peptit chứa 1 loại là n
Ớ Số peptit tối ựa = n! + n aminoaxit khác nhau
đề bài yêu cầu tripeptit khác loại là 3! = 6
đÁP ÁN D
CÂU 22: Hỗn hợp khắ X gồm ựimetylamin và hai hiựrocacbon ựồng ựẳng liên tiếp đốt cháy hoàn
toàn 100 ml hỗn hợp X bằng một lượng oxi vừa ựủ, thu ựược 550 ml hỗn hợp Y gồm khắ và hơi nước
Nếu cho Y ựi qua dung dịch axit sunfuric ựặc (dư) thì còn lại 250 ml khắ (các thể tắch khắ và hơi ựo ở
cùng ựiều kiện) Công thức phân tử của hai hiựrocacbon là
Ớ Theo sơ ựồ trên: a + b = 100
V(H2O) = 550 Ờ 250 = 300 (ml) V(CO2) + V(N2) = 250 (ml)
Giải (1),(2),(3) → Vô nghiệm
Ớ Hoặc em giả sử 2 hiựrocacbon là anken (ựáp án D), làm tương tự chọn đáp án D
Trang 10ðÁP ÁN D
CÂU 23: Phát biểu ñúng là
A. Khi thuỷ phân ñến cùng các protein ñơn giản sẽ cho hỗn hợp các α-aminoaxit
B. Khi cho dung dịch lòng trắng trứng vào Cu(OH)2 thấy xuất hiện phức màu xanh ñậm
C. Enzim amilaza xúc tác cho phản ứng thuỷ phân xenlulozơ thành mantozơ
D. Axit nucleic là polieste của axit photphoric và glucozơ
HƯỚNG DẪN GIẢI
• Khi cho dung dịch lòng trắng trứng vào Cu(OH)2 thấy xuất hiện phức màu tím (phản ứng màu biure) → Loại B
• Enzim amilaza xúc tác cho phản ứng thuỷ phân tinh bột thành mantozơ → Loại C
• Axit nucleic là polieste của axit photphoric và pentozơ → Loại D
ðÁP ÁN A
CÂU 24: ðốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp 3 ancol ñơn chức, thuộc cùng dãy ñồng ñẳng, thu ñược
3,808 lít khí CO2 (ñktc) và 5,4 gam H2O Giá trị của m là
• X, Y, Z có số proton khác nhau nên không thuộc một nguyên tố hóa học → Loại A
• Số khối của X = số khối của Z = 26
• Số notron của X (NX = 13 ) khác số noron của Y (NY = 29) → Loại C
• X và Z có số proton khác nhau nên không phải ñồng vị của nhau → Loại D
ðÁP ÁN B
Trang 11CÂU 26: Cho x mol Fe tan hoàn toàn trong dung dịch chứa y mol H2SO4 (tỉ lệ x : y = 2 : 5), thu ñược một sản phẩm khử duy nhất và dung dịch chỉ chứa muối sunfat Số mol electron do lượng Fe trên nhường khi bị hoà tan là:
CÂU 27: Axeton ñược ñiều chế bằng cách oxi hoá cumen nhờ oxi, sau ñó thuỷ phân trong dung dịch
H2SO4 loãng ðể thu ñược 145 gam axeton thì lượng cumen cần dùng (giả sử hiệu suất quá trình ñiều
chế ñạt 75%) là
A. 300 gam B. 500 gam C 400 gam D. 600 gam
HƯỚNG DẪN GIẢI
C6H5C3H7 → CH3COCH3 + C6H5OH 120g 58g
Trang 12CÂU 29: Thuỷ phân hoàn toàn 0,2 mol một este E cần dùng vừa ñủ 100 gam dung dịch NaOH 24%,
thu ñược một ancol và 43,6 gam hỗn hợp muối của hai axit cacboxylic ñơn chức Hai axit ñó là
A. HCOOH và CH3COOH B. CH3COOH và C2H5COOH
C. C2H5COOH và C3H7COOH D. HCOOH và C2H5COOH
HƯỚNG DẪN GIẢI
• Lập tỷ lệ: NaOH
E
n = 0,2= → Este 3 chức( tạo bởi ancol 3 chức và 2 axit ñơn chức)
(R’COO)2ROOCR’’ + 3NaOH→ 2R’COONa + R’’COONa + R(OH)3
0,2(mol) 0,4 (mol) 0,2 mol
• Khối lượng hỗn hợp muối: (R’ + 67)0,4 + (R’’ + 67)0,2 = 43,6
→ 2R’ + R’’ = 17 → R’ = 1 (H) và R’’ = 15 (CH3)
ðÁP ÁN A
CÂU 30: Các nguyên tố từ Li ñến F, theo chiều tăng của ñiện tích hạt nhân thì
A. Bán kính nguyên tử và ñộ âm ñiện ñều tăng
B. Bán kính nguyên tử tăng, ñộ âm ñiện giảm
C. Bán kính nguyên tử giảm, ñộ âm ñiện tăng
D. Bán kính nguyên tử và ñộ âm ñiện ñều giảm
HCl dư + NaOH → NaCl + H2O 0,2 0,2(mol)
Trang 13H
n = 0,25 mol → nKL > 0,25 mol → 28,4
25,0
1,
A. 13,70 gam B. 18,46 gam C. 12,78 gam D. 14,62 gam
• ðể trung hòa dd X thì dung dịch Y cần dùng với số mol H+ là 0,24 mol
• Gọi số mol của H2SO4 là x thì số mol của HCl là 4x → nH+ = 2x + 4x = 0,24 → x = 0,04
• m muối = mKL + mCl- + mSO 2 −
= 8,94 + 0,16.35,5 + 0,04.96 = 18,46 g
ðÁP ÁN B
CÂU 34: Cho sơ ñồ chuyển hóa:
C3H6 dung dich Br2→ X →NaOH Y →CuO t,0 ZO xt2 , →TCH OH t3 , ,0xt→ E (Este ña chức) Tên gọi của Y là
A. propan-1,3-ñiol B propan-1,2-ñiol C. propan-2-ol D glixerol
A. Phản ứng xảy ra luôn kèm theo sự phát sinh dòng ñiện
B. ðều sinh ra Cu ở cực âm
C. Phản ứng ở cực âm có sự tham gia của kim loại hoặc ion kim loại
D. Phản ứng ở cực dương ñều là sự oxi hóa Cl-
HƯỚNG DẪN GIẢI
ðÁP ÁN C
Trang 14CÂU 37: Anken X hợp nước tạo thành 3-etylpentan-3-ol Tên của X là
A. 3-etylpent-3-en B. 2-etylpent-2-en C. 3-etylpent-2-en D. 3-etylpent-1-en
CÂU 39: Phát biểu không ñúng là:
A. Hiñro sunfua bị oxi hóa bởi nước clo ở nhiệt ñộ thường
B Kim cương, than chì, fuleren là các dạng thù hình của cacbon
C Tất cả các nguyên tố halogen ñều có các số oxi hóa: -1, +1, +3, +5 và +7 trong các hợp chất
D Trong công nghiệp, photpho ñược sản xuất bằng cách nung hỗn hợp quặng photphorit, cát và
than cốc ở 12000C trong lò ñiện
HƯỚNG DẪN GIẢI
Trong hợp chất, flo chỉ có số oxi hóa là -1
ðÁP ÁN C
CÂU 40: ðốt cháy hoàn toàn một este ñơn chức, mạch hở X (phân tử có số liên kết π nhỏ hơn 3), thu
ñược thể tích khí CO2 bằng 6/7 thể tích khí O2 ñã phản ứng (các thể tích khí ño ở cùng ñiều kiện) Cho
m gam X tác dụng hoàn toàn với 200 ml dung dịch KOH 0,7M thu ñược dung dịch Y Cô cạn Y thu
ñược 12,88 gam chất rắn khan Giá trị của m là
Trang 15• k = 1 → n = 4,5 → Loại
Công thức phân tử của X là C3H6O2 Công thức cấu tạo là RCOOR’ R chỉ có thể là H hoặc CH3
RCOOR’ + KOH → RCOOK + R’OH
x x x mol KOH dư 0,14 – x (mol)
(R + 83)x + 56(0,14 – x) = 12,88
=>
27
04,5
+
=
R x
A Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 ñến câu 50)
CÂU 41: Chất ñược dùng ñể tẩy trắng giấy và bột giấy trong công nghiệp là
Trang 16• Số mol C2H5OH có trong 0,1a gam: 1
10.1,6 = 0,16 (mol)→ nCH COOH(lt) 3 = 0,16 (mol)
• nCH COOH(tt)3 = nNaOH = 0,72.0,2 = 0,144 (mol)
%H = 0,144
0,16 .100 = 90%
ðÁP ÁN C
CÂU 44: Các chất vừa tác dụng ñược với dung dịch HCl vừa tác dụng ñược với dung dịch AgNO3 là:
A. CuO, Al, Mg B. Zn, Cu, Fe C. MgO, Na, Ba D. Zn, Ni, Sn
HƯỚNG DẪN GIẢI
• CuO không tác dụng với dung dịch AgNO3 → Loại A
• Cu không tác dụng với dung dịch HCl → Loại B
• MgO không tác dụng với dung dịch AgNO3→ Loại C
CÂU 46: Nhỏ từ từ từng giọt ñến hết 30 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch chứa Na2CO3
0,2M và NaHCO3 0,2M, sau phản ứng thu ñược số mol CO2 là
Trang 17CÂU 47: Cho m gam hỗn hợp etanal và propanal phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3
trong NH3, thu ñược 43,2 gam kết tủa và dung dịch chứa 17,5 gam muối amoni của hai axit hữu cơ Giá trị của m là:
Trang 18A. khí Cl2 và O2 B. khí H2 và O2 C. chỉ có khí Cl2 D. khí Cl2 và H2
HƯỚNG DẪN GIẢI
• ðặt số mol mỗi muối là a mol → nCu 2 + =a (mol); n = a (mol)Cl
-• Khi ở catot xuất hiện bọt khí có nghĩa ion Cu2+ vừa bị khử hết:
Cu2+ + 2e → Cu
a → 2a (mol)
• Ở anot ion Cl- bị oxi hóa tạo Cl2:
2Cl- → Cl2 + 2e
a → a (mol) < 2a ( số mol e nhận bên catot)
→ H2O cũng bị oxi hóa tạo O2:
2H2O →O2 + 4H+ + 4e
ðÁP ÁN A
B Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 ñến câu 60)
CÂU 51: Trong các polime sau: (1) poli(metyl metacrylat); (2) polistiren; (3) nilon-7; (4) terephtalat); (5) nilon-6,6; (6) poli (vinyl axetat), các polime là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng là:
CÂU 52: ðiện phân (ñiện cực trơ) dung dịch X chứa 0,2 mol CuSO4 và 0,12 mol NaCl bằng dòng ñiện
có cường ñộ 2A Thể tích khí (ñktc) thoát ra ở anot sau 9650 giây ñiện phân là
CÂU 53: Cho 0,448 lít khí NH3 (ñktc) ñi qua ống sứ ñựng 16 gam CuO nung nóng, thu ñược chất rắn
X (giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn) Phần trăm khối lượng của Cu trong X là:
Trang 19HOẶC: Sau khi loại ñáp án A và B, nhận thấy ñáp án A là amin no, ñơn, hở; còn ñáp án D là amin
không no nên giả sử amin cần tìm là no, ñơn, hở:
CÂU 55: Hiñro hóa chất hữu cơ X thu ñược (CH3)2CHCH(OH)CH3 Chất X có tên thay thế là
A. metyl isopropyl xeton B. 3-metylbutan-2-on
C. 3-metylbutan-2-ol D. 2-metylbutan-3-on
HƯỚNG DẪN GIẢI
Trang 20A. HCOOH và CH3COOH B. CH3COOH và C2H5COOH
C. C2H5COOH và C3H7COOH D. C2H7COOH và C4H9COOH
• Các chất trong X phản ứng với nhau vừa ñủ:
Số mol của CH3OH = số mol của axit = 0,3 (mol)
• X + O2 thu ñược các oxit: ZnO, Cr2O3 , SnO2
Bảo toàn electron: nO2 = 0,02.2 + 0,02.3 + 0,02.4 0,045( )
Trang 21Gọi x là nồng ñộ sau của NO2
• Hằng số cân bằng KC không phụ thuộc vào nồng ñộ nên: