1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ và đáp án THI đại học CD2008

19 158 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 826,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ðể oxi hố hết a mol Y thì cần vừa đủ 2a mol CuO đun nĩng, sau phản ứng tạo thành a mol chất T biết Y, Z, T là các hợp chất hữu cơ.. CÂU 14: Chia m gam Al thành hai phần bằng nhau: - Phần

Trang 1

ThS LƯU HUỲNH VẠN LONG

(0986.616.225) ( Giả ng viên Tr ườ ng ð H Thủ D ầ u M ộ t – Bì nh D ươ ng)

     

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

HĨA HỌC

MÃ 216 – NĂM 2008

“ Không tức giận vì muốn biết thì không gợi mở cho Không bực vì không hiểu rõ được thì không bày vẽ cho”

Khổng Tử

LƯU HÀNH NỘI BỘ

11/2013

TN THPT, CĐ-ĐH

HÓA HỌC

(0986.616.225)

(0986.616.225)

www.hoahoc.edu.vn

www.hoahoc.edu.vn

Trang 2

BỘ GIÁO DỤC VÀ ðÀO TẠO ðỀ THI TUYỂN SINH CAO ðẲNG NĂM 2008

Mơn thi: HĨA HỌC, Khối A, B Thời gian làm bài: 90 phút

Mã đề thi 216

dịch KOH 1M (đun nĩng) Cơ cạn dung dịch sau phản ứng thu được 28 gam chất rắn khan Cơng thức cấu tạo của X là:

HƯỚNG DẪN GIẢI

Tĩ m tắt:

4

X/CH

20 g X 300ml dd KOH 1M Dd cô cạn 28 g rắn

MX = 16.6,25 = 100 → nX = 20 0,2( )

nKOH = 0,3.1 = 0,3 (mol) RCOOR’ + KOH → RCOOK + R’OH

• Nhận thấy KOH dư nên chất rắn thu được gồm:

RCOOK: 0,2 mol KOH : 0,1 (mol)

• Do đĩ: (R + 83) 0,2 + 56.0,1 = 28 → R = 29 ( C2H5-) → Este dạng CH3CH2COOR’

Hay: 73 + R’ = 100 → R’ = 27 ( CH2 = CH-)

 ðÁP ÁN D

Chú ý: HS Cĩ thể chọn D mà khơng cần phải tìm R’ cho mất thời gian

dung dịch NaOH 1M (đun nĩng) Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là:

A 400 ml B 300 ml C 150 ml D 200 ml

HƯỚNG DẪN GIẢI

Tĩ m tắt:

22,2 g hh

HCOOC 2 H 5

CH 3 COOCH 3

NaOH 1M

V min

Nhận thấy 2 este này là đồng phân của nhau, chúng là este đơn chức nên tỉ lệ số mol phản ứng của este so với KOH là 1:1 → n(KOH) = n(este) = 22,2 0,3

→ VKOH = 0,3 (lit) = 300 (ml)

 ðÁP ÁN B

Lớp BDKT và Luyện thi

TN THPT, CĐ-ĐH

HÓA HỌC

Trang 3

CÂU 3: Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là:

A Na2CO3 và HCl B Na2CO3 và Na3PO4

C Na2CO3 và Ca(OH)2 D NaCl và Ca(OH)2

HƯỚNG DẪN GIẢI

Dùng Na2CO3 và Na3PO4 làm mềm nước cứng vĩnh cửu ( HS xem bài nước cứng lớp 12)

 ðÁP ÁN B

với: Na, NaOH, Na2CO3 X2 phản ứng với NaOH (đun nĩng) nhưng khơng phản ứng Na Cơng thức cấu tạo của X1, X2 lần lượt là:

A CH3-COOH, CH3-COO-CH3 B (CH3)2CH-OH, H-COO-CH3

C H-COO-CH3, CH3-COOH D CH3-COOH, H-COO-CH3

HƯỚNG DẪN GIẢI

Tĩ m tắt:

X 1

X 2

M = 60

+ Na, NaOH, Na 2 CO 3

+ NaOH(t o C) Không td với Na

Nhận xét:

• X1 cĩ khả năng phản ứng với Na, NaOH, Na2CO3 → X1 là axit → Loại B và C

• X2 khơng tác dụng Na → Loại C

• X1 và X2 cĩ KLPT bằng nhau nên loại A

 ðÁP ÁN D

A 3O2 + 2H2S →t C o 2H2O + 2SO2

B FeCl2 + H2S → FeS + 2HCl

C Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O

D O3 + 2KI + H2O → 2KOH + I2 + O2

HƯỚNG DẪN GIẢI

Phản ứng B khơng xảy theo chiều thuận mà xảy ra theo chiều ngược lại

FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S

 ðÁP ÁN B

hồn tồn thu được dung dịch Y Làm bay hơi dung dịch Y được 9,55 gam muối khan Số cơng thức cấu tạo ứng với cơng thức phân tử của X là:

A 5 B 4 C 2 D 3

HƯỚNG DẪN GIẢI

RNH2 + HCl → RNH3Cl

Cứ (R + 16)g (R + 52,5)g

ðề bài: 5,9 g 9,55g

Trang 4

Lập tỷ lệ: R+16 5,9 R = 43 (C H -)3 7

R+52,5 9,55= ⇒ → C3H7NH2

Các CTCT: CH3CH2CH2NH2 ; CH3CH2NHCH3 ; (CH3)3N và

ðÁP ÁN B

Cĩ thể dùng phương pháp tăng giảm khối lượng:

Mamin = R + 16 = 5,9 59

0,1= → R = 43 → -C3H7

đẳng của:

A ankan B ankin C ankađien D anken

HƯỚNG DẪN GIẢI

 ðÁP ÁN A

phương trình phản ứng:

C4H6O4 + 2NaOH → 2Z + Y

ðể oxi hố hết a mol Y thì cần vừa đủ 2a mol CuO (đun nĩng), sau phản ứng tạo thành a mol chất T (biết Y, Z, T là các hợp chất hữu cơ) Khối lượng phân tử của T là

A 44 đvC B 58 đvC C 82 đvC D 118 đvC

HƯỚNG DẪN GIẢI

• Theo đề bài thì X là este nhị chức và Y là ancol nhị chức

• Este X thủy phân trong NaOH tạo ra 2 muối giống nhau mà este chỉ cĩ 4C nên → Y là etilen glicol HOCH2-CH2OH → T là (CHO)2 ( M = 58)

ðÁP ÁN B

(tỉ khối của X so với khí hiđro bằng 18,8) Khối lượng Cu(NO3)2 trong hỗn hợp ban đầu là:

A 8,60 gam B 20,50 gam C 11,28 gam D 9,40 gam

HƯỚNG DẪN GIẢI

Tĩ m tắt:

34,65 g

KNO 3 Cu(NO 3 ) 2

toC Hỗn hợp khí X

2 X/H

d = 18,8

?

MX = 18,8.2 = 37,6 Hỗn hợp khí X gồm O2 và NO2

Phương pháp đường chéo:

O2 (M = 32)

NO2 ( M = 46)

MX = 37,6

8,4

5,6

2 2

O NO

Trang 5

KNO3 →t Co KNO2 + 1

2 O2

Cu(NO3)2 →t Co CuO + 2NO2 + 1

2O2

0,5a + 0,5b = 1,5.2b b = 0,05

→ mCu(NO )3 2= 0,05.188 = 9,4 (g)

 ðÁP ÁN D

dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa là:

HƯỚNG DẪN GIẢI

Các chất tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư tạo kết tủa:

(NH4)2SO4 + Ba(OH)2 → BaSO4↓ + 2NH3 + 2H2O MgCl2 + Ba(OH)2 → BaCl2 + Mg(OH)2↓ FeCl2 + Ba(OH)2 → BaCl2 + Fe(OH)2↓

 ðÁP ÁN D

Chú ý:

AlCl3 tác dụng với Ba(OH)2 ban đầu tạo kết tủa Al(OH)3

sau đĩ kết tủa tan trong Ba(OH)2 dư

thì số ete thu được tối đa là:

A 4 B 2 C 1 D 3

HƯỚNG DẪN GIẢI

2CH3OH →H SO đặc, 140 C 2 4 o CH3OCH3 + H2O 2C2H5OH →H SO đặc, 140 C 2 4 o C2H5OC2H5 + H2O

CH3OH + C2H5OH →H SO đặc, 140 C 2 4 o CH3OC2H5 + H2O

Khi đun n ancol khác nhau thì số ete tối đa tạo ra là n(n+1)

2

3+

, SO4

2-, NH4

+

, Cl

- Chia dung dịch X thành hai phần bằng nhau:

- Phần một tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, đun nĩng thu được 0,672 lít khí (ở đktc) và 1,07 gam kết tủa;

- Phần hai tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2, thu được 4,66 gam kết tủa

Tổng khối lượng các muối khan thu được khi cơ cạn dung dịch X là (quá trình cơ cạn chỉ cĩ nước bay hơi)

A 3,73 gam B 7,04 gam C 7,46 gam D 3,52 gam

Trang 6

HƯỚNG DẪN GIẢI

Tĩ m tắt:

Dd X( Fe 3+ , SO 4 2- ; NH 4 + , Cl - )

Phần 1

Phần 2

+NaOH dư

0,672 (lit) + 1,07 g rắn

+ BaCl 2 dư

4,66 g Kết tủa

+ Phần 1: Fe3+ + 3OH- → Fe(OH)3

107 = mol

NH4+ + OH- → NH3 + H2O

0,03 (mol) ← 0,672 0,03( )

+ Phần 2: Ba2+ + SO42- → BaSO4

0,02 ← 4,66 0,02( )

• Theo định luật trung hịa điện:

0,01.3 + 0,03.1 = 2.0,02 + n 1 → Cl - n = 0,02 (mol) Cl

-• Tống khối lượng muối khan trong dung dịch bằng tổng khối lượng các ion trong dung dịch:

mX = 2( 0,01.56 + 0,03.18 + 0,02.96 + 0,02.35,5 ) = 7,46 (g)

 ðÁP ÁN C

dịch KOH 1M Sau phản ứng, thu được hỗn hợp Y gồm hai muối của hai axit cacboxylic và một rượu (ancol) Cho tồn bộ lượng rượu thu được ở trên tác dụng với Na (dư), sinh ra 3,36 lít H2 (ở đktc) Hỗn hợp X gồm

A một axit và một este B một este và một rượu

C hai este D một axit và một rượu

HƯỚNG DẪN GIẢI

Tĩ m tắt:

hh X

(Hai chất hc đơn chức)

+500ml KOH 1M

đủ 2 muối + rượu

+ Na

3,36 (lit) H 2

• Do hỗn hợp Y chứa 2 muối của 2 axit cacboxylic → loại B và D

• Giả sử hỗn hợp X là 2 este đơn chức thì sau khi tác dụng với dung dịch KOH

n(ancol) = n(KOH) = 0,5 (mol) cho ancol tác dụng với Na:

ROH + Na → RONa + 1

2H2

 ðÁP ÁN A

Trang 7

CÂU 14: Chia m gam Al thành hai phần bằng nhau:

- Phần một tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, sinh ra x mol khí H2;

- Phần hai tác dụng với lượng dư dung dịch HNO3 lỗng, sinh ra y mol khí N2O (sản phẩm khử duy nhất) Quan hệ giữa x và y là

A x = 2y B y = 2x C x = 4y D x = y

HƯỚNG DẪN GIẢI

Tĩ m tắt:

m(g) Al

Phần 1

Phần 2

+ NaOH

dư x mol H 2

+HNO 3

loãng dư y mol N 2 O

Al + NaOH + H2O → NaAlO2 + 3

2H2

2x

8Al + 30HNO3 → 8Al(NO3)3 + 3N2O + 15H2O 8y

3 =

8y

3 → x = 4y

 ðÁP ÁN C

CHÚ Ý:

Xét 2 phần, nhận thấy:

• Số mol electron nhơm nhường bằng nhau

• Số mol electron nhận để tạo N2O gấp 4 lần số mol electron tạo H2

→ n = 4nH2 N O2

ứng este hố bằng 50%) Khối lượng este tạo thành là:

A 6,0 gam B 4,4 gam C 8,8 gam D 5,2 gam

HƯỚNG DẪN GIẢI

Tĩ m tắt:

6g CH 3 COOH + 6 g C 2 H 5 OH +H2SO4

60= mol ; n(C2H5OH) =

CH3COOH + C2H5OH →H SO đặc2 4 CH3COOC2H5 + H2O n(este) = n(CH3COOH) = 0,1 (mol)

Do hiệu suất bằng 50% nên khối lượng este thu được: 0,1.88.50 4,4( )

Tỉ lệ mol các chất phản ứng là 1:1

→ nhẩm tính mà khơng cần viết PTPƯ

Trang 8

CÂU 16: Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol HCHO và 0,1 mol HCOOH tác dụng với lượng dư Ag2O (hoặc AgNO3) trong dung dịch NH3, ñun nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng Ag tạo thành là

A 43,2 gam B 10,8 gam C 64,8 gam D 21,6 gam

HƯỚNG DẪN GIẢI

Tó m tắt:

0,1 mol HCHO 0,1 mol HCOOH

Ag2O

NH3

mAg = ?

mAg = (0,2 + 0,4)108 = 64,8 (g)

 ðÁP ÁN C

CHÚ Ý:

• HCHO tráng gương 2 lần

Fe2O3 (ở nhiệt ñộ cao) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu ñược khí X Dẫn toàn bộ khí X ở trên vào lượng dư dung dịch Ca(OH)2 thì tạo thành 4 gam kết tủa Giá trị của V là

A 1,120 B 0,896 C 0,448 D 0,224

HƯỚNG DẪN GIẢI

Tó m tắt:

CO

CuO

toC Khí X +dd Ca(OH)2

4 g V(lit)

Fe 2 O 3

2 3

CO CO CaCO

4

100=

→ VCO = 0,04.22,4 = 0,896(lit)

 ðÁP ÁN B

CH2=CH-CH2-OH (4) Những chất phản ứng hoàn toàn với lượng dư H2 (Ni, to) cùng tạo ra một sản phẩm là:

A (2), (3), (4) B (1), (2), (4) C (1), (2), (3) D (1), (3), (4)

HƯỚNG DẪN GIẢI

CH3CH2CHO + H2 →H , t C 2 o CH3CH2CH2OH

CH2=CH-CHO + 2H2 →H , t C 2 o CH3CH2CH2OH

CH2=CH-CH2OH + H2 →H , t C 2 o CH3CH2CH2OH

 ðÁP ÁN B

Trang 9

CÂU 19: Từ 16,20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất phản

ứng tính theo xenlulozơ là 90%) Giá trị của m là

A 26,73 B 33,00 C 25,46 D 29,70

HƯỚNG DẪN GIẢI

H = 90%

[C6H7O2(OH)3]n + 3nHNO3 →H SO đặc,t C 2 4 o [C6H7O2(ONO2)3]n + 3nH2O

16,2 tấn →H=90% 16,2.297.90 26,73

162.100 = (tấn)

 ðÁP ÁN A

dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, cơ cạn dung dịch sau phản ứng thu được 19,4 gam muối khan Cơng thức của X là

HƯỚNG DẪN GIẢI

Tĩm tắt:

Aminoaxit đơn

đủ 19,4g muối

Cứ 1 (mol) aminoaxit phản ứng thì tăng 22 gam

0,2 (mol) ← 19,4 – 15 = 4,4 gam

 ðÁP ÁN B

N2 (k) + 3H2 (k) ⇌ 2NH3 (k) (1) H2 (k) + I2 (k) ⇌ 2HI (k) (2)

Khi thay đổi áp suất những cân bằng hĩa học bị chuyển dịch là:

A (1), (2), (3) B (2), (3), (4) C (1), (3), (4) D (1), (2), (4)

HƯỚNG DẪN GIẢI

ðối với các phản ứng cĩ chất khí: khi thay đổi áp suất những cân bằng hĩa học bị dịch chuyển là

những phản ứng cĩ sự thay đổi thể tích hay thay đổi số mol chất khí trước và sau phản ứng

• Phản ứng số (2) cĩ số mol khí trước và sau bằng nhau nên khi thay đổi áp suất thì CBHH khơng

bị dịch chuyển

 ðÁP ÁN C

gia phản ứng tráng gương là

HƯỚNG DẪN GIẢI

Glucozơ và mantozơ tham gia phản ứng tráng gương

 ðÁP ÁN C

Trang 10

CÂU 23: Cho dãy các chất: phenol, anilin, phenylamoni clorua, natri phenolat, etanol Số chất trong

dãy phản ứng ñược với NaOH (trong dung dịch) là

A 3 B 2 C 1 D 4

HƯỚNG DẪN GIẢI

C6H5OH + NaOH → C6H5ONa + H2O

C6H5NH3Cl + NaOH → C6H5NH2 + NaCl + H2O

 ðÁP ÁN B

hóa khi tác dụng với dung dịch HNO3 ñặc, nóng là:

HƯỚNG DẪN GIẢI

Các hợp chất của sắt bị oxi hóa khi tác dụng với dung dịch HNO3 ñặc nóng khi nguyên tử Fe có số

OXH nhỏ hơn +3:

8 +

3

4

FeO, Fe(OH) , FeSO , Fe O

 ðÁP ÁN C

A HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH B HOOC-(CH2)4-COOH và HO-(CH2)2-OH

C HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2)6-NH2 D H2N-(CH2)5-COOH

HƯỚNG DẪN GIẢI

Trùng ngưng giữa axit añipic với hexañiamin → Nilon- 6,6

 ðÁP ÁN C

2

2s

2

2p

6

3s

2

3p

6

4s

1

, nguyên tử của nguyên

tố Y có cấu hình electron 1s

2

2s

2

2p

5

Liên kết hoá học giữa nguyên tử X và nguyên tử Y thuộc loại liên kết

A kim loại B cộng hoá trị C ion D cho nhận

HƯỚNG DẪN GIẢI

• X có cấu hình 1s22s22p63s23p64s1 → Kali

• Y có cấu hình 1s22s22p5 → Flo → Hợp chất KF là hợp chất ion

 ðÁP ÁN C

của các dung dịch ñược sắp xếp theo chiều tăng từ trái sang phải là:

A (3), (2), (4), (1) B (4), (1), (2), (3)

C (1), (2), (3), (4) D (2), (3), (4), (1)

HƯỚNG DẪN GIẢI

• Dung dịch Na2CO3 có pH > 7

• Dung dịch KNO3 có pH = 7

• Dung dịch HCl và H2SO4 có pH(H2SO4) < pH(HCl) < 7

(Cùng nồng ñộ mà H2SO4 phân li ra 2H+)

Kết luận: H2SO4 < HCl < KNO3 < Na2CO3

 ðÁP ÁN D

Trang 11

CÂU 28: ðốt cháy hoàn toàn 20,0 ml hỗn hợp X gồm C3H6, CH4, CO (thể tích CO gấp hai lần thể tích

CH4), thu ñược 24,0 ml CO2 (các thể tích khí ño ở cùng ñiều kiện nhiệt ñộ và áp suất) Tỉ khối của X

so với khí hiñro là

A 12,9 B 25,8 C 22,2 D 11,1

HƯỚNG DẪN GIẢI

Tó m tắt:

20ml

C 3 H 6 X

CH 4 CO

O 2

24ml CO 2

4

CO CH

V = 2V

→ V(CO2) = V + 2V + 3(20-3V) = 24 → V = 6(ml)

2

X 16.6+28.12+2.42 X/H 25,8

 ðÁP ÁN A

nguội) Kim loại M là

HƯỚNG DẪN GIẢI

• M tác dụng với dung dịch HCl → Loại D

• M tác dụng với dung dịch HNO3 ñặc nguội → Loại A và C (Al, Fe, Cr thụ ñộng)

 ðÁP ÁN B

thành kết tủa khi phản ứng với dung dịch BaCl2 là

HƯỚNG DẪN GIẢI

BaCl2 + SO3 + H2O → BaSO4 ↓ + 2HCl BaCl2 + NaHSO4 → BaSO4 ↓+ NaCl + HCl BaCl2 + Na2SO3 → BaSO3 ↓ + 2NaCl BaCl2 + K2SO4 → BaSO4 ↓ + 2KCl

 ðÁP ÁN A

thu ñược 0,3 mol CO2 và 0,425 mol H2O Mặt khác, cho 0,25 mol hỗn hợp M tác dụng với Na (dư), thu ñược chưa ñến 0,15 mol H2 Công thức phân tử của X, Y là:

C C3H6O, C4H8O D C2H6O, C3H8O

HƯỚNG DẪN GIẢI

Tó m tắt:

hh M hai ancol

ññkt

O 2

0,3 mol CO 2 + 0,425 mol H 2 O

0,25 mol M + Na

dö < 0,15 mol

Trang 12

• nH O2 > nCO2→ 2 ancol no → Loại C

• Khi cho 0,25 mol hỗn hợp M tác dụng Na thu khí H2 < 0,15 mol → 2 anol đơn chức → Loại A

• ðặt cơng thức chung của 2 ancol là CnH2n+2O

CnH2n+2O →O 2 nCO2 + (n+1)H2O

n = 0,3 ⇒n= → C2H6O và C3H8O

Hoặc: CO 2

M

 ðÁP ÁN D

dụng với lượng dư Ag2O (hoặc AgNO3) trong dung dịch NH3, sinh ra số mol Ag gấp bốn lần số mol

X đã phản ứng Cơng thức của X là:

A HCHO B CH3CHO C (CHO)2 D C2H5CHO

HƯỚNG DẪN GIẢI

• ðốt anđehit X thu số mol H2O bằng số mol CO2 → anđhit no, đơn chức → Loại C

• 1 mol X tráng gương tạo 4 mol Ag → X tráng gương 2 lần → Loại B và D

 ðÁP ÁN A

chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là:

A 3 B 6 C 4 D 5

HƯỚNG DẪN GIẢI

 ðÁP ÁN A

kim loại X và Zn tác dụng với lượng dư dung dịch HCl, sinh ra 0,672 lít khí H2 (ở đktc) Mặt khác, khi cho 1,9 gam X tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 lỗng, thì thể tích khí hiđro sinh ra chưa đến 1,12 lít (ở đktc) Kim loại X là:

A Ba B Ca C Sr D Mg

HƯỚNG DẪN GIẢI

Tĩ m tắt:

KL X(IIA) 1,7 (g)

Zn

+ HCl

KL X(IIA) 1,9(g)

dư < 1,12 (lit)

+H2SO4

loãng

• ðặt cơng thức chung của Zn và X là M

M + 2HCl → M Cl2 + H2

→ nM =nH2= 0,672 0,03( ) M= 1,7 56,7

Mặt khác: Zn = 65 > 56,7 → X phải nhỏ hơn 56,7 → Loại A và C

M + H2SO4 → MSO4 + H2

• Ta cĩ:

2

H

n <1,12 0,05( ) 22,4= mol nên nM < 0,05 → M > 1,9 38

Trang 13

 ðÁP ÁN B

Trong phản ứng trên xảy ra:

A sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu B sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+

C sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu D sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+

HƯỚNG DẪN GIẢI

 ðÁP ÁN D

NaOH  → Fe(OH)  → Fe (SO )  → BaSO

Các dd (dung dịch) X, Y, Z lần lượt là:

A FeCl3, H2SO4 (ñặc, nóng), Ba(NO3)2 B FeCl3, H2SO4 (ñặc, nóng), BaCl2

C FeCl2, H2SO4 (ñặc, nóng), BaCl2 D FeCl2, H2SO4 (loãng), Ba(NO3)2

HƯỚNG DẪN GIẢI

Nhận xét:

• Dung dịch X là muối Fe2+ → Loại A và B

• Dung dịch Y là H2SO4 ñặc, nóng → Loại D

 ðÁP ÁN C

mol tương ứng là 3:2 Công thức phân tử của X là:

A C2H6O2 B C2H6O C C3H8O2 D C4H10O2

HƯỚNG DẪN GIẢI

Nhận xét:

• Ancol ña chức → Loại B

• nH O2 > nCO2→ ancol no [Hoặc các em nhìn vào 3 ñáp án còn lại ñều thấy chúng no]

CnH2n+2Ox → nCO2 + (n+1)H2O

 ðÁP ÁN A

CHÚ Ý:

Dựa vào tỷ lệ Số C : Số H = 2 : 6 → C2H6Oz → Chọn A

không khí), thu ñược hỗn hợp rắn M Cho M tác dụng với lượng dư dung dịch HCl, giải phóng hỗn hợp khí X và còn lại một phần không tan G ðể ñốt cháy hoàn toàn X và G cần vừa ñủ V lít khí O2 (ở ñktc) Giá trị của V là

A 2,80 B 3,36 C 3,08 D 4,48

HƯỚNG DẪN GIẢI

Tó m tắt:

5,6g Fe 2,4g S

t o C Raén M + HCl

hh khí X khoâng tan G

2 O V

nFe = 5,6 0,1( ) ; n = S 2,4 0,075( )

Ngày đăng: 26/09/2017, 13:42

w