ðể oxi hố hết a mol Y thì cần vừa đủ 2a mol CuO đun nĩng, sau phản ứng tạo thành a mol chất T biết Y, Z, T là các hợp chất hữu cơ.. CÂU 14: Chia m gam Al thành hai phần bằng nhau: - Phần
Trang 1ThS LƯU HUỲNH VẠN LONG
(0986.616.225) ( Giả ng viên Tr ườ ng ð H Thủ D ầ u M ộ t – Bì nh D ươ ng)
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
HĨA HỌC
MÃ 216 – NĂM 2008
“ Không tức giận vì muốn biết thì không gợi mở cho Không bực vì không hiểu rõ được thì không bày vẽ cho”
Khổng Tử
LƯU HÀNH NỘI BỘ
11/2013
TN THPT, CĐ-ĐH
HÓA HỌC
(0986.616.225)
(0986.616.225)
www.hoahoc.edu.vn
www.hoahoc.edu.vn
Trang 2BỘ GIÁO DỤC VÀ ðÀO TẠO ðỀ THI TUYỂN SINH CAO ðẲNG NĂM 2008
Mơn thi: HĨA HỌC, Khối A, B Thời gian làm bài: 90 phút
Mã đề thi 216
dịch KOH 1M (đun nĩng) Cơ cạn dung dịch sau phản ứng thu được 28 gam chất rắn khan Cơng thức cấu tạo của X là:
HƯỚNG DẪN GIẢI
Tĩ m tắt:
4
X/CH
20 g X 300ml dd KOH 1M Dd cô cạn 28 g rắn
MX = 16.6,25 = 100 → nX = 20 0,2( )
nKOH = 0,3.1 = 0,3 (mol) RCOOR’ + KOH → RCOOK + R’OH
• Nhận thấy KOH dư nên chất rắn thu được gồm:
RCOOK: 0,2 mol KOH : 0,1 (mol)
• Do đĩ: (R + 83) 0,2 + 56.0,1 = 28 → R = 29 ( C2H5-) → Este dạng CH3CH2COOR’
Hay: 73 + R’ = 100 → R’ = 27 ( CH2 = CH-)
ðÁP ÁN D
Chú ý: HS Cĩ thể chọn D mà khơng cần phải tìm R’ cho mất thời gian
dung dịch NaOH 1M (đun nĩng) Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là:
A 400 ml B 300 ml C 150 ml D 200 ml
HƯỚNG DẪN GIẢI
Tĩ m tắt:
22,2 g hh
HCOOC 2 H 5
CH 3 COOCH 3
NaOH 1M
V min
Nhận thấy 2 este này là đồng phân của nhau, chúng là este đơn chức nên tỉ lệ số mol phản ứng của este so với KOH là 1:1 → n(KOH) = n(este) = 22,2 0,3
→ VKOH = 0,3 (lit) = 300 (ml)
ðÁP ÁN B
Lớp BDKT và Luyện thi
TN THPT, CĐ-ĐH
HÓA HỌC
Trang 3CÂU 3: Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là:
A Na2CO3 và HCl B Na2CO3 và Na3PO4
C Na2CO3 và Ca(OH)2 D NaCl và Ca(OH)2
HƯỚNG DẪN GIẢI
Dùng Na2CO3 và Na3PO4 làm mềm nước cứng vĩnh cửu ( HS xem bài nước cứng lớp 12)
ðÁP ÁN B
với: Na, NaOH, Na2CO3 X2 phản ứng với NaOH (đun nĩng) nhưng khơng phản ứng Na Cơng thức cấu tạo của X1, X2 lần lượt là:
A CH3-COOH, CH3-COO-CH3 B (CH3)2CH-OH, H-COO-CH3
C H-COO-CH3, CH3-COOH D CH3-COOH, H-COO-CH3
HƯỚNG DẪN GIẢI
Tĩ m tắt:
X 1
X 2
M = 60
+ Na, NaOH, Na 2 CO 3
+ NaOH(t o C) Không td với Na
Nhận xét:
• X1 cĩ khả năng phản ứng với Na, NaOH, Na2CO3 → X1 là axit → Loại B và C
• X2 khơng tác dụng Na → Loại C
• X1 và X2 cĩ KLPT bằng nhau nên loại A
ðÁP ÁN D
A 3O2 + 2H2S →t C o 2H2O + 2SO2
B FeCl2 + H2S → FeS + 2HCl
C Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O
D O3 + 2KI + H2O → 2KOH + I2 + O2
HƯỚNG DẪN GIẢI
Phản ứng B khơng xảy theo chiều thuận mà xảy ra theo chiều ngược lại
FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S
ðÁP ÁN B
hồn tồn thu được dung dịch Y Làm bay hơi dung dịch Y được 9,55 gam muối khan Số cơng thức cấu tạo ứng với cơng thức phân tử của X là:
A 5 B 4 C 2 D 3
HƯỚNG DẪN GIẢI
RNH2 + HCl → RNH3Cl
Cứ (R + 16)g (R + 52,5)g
ðề bài: 5,9 g 9,55g
Trang 4Lập tỷ lệ: R+16 5,9 R = 43 (C H -)3 7
R+52,5 9,55= ⇒ → C3H7NH2
Các CTCT: CH3CH2CH2NH2 ; CH3CH2NHCH3 ; (CH3)3N và
ðÁP ÁN B
Cĩ thể dùng phương pháp tăng giảm khối lượng:
Mamin = R + 16 = 5,9 59
0,1= → R = 43 → -C3H7
đẳng của:
A ankan B ankin C ankađien D anken
HƯỚNG DẪN GIẢI
ðÁP ÁN A
phương trình phản ứng:
C4H6O4 + 2NaOH → 2Z + Y
ðể oxi hố hết a mol Y thì cần vừa đủ 2a mol CuO (đun nĩng), sau phản ứng tạo thành a mol chất T (biết Y, Z, T là các hợp chất hữu cơ) Khối lượng phân tử của T là
A 44 đvC B 58 đvC C 82 đvC D 118 đvC
HƯỚNG DẪN GIẢI
• Theo đề bài thì X là este nhị chức và Y là ancol nhị chức
• Este X thủy phân trong NaOH tạo ra 2 muối giống nhau mà este chỉ cĩ 4C nên → Y là etilen glicol HOCH2-CH2OH → T là (CHO)2 ( M = 58)
ðÁP ÁN B
(tỉ khối của X so với khí hiđro bằng 18,8) Khối lượng Cu(NO3)2 trong hỗn hợp ban đầu là:
A 8,60 gam B 20,50 gam C 11,28 gam D 9,40 gam
HƯỚNG DẪN GIẢI
Tĩ m tắt:
34,65 g
KNO 3 Cu(NO 3 ) 2
toC Hỗn hợp khí X
2 X/H
d = 18,8
?
MX = 18,8.2 = 37,6 Hỗn hợp khí X gồm O2 và NO2
Phương pháp đường chéo:
O2 (M = 32)
NO2 ( M = 46)
MX = 37,6
8,4
5,6
2 2
O NO
Trang 5KNO3 →t Co KNO2 + 1
2 O2
Cu(NO3)2 →t Co CuO + 2NO2 + 1
2O2
0,5a + 0,5b = 1,5.2b b = 0,05
⇔
→ mCu(NO )3 2= 0,05.188 = 9,4 (g)
ðÁP ÁN D
dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa là:
HƯỚNG DẪN GIẢI
Các chất tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư tạo kết tủa:
(NH4)2SO4 + Ba(OH)2 → BaSO4↓ + 2NH3 + 2H2O MgCl2 + Ba(OH)2 → BaCl2 + Mg(OH)2↓ FeCl2 + Ba(OH)2 → BaCl2 + Fe(OH)2↓
ðÁP ÁN D
Chú ý:
AlCl3 tác dụng với Ba(OH)2 ban đầu tạo kết tủa Al(OH)3
sau đĩ kết tủa tan trong Ba(OH)2 dư
thì số ete thu được tối đa là:
A 4 B 2 C 1 D 3
HƯỚNG DẪN GIẢI
2CH3OH →H SO đặc, 140 C 2 4 o CH3OCH3 + H2O 2C2H5OH →H SO đặc, 140 C 2 4 o C2H5OC2H5 + H2O
CH3OH + C2H5OH →H SO đặc, 140 C 2 4 o CH3OC2H5 + H2O
Khi đun n ancol khác nhau thì số ete tối đa tạo ra là n(n+1)
2
3+
, SO4
2-, NH4
+
, Cl
- Chia dung dịch X thành hai phần bằng nhau:
- Phần một tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, đun nĩng thu được 0,672 lít khí (ở đktc) và 1,07 gam kết tủa;
- Phần hai tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2, thu được 4,66 gam kết tủa
Tổng khối lượng các muối khan thu được khi cơ cạn dung dịch X là (quá trình cơ cạn chỉ cĩ nước bay hơi)
A 3,73 gam B 7,04 gam C 7,46 gam D 3,52 gam
Trang 6HƯỚNG DẪN GIẢI
Tĩ m tắt:
Dd X( Fe 3+ , SO 4 2- ; NH 4 + , Cl - )
Phần 1
Phần 2
+NaOH dư
0,672 (lit) + 1,07 g rắn
+ BaCl 2 dư
4,66 g Kết tủa
+ Phần 1: Fe3+ + 3OH- → Fe(OH)3
107 = mol
NH4+ + OH- → NH3 + H2O
0,03 (mol) ← 0,672 0,03( )
+ Phần 2: Ba2+ + SO42- → BaSO4
0,02 ← 4,66 0,02( )
• Theo định luật trung hịa điện:
0,01.3 + 0,03.1 = 2.0,02 + n 1 → Cl - n = 0,02 (mol) Cl
-• Tống khối lượng muối khan trong dung dịch bằng tổng khối lượng các ion trong dung dịch:
mX = 2( 0,01.56 + 0,03.18 + 0,02.96 + 0,02.35,5 ) = 7,46 (g)
ðÁP ÁN C
dịch KOH 1M Sau phản ứng, thu được hỗn hợp Y gồm hai muối của hai axit cacboxylic và một rượu (ancol) Cho tồn bộ lượng rượu thu được ở trên tác dụng với Na (dư), sinh ra 3,36 lít H2 (ở đktc) Hỗn hợp X gồm
A một axit và một este B một este và một rượu
C hai este D một axit và một rượu
HƯỚNG DẪN GIẢI
Tĩ m tắt:
hh X
(Hai chất hc đơn chức)
+500ml KOH 1M
đủ 2 muối + rượu
+ Na
dư 3,36 (lit) H 2
• Do hỗn hợp Y chứa 2 muối của 2 axit cacboxylic → loại B và D
• Giả sử hỗn hợp X là 2 este đơn chức thì sau khi tác dụng với dung dịch KOH
n(ancol) = n(KOH) = 0,5 (mol) cho ancol tác dụng với Na:
ROH + Na → RONa + 1
2H2
ðÁP ÁN A
Trang 7CÂU 14: Chia m gam Al thành hai phần bằng nhau:
- Phần một tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, sinh ra x mol khí H2;
- Phần hai tác dụng với lượng dư dung dịch HNO3 lỗng, sinh ra y mol khí N2O (sản phẩm khử duy nhất) Quan hệ giữa x và y là
A x = 2y B y = 2x C x = 4y D x = y
HƯỚNG DẪN GIẢI
Tĩ m tắt:
m(g) Al
Phần 1
Phần 2
+ NaOH
dư x mol H 2
+HNO 3
loãng dư y mol N 2 O
Al + NaOH + H2O → NaAlO2 + 3
2H2
2x
8Al + 30HNO3 → 8Al(NO3)3 + 3N2O + 15H2O 8y
3 =
8y
3 → x = 4y
ðÁP ÁN C
CHÚ Ý:
Xét 2 phần, nhận thấy:
• Số mol electron nhơm nhường bằng nhau
• Số mol electron nhận để tạo N2O gấp 4 lần số mol electron tạo H2
→ n = 4nH2 N O2
ứng este hố bằng 50%) Khối lượng este tạo thành là:
A 6,0 gam B 4,4 gam C 8,8 gam D 5,2 gam
HƯỚNG DẪN GIẢI
Tĩ m tắt:
6g CH 3 COOH + 6 g C 2 H 5 OH +H2SO4
60= mol ; n(C2H5OH) =
CH3COOH + C2H5OH →H SO đặc2 4 CH3COOC2H5 + H2O n(este) = n(CH3COOH) = 0,1 (mol)
Do hiệu suất bằng 50% nên khối lượng este thu được: 0,1.88.50 4,4( )
Tỉ lệ mol các chất phản ứng là 1:1
→ nhẩm tính mà khơng cần viết PTPƯ
Trang 8CÂU 16: Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol HCHO và 0,1 mol HCOOH tác dụng với lượng dư Ag2O (hoặc AgNO3) trong dung dịch NH3, ñun nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng Ag tạo thành là
A 43,2 gam B 10,8 gam C 64,8 gam D 21,6 gam
HƯỚNG DẪN GIẢI
Tó m tắt:
0,1 mol HCHO 0,1 mol HCOOH
Ag2O
NH3
mAg = ?
mAg = (0,2 + 0,4)108 = 64,8 (g)
ðÁP ÁN C
CHÚ Ý:
• HCHO tráng gương 2 lần
Fe2O3 (ở nhiệt ñộ cao) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu ñược khí X Dẫn toàn bộ khí X ở trên vào lượng dư dung dịch Ca(OH)2 thì tạo thành 4 gam kết tủa Giá trị của V là
A 1,120 B 0,896 C 0,448 D 0,224
HƯỚNG DẪN GIẢI
Tó m tắt:
CO
CuO
toC Khí X +dd Ca(OH)2
4 g V(lit)
Fe 2 O 3
2 3
CO CO CaCO
4
100=
→ VCO = 0,04.22,4 = 0,896(lit)
ðÁP ÁN B
CH2=CH-CH2-OH (4) Những chất phản ứng hoàn toàn với lượng dư H2 (Ni, to) cùng tạo ra một sản phẩm là:
A (2), (3), (4) B (1), (2), (4) C (1), (2), (3) D (1), (3), (4)
HƯỚNG DẪN GIẢI
CH3CH2CHO + H2 →H , t C 2 o CH3CH2CH2OH
CH2=CH-CHO + 2H2 →H , t C 2 o CH3CH2CH2OH
CH2=CH-CH2OH + H2 →H , t C 2 o CH3CH2CH2OH
ðÁP ÁN B
Trang 9CÂU 19: Từ 16,20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất phản
ứng tính theo xenlulozơ là 90%) Giá trị của m là
A 26,73 B 33,00 C 25,46 D 29,70
HƯỚNG DẪN GIẢI
H = 90%
[C6H7O2(OH)3]n + 3nHNO3 →H SO đặc,t C 2 4 o [C6H7O2(ONO2)3]n + 3nH2O
16,2 tấn →H=90% 16,2.297.90 26,73
162.100 = (tấn)
ðÁP ÁN A
dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, cơ cạn dung dịch sau phản ứng thu được 19,4 gam muối khan Cơng thức của X là
HƯỚNG DẪN GIẢI
Tĩm tắt:
Aminoaxit đơn
đủ 19,4g muối
Cứ 1 (mol) aminoaxit phản ứng thì tăng 22 gam
0,2 (mol) ← 19,4 – 15 = 4,4 gam
ðÁP ÁN B
N2 (k) + 3H2 (k) ⇌ 2NH3 (k) (1) H2 (k) + I2 (k) ⇌ 2HI (k) (2)
Khi thay đổi áp suất những cân bằng hĩa học bị chuyển dịch là:
A (1), (2), (3) B (2), (3), (4) C (1), (3), (4) D (1), (2), (4)
HƯỚNG DẪN GIẢI
• ðối với các phản ứng cĩ chất khí: khi thay đổi áp suất những cân bằng hĩa học bị dịch chuyển là
những phản ứng cĩ sự thay đổi thể tích hay thay đổi số mol chất khí trước và sau phản ứng
• Phản ứng số (2) cĩ số mol khí trước và sau bằng nhau nên khi thay đổi áp suất thì CBHH khơng
bị dịch chuyển
ðÁP ÁN C
gia phản ứng tráng gương là
HƯỚNG DẪN GIẢI
Glucozơ và mantozơ tham gia phản ứng tráng gương
ðÁP ÁN C
Trang 10CÂU 23: Cho dãy các chất: phenol, anilin, phenylamoni clorua, natri phenolat, etanol Số chất trong
dãy phản ứng ñược với NaOH (trong dung dịch) là
A 3 B 2 C 1 D 4
HƯỚNG DẪN GIẢI
C6H5OH + NaOH → C6H5ONa + H2O
C6H5NH3Cl + NaOH → C6H5NH2 + NaCl + H2O
ðÁP ÁN B
hóa khi tác dụng với dung dịch HNO3 ñặc, nóng là:
HƯỚNG DẪN GIẢI
Các hợp chất của sắt bị oxi hóa khi tác dụng với dung dịch HNO3 ñặc nóng khi nguyên tử Fe có số
OXH nhỏ hơn +3:
8 +
3
4
FeO, Fe(OH) , FeSO , Fe O
ðÁP ÁN C
A HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH B HOOC-(CH2)4-COOH và HO-(CH2)2-OH
C HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2)6-NH2 D H2N-(CH2)5-COOH
HƯỚNG DẪN GIẢI
Trùng ngưng giữa axit añipic với hexañiamin → Nilon- 6,6
ðÁP ÁN C
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
1
, nguyên tử của nguyên
tố Y có cấu hình electron 1s
2
2s
2
2p
5
Liên kết hoá học giữa nguyên tử X và nguyên tử Y thuộc loại liên kết
A kim loại B cộng hoá trị C ion D cho nhận
HƯỚNG DẪN GIẢI
• X có cấu hình 1s22s22p63s23p64s1 → Kali
• Y có cấu hình 1s22s22p5 → Flo → Hợp chất KF là hợp chất ion
ðÁP ÁN C
của các dung dịch ñược sắp xếp theo chiều tăng từ trái sang phải là:
A (3), (2), (4), (1) B (4), (1), (2), (3)
C (1), (2), (3), (4) D (2), (3), (4), (1)
HƯỚNG DẪN GIẢI
• Dung dịch Na2CO3 có pH > 7
• Dung dịch KNO3 có pH = 7
• Dung dịch HCl và H2SO4 có pH(H2SO4) < pH(HCl) < 7
(Cùng nồng ñộ mà H2SO4 phân li ra 2H+)
Kết luận: H2SO4 < HCl < KNO3 < Na2CO3
ðÁP ÁN D
Trang 11CÂU 28: ðốt cháy hoàn toàn 20,0 ml hỗn hợp X gồm C3H6, CH4, CO (thể tích CO gấp hai lần thể tích
CH4), thu ñược 24,0 ml CO2 (các thể tích khí ño ở cùng ñiều kiện nhiệt ñộ và áp suất) Tỉ khối của X
so với khí hiñro là
A 12,9 B 25,8 C 22,2 D 11,1
HƯỚNG DẪN GIẢI
Tó m tắt:
20ml
C 3 H 6 X
CH 4 CO
O 2
24ml CO 2
4
CO CH
V = 2V
→ V(CO2) = V + 2V + 3(20-3V) = 24 → V = 6(ml)
2
X 16.6+28.12+2.42 X/H 25,8
ðÁP ÁN A
nguội) Kim loại M là
HƯỚNG DẪN GIẢI
• M tác dụng với dung dịch HCl → Loại D
• M tác dụng với dung dịch HNO3 ñặc nguội → Loại A và C (Al, Fe, Cr thụ ñộng)
ðÁP ÁN B
thành kết tủa khi phản ứng với dung dịch BaCl2 là
HƯỚNG DẪN GIẢI
BaCl2 + SO3 + H2O → BaSO4 ↓ + 2HCl BaCl2 + NaHSO4 → BaSO4 ↓+ NaCl + HCl BaCl2 + Na2SO3 → BaSO3 ↓ + 2NaCl BaCl2 + K2SO4 → BaSO4 ↓ + 2KCl
ðÁP ÁN A
thu ñược 0,3 mol CO2 và 0,425 mol H2O Mặt khác, cho 0,25 mol hỗn hợp M tác dụng với Na (dư), thu ñược chưa ñến 0,15 mol H2 Công thức phân tử của X, Y là:
C C3H6O, C4H8O D C2H6O, C3H8O
HƯỚNG DẪN GIẢI
Tó m tắt:
hh M hai ancol
ññkt
O 2
0,3 mol CO 2 + 0,425 mol H 2 O
0,25 mol M + Na
dö < 0,15 mol
Trang 12• nH O2 > nCO2→ 2 ancol no → Loại C
• Khi cho 0,25 mol hỗn hợp M tác dụng Na thu khí H2 < 0,15 mol → 2 anol đơn chức → Loại A
• ðặt cơng thức chung của 2 ancol là CnH2n+2O
CnH2n+2O →O 2 nCO2 + (n+1)H2O
n = 0,3 ⇒n= → C2H6O và C3H8O
Hoặc: CO 2
M
−
ðÁP ÁN D
dụng với lượng dư Ag2O (hoặc AgNO3) trong dung dịch NH3, sinh ra số mol Ag gấp bốn lần số mol
X đã phản ứng Cơng thức của X là:
A HCHO B CH3CHO C (CHO)2 D C2H5CHO
HƯỚNG DẪN GIẢI
• ðốt anđehit X thu số mol H2O bằng số mol CO2 → anđhit no, đơn chức → Loại C
• 1 mol X tráng gương tạo 4 mol Ag → X tráng gương 2 lần → Loại B và D
ðÁP ÁN A
chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là:
A 3 B 6 C 4 D 5
HƯỚNG DẪN GIẢI
ðÁP ÁN A
kim loại X và Zn tác dụng với lượng dư dung dịch HCl, sinh ra 0,672 lít khí H2 (ở đktc) Mặt khác, khi cho 1,9 gam X tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 lỗng, thì thể tích khí hiđro sinh ra chưa đến 1,12 lít (ở đktc) Kim loại X là:
A Ba B Ca C Sr D Mg
HƯỚNG DẪN GIẢI
Tĩ m tắt:
KL X(IIA) 1,7 (g)
Zn
+ HCl
KL X(IIA) 1,9(g)
dư < 1,12 (lit)
+H2SO4
loãng
• ðặt cơng thức chung của Zn và X là M
M + 2HCl → M Cl2 + H2
→ nM =nH2= 0,672 0,03( ) M= 1,7 56,7
Mặt khác: Zn = 65 > 56,7 → X phải nhỏ hơn 56,7 → Loại A và C
M + H2SO4 → MSO4 + H2
• Ta cĩ:
2
H
n <1,12 0,05( ) 22,4= mol nên nM < 0,05 → M > 1,9 38
Trang 13ðÁP ÁN B
Trong phản ứng trên xảy ra:
A sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu B sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+
C sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu D sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+
HƯỚNG DẪN GIẢI
ðÁP ÁN D
NaOH → Fe(OH) → Fe (SO ) → BaSO
Các dd (dung dịch) X, Y, Z lần lượt là:
A FeCl3, H2SO4 (ñặc, nóng), Ba(NO3)2 B FeCl3, H2SO4 (ñặc, nóng), BaCl2
C FeCl2, H2SO4 (ñặc, nóng), BaCl2 D FeCl2, H2SO4 (loãng), Ba(NO3)2
HƯỚNG DẪN GIẢI
Nhận xét:
• Dung dịch X là muối Fe2+ → Loại A và B
• Dung dịch Y là H2SO4 ñặc, nóng → Loại D
ðÁP ÁN C
mol tương ứng là 3:2 Công thức phân tử của X là:
A C2H6O2 B C2H6O C C3H8O2 D C4H10O2
HƯỚNG DẪN GIẢI
Nhận xét:
• Ancol ña chức → Loại B
• nH O2 > nCO2→ ancol no [Hoặc các em nhìn vào 3 ñáp án còn lại ñều thấy chúng no]
CnH2n+2Ox → nCO2 + (n+1)H2O
ðÁP ÁN A
CHÚ Ý:
Dựa vào tỷ lệ Số C : Số H = 2 : 6 → C2H6Oz → Chọn A
không khí), thu ñược hỗn hợp rắn M Cho M tác dụng với lượng dư dung dịch HCl, giải phóng hỗn hợp khí X và còn lại một phần không tan G ðể ñốt cháy hoàn toàn X và G cần vừa ñủ V lít khí O2 (ở ñktc) Giá trị của V là
A 2,80 B 3,36 C 3,08 D 4,48
HƯỚNG DẪN GIẢI
Tó m tắt:
5,6g Fe 2,4g S
t o C Raén M + HCl
dö
hh khí X khoâng tan G
2 O V
nFe = 5,6 0,1( ) ; n = S 2,4 0,075( )