Nhỏ dung dịch NH3 từ từ tới dư vào dung dịch CuSO4, thu ñược kết tủa xanh.. Nhỏ dung dịch NH3 từ từ tới dư vào dung dịch AlCl3, thu ñược kết tủa trắng... Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp rắn sa
Trang 1ThS LƯU HUỲNH VẠN LONG
(0986.616.225)
( Giả ng viên Tr ườ ng ð H Thủ D ầ u M ộ t – Bì nh D ươ ng)
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Trang 2Bài giải chi tiết ðH 2010 (Khối B- MÃ 174) Bài giảng ñược ñăng tải trên website: www.hoahoc.edu.vn
BỘ GIÁO DỤC VÀ ðÀO TẠO ðỀ THI TUYỂN SINH ðẠI HỌC CAO ðẲNG NĂM 2010
Môn thi: HÓA HỌC, Khối B Thời gian làm bài: 90 phút
Mã ñề thi 174
Cho biết nguyên tử khối (theo ñvC) của các nguyên tố:
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52;
Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 ñến câu 40)
CÂU 1 : Hợp chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử C6H10O4 Thủy phân X tạo ra hai ancol ñơn chức có số nguyên tử cacbon trong phân tử gấp ñôi nhau Công thức của X là:
A. CH3OCO-CH2-COOC2H5 B. C2H5OCO-COOCH3
C. CH3OCO-COOC3H7 D. CH3OCO-CH2-CH2-COOC2H5
• Hợp chất X có 6 nguyên tử Cacbon → Loại B và D
• Ancol này có số nguyên tử cacbon gấp ñôi số nguyên tử ancol khác → Loại C
CH3OCO-CH2-COOC2H5 + NaOH →t Co CH3OH + C2H5OH + NaOOC-CH2-COONa
ðÁP ÁN A
CÂU 2: Nung 2,23 gam hỗn hợp X gồm các kim loại Fe, Al, Zn, Mg trong oxi, sau một thời gian thu ñược 2,71 gam hỗn hợp Y Hòa tan hoàn toàn Y vào dung dịch HNO3 (dư), thu ñược 0,672 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở ñktc) Số mol HNO3 ñã phản ứng là:
A. 0,12 B. 0,14 C. 0,16 D. 0,18
HƯỚNG DẪN GIẢI
3 2
3 3 HNO
• Gọi số mol của các kim loại Fe, Al, Zn, Mg lần lượt là x, y, z, t
• Xét quá trình nhận thấy: chất khử là kim loại và chất oxi hóa là O2 và HNO3
Bảo toàn electron: 3x + 3y + 2z + 2t = 3 0,15
4,22
672,02.16
23,271,
Trang 3Axit stearic : C17H35COOH Axit linoleic : C17H31COOH
• Axit panmitic và axit stearic là no, ñơn, hở hay trong phân tử chúng có 1π nên ñốt cháy cho
• Axit linoleic trong phân tử chứa 3π nên ñốt cháy cho
• Pb(NO3)2, AgNO3,NaOH tác dụng với HCl và H2S → Loại A, C, D
• HCl chỉ tác dụng với dung dịch NaHS còn khí H2S thì không:
HCl + NaHS → NaCl + H2S↑
ðÁP ÁN B
CÂU 5: Phát biểu nào sau ñây không ñúng khi so sánh tính chất hóa học của nhôm và crom?
A. Nhôm và crom ñều bị thụ ñộng hóa trong dung dịch H2SO4 ñặc nguội
B. Nhôm có tính khử mạnh hơn crom
C. Nhôm và crom ñều phản ứng với dung dịch HCl theo cùng tỉ lệ về số mol
D. Nhôm và crom ñều bền trong không khí và trong nước
A. vinylamoni fomat và amoni acrylat
B. amoni acrylat và axit 2-aminopropionic
C. axit 2-aminopropionic và amoni acrylat
D. axit 2-aminopropionic và axit 3-aminopropionic
Trang 4Bài giải chi tiết ðH 2010 (Khối B- MÃ 174) Bài giảng ñược ñăng tải trên website: www.hoahoc.edu.vn
CÂU 7: Khử hoàn toàn m gam oxit MxOy cần vừa ñủ 17,92 lít khí CO (ñktc), thu ñược a gam kim loại
M Hòa tan hết a gam M bằng dung dịch H2SO4 ñặc nóng (dư), thu ñược 20,16 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở ñktc) Oxit MxOy là
A Cr2O3 B. FeO C. Fe3O4 D. CrO
HƯỚNG DẪN GIẢI
MxOy + yCO →t Co xM + yCO2 (1) 0,8 → 0,8 x
y mol
2M + 2nH2SO4 → M2(SO4)n + nSO2 + 2nH2O (2) 0,09*2
n ← 0,09 mol
→
n y
x 0,188
,
0
=
n y
x
08,0
18,0
x
08,0
18,0
CÂU 9: ðipeptit mạch hở X và tripeptit mạch hở Y ñều ñược tạo nên từ một aminoaxit (no, mạch hở, trong phân tử chứa một nhóm –NH2 và một nhóm –COOH) ðốt cháy hoàn toàn 0,1 mol Y, thu ñược tổng khối lượng CO2 và H2O bằng 54,9 gam ðốt cháy hoàn toàn 0,2 mol X, sản phẩm thu ñược cho lội từ từ qua nước vôi trong dư, tạo ra m gam kết tủa Giá trị của m là
Trang 5A 120 B. 60 C. 30 D. 45
HƯỚNG DẪN GIẢI
• Gọi CTPT của amino axit no, mạch hở, trong phân tử chứa một nhóm –NH2 và một nhóm –COOH) là CnH2n(NH2)COOH hay CnH2n + 1NO2
→ 2 phân tử aminoaxit kết hợp với nhau mất 1 phân tử H2O tạo X: C2nH4nN2O3
→ 3 phân tử aminoaxit kết hợp với nhau mất 2 phân tử H2O tạo Y: C3nH6n - 1N3O4
và phần trăm khối lượng của X trong Z là
• Khối lượng mol của X:
Trang 6Bài giải chi tiết ðH 2010 (Khối B- MÃ 174) Bài giảng ñược ñăng tải trên website: www.hoahoc.edu.vn
A. HBr, CO2, CH4 B. Cl2, CO2, C2H2
C. NH3, Br2, C2H4 D. HCl, C2H2, Br2
HƯỚNG DẪN GIẢI
• Phân tử HBr, NH3, HCl phân cực nên loại A, C, D
• Phân tử CO2 không phân cực dù có 2 liên kết cộng hóa C=O phân cực (do cấu trúc O=C=O thẳng hàng)
CÂU 14: Phát biểu nào sau ñây không ñúng?
A. Trong các dung dịch: HCl, H2SO4, H2S có cùng nồng ñộ 0,01M, dung dịch H2S có pH lớn nhất
B. Nhỏ dung dịch NH3 từ từ tới dư vào dung dịch CuSO4, thu ñược kết tủa xanh
C. Dung dịch Na2CO3 làm phenolphtalein không màu chuyển sang màu hồng
D. Nhỏ dung dịch NH3 từ từ tới dư vào dung dịch AlCl3, thu ñược kết tủa trắng
HƯỚNG DẪN GIẢI
• Nhỏ dung dịch NH3 từ từ tới dư vào dung dịch CuSO4 thì ban ñầu thu ñược kết tủa xanh sau ñó kết tủa bị hòa tan thành dung dịch màu xanh ñậm
CuSO4 + 2NH3 + 2H2O → Cu(OH)2↓ + (NH4)2SO4Cu(OH)2 + 4NH3 → [Cu(NH3)4](OH)2 ( phức ñồng)
ðÁP ÁN B
CÂU 15: Dãy gồm các chất ñều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, t0) tạo ra sản phẩm có khả năng phản ứng với Na là:
Trang 7A. C2H3CH2OH, CH3COCH3, C2H3COOH B. C2H3CHO, CH3COOC2H3, C6H5COOH
C. C2H3CH2OH, CH3CHO, CH3COOH D. CH3OC2H5, CH3CHO, C2H3COOH
HƯỚNG DẪN GIẢI
• Este CH3COOC2H3 tác dụng H2 tảo sản phẩm CH3COOC2H5 không tác dụng với Na→ Loại B
• Axit CH3COOH không tác dụng với H2 → Loại C
• Ete CH3OC2H5, không tác dụng với H2→ Loại D
A. 65,2% B. 16,3% C. 48,9% D. 83,7%
HƯỚNG DẪN GIẢI
Trang 8Bài giải chi tiết ðH 2010 (Khối B- MÃ 174) Bài giảng ñược ñăng tải trên website: www.hoahoc.edu.vn
• Hai sản phẩm hợp nước của propen là C2H5CH2OH (propan-1-ol) và CH3CHOHCH3(propan-2-ol)
• M =X 2.23 = 46 → Trong X có CH3OH
• Khối lượng chất rắn giảm chính là O của CuO → nO = nX = 0,2
16
2,3
A. vừa thể hiện tính oxi hóa, vừa thể hiện tính khử
B. chỉ thể hiện tính oxi hóa
Trang 9Bảo toàn electron: a + 2b = 0,0225.2 = 0,045 (1) Bảo toàn nguyên tố Fe và Cu: 400.ax/2 + 160b = 6,6 (2) Bảo toàn khối lượng: (56x + 16y)a + 64b = 2,44 (3)
• Giải hệ (1)(2)(3) → b = 0,01 → mCu = 0,01.64 = 0,64 (g) [ giải ra là FeO]
CuSO4 + H2O → Cu + H2SO4 + ½ O2
a a a ½ a (mol)
• Khối lượng dung dịch giảm chính là khối lượng Cu và O2 sinh ra:
64a + ½ a.32 = 8 →a = 0,1 (mol)
• Dung dịch Y còn màu xanh có nghĩa vẫn còn lượng CuSO4 chưa ñiện phân hết nên dung dịch Y chứa CuSO4 và H2SO4 sinh ra Cả hai chất này ñều phản ứng với Fe
(mol) (theo sự tăng giảm khối lượng)
• Tổng số mol CuSO4 ban ñầu:
0,1 + 0,15 = 0,25 (mol) → [CuSO4]ban ñầu
0,250,2 = 1,25M
ðÁP ÁN C
CÂU 22: Trộn 10,8g bột Al với 34,8g bột Fe3O4 rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm trong ñiều kiện không có không khí Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp rắn sau phản ứng bằng dung dịch H2SO4 loãng (dư) thu ñược 10,752 lít khí H2 (ñktc) Hiệu suất của phản ứng nhiệt nhôm là
Trang 10Bài giải chi tiết ðH 2010 (Khối B- MÃ 174) Bài giảng ñược ñăng tải trên website: www.hoahoc.edu.vn
8Al + 3Fe3O4 →t Co 4Al2O3 + 9Fe 8x → 9x mol
Fe →H SO 2 4 H2
9x → 9x mol
Aldư →H SO 2 4 3/2 H2 0,4-8x → 1,5(0,4-8x) mol
• Số mol H2 thu ñược:
CÂU 23: Hỗn hợp M gồm anñehit X (no, ñơn chức, mạch hở) và hiñrocacbon Y, có tổng số mol là 0,2
(số mol của X nhỏ hơn của Y) ðốt cháy hoàn toàn M, thu ñược 8,96 lít khí CO2 (ñktc) và 7,2g H2O Hiñrôcacbon Y là
CÂU 24: Các dung dịch phản ứng ñược với Cu(OH)2 ở nhiệt ñộ thường là
A. glixerol, axit axetic, glucozơ B. lòng trắng trứng, fructozơ, axeton
C. anñêhit axetic, saccarozơ, axit axetic D. fructozơ, axit acrylic, ancol etylic
HƯỚNG DẪN GIẢI
• Axeton không tác dụng với Cu(OH)2→ Loại B
• Anñehit axetic không tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt ñộ thường → Loại C
• Ancol etylic không tác dụng với Cu(OH)2→ Loại D
Trang 11CÂU 26: Các chất ñều không bị thuỷ phân trong dung dịch H2SO4 loãng, nóng là
A. tơ capron; nilon-6,6, polietylen
B. poli (vinyl axetat); polietilen, cao su buna
C. nilon-6,6; poli(etylen-terephtalat); polistiren
D. polietylen; cao su buna; polistiren
HƯỚNG DẪN GIẢI
Polime có nhóm amit –CONH- và nhóm este –COO- bị thủy phân trong dung dịch H2SO4
• Tơ capron, nilon-6,6 có nhóm amit –CONH-
• Poli (vinyl axetat), poli(etylen-terephtalat) có nhóm este –COO-
ðÁP ÁN D
CÂU 27: ðốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một amin no, mạch hở X bằng oxi vừa ñủ thu ñược 0,5 mol hỗn
hợp Y gồm khí và hơi Cho 4,6g X tác dụng với dung dịch HCl (dư), số mol HCl phản ứng là
A. 0,1 B. 0,4 C. 0,3 D. 0,2
HƯỚNG DẪN GIẢI
CnH2n + 2 +xNx →O2 nCO2 + 2xN2 + (n +1+0,5x)H2O 0,1 → 0,1n → (0,05x) → 0,1(n +1+0,5x)
A. 1,2 B. 0,8 C. 0,9 D. 1,0
HƯỚNG DẪN GIẢI
100ml dd AlCl3 x(M) + 0,18 mol KOH 0,06 mol Al(OH)3 + dd Y 0,03 mol Al(OH)3
+ 0,21 mol KOH
• Theo sơ ñồ nhận thấy AlCl3 phản ứng ñầu còn dư nên: nAlCl3(pö) = 0,06 (mol) (1)
• Ở phản ứng thứ 2 do nKOH > 3nAl(OH)3→ Kết tủa bị tan một phần
Al3+ + 3OH- → Al(OH)3
a → 3a a Al(OH)3 + OH- → -
2AlO + 2H2O a-0,03 → a -0,03
• Tổng số mol OH- phản ứng: 3a + a – 0,03 = 0,21 → a = 0,06 (2)
• Tổng số mol AlCl3 ban ñầu: 0,06 + 0,06 = 0,12 (mol) → [AlCl3] = 1,2M
ðÁP ÁN A
Trang 12Bài giải chi tiết đH 2010 (Khối B- MÃ 174) Bài giảng ựược ựăng tải trên website: www.hoahoc.edu.vn
CÂU 29: Phát biểu nào sau ựây không ựúng ?
A. Dung dịch ựậm ựặc của Na2SiO3 và K2SiO3 ựược gọi là thuỷ tinh lỏng
B. đám cháy magie có thể ựược dập tắt bằng cát khô
C. CF2Cl2 bị cấm sử dụng do khi thải ra khắ quyển thì phá huỷ tầng ozon
D. Trong phòng thắ nghiệm, N2 ựược ựiều chế bằng cách ựun nóng dung dịch NH4NO2 bão hoà
Do Ni có tắnh khử mạnh hơn Cu và Ag nên khi Ni tác dụng với 2 dung dịch CuSO4 và AgNO3 sẽ xuất
hiện ăn mòn ựiện hóa
đÁP ÁN D
CÂU 31: Thuỷ phân este Z trong môi trường axit thu ựược hai chất hữu cơ X và Y (MX < MY) Bằng
một phản ứng có thể chuyển hoá X thành Y Chất Z không thể là
A. metyl propionat B. metyl axetat
C. etyl axetat D. vinyl axetat
HƯỚNG DẪN GIẢI
2C2H5OH + O2 → 2CH3COOH + 2H2O 2CH3CHO + O2 →Mn , t C2+ o 2CH3COOH
Hợp chất hữu cơ no, ựơn chức, mạch hở C5H10O2 có thể là axit hoặc este
(không tắnh este fomat HCOOR do phản ứng tráng gương)
Số ựồng phân axit (nhẩm C4H9COOH có 24-2 = 4 ựồng phân)
Trang 13ðÁP ÁN D
CÂU 33: Hoà tan hoàn toàn 2,45 gam hỗn hợp X gồm hai kim loại kiềm thổ vào 200 ml dung dịch
HCl 1,25M, thu ñược dung dịch Y chứa các chất tan có nồng ñộ mol bằng nhau Hai kim loại trong X
• Do dung dịch Y chứa các chất tan (ACl2, BCl2 hoặc HCl dư, nếu có) có nồng ñộ mol bằng nhau
nên số mol chúng bằng nhau →n A = n B + Nếu axit HCl vừa ñủ→ nhh KL = 1 nHCl
2 = 0,125 (mol)
→ M = 2,45 =19,6
0,125 =
A+B
2 hay (A + B) = 39,2 (không có 2 KL thỏa mãn) → Loại
+ Axit HCl dư: Gọi x là số mol mỗi kim loại:
Khi giảm áp suất của hệ, số cân bằng bị chuyển dịch theo chiều nghịch là
HƯỚNG DẪN GIẢI
Khi giảm áp suất của hệ, cân bằng bị chuyển dịch theo chiều nghịch có nghĩa chiều nghịch tạo ra nhiều
số mol khí hơn chiều thuận → Phản ứng (IV)
(HS xem lại nguyên lý chuyển dịch cân bằng Le-sa-tơ-li-ê)
Trang 14Bài giải chi tiết ðH 2010 (Khối B- MÃ 174) Bài giảng ñược ñăng tải trên website: www.hoahoc.edu.vn
VÀI DÒNG TRAO ðỔI:
Nhớ lại những năm mà Thầy còn dạy ở Trường THPT, học sinh thường hỏi Thầy làm sao biết nhanh khả năng phản ứng của axit H3PO4 cũng như hợp chất của chúng tạo ra sản phẩm gì ? ðể trả lời câu hỏi này, các em có thể xem ñầy ñủ qua bài viết của Thầy “Xác ñịnh nhanh sản phẩm trong các phản ứng của hợp chất photpho ” ñăng trên Báo Hóa Học & Ứng dụng số 6/2009 Ở ñây, Thầy ñưa ra
Nếu tỷ lệ là 1:1 → CaHPO4 do H3PO4 nhường ñi 1 H+
Nếu tỷ lệ là 1:2 → Ca(H2PO4)2 do H3PO4 nhường 2 H+
• Muối PO43- có thể tác dụng với axit mạnh (HCl, H2SO4…) tạo ra HPO42-; H2PO4- hay H3PO4
tùy theo tỷ lệ PO43-/HCl:
PO43- + H+ → HPO4
2-PO43- + 2H+ → H2PO4
-PO43- + 3H+ → H3PO4
• Hai chất không ñứng cạnh nhau trong 1 dãy trên thì không bao giờ cùng tồn tại trong 1
dung dịch, chúng sẽ tác dụng hết với nhau ñể tạo ra sản phẩm là chất ñứng giữa hai chất
ñó:
PO43- + H2PO4- → 2HPO4
2-H3PO4 + HPO42- → 2H2PO4
-H3PO4 + PO43- → HPO42- và H2PO4- ( tùy tỷ lệ xét ở trên)
HS có thể dowload bài viết của Thầy trên website: www.hoahoc.edu.vn hoặc gửi mail cho Thầy
(vanlongtdm@gmail.com) CÂU 36 : ðốt cháy hoàn toàn m gam FeS2 bằng một lượng O2 vừa ñủ, thu ñược khí X Hấp thụ hết X vào 1 lít dung dịch chứa Ba(OH)2 0,15M và KOH 0,1M, thu ñược dung dịch Y và 21,7 gam kết tủa Cho Y vào dung dịch NaOH, thấy xuất hiện thêm kết tủa Giá trị của m là:
A. 23,2 B. 12,6 C. 18,0 D. 24,0
HƯỚNG DẪN GIẢI
nBa2+= 0,15 mol ;
-OHn
∑ = 0,4 mol ;
3
BaSO
n = 0,1 mol 2FeS2 + 11
2 O2
o
t C
→ Fe2O3 + 4SO2 (1)
• Dung dịch Y tác dụng với dd NaOH tạo kết tủa (BaSO3) → trong Y có muối HCO3- hay khí
SO2 tác dụng dung dịch bazơ tạo 2 muối CO32- và HCO3-
SO2 + Ba(OH)2 → BaSO3 + H2O
0,1 ← 0,1 ← 0,1 mol
SO2 + OH- →HSO3
Trang 150,2 ←(0,4-0,2) mol
• Tổng số mol SO2 phản ứng: ∑nSO2= 0,3 mol
• Bảo toàn nguyên tố S theo (1):
2
0 3
A. benzen; xiclohexan; amoniac B. axetanñehit; ancol etylic; buta-1,3-ñien
C vinylaxetilen; buta-1,3-ñien; stiren D vinylaxetilen; buta-1,3-ñien; acrilonitrin
HƯỚNG DẪN GIẢI
0 0
CÂU 38: ðốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp X gồm 2 ancol (ñều no, ña chức, mạch hở, có cùng
số nhóm -OH) cần vừa ñủ V lít khí O2, thu ñược 11,2 lít khí CO2 va 12,6 gam H2O (các thể tích khí ño
• Nhận xét : ðể một ancol no, ña chức, hở có số nguyên tử nhỏ hơn 2,5 thì ancol ñó phải là
C 2 H 6 O 2 (nhị chức) theo ñúng ñiều kiện bền của ancol (số nhóm OH ≤ số nguyên tử C)
• Bảo toàn nguyên tố oxi:
CÂU 39: Hỗn hợp X gồm alanin và axit glutamic Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch
NaOH (dư), thu ñược dung dịch Y chứa (m+30,8) gam muối Mặt khác, nếu cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl, thu ñược dung dịch Z chứa (m+36,5) gam muối Giá trị của m là
Trang 16Bài giải chi tiết ðH 2010 (Khối B- MÃ 174) Bài giảng ñược ñăng tải trên website: www.hoahoc.edu.vn
nX = nHCl =36,5
36,5= 1 (mol)
• Gọi x là số mol của alanin → số mol của axit glutamic (1 – x ) mol
CH3CH(NH2)COOH + NaOH → CH3CH(NH2)COONa + H2O
x (mol) → x (mol): tăng 22x (g)
C3H5(NH2)(COOH)2 + 2NaOH→ C3H5(NH2)(COONa)2 + 2H2O (1- x) mol → (1- x) mol: tăng 44(1-x) (g)
• Theo ñề bài tăng 30,8 g nên:
22x + 44(1-x) = 30,8 → x = 0,6 (mol)
• m = 0,6.89 +147.0,4 = 112,2g
ðÁP ÁN A
CÂU 40: Trong các chất : xiclopropan, benzen, stiren, metyl acrylat, vinyl axetat, ñimetyl ete, số chất
có khả năng làm mất màu nước brom là
II PHẦN RIÊNG [ 10 câu ]
Thí sinh chỉ ñược làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 ñến câu 50) CÂU 41: Phát biểu nào sau ñây ñúng?
A. Khi ñun C2H5Br với dung dịch KOH chỉ thu ñươc etilen
B. Dung dịch phenol làm phenolphtalein không màu chuyển thành màu hồng
C Dãy các chất : C2H5Cl, C2H5Br, C2H5I có nhiệt ñộ sôi tăng dần từ trái sang phải
D ðun ancol etylic ở 1400C (xúc tác H2SO4 ñặc) thu ñược ñimetyl ete
HƯỚNG DẪN GIẢI
• Dẫn xuất halogen C2H5Br tác dụng với KOH tham gia vừa phản ứng thế tạo ancol vừa phản ứng
tách HBr tạo anken → A sai:
C2H5Br + KOH → C2H5OH + KBr
C2H5Br + KOH → C2H4 + KBr + H2O
• Dung dịch phenol không làm ñổi màu phenolphtalein → B sai
• ðun ancol etylic ở 1400C (xúc tác H2SO4 ñặc) ngoài thu ñược ñietyl ete còn thu ñược etilen → D sai: