1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra Đề thi ĐỀ 104

2 87 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 245,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONGThời gian làm bài: 45phút; Thí sinh không được sử dụng tài liệu Họ, tên thí sinh:.... TRẮC NGHIỆM 6,0 điểm Câu 1: Miền tô đậm như hình vẽ kể cả đường thằng d l

Trang 1

TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG

Thời gian làm bài: 45phút;

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh: Lớp: Mã đề thi 104

I TRẮC NGHIỆM (6,0 điểm)

Câu 1: Miền tô đậm như hình vẽ (kể cả đường thằng d) là miền nghiệm của bất phương trình nào?

A x y+ ≤2 B x y+ ≥2 C x y+ >2 D x y+ <2

Câu 2: Tập nghiệm của bất phương trình 1 2

x≥ là:

A 0;1

2

1

; 2

−∞ 

2

  D (0;+∞)

Câu 3: Tập nghiệm của bất phương trình 1 2

1 2

x > x

A (−∞ − ∪; 1) ( )0;2 B (0;+∞) C (−∞;0 ) D (−1;0) (∪ 2;+∞)

Câu 4: Giá trị x=3 là một nghiệm của bất phương trình:

A 5− <x 1 B 4x− >11 3 C 2x− >1 3 D 3x+ <1 4

Câu 5: Bất phương trình nào sau đây tương tương với bất phương trình 2x>1?

A 2x+ x+ > +2 1 x+2 B 2 1 1 1

x

− > −

C 4x2 >1 D 2x+ x− > +2 1 x−2

Câu 6: Trong một cuộc thi pha chế, mỗi đội chơi được sử dụng tối đa 24g hương liệu, 9 lít nước và 210g

đường để pha chế nước cam và nước táo Để pha chế 1 lít nước cam cần 30g đường, 1 lít nước và 1g hương liệu; pha chế 1 lít nước táo cần 10g đường, 1 lít nước và 4g hương liệu Mỗi lít nước cam nhận được 60 điểm thưởng, mỗi lít nước táo nhận được 80 điểm thưởng Số điểm thưởng lớn nhất mà mỗi đội

có thể nhận được trong cuộc thi này là:

Câu 7: Tập nghiệm của bất phương trình 3 2x x− < là:

A T = +∞(1; ) B T = −∞( ;3) C T =(3;+∞) D T = −∞( ;1)

Trang 1/2 - Mã đề thi 104

Trang 2

Câu 8: Trong các điểm sau, điểm nào thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình 3 2 0

x y

+ − ≥

 + + ≤

Câu 9: Giá trị của m để biểu thức ( ) ( 2 ) 2

f x = mx + x+ là tam thức bậc hai

A 1.m = B m= ±1 C m= −1 D m≠ ±1

Câu 10: Điểm O( )0;0 thuộc miền nghiệm của bất phương trình nào sau đây?

A 2x y+ − ≥8  0 B x y+ + ≤2  0 C x+3y+ ≤2  0 D − +2x 5y+ ≥2  0

Câu 11: Nhị thức nào sau đây nhận giá trị dương với mọi x lớn hơn −2 là:

A 6 3 x B x−2 C 2x+4 D 2x−1

Câu 12: Tập nghiệm bất phương trình ( ) ( )2

2−x x+2 >0 là:

Câu 13: Cho hai hàm số y f(x) = và y g(x) = có đồ thị như hình vẽ

Khi đó tập nghiệm của bất phương trình f(x) g(x) ≥ là:

A ( −∞ ; a]. B (a; +∞ ).

C [a; +∞ ). D ( −∞ ; a).

Câu 14: Cho tam thức f x( ) =ax2+ +bx c a( ≠0 ,) ∆ = −b2 4 ,ac f x( ) >0, ∀ ∈x ¡ khi

0

a>

∆ ≥

0 0

a>

∆ >

0 0

a>

∆ <

0 0

a>

∆ ≤

Câu 15: Phương trình: − −x2 2(m2−4m+3)x+2m2−3m+ =1 0 có hai nghiệm trái dấu khi

A 1< <m 3 B

1 2 1

m m

 <

>

2< <m

II PHẦN TỰ LUẬN (4.0 đ)

Câu 1: (3,0 đ) Giải bất phương trình sau:

a) x2+3x− ≤4 0 b)

0 3

− + ≥ +

x 1

1

x 2

-<

Câu 2: (1,0 đ) Tìm m để bất phương trình sau: mx2−2(m+1)x+2m+ <4 0 vô nghiệm.

- HẾT

Trang 2/2 - Mã đề thi 104

y

a O x

Ngày đăng: 28/08/2017, 22:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w