Tổ chức hoạt động dạy thêm tại địa điểm……….
Trang 1Sở GD&ĐT…………
Đơn vị: Trường …………
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH– MÔN:……TOÁN…
KHỐI LỚP: …11…
(Kèm theo kế hoạch số:…… ………
Tổ chức hoạt động dạy thêm tại địa điểm……….) Thời gian thực hiện từ:……… đến……….
Tuần Tiết Nội dung giảng dạy (Chuyên đề, bài,
chương, tiết)
Số tiết Thời gian Ghi chú
3 5 GT Bt phương trình lượng giác cơ bản 1
4 7 GT Bt phương trình lượng giác cơ bản ( tt ) 1
5 9 GT Bt một số PTLG thường gặp 1
10 HH Bt phép dời hình và hai hình bằng nhau 1
6 11 GT Bt một số PTLG thường gặp 1
9 17 GT Bt hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp 1
10 19 GT Bài tập nhị thức Niu - tơn 1
20 HH Bt ôn tập chương I ( tt ) 1
22 HH Bt ôn tập chương I ( tt ) 1
24 HH Bt đại cương về đường thẳng và mặt phẳng 1
26 HH Bt đại cương về đường thẳng và mặt phẳng (tt) 1
14 27 GT Bt phương pháp quy nạp toán học 1
28 HH Bt đại cương về đường thẳng và mặt phẳng (tt) 1
15
30 HH Bt hai đường thẳng chéo nhau và hai đường
32 HH Bt đường thẳng và mặt phẳng song song 1
Trang 234 HH Bt đường thẳng và mặt phẳng song song ( tt) 1
38 HH Bt hai mặt phẳng song song 1
20 39 GT Bt giới hạn của dãy số ( tt) 1
40 HH Bt vectơ trong không gian 1
21 41 GT Bt giới hạn của dãy số ( tt) 1
42 HH Bt vectơ trong không gian ( tt ) 1
22 43 GT Bt giới hạn của dãy số ( tt) 1
44 HH BT hai đường thẳng vuông góc 1
46 HH Bt đường thẳng vuông góc với mặt phẳng 1
24 47 GT Bt giới hạn của hàm số ( tt ) 1
48 HH Bt đường thẳng vuông góc với mặt phẳng (tt) 1
50 HH Bt đường thẳng vuông góc với mặt phẳng (tt) 1
52 HH Bt hai mặt phẳng vuông góc 1
27 53 GT Bt hai ôn chương IV: giới hạn 1
54 HH Bt hai mặt phẳng vuông góc (tt) 1
28 55 GT Bt hai ôn chương IV: giới hạn 1
56 HH Bt hai mặt phẳng vuông góc (tt) 1
29 57 GT Bt định nghĩa và ý nghĩa đạo hàm 1
31 61 GT Bt quy tắc tính đạo hàm (tt) 1
32 63 GT Bt đạo hàm của hàm số lượng giác 1
64 HH Bt ôn tập chương III(tt) 1
(Ký tên và đóng dấu)