Giữ gìn trường lớp sạch đẹp I/ MỤC TIÊU: - HS biết một số biểu hiện cụ thể của việc giữ gìn trường lớp sạch đẹp.. -Biết lí do vì sao phải giữ gìn trường lớp sạch đẹp.[r]
Trang 1TUẦN 14 Thứ hai Tiết 1: Chào cờ
.
Tiết 2, 3: Tập đọc
Câu chuyện bó đũa( 2 tiết )
I/ MỤC TIÊU
- Đọc đúng, rõ ràng toàn bài Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ Biết đọc rõ lời
nhân vật trong bài
- Hiểu nội dung: Đoàn kết sẽ tạo nên sức mạnh Anh chị em phải đoàn kết,
thương yêu nhau( Trả lời được các câu hỏi 1,2,3,5)
* HS khá giỏi: Trả lời được câu hỏi 4
II/ ĐỒ DÙNG:
- Tranh minh hoạ bài tập đọc
- Bảng phụ ghi các câu dài để luyện đọc
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Bài cũ: (5phút)
- Câu văn nào cho thấy các con rất thích
những món quà của bố?
- Nhận xét ghi điểm
2 Bài mới:
a Giới thiệu:(2phút)
- Treo tranh, giới thiệu
- Ghi đề bài
b Luyện đọc( 28 phút)
- Đọc mẫu
- HD đọc
+ Luyện đọc câu:
+ HD đọc từ khó
+Luyện đọc đoạn :
- Treo bảng phụ
- HD đọc câu dài, câu có giọng đọc
- 2 HS đọc bài : “ Quà của bố”
Trả lời câu hỏi:
“ Quà của bố làm anh em tôi giàu quá”
- Nhận xét
- Nghe
- Đọc nối yiếp mỗi em một câu đến hết bài
- HS đọc: nhặt , gắt, bực lắm
- Đọc câu lần 2
- 2 HS đọc nối tiếp hai đoạn
Trang 2cần thể hiện
Tiết 2
c Tìm hiểu bài: (15phút)
- Câu chuyện này có những nhân vật
nào?
- Thấy các con không thương nhau, cha
đã làm gì?
- Tại sao bốn người con không ai bẻ gãy
bó đũa?
- Người cha bẻ gãy bó đũa bằng cách
nào?
* Một chiếc đũa ngầm so sánh với gì?
*Cả bó đũa ngầm so sánh với gì?
- Người cha khuyên các con điều gì?
d Luyện đọc lại ( 15phút)
- Nhận xét, biểu dương
3 Củng cố dặn dò: (5phút)
- Đọc bài nhiều lần
- Chuẩn bị tiết sau
- Nhận xét tiết học
- 2 em đọc câu dài
- Nhận xét
- Đọc các đoạn trong nhóm 2
- Thi đọc giữa các nhóm
- Nhận xét
- Đọc đồng thanh
- Cha và bốn người con
- 1 HS đọc đoạn 2
- TL: Buồn phiền, gọi các con lại và bảo: “Ai bẻ gãy bó đũa này thì cha thưởng cho túi tiền
- Vì họ cầm cả bó đũa để bẻ
- Lấy từng chiếc để bẻ
* Từng người con
* So sánh với bốn ngưòi con
- Anh em phải đoàn kết thương yêu nhau, đùm bọc lẫn nhau Đoàn kết mới
có sức mạnh, chia rẽ ra thì yếu
- Đọc nội dung bài
- Đọc theo vai ( nhiều nhóm HS đọc )
- Nhận xét
- Lắng nghe
Toán
55 - 8 ; 56 - 7 ; 37 - 8 ; 68 - 9
I/ MỤC TIÊU:
- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 55 – 8; 56 –
7;37 – 8;
68 – 9
- Biết tìm số hạng chưa biết của một tổng
Trang 3II/ ĐỒ DÙNG:
- Que tính
-Bảng phụ ghi nội dung bài tập 1, 2
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Bài cũ ( 5phút)
- Nhận xét, ghi điểm
2 Bài mới :
a Giới thiệu : 55 - 8 ; 56 - 7 ; 37 - 8 ;
68 - 9 ( 15 phút)
- Lấy que tính: 5 bó và 5 que tính rời
- Bớt 8 qt
- Còn mấy que tính?
- Nêu cách tính?
* HD học sinh cách đặt tính
b Thực hành ( 15phút)
Bài 1( cột 1,2,3):
* cột 4,5
Bài 2( a,b): Tìm X
- Hướng dẫn HS làm bài tập vào vở
- Gọi 2 HS lên bảng
*2c
*Bài 3
- Nhận xét, sửa chữa
3.Củng cố , dặn dò: ( 5phút)
- Làm lại các bài còn sai
- Chuẩn bị tiết sau
- Nhận xét tiết học
- 2 HS lên bảng đặt tínhvà tính:
18 - 9 = 13 - 7 =
16 - 8 = 17 - 9 =
- 2 HS đọc bảng trừ 15, 16, 17 , 18 trừ
đi một số
- Nhận xét
- Lấy que tính
- Lấy bớt 8 que tính
- 47 que tính
- Nêu cách đặt tính và tính
- Nhiều HS nhắc lại cách tính
- Tương tự với; 56 - 7; 37 - 8; 69 - 8
- Đọc yêu cầu -3 HS lên bảng- lớp làm bảng con
*Làm cột 4,5
- Đọc yêu cầu
- 2 HS lên bảng- lớp làm vở:
b 7 + X = 35 c X + 8 = 46
X = 27 - 9 X = 35 - 7
X = 18 X = 28
*Làm 2c
*Làm bài 3
Trang 4TOÁN *:
TIẾT 1
I MỤC TIÊU - Ôn lại phép trừ 100 trừ đi một số
- Ôn lại phép cộng trừ tròn chục
- Tìm số trừ , số bị trừ
II ĐỒ DÙNG : Vở thực hành tiếng việt và toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1.Giới thiệu bài :
2 HD làm BT :
-Bài 1 : Tính nhẩm :
- Bài 2 Tính
- Bài 3: Tìm x
-Bài 4 : Viết số thích hợp vào ô
trống :- Điền chữ số thích hợp vào ô
trống
-Bài 5HD giải
- Thu bài và chấm
- Nhận xét tiết học
-Nêu miệng bài 1
-Làm VBT
100 100 100 100 100
- 5 - 16 - 37 - 99 - 1
95 84 63 1 99
-Làm VBT
25 - X = 5 12 - x = 8
X = 25 – 5 x = 12 -8
X = 20 x = 4
35 – X = 17
X =35 – 17
X = 18 -Làm VBT
-Làm VBT
Số lợn đã bán : 12 – 4 = 8 (con )
TIẾNG VIỆT* : TIẾT 1
I MỤC TIÊU : Đọc thầm – Nắm được nội dung bài – Chọn câu trả lời đúng
II CHUẨN BỊ : Vở thực hành tiếng việt và toán
Trang 5III : CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Giới thiệu bài:
- Ghi đề bài lên bảng
2 Đọc truyện :Dạy em học chữ
3 HD tìm hiểu bài
4 Sữa bt:
a Thấy em mở sách, em làm gì ?
- Đòi anh cho sách
- Lẫm chẫm đến bên
- Đòi anh cho xem tranh
b.Anh nói chữ A như chiếc ghế của thợ
quét vôi, em bảo gì ?
-Chữ A là chiếc ghế
-Chữ A của bác thợ quét vôi
- Đầu chữ A nhọn, có ngồi được không ?
c.Em nói gì khi thấy chữ T ?
- Chữ T giống cái bơm xe đạp
- Chữ T giống cái kính của ông
-Chữ T giống bố
d Anh sững sờ ngạc nhiên vì điều gì ?
- Chữ T đúng là giống cái bơm Em giỏi
quá
-Chữ T đúng là giống cái kính của bố
Em giỏi quá
-Chữ T đúng là giống bố Em giỏi quá
e Dòng nào dưới đây gồm những từ chỉ
phẩm chất của người ?
- Sách , ghế, kính
- Lẫm chẫm , dạy , ngồi
- Giỏi , thông minh , nhanh trí
e.*Chấm bài 10 em
*Nhận xét tiết học
-Lắng nghe -2 em đọc lại bài -Lớp đọc thầm -Đọc câu hỏi -HS tự làm bài -Chọn câu đúng trả lời đúng -HS nêu miệng trước lớp
+ Lẫm chẫm đến bên
+Đầu chữ A nhọn, có ngồi được không ?
+ Chữ T giống cái bơm xe đạp
+Chữ T đúng là giống cái bơm Em giỏi quá
+Giỏi , thông minh , nhanh trí
Trang 6Thứ ba ngày tháng năm 2010
Kể chuyện
Câu chuyện bó đũa
I/ MỤC TIÊU:
- Dựa theo tranh và gợi ý dưới mỗi tranh, kể lại được từng đoạn câu chuyện
* HS khá giỏi: Biết phân vai dựng lại câu chuyện( BT2)
II/ ĐỒ DÙNG:
Tranh minh hoạ
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Bài cũ: ( 5phút)
Bông hoa niềm vui
- Nhận xét ghi điểm
2 Bài mới :
a Giới thiệu( 1 phút )
Nêu mục đích yêu cầu tiết học
b.Hướng dẫn kể chuyện ( 24phút )
* Kể từng tranh
-Nội dung tranh 1?
-Nội dung tranh 2?
- Nội dung tranh 3?
- Nội dung tranh 4?
- Nội dung tranh 5?
- Khuyến khích HS kể theo lời của mình
* Kể theo vai
3 Củng cố dặn dò: ( 5phút)
- Tập kể nhiều lần
- Chuẩn bị tiết sau
- Nhận xét tiết học
-2 em nối nhau kể
- Nhận xét
- Nghe
- 1HS đọc yêu cầu của đề bài
- Quan sát 5 tranh
- Tóm tắt nội dung từng tranh
-Vợ chồng người anh và vợ chồng người em cãi nhau Ông cụ thấy cảnh
ấy rất đau lòng
- Ông cụ lấy việc bẻ bó đũa để dạy các con
- Hai anh em ra sức bẻ bó đũa mà không gãy
- Ông cụ bẻ gãy từng chiếc đũa một cách dễ dàng
- Những người con đã hiểu ý cha + HS kể theo nhóm
+Đại diện từng nhóm lên kể
- HS khá giỏi: Kể theo vai
- Nhận xét
Trang 7Chính tả
Câu chuyện bó đũa
I/ MỤC TIÊU:
- Nghe viết chính xác bài chính tả, trình bày đúng đoạn văn xuôi có lời nói
nhân vật
- Làm được bài tập 2a và 3a
II/ ĐỒ DÙNG:
- Bút dạ, băng giấy viết nội dung BT 2
-4 tờ giấy khổ to
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Bài cũ: ( 5phút)
- Đọc
2 Bài mới :
a Giới thiệu(1phút)
Nêu mục đích, yêu cầu tiết học
b HD viết ( 4phút)
+ Đọc bài chính tả
+ Tìm lời của người cha trong bài
+ Lời của cha được ghi sau dấu câu gì?
- Đọc từ khó
- Nhận xét, sửa chữa
b Luyện viết ( 13phút)
- Đọc chính tả
- Đọc lại
c Thu vở chấm ( 5phút )
- Nhận xét, biểu dương
3 Bài tập ( 4 phút)
Bài: 2a
Bài : 3a
- 2 em lên bảng - Lớp viết bảng con:
rễ, dễ, gió
- Nhận xét
- 2 HS đọc bài viết
- Đúng Như thế là các con đều thấy rằng sức mạnh
- Dấu gạch ngang
- Viết bảng con: từng chiếc, liền bảo, đùm bọc , đoàn kết, sức mạnh
- Nhận xét
- Viết vở
- Soát bài
- Đọc yêu cầu
- 1 HS lên bảng- Lớp làm bảng con: b.chuột nhắt, nhắc nhở, đặt tên , thắc mắc
- Đọc yêu cầu
- 1 HS lên bảng- lớp làm vở:
b.dắt, bắc, cắt
Trang 84 Củng cố, dặn dò: (5phút )
- Chuẩn bị tiết sau
- Nhận xét tiết học
Toán
65 -38 ; 46 - 17 ; 57 - 28 ; 78 - 29
I/ MỤC TIÊU:
- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 65 – 38; 46 – 17;
57 – 28; 78 – 29
- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng trên
II/ ĐỒ DÙNG:
Bảng phụ ghi ND bài tập 1,2
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Bài cũ:
- Nhận xét, ghi điểm
2 Bài mới:
a Giới thiệu các phép tính trừ( 12phút)
- Lấy 6 bó qt và 5 qt rời
Có mấy que tính?
- Bớt 38 qt
- Còn mấy que tính?
- Làm thế nào em biết còn 37 que tính?
- Nêu cách trừ
Hướng dẫn cách đặt tính và tính
b Thực hành ( 13 phút )
Bài 1( cột 1,2,3):
* cột 4,5
Bài 2( cột 1):
- Nhận xét, sửa chữa
* cột 2
Bài 3:
- 2 HS lên bảng đặt tính và tính:
86 - 9 = 96 - 8 =
66 - 7 = 76 - 9 =
- 1 HS khác: tìm X
9 + X = 48
- Nhận xét
- HS lấy 6 bó và 5 que tính
- 65 que tính
- Lấy bớt
- Còn 37 que tính
- Lấy 65 - 28
- 1 HS nêu cách đặt tính và cách tính
- Đọc yêu cầu
- 1 em lên bảng- lớp làm bảng con
*Làm cột 4,5
- Đọc yêu cầu
- 2 HS lên bảng, lớp làm vở
*Làm cột 2
- Đọc đề bài
- Cùng GV phân tích đề
Trang 9Tóm tắt :
Bà : 65 tuổi
Mẹ kém bà: 27 tuổi
Mẹ : tuổi ?
3.Củng cố, dặn dò: ( 5phút )
- Nhận xét tiết học
1 HS nhìn tóm tắt đọc lại đề bài
- 1 HS lên bảng- lớp làm vở: Bài giải
Tuổi của mẹ là:
65 - 27 = 38 ( tuổi ) Đáp số : 38 tuổi
Đạo đức
Giữ gìn trường lớp sạch đẹp
I/ MỤC TIÊU:
- HS biết một số biểu hiện cụ thể của việc giữ gìn trường lớp sạch đẹp
-Biết lí do vì sao phải giữ gìn trường lớp sạch đẹp
- Có thái độ đồng tình với việc giữ gìn trường lớp sạch đẹp
* Giữ gìn trường lớp sạch đẹp là góp phần giữ gìn môi trường của
trường,lớp ,môi trường xung quanh dảm bảo môi trường trong lành giảp chi phí năng lượng góp phần nâng cao chất lượng cuộc sống
II/ ĐỒ DÙNG:
- Tranh minh hoạ tình huống ( VBT đạo đức)
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Giới thiệu bài ( 1 phút )
Nêu mục đích yêu cầu tiết học
2 Đóng vai, xử lí tình huống
- HD các nhóm thảo luận
- Em thích nhân vật nào nhất , vì
sao
-Chia lớp theo nhóm 6 +Nhóm 1,2 : T/h 1: Mai và An cùng trực nhật Mai định đổ rác qua cửa sổ cho tiện An sẽ
+Nhóm 3,4 : T/h 2 : Nam rủ Hà: “ Mình cùng vẽ hình Đô- rê - mon lêntường đi” Hà sẽ
+ Nhóm 5,6 : T/h 3: Thứ bảy, nhà trường tổ chức trồng cây, trồng hoa trong sân trường, mà bố lại hứa choLong đi chơi công viên , Long sẽ
- Đại diện các nhóm lên trình bày
- Nhận xét
- HS trả lời theo ý kiến của cá nhân mình
Trang 10- Kết luận
3 HĐ 2 : ( 15 phút )
Thực hành làm sạch đẹp trường
lớp
- Nhận xét chung
4.Củng cố dặn dò: ( 5phút)
Trò chơi: “ Tìm bạn”
- HD cách chơi
- Nhận xét tiết học
Chẳng hạn: Thích nhân vật An vì đã nhắc nhở bạn đổ rác đúng nơi quy định
- Hà khuyên bạn không vẽ bậy lên tường
- Long đề nghị bố đi chơi vào ngày khác
- Quan sát lớp học
- Nhận xét vệ sinh của lớp ntn? Đã sạch chưa?
- Quét dọn , lau chùi lớp học sạch sẽ
- Chọn 10 HS lên chơi ( Chia làm hai đội chơi)
Mỗi em bốc một phiếu , trong phiếu
có câu hỏi hoặc trả lời
VD : 1a Nếu em lỡ tay làm giây mực ra bàn
1b thì em sẽ lấy khăn lau sạch
Tiếng Việt*
Tiết 5 Luyện viết chữ đẹp bài 14
I MỤC TIÊU :
HS viết đúng và đẹp bài mẫu trong vở Luyện viết
Rèn cho học sinh đức tính cẩn thận , tính kiên trì , nhẫn nại
Giáo dục HS tình yêu Tiếng Việt , chữ Việt
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : Vở luyện viết
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Hoạt động của giáo viên : Hoạt động của học sinh :
1 Giới thiệu bài :
Giáo viên nêu yêu cầu bài viết
2 Hướng dẫn học sinh viết bài :
- GV đọc diễn cảm đoạn văn sẽ viết
- Hướng dẫn HS tìm hiểu nội dung
đoạn văn :
HS theo dõi vở , đọc thầm đoạn văn
2 HS đọc to đoạn văn
Trang 11GV nêu câu hỏi :
- Đoạn văn nói đến con vật nào ?
- Vì sao chó hay thè lưỡi?
- GV hướng dẫn HS thảo luận
nhóm 2 , trả lời câu hỏi
3 GV hướng dẫn HS viết bài vào
vở :
GV hỏi : Nêu những chữ viết hoa
trong bài ?
GV nhắc ngồi đúng tư thế khi viết
4 Củng cố dặn dò :
Chấm một số bài viết của HS
Nhận xét , tuyên dương bài viết
đúng , đẹp
- HS thảo luận nhóm 2
- Đại diện nhóm Tb , lớp nhận xét ,
bổ sung -….con chó -… thúc đẩy sự toả nhiệt của cơ thể
- HS nêu miệng
- HS viết bài vào vở
Luyện viết thêm ở nhà nếu chưa viết xong
Thứ tư ngày tháng năm 2010
Toán
Luyện tập
I/ MỤC TIÊU:
- Thuộc bảng 15,16,17,18 trừ đi một số
- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng đã học
- Biết giải bài toán về ít hơn
II/ĐỒ DÙNG:
- Bảng phụ ghi nội dung bài tập 1 , 2
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Bài cũ: (5phút)
- Nhận xét, ghi điểm
2 Bài mới :
a Giới thiệu, ghi đề bài (1phút)
b Thực hành( 24phút)
Bài 1: Tính nhẩm
- 2 HS lên bảng đọc các bảng trừ đã học
- 1 HS khác : Tính
9 + 8 - 9 = 8
3 + 9 - 6 = 6
- Nhận xét
- Đọc yêu cầu
- Thảo luận nhóm
- Trình bày
Trang 12Bài 2( cột 1,2): Đặt tính rồi tính
* cột 3
Theo dõi, hướng dẫn
Bài 3:
Bài 4
*Bài 5: Khoanh vào chữ đặt trước câu
trả lời đúng
3.Củng cố, dặn dò ( 5phút)
- Chuẩn bị tiết sau: Bảng trừ
- Nhận xét tiết học
- Đọc yêu cầu
- 2 HS lên bảng- Lớp làm bảng con
- Nhận xét
- 2 HS đọc đề
- Phân tích đề
- 1 HS lên bảng- lớp làm vở
- Nhận xét
- Đọc yêu cầu
- HS khá giỏi làm vở
Tập đọc
Nhắn tin
I/ MỤC TIÊU:
- Đọc đúng, rõ ràng toàn bài.Đọc rành mạch hai mẩu tin nhắn, biết ngắt
nghỉ hơi đúng chỗ
- Nắm được cách viết tin nhắn (ngắn gọn, đủ ý) Trả lời được các câu hỏi
trong Sách GK
II/ ĐỒ DÙNG:
Một số tin nhắn
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Bài cũ: ( 5phút)
-Vì sao bốn người con không ai bẻ gãy bó
đũa?
- Câu chuyện khuyên các em điều gì?
2 Bài mới:
a Giới thiệu ( 1phút)
b Luyện đọc : ( 17phút)
- Đọc mẫu
- Nêu cách đọc
- Hướng dẫn đọc từ khó
- 2 HS đọc bài: Câu chuyện bó đũa
- Vì bẻ cả bó đũa một lần
- Phải đoàn kết thương yêu đùm bọc lẫn nhau
- Đọc nối tiếp mỗi em một câu đến hết bài ( 2 lần )
Đọc : nhắn tin, lồng bàn, quét nhà,que
Trang 13-Luyện đọc từng mẩu nhắn tin
- HD đọc nhấn giọng các từ: Quét nhà, học
thuộc lòng, ba bài tập
c Tìm hiểu bài:( 7phút )
- Những ai nhắn tin cho Linh?
- Nhắn tin bằng cách nào?
- Vì sao chị Nga và Hà nhắn tin bằng cách
ấy?
- Chị Nga nhắn Linh những gì?
- Hà nhắn Linh những điều gì?
3 Củng cố , dặn dò:( 5phút)
- Chuẩn bị tiết sau: Hai anh em
- Nhận xét tiết học
chuyền, quyển
- Đọc cá nhân- đồng thanh
- 2 HS đọc nối tiếp hai mẩu nhắn tin
- Nga và bạn Hà
- Nhắn bằng cách viết giấy
- Lúc chị Nga đi thì Linh đang ngủ
Hà đến nhà không gặp Linh
- Nơi để quà, các việc cần làm, giờ chị Nga về
- Hà đến mang đồ chơi cho Linh, Nhờ Linh mang sổ bài hát cho Hà mượn
Luyện từ và câu
Từ ngữ về tình cảm gia đình Câu kiểu: Ai làm gì?
I/ MỤC TIÊU:
- Nêu được một số từ ngữ về tình cảm gia đình( BT10
- Biết sắp xếp các từ đã cho thành câu theo mẫu Ai làm gì? ( BT2); điền
đúng dấu chấm, dấu chấm hỏi vào đoạn văn có ô trống ( Bt3)
II/ ĐỒ DÙNG:
- Bút dạ và bốn bảng phụ
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Bài cũ: ( 5phút)
- Đặt câu theo mẫu: Ai làm gì?
- Nhận xét ghi điểm
2 Bài mới:
a Giới thiệu (2phút)
Nêu mục đích yêu cầu tiết học
b HD làm bài tập ( 24 phút)
Bài 1: Hãy tìm ba từ nói về tìnhcảm yêu
thương của anh chị em
- 2 HS lên bảng đặt câu
- Nhận xét
- Đọc yêu cầu
- HS làm miệng