Tính diện tích xung quanh S xq của hình trụ ngoại tiếp hình lăng trụ tam giác đều cạnh bằng a... Tính thể tích V và diện tích xung quanh S xq của lăng trụ tam giác đều ngọai tiếp hình tr
Trang 16B Mặt trụ
6B MẶT TRỤ
Dạng 85 Diện tích xung quanh của hình trụ
Câu 1 Cho hình chữ nhật ABCD với AB6,AD4 quay quanh cạnh AB. Tính diện tích xung quanh S của hình trụ được tạo thành. xq
Lời giải tham khảo
Quay hình chữ nhật APQD xung quanh trục PQta được một hình trụ có hPQ2,
Trang 2 BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Câu 7 Cho hình trụ có chiều cao bằng 2R, biết rằng chiều cao gấp hai lần bán kính đường tròn đáy. Tính diện tích xung quanh S xq của hình trụ đã cho.
A. S xq 8R2. B. S xq 6R2. C. S xq 4R2. D. S xq 2R2.
.
.
.
.
.
Câu 8 Trong không gian cho hình vuông ABCD cạnh a Gọi H và I lần lượt là trung điểm của AB và CD. Quay hình vuông quanh trục IH ta được một hình trụ tròn xoay. Tính diện tích xung quanh S xq của hình trụ đã cho. A. S xq a2. B. S xq 2a2. C. 2 2 xq a S D. 2 3 xq a S .
.
.
.
.
Câu 9 Tính diện tích xung quanh S xq của hình trụ ngoại tiếp hình lăng trụ tam giác đều cạnh bằng a. A. 2 2 3 3 xq a S B. 2 3 3 xq a S C. 2 4 3 3 xq a S D. 2 3 xq S a .
.
.
.
.
Câu 10. Tính diện tích xung quanh S xq của hình trụ có bán kính đáy bằng a , đường sinh bằng a 2. A. S xq 2a2. B. S xq 2a 3. C. S xq 2a2 3. D. S xq 2a2 2. .
.
.
.
.
.
Trang 36B Mặt trụ
Câu 11. Cho hình lập phương ABCD A B C D có cạnh đáy bằng a Gọi S là diện tích xq xung quanh của hình trụ có hai đường tròn đáy ngoại tiếp hình vuông ABCD và A B C D Tính S xq A S xq a2. B. S xq 2a2. C. S xq 3a2. D. 2 2 2 xq S a .
.
.
.
.
.
Câu 12 Cho hình trụ có bán kính đáy bằng a và đường cao bằng a 2. Tính thể tích V và diện tích xung quanh S xq của lăng trụ tam giác đều ngọai tiếp hình trụ. A. 3 3 6 V a và 2 6 6 xq S a B. V 3a3 3 và 2 2 6 xq S a C. V 2a3 6 và S xq 3a2 6. D. V 6a3 2 và S xq 3a2 6. .
.
.
.
.
.
Câu 13. Cắt mặt xung quanh của một hình trụ theo một đường sinh rồi trải nó ra trên một mặt phẳng thì ta được một hình chữ nhật. Gọi S1 là diện tích xung quanh của hình trụ, S2
là diện tích hình chữ nhật. Tính tỉ số 1 2 S S A. 1 2 2 S S B. 1 2 1 S S C. 1 2 1 2 S S D. 1 2 3 2 S S .
.
.
.
.
.
Trang 4.
.
.
.
.
.
.
.
Câu 15 Người ta bỏ 5 quả bóng bàn cùng kích thước vào trong một chiếc hộp hình trụ có đáy bằng hình tròn lớn của quả bóng bàn và chiều cao bằng 5 lần đường kính bóng bàn. Gọi S1 là tổng diện tích của năm quả bóng bàn, S2 là diện tích xung quanh của hình trụ. Tính tỉ số 1 2 S S . A. 1 2 1 2 S S B. 1 2 1 S S C. 1 2 3 2 S S D. 1 2 2 S S .
.
.
.
.
.
.
.
Câu 16 Tính diện tích xung quanh S xq của hình trụ có đường cao hr 3, bán kính đáy là r A. S xq 2 3r. B. S xq 2 3r2. C. S xq 2 3r3. D. S xq 2 3r4. .
.
.
.
.
.
.
Trang 5
6B Mặt trụ
Dạng 86 Diện tích toàn phần của hình trụ
Câu 17 Gọi l h r lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính của hình trụ , , T
Câu 19 Mặt phẳng đi qua trục của một hình trụ, cắt hình trụ theo thiết diện là hình
vuông cạnh 4R. Tính diện tích toàn phần S của hình trụ đã cho. tp
Câu 20. Trong không gian, cho hình chữ nhật ABCD có ABa và AD2a. Gọi M N ,
lần lượt là trung điểm của AD và BC. Quay hình chữ nhật đó xung quanh trục MN, ta
N
Trang 6 BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Câu 21 Tính diện tích toàn phần S tp của hình trụ biết thiết diện đi qua trục của một hình trụ là hình vuông, cạnh 2a.
A. S tp 8a2. B. S tp 6a2. C. S tp 4a2. D. S tp 2a2.
.
.
.
.
.
Câu 22 Trong không gian, cho hình chữ nhật ABCD có AB2 và AD4. Gọi M N , lần lượt là trung điểm của AD và BC. Quay hình chữ nhật đó xung quanh trục MN, ta được một hình trụ. Tính diện tích toàn phần S tp của hình trụ đã cho. A. S tp 4 B. S tp 8. C. S tp 12 D. S tp 16 .
.
.
.
.
Câu 23. Tính diện tích toàn phần S tp của hình trụ có bán kính đáy a và đường cao a 3. A. S tp 2a21 3. B. S tp a2 3. C. 2 1 3 tp S a D. 2 3 1 tp S a .
.
.
.
.
.
Câu 24. Trong không gian, cho hình lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng 3a và cạnh bên bằng 4a. Tính diện tích toàn phần S tp của khối trụ ngoại tiếp khối lăng trụ tam giác đều đã cho. A. S tp a28 3 B. S tp a8 36. C. S tp 2a8 36. D. S tp a28 36. .
.
.
.
.
.
Trang 76B Mặt trụ
Câu 25 Tính diện tích toàn phần S tp của hình trụ có thiết diện là một hình vuông có cạnh bằng 3a. A. S tp a2 3. B. 2 27 2 tp a S C. 2 3 2 tp a S D. 2 13 6 tp a S .
.
.
.
.
.
.
Trang 8
Dạng 87 Diện tích thiết diện của hình trụ
Câu 26 Một hình trụ có bán kính đáy r 5a và khoảng cách giữa hai đáy bằng 7a. Cắt khối trụ bởi một mặt phẳng song song với trục và cách trục 3a. Tính diện tích S của thiết diện được tạo nên.
A. S56a 2 B. S35a 2 C. S21a 2 D. S70a 2
Lời giải tham khảo
Tính
I
A
Trang 96B Mặt trụ
BÀI TẬP TỰ LUYỆN Câu 28. Người ta xếp 7 viên bi có cùng bán kính r vào một cái lọ hình trụ sao cho tất cả các viên bi đều tiếp xúc với đáy, viên bi nằm chính giữa tiếp xúc với 6 viên bi xung quanh và mỗi viên bi xung quanh đều tiếp xúc với các đường sinh của lọ hình trụ. Tính diện tích đáy của cái lọ hình trụ. A S16r2 B S18r2 C S9r2 D S36r2 .
.
.
.
.
.
.
.
Câu 29 Cho một hình trụ có bán kính đáy bằng a và chiều cao bằng 3 2 a Mặt phẳng song song với trục của hình trụ và cách trục của hình trụ một khoảng bằng 2 a Tính diện tích S thiết diện của hình trụ bị cắt bởi A. 2 5 2 a S B. 2 3 3 2 a S C. 2 2 2 3 a S D. 2 4 5 3 a S .
.
.
.
.
.
.
.
Câu 30 Cho hình trụ có chiều cao h2, bán kính đáy r3.Một mặt phẳng P không vuông góc với đáy của hình trụ, làn lượt cắt hai đáy theo đoạn giao tuyến AB và CD sao choABCD là hình vuông. Tính diện tích S của hình vuôngABCD.
Trang 10Lời giải tham khảo
Khối trụ có bàn kính đáy RABa chiều cao ; h ADa 3 nên có thể tích V a3 3 Câu 32 Cho hình chữ nhât ABCD có ABa AD; a 3. Gọi M N lần lượt là trung ,điểm AB và CD. Tính thể tích V của khối trụ được tạo thành khi quay hình chữ nhật
Trang 113
43
3
23
Lời giải tham khảo
Khối trụ có bàn kính đáy Ra; chiều cao h2a nên có thể tích V 2a3.
Câu 36 Tính thể tích V của khối trụ có bán kính đáy bằng R và thiết diện qua trục là một hình vuông.
A. V 2R3. B.
3
23
3
43
Trang 12Câu 40 Khối trụ có bán kính đáy Ra. Thiết diện song song với trục và cách trục khối trụ một khoảng bằng
2
a
là hình chữ nhật có diện tích bằng a2 3. Tính thể tích V của khối trụ đã cho.
A.
3
3 4
3
3 3
a
Lời giải tham khảo
Khối trụ có bán kính đáy Ra; Thiết diện song song với trục và cách trục một khoảng bằng
2
a
nên thiết diện chắn trên đáy một dây có độ dài bằng a 3 chiều cao của khối trụ ha. Thể tích khối trụ bằng 3a3. Chọn: C
Câu 41 Cho hình chữ nhật ABCD có cạnh AB2 ,a AD4 a Gọi M N lần lượt là trung , điểm của AB và CD. Tính thể tích V của khối trụ được tạo thành khi quay hình vuông
ABCD quanh trục MN.
A. V 4a3. B. V 2a3. C. V a3. D. V 3a3.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Câu 42 Cho lăng trụ đứng ABC A B C ’ ’ ’ có cạnh bên AA'2 a Tam giác ABC vuông tại A có BC 2a 3. Tính thể tích V của khối trụ ngoại tiếp khối lăng trụ đã cho. A. V 6a3. B. V 4a3. C. V 2a3. D. V 8a3. .
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Trang 136B Mặt trụ
Câu 43 Cho hình chữ nhật ABCD cạnh AB4, AD2. Gọi M N là trung điểm các , cạnh AB CD Tính thể tích , V của khối trụ được tạo thành khi cho hình chữ nhật quay quanh MN. A. V 4. B. V 8 C. V 16 D. V 32. .
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Câu 44 Cắt một khối trụ bởi một mặt phẳng qua trục ta được thiết diện là hình chữ nhật ABCD có AB và CD thuộc hai đáy của khối trụ. Biết AB4 ,a AC 5 a Tính thể tích V của khối trụ đã cho. A. V 16a3. B. V 8a3. C. V 4a3. D. V 12a3. .
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Câu 45 Cho một khối trụ có khoảng cách giữa hai đáy bằng 10, biết diện tích xung quanh của khối trụ bằng 80 Tính thể tích V của khối trụ đã cho. A. V 160 B. V 164 C. V 64 D. V 144 .
.
.
.
Trang 14Câu 46 Một cái bồn chứa nước hình trụ nằm ngang có thể tích V, chiều cao h. Lượng nước chứa trong bồn có chiều cao 1 1
4
h h Hỏi thể tích nước chứa trong bồn gần bằng bao nhiêu V?
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Câu 47 Cho hình chữ nhật ABCD có AB2, AD2. Quay hình chữ nhật ABCD lần lượt quanh AD và AB ta được , 2 hình trụ xoay có thể tích V V1, 2. Hệ thức nào sau đây là đúng? A. V1 V2. B. V2 2V1. C. V1 2V2. D. 2V1 3V2. .
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Câu 48 Gọi l h r lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của khối trụ , , T Tính thể tích V của khối trụ T A. V r l2 B. 4 2 3 V r h. C. V 2r h2 D. 1 2 3 V r h. .
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Trang 156B Mặt trụ
Câu 49 Một hình trụ có chu vi của đường tròn đáy là a , chiều cao của hình trụ gấp 4 lần chu vi đáy. Tính thể tích V của khối trụ đã cho. A. 3 a V B. V 4a3. C. 3 2 a V D. 2 2 2 a V .
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Câu 50 Trong không gian, cho hình vuông có cạnh bằng 2 (cm), gọi I H lần lượt là , trung điểm của các cạnh AB và CD. Khi quay hình vuông đó quanh trục IH ta được một hình trụ. Thể tích V của khối trụ tròn xoay giới hạn bởi hình trụ. A. 1 2 V B. V 4. C. V 2 D. V .
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Câu 51 Một khối trụ có thể tích là 20 (đvtt). Tính thể tích V của khối trụ mới tạo thành khi tăng bán kính lên 2 lần. A. V 40 (đvtt). B. V 80 (đvtt). C. V 60 (đvtt). D. V 400 (đvtt). .
.
.
.
Trang 16Câu 52 Một bạn học sinh dùng tấm bìa cứng hình chữ nhật có chiều dài bằng 2 R và chiều rộng bằng R cuộn lại thành hình trụ có đường sinh bằng R. Tính thể tích lớn nhất
max
V của khối trụ đã cho.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Câu 53 Một hình trụ có bán kính đáy R và có thiết diện qua trục là một hình vuông. Tính diện tích xung quanh S và thể tích xq V của hình trụ đã cho. A S xq 4R V2; 2R3. B. S xq 2R V2; 4R3. C. S xq 8R V2; 2R3. D. S xq 2R V2; 8R3. .
.
.
.
.
.
.
.
.
Câu 54 Cho khối lăng trụ đứng ABC A B C ’ ’ ’ đáy ABC có ABa AC; 2 ;a BAC 0 120 Gọi V1 là thể tích khối lăng trụ; V2 là thể tích khối trụ ngoại tiếp lăng trụ . Tính tỉ số 1 2 V V A. 1 2 3 3 14 V V B. 1 2 3 7 V V C. 1 2 3 14 V V D. 1 2 3 V V .
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Trang 176B Mặt trụ
Câu 55. Từ một tấm tôn hình chữ nhật kích thước 80cm x 360cm , người ta làm các thùng đựng nước hình trụ có chiều cao bằng 80cm, theo hai cách sau (xem hình minh họa dưới đây): * Cách 1: Gò tấm tôn ban đầu thành mặt xung quanh của thùng. * Cách 2: Cắt tấm tôn ban đầu thành hai tấm bằng nhau, rồi gò mỗi tấm đó thành mặt xung quanh của một thùng. Kí hiệu V1 là thể tích của thùng gò được theo cách 1 và V2 là tổng thể tích của hai thùng gò được theo cách 2. Tính tỉ số 2 1 V V A 2 1 1 2 V V B. 2 1 1 V V C. 2 1 2 V V D. 2 1 4 V V .
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Trang 18
Lời giải tham khảo
Gọi C’ là hình chiếu của C lên mặt phẳng đáy chứa cạnh
Lời giải tham khảo
Vì chiều cao viên phấn là 6 cm , nên chọn đáy của hộp carton có kích thước 5 x 6.
Mỗi viên phấn có đường kính 1 cm nên mỗi hộp ta có thể đựng được 5 x 6 = 30 viện.
Số phấn đựng trong 12 hộp là : 30 x 12 = 360 viên
Do ta chỉ có 350 viên phấn nên thiếu 10 viên, nghĩa là đựng đầy 11 hộp, hộp 12 thiếu 10 viên.
Câu 58 Cho hình cầu S tâm I, bán kính R không đổi. Một hình trụ có chiều cao h và
bán kính đáy r thay đổi nội tiếp hình cầu. Tính chiều cao h theo R sao cho diện tích xung quanh của hình trụ lớn nhất.