1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Phan 15 hinh hoc giai tich 12

4 58 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 272,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GIẢI TỐN BẰNG MÁY TÍNH CẦM TAY CASIO Cách làm nhanh trắc nghiệm mơn Tốn kỳ thi THPT Quốc Gia 2017 Design by: Lê Nam Nhĩm: Học Tốn Cùng Thầy Nam Link Facepage: https://www.facebook.com/h

Trang 1

GIẢI TỐN BẰNG MÁY TÍNH CẦM TAY CASIO

Cách làm nhanh trắc nghiệm mơn Tốn kỳ thi THPT Quốc Gia 2017

Design by: Lê Nam Nhĩm: Học Tốn Cùng Thầy Nam Link Facepage: https://www.facebook.com/hoctoancungthaynam/ Link Facepage: https://www.facebook.com/lenammath Kênh YouTube: https://www.youtube.com/c/LeNamMath

PHẦN 15: GIẢI TỐN TỌA ĐỘ TRONG KHƠNG GIAN BẰNG CASIO

A LÝ THUYẾT

1 Một số lệnh liên quan đến vectơ trong máy tính casio

Mode+8 : vào chức năng vectơ (vào mơi trường vectơ)

Mode+8+1+1 : Nhập dữ liệu cho vectơ A

Mode+8+2+1 : Nhập dữ liệu cho vectơ B

Mode+8+3+1 : Nhập dữ liệu cho vectơ C

Shift+5+1 : Nhập dữ liệu lại cho các vectơ A, B, C

Shift+5+2 : Truy cập dữ liệu các vectơ A, B, C

Shift+5+3/4/5 : Trích xuất vectơ A, B, C ra ngồi màn hình

Shift+5+6 : Vectơ kết quả phép tính

Shift+5+7 : Tích vơ hướng

VctAVctB : Tích cĩ hướng (Nhập liền 2 vectơ khơng dấu)

Abs : Độ dài vectơ

2 Các cơng thức về ứng dụng của tích cĩ hướng

Điều kiện 2 vectơ cùng phương : a và b cùng phươnga b, 0

Điều kiện 3 vectơ đồng phẳng : a b c đồng phẳng, , a b c,  0

Diện tích hình bình hành ABCD : S ABCD AB AD, 

Diện tích tam giác ABC : 1

2

ABC

S  AB AC, 

Thể tích khối hộp ABCD.A’B’C’D’ : V ABCD A B C D ' ' ' '  [AB AD AA, ] '

Trang 2

3 Xét vị trí tương đối giữa hai đường thẳng

Cho hai đường thẳng d, d có phương trình tham số lần lượt là:

:

  

  

  

z z t a

:

  

      

     

a a cùng phương

x ta x t a hệ y ta y t a ẩn t t vô nghiệm

z ta z t a

,

( , )

       

 

        

 

  

  

 

a a cùng phương

M x y z, ( ; ; ) d

a a cùng phương

a M M không cùng phương

, ,

0 0

a a

a M M

, ,

  

   

d d  00 12 00 12

hệ y ta y t a ẩn t t có vô số nghiệm

( , )

  

       

      

a a cùng phương

M x y z, ( ; ; ) d

a a M M đôi một cùng phương, ,  0 0

 a a, a M M, 0 0 0

d, d cắt nhau  hệ 00 12 00 12

  

      

      

(ẩn t, t) có đúng một nghiệm

a a không cùng phương

a a M M đồng phẳng

, , ,

  00 0 0

a a

a a M M

, ,

  



a a không cùng phương

x ta x t a hệ y ta y t a ẩn t t vô nghiệm

z ta z t a

,

( , )

       

 

        

 

  

  

 

a a M M không đồng phẳng, ,  0 0 a a M M,  0 0  0

d d  a a   a a   0

4 Các cơng thức về khoảng cách, gĩc

 Gĩc giữa 2 vectơ

a b

a b

cos( , )

Trang 3

 Khoảng cách từ điểm M 0 (x 0 ; y 0 ; z 0 ) đến mặt phẳng (P): Ax + By + Cz + D = 0

0

d M

,( )

 Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng

Cho đường thẳng d đi qua M0 và có VTCP a và điểm M =>  0 

d M d

a

,

 Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau

Cho hai đường thẳng chéo nhau d1 và d2 d1 đi qua điểm M1 và có VTCP a1, d2 đi qua điểm

M 2 và có VTCP a2 => 1 2 1 2

a a M M

d d d

a a

, ( , )

 Gĩc giữa hai đường thẳng

Cho hai đường thẳng d 1 , d 2 lần lượt có các VTCP a a1, 2 Góc giữa d 1 , d 2 bằng hoặc bù với

góc giữa a a1, 2

1 2

a a

a a

a a

cos ,

.

 Gĩc giữa đường thẳng và mặt phẳng

Cho đường thẳng d có VTCP a ( ; ; )a a a1 2 3 và mặt phẳng () có VTPT n ( ; ; )A B C Góc giữa đường thẳng d và mặt phẳng () bằng góc giữa đường thẳng d với hình chiếu d của nó trên

() d   a n

a n

sin ,( )

.

Trang 4

B VÍ DỤ ÁP DỤNG

VD1 : Góc giữa 2 vectơ a(2;5;4) , b(6;0;-3) là:

VD2 : Cho A(1 ;0 ;1), B(2 ;2 ;2), C(5 ;2 ;1), D(4 ;3 ;-2) Thể tích của tứ diện ABCD là :

1 2 1

AB ( ; ; ) ;AC ( ; ; ) 4 2 0 ;AD ( ; ; ) 3 3 3 

VD3 : Khoảng cách từ điểm A(1 ;2 ;1) đến đường thẳng : 2 1 1

là :

Vcpt của dt (1 ;2 ;-2) ; đt đi qua M(-2 ;1 ;-1)

A : 5 5

3.726779962

VD4 : Khoảng cách giữa hai đường thẳng d 1 ;d 2 là :

1

:

; 2

:

D1 đi qua M(1 ;-3 ;4) và có vtcp u1(2 ;1 ;-2)

D2 đi qua N(-2 ;1 ;-1) và có vtcp u2(-4 ;-2 ;5)

Vecto MN=(-3 ;4 ;-3)

A : 11

4,91934955

Ngày đăng: 19/09/2017, 14:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w