HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN:I... HỆ PHƯƠNG TRÌNH ĐỐI XỨNG LOẠI 2:... Nếu khử đượck ẩn nào thì rút ẩn số ấy ; Suy ra PT trùng phương ; suy ra kết quả... + Thử lại với các giá trị m v
Trang 1
A.PHƯƠNG TRÌNH:
≥
= −
2 ( ) ( ) ( ) [g(x)]2k
g(x) 0
f x
k f x =g x ⇔ =
≥
( ) 0( ( ) 0)
=
Bài 1: Tìm ĐKXĐ của mỗi PT sau rồi suy ra tập nghiệm của PT:
a) x = −x ({0}) b) 3x− x− =2 x− +2 6 ({2})
3
x
x − = + −
− (∅) d) x+ x− = −1 x (∅) e) x− 4− =x x− +4 4 ({4}) f) x+2 x+ = − − −1 1 x 1 (∅)
Bài 2: Giải các PT:
a) x+ x− = +1 2 x−1 ({2}) b) x+ x− =1 0,5+ x−1 (∅)
x
− − ({6}) d)
2
x
− − (∅) e) x+ x− = +2 3 x−2({3}) f)
x
− − ({2})
Trang 2c) 2(x − +3x 2) x− =3 0 ({3}) d) 2(x − −x 2) x+ =1 0 ({-1;2})
Bài 4: Giải các PT sau bằng cách bình phương hai vế :
a) x− =3 9 2− x ({4}) b) x− = −1 x 3 ({5}) c) 2 x− = +1 x 2 ({0; 4}) d) x− =2 2x−1 ({1})
e) 2− =x 2x−1 ({1}) f) 3x− = −2 1 2x (∅)
g) 5 2− x = x−1 ({2})
Bài 5: Giải các PT:
a) 2 x− =1 3x−5 ({3}) b) x− = +1 x 2 ({-1/2})
2 2
x x
− − = −
1
x x
+ + + = + + ({0})
x x
− − ({3/2}) f)
2
x x
− − = −
Trang 3B HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN:
I HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN:
a x b y c
a x b y c
+ =
+ ≠
+ ≠
2.Phương pháp giải và biện luận :
(B 1): Tính các định thức 1 1 1 2 2 1
(B 2 ): Biện luận :
1/ D≠ 0 ⇔ tham số ?
Khi đó hệ PT có nghiệm duy nhất :
Dx x D
=
Trang 4Thay tham số vào D x , D y :
a) Nếu D = Dx = Dy = 0 thì hệ PT có vô số nghiệm, tập nghiệm hệ
là nghiệm PT a1x + b1y = c1 tức là:
R 1
x
y
=
b) Nếu D = 0 và Dx ≠ 0 (hay Dy ≠ 0 ) thì hệ PT vô nghiệm
(B 3 ): Kết luận
Chú ý :Sự khả hữu về nghiệm của hệ PT bậc nhất hai ẩn (1) :
a) Hệ (1) có nghiệm duy nhất ⇔ D ≠ 0
≠
⇔ = = = c) Hệ (1) vô nghiệm D 00 Dx 00
= ∧ ≠
⇔ = ∧ ≠
+ = +
+ = − +
Bài 1: Bằng định thức , giải các hệ PT sau:
− =
− =
( 3; 2 2)
+ = −
+ = −
− =
(1; 0, 47)
Bài 2: Giải các hệ sau:
a)
11
x y z
x y z
+ + =
− + =
+ + =
b)
4 6 5 ( 1; 2; 2 / 3)
+ + =
− + − = −
− + = −
Bài 3: Giải
Trang 5a)
3
(3; 2)
3 4
1
+ =
− = −
b)
7
2 3
x y
x R
x y
y x
+
∈
−
=
−
Bài 4: Giải và biện luận
1
x my
mx y m
− =
− = +
2 +3y=5
ax
+ + =
+ − = −
+ = −
+ − =
+ + + = −
1
x my
+ =
Bài 5: Tìm m để mỗi hệ sau có nghiệm :
a
+ − = +
+ − =
a
Trang 6I HỆ PT GỒM 1 PT BẬC NHẤT& 1 PT BẬC 2 HAI ẨN :
( , ) 0 (2)
f x y
g x y
=
2.Giải : Dùng Phương pháp thế : rút 1 ẩn từ (1) thế vào (2), ta được
một PT một ẩn giải tìm nghiệm
x y
− + =
+ =
(1;-1) ; (-2/5; 9/5)
A HỆ PT ĐỐI XỨNG LOẠI I:
( , ) 0 (2)
f x y
g x y
=
f x y f y x
=
( Mỗi PT trong hệ không thay đổi khi hoán vị x và y )
2.Giải : + Đặt ẩn phụ : S = x+y, P = x.y
Điều kiện để hệ có nghiệm (x ; y) là : S 2 - 4P≥ 0
+Biến đổi HPT cho về HPT mới đối với S,P (II) ;
giải hệ tìm S,P ( so sánh với điều kiện ) để nhận S,P Khi đó x,y là nghiệm PT : t 2 – St + P = 0
Chú ý : Nếu (x ; y) là nghiệm hệ thì (y ; x) cũng là nghiệm của hệ
3 Điều kiện nghiệm :
a) (I) có nghiệm ⇔(II) có nghiệm và S 2 - 4P≥ 0
b) (I) có nghiệm duy nhất ứng với mỗicặp S,P ⇔(II) có nghiệm thoả : S 2 - 4P = 0
c) (I) vô nghiệm ⇔ (II) vô nghiệm hoặc (II) có nghiệm S 2 - 4P = 0
xy x y
x y xy
+ + =
(1;5) ; (5;1) ; (2;3) ; (3;2)
B HỆ PHƯƠNG TRÌNH ĐỐI XỨNG LOẠI 2:
Trang 71.Dạng : ( , ) 0 (1)
( , ) 0 (2)
f x y
g x y
=
f x y g y x
=
(Khi hoán vị x và y thì PT (1) biến thành PT (2) và ngược lại )
2.Giải :Sử dụng 1 trong 2 cách :
( , ) 0
f x y g x y
f x y
hoặc (I) ⇔
f x y g x y
f x y g x y
Chú ý: Đối với hệ đối xứng loại 2 có dạng bậc 2 ta giải :
(II)
x = y f(x,y)=0
f(x,y)=0
x y h x y
f x y
VD:Giải
(0;0) ; (-3;-3)
C HỆ PHƯƠNG TRÌNH ĐẲNG CẤP BẬC HAI:
( , ) 0 (2)
f x y
g x y
=
có tổng bậc của x và bậc của y đều bằng 2
2 Giải : Cách 1:
+ Giải hệ khi x = 0
+Khi x ≠ 0: Đặt y = tx rồi thế vào hệ ; biến đổi ta được HPT dạng
2 ( )
( )
=
=
giải hệ tìm t , x Suy ra nghiệm (x,y) của hệ cho
Cách 2:
Khử x 2 ( hoặc y 2 ) từ 2 PT của hệ Nếu khử đượck ẩn nào thì rút ẩn số ấy ; Suy ra
PT trùng phương ; suy ra kết quả
Trang 8D TÌM THAM SỐ m ĐỂ HPT ĐỐI XỨNG LOẠI 1,2 CÓ NGHIỆM DUY NHẤT :
+ Giả sử (x0 ; y0 ) là nghiệm của hệ , do hệ đối xứng nên (y0 ; x0) cũng là nghiệm của hệ Vậy hệ có nghiệm duy nhất thì x0 = y0
+ Thay x và y bởi x0 vào hệ PT cho , khử x0 , tìm giá trị m
+ Thử lại với các giá trị m vừa tìm , nếu thoả yêu cầu thì nhận giá trị m đó
BÀI TẬP Bài 1: Giải các hệ sau:
x y
− =
+ =
(10;8),(-8;-10) b)
x y
− + =
+ =
(1;-1), (2/5;9/5)
x y
− =
Bài 2: Giải các hệ sau:
a)
5
xy x y
+ + + =
+ + =
(1;2);(2;1) b)
2 2 208 (8;12);(12;8)
96 ( 8; 12);( 12; 8)
xy
+ =
xy x y
x y xy
+ + =
(1;5) ; (5;1) ; (3;2) ; (2;3)
Bài 3: Giải các hệ sau:
a)
1
xy x y
+ − + =
+ − = −
(0;1);(-1;0) b)
3
xy x y
− + = −
+ − + + =
c)
+ + − =
− + + − =
Bài 4: Giải các hệ sau:
a) 2 3
2 3
− =
− =
b) 2 3 2
− =
− =
Trang 9c)
2
2
= − +
= − +
(1;1);(5;5) d)
2
2
(0;0);(0;3/2);(3/2;0) (1;1)
Bài 5: Giải các hệ sau: a)
− + =
− − =
(5;2);(-5;-2)
b)
− + = −
c)
+ + = + − =
d)
(1;-2) ; (-1;2) ; ( 3 8
;
Bài 6: Cho
2
x y
+ =
a) Giải hệ khi m = 2
b) Tìm m để hệ chỉ có 2 nghiệm (m = 1)
x y xy m
x y y x m
+ + = +
a) Tìm m để hệ có nghiệm ? ( 3
1 4
m≤ − ∨ ≥m ) b) Tìm m để hệ có 4 nghiệm phân biệt ? (m< −3)
x y
+ =
+ =
Tìm a để hệ :
a) vô nghiệm ( a<18) b) có nghiệm duy nhất (a = 18 )
c) có 2 nghiệm phân biệt ( a> 18)
Bài 9: Tìm a để hệ có nghiệm duy nhất :
Trang 10Bài 10: Cho 3 3 ( )
1
x y
− = −
+ = −
a)Giải hệ với m = 3 ;
b) Tìm m để hệ có đúng 1 nghiệm ( 3
4
m≤ )