S là độ dài quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian 10 giây kể từ lúc bắt đầu tăng tốc... Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB có phương trình là A.. Tập hợp điểm
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI
TRƯỜNG THPT TRUNG VĂN
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM 2017
MÔN: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
(50 Câu hỏi trắc nghiệm)
Mã đề thi 730
Họ, tên thí sinh :
Số báo danh :
Đề thi gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm khách quan từ câu 1 đến câu 50
Mỗi câu hỏi chỉ có một phương án đúng (A hoặc B, C, D)
Câu 1: Giá trị của tích phân
2
2
4
d sin
x I
x
là
Câu 2: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai mặt phẳng P :nx7y6z và 4 0
Q : 3x my 2z17 Tìm giá trị của m , n để hai mặt phẳng song song 0
A 7; 1
3
m n B 7; 9
3
m n C 9; 7
3
m n D 3; 9
7
m n
Câu 3: Số phức z thỏa mãn z2 3 i z 1 9i là
A z 2 i B z 2 i C z2i D z2i
Câu 4: Điểm M biểu diễn số phức z i 2 là
Câu 5: Họ nguyên hàm của hàm số 2
3
x
f x
x x
là
A F x 2 ln x2 ln x 1 C B F x 2 ln x 1 ln x2 C
C F x 2 ln x2 ln x 1 C D F x 2 ln x 1 ln x2 C
Câu 6: Phần ảo của số phức z thỏa mãn 1i 2 2i z 8 i 1 2 i z là
A 2 B 3 C 2 D 3
Câu 7: Cho số phức z thỏa mãn z Biết tập hợp các điểm biểu diễn các số phức 4 w3 4 i z i
là một đường tròn Tính bán kính r của đường tròn đó
Câu 8: Cho số phức z1 1 2i và z2 1 2i Hỏi z , 1 z là nghiệm của phương trình phức nào sau đây? 2
A z22z 5 0 B z22z 5 0 C z22z 5 0 D z22z 5 0
Câu 9: Cho z z là hai nghiệm phức của phương trình 1, 2 z22z10 Giá trị của biểu thức 0
1 2
A z z bằng:
Câu 10: Cho
1
0
x
I xe xa e b với a , b là số hữu tỉ Khi đó tổng Pab là
A P 0 B 1
4
2
Trang 2Cập nhật đề thi mới nhất tại http://toanhocbactrungnam.vn/
Câu 11: Một ô tô đang chạy đều với vận tốc a m s / thì người lái đạp phanh Từ thời điểm đó ô tô chạy
chậm dần đều với vận tốc v t 5t a m s/ , trong đó t là thời gian tính bằng giây kể từ lúc
đạp phanh Hỏi vận tốc ban đầu a m s / của ô tô là bao nhiêu, biết từ lúc đạp phanh đến lúc dừng hẳn ô tô di chuyển được 40 mét
A a 40 B a 20 C a 10 D a 25
Câu 12: Cho mặt cầu S : x42y72z12 36 và mặt phẳng P : 3x y z m Tìm 0
m để mặt phẳng P cắt S theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính lớn nhất
A m 20 B m 6 C m 36 D m 20
Câu 13: Phương trình mặt phẳng đi qua điểm M1;3; 3 và vuông góc với đường thẳng
:
d
A x z 40 B 2x y 3z10 0
C 2x y 3z 5 0 D x3y3z10 0
Câu 14: Một nguyên hàm của hàm số f x x sin 2x là
A
2
2 cos 2 2
x
x
2 1 cos 2
x
x
2 1 cos 2
x
x
2
2 cos 2 2
x
x
Câu 15: Cho A1;0; 2 , B0; 4; 4 mặt phẳng P : 3x2y6z Phương trình mặt phẳng 2 0
Q chứa đường thẳng AB và vuông góc với mặt phẳng P là
A 2x z 40 B 4x y 4z12 0
C 2x y z 4 0 D 2x y z 4 0
Câu 16: Một vật chuyển động với vận tốc 10 /m s thì tăng tốc với gia tốc 2 2
a t tt m s S là độ dài quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian 10 giây kể từ lúc bắt đầu tăng tốc Giá trị của S là
A 11100m B 6800
4300
5800
3 m
Câu 17: Cho hàm số F x có đạo hàm cấp 2 trên đoạn 2; 4 Biết f 2 1, f 4 5 Giá trị của
4
2
d
I f x x là
Câu 18: Cho đường thẳng
1
3
x t
y t t
Điểm M nào sau đây thuộc đường thẳng
A M2;1;3 B M2; 0; 4 C M1; 2;3 D M1; 2; 3
Câu 19: Xác định số phức liên hợp của số phức z biết 1 2
2 3
1 2
i i
A 7 5
2 2
z i B 7 5
2 2
z i C 7 5
2 2
z i D 7 5
2 2
z i
Trang 3Câu 20: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A1; 2;3, trên trục Oz lấy điểm M sao cho
5
AM Tọa độ của điểm M là
A M0; 0;3 B M0; 0; 2 C M0;0; 3 D M0;3;0
Câu 21: Bán kính của mặt cầu tâm I 1; 2;3 và tiếp xúc với mặt phẳng P : 2xy2z 1 0 là
A R 2 B 1
3
R C R 3 D R 5
Câu 22: Cho số phức z thỏa mãn 1 33
1
i z
i
Mô đun của số phức w z iz bằng:
Câu 23: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A1; 2; 3 , B 3; 2;9 Phương trình mặt
phẳng trung trực của đoạn thẳng AB có phương trình là
A x3z 8 0 B x 3z100 C 4x12z100 D x 3z100
Câu 24: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu S 2 2 2
x y z x y z Chọn khẳng định đúng
A Tâm I2; 1;3 , bán kính R 9 B Tâm I 2;1; 3 , bán kính R 3
C Tâm I2; 1;3 , bán kính R 3 D Tâm I 2;1; 3 , bán kính R 9
Câu 25: Cho tứ diện ABCD với A5;3; 1 , B2;3; 4 , C1; 2; 0, D3; 2; 0 Thể tích khối tứ diện đã
cho là
1
0
d ln 2 , , 2
x
x
Câu 27: Phương trình đường thẳng đi qua điểm A2;1; 0, vuông góc và cắt đường thẳng
x y z
là
A
2
1 4 2
z t
2
1 4 2
z t
2
1 4 2
z t
2
1 4 2
z t
Câu 28: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của các hàm số y x22x và 1 y2x24x là 1
Câu 29: Tính thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình H quanh trục Ox với H được giới hạn bởi
đồ thị hàm số y 4xx2 và trục hoành là
A 34
3
3
3
3
Câu 30: Cho số phức z thỏa mãn điều kiện z 2 i z3i Tập hợp điểm biểu diễn số phức z trên
mặt phẳng tọa độ nằm trên đường thẳng có phương trình là
A y x 1 B y x 1 C y x 1 D y x 1
Trang 4Cập nhật đề thi mới nhất tại http://toanhocbactrungnam.vn/
Câu 31: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai véc tơ a a a a 1; 2; 3 ,b b b b 1; ;2 3
Chọn khẳng
định sai
A k a. ka ka ka1; 2; 3
B a b a1b a1; 2b a2; 3b3
C a b a b1 1a b2 2a b3 3
D a2 a12a22a32
Câu 32: Gọi A là điểm biểu diễn của số phức z23i và B là điểm biểu diễn của số phức
2 3
z i Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A A và B đối xứng nhau qua trục tung
B A và B đối xứng nhau qua đường thẳng y x
C A và B đối xứng nhau qua gốc tọa độ
D A và B đối xứng nhau qua trục hoành
Câu 33: Với các số nguyên a , b thỏa mãn
2
1
3
2
A 28 B 61 C 60 D 27
Câu 34: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A, B thỏa mãn OA2i2j4k
,
OB j k
Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt cầu S đường kính AB
A 2 2 2
x y z B 2 2 2
x y z
C 2 2 2
x y z D 2 2 2
x y z
Câu 35: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho tam giác ABC có ba đỉnh A2;1; 3 , B4; 2;1,
3; 0;5
C và G a b c là trọng tâm của tam giác ; ; ABC Tính giá trị biểu thức Pa b c ?
Câu 36: Cho số phức z thỏa mãn z Khẳng định nào sau đây là đúng? z 0
A Phần thực của z là số âm B z là số thuần ảo
Câu 37: Số phức nào dưới đây là số thuần ảo?
A z i 2017 B z 2 3i C z 2 D z2017i
Câu 38: Cho F x là nguyên hàm của 2
1
f x
x
biết F 2 Giá trị của 3 F 2 là
A 2 ln 3 3 B 7 C 2 ln 3 3 D 3
Câu 39: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
2 1 1
y x
, y , x x 1, x , a a 1 là
2 đvtt Giá trị của a là
A ae2 1 B a2e2 1 C ae2 1 D a2e2 1
Câu 40: Mặt phẳng nào sau đây cắt trục Ox, Oy , Oz lần lượt tại A, B, C sao cho tam giác ABC
nhận điểm G1; 2;1 làm trọng tâm
A x2y2z 6 0 B 2x y 2z 6 0
C 2x2y z 6 0 D 2x2y6z 6 0
Câu 41: Gọi H là hình chiếu vuông góc của điểm A2; 1; 1 đến mặt phẳng
P :16x12y15z Độ dài đoạn AH là 4 0
A 11
22
11
Trang 5Câu 42: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm I1; 2; 2 và mặt phẳng
P : 2x2y Mặt cầu z 5 0 S tâm I giao với mặt phẳng P là đường tròn có chu vi
bằng 8 Phương trình mặt cầu S là
A x12y22z22 9 B x12y22z22 25
C x12y22z22 25 D x12y22z22 16
Câu 43: Họ nguyên hàm của hàm số 2 1
3 x
A 1 32 1
2 ln 3
x C
B 132 1
2
x C
C 1 32 1
ln 3
x C
D 132 1ln 3
2
x
C
Câu 44: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A1;3;1, B3; 2; 2 Gọi d là đường
thẳng đi qua A, B Phương trình nào sau đây không phải là đường thẳng d?
A
1 2 3
1 3
3 2 3
1 3
5 2 1
5 3
y t
3 2 2
2 3
Câu 45: Cho f x là hàm số liên tục trên và
5
1
d 15
Tính giá trị của biểu thức
2
0
Pf x x
Câu 46: Cho f x 3 5sinx và f 0 10 Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng
A f 3 B 3
f
C f x 3x5 cosx D f x 3x5 cosx
4
0
2
2
Khi đó giá trị ab là
A 3
10
6
5
Câu 48: Xét tích phân
2
2 1
dx
A
Giá trị của e là A
A 2
4
3
Câu 49: Cho mặt phẳng P : 2x7y3z2016 Véc tơ nào sau đây là véc tơ pháp tuyến của mặt 0
phẳng P ?
A n 2; 7; 3
B n 2; 7; 3
C n 2; 7;3
D n 2; 7;3
Câu 50: Cho ba điểm A4; 2; 1 , B1; 2; 4 , C0;1; 0 Khẳng định nào sau đây là đúng?
A ABC là tam giác tù B ABC là tam giác đều
C ABC là tam giác cân D ABC là tam giác vuông
Học sinh không được sử dụng tài liệu, giám thị coi thi không giải thích gì thêm
- HẾT -
Trang 6Cập nhật đề thi mới nhất tại http://toanhocbactrungnam.vn/
BẢNG ĐÁP ÁN
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25
D B C C D D D D B A B A B C A C A B C A B D D B C
26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50
A C A D B D D C A B D D C D B A C A B C A C D A B
GIẢI
Câu 1: Giá trị của tích phân
2
2
4
d sin
x I
x
là
Hướng dẫn giải
Chọn D
2
2 2
4 4
d
sin
x
x
Câu 2: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai mặt phẳng P :nx7y6z và 4 0
Q : 3x my 2z17 Tìm giá trị của m , n để hai mặt phẳng song song 0
A 7; 1
3
m n B 7; 9
3
m n C 9; 7
3
m n D 3; 9
7
m n
Hướng dẫn giải
Chọn B
Điều kiện để hai mặt phẳng song song là
9;
n
m
Câu 3: Số phức z thỏa mãn z2 3 i z 1 9i là
A z 2 i B z 2 i C z2i D z2i
Hướng dẫn giải Chọn C
Gọi za bi , a b , Suy ra z a bi
Khi đó z2 3 i z 1 9ia bi 2 3 ia bi 1 9i a 3b 3a3b i 1 9i
2
Câu 4: Điểm M biểu diễn số phức z i 2 là
Hướng dẫn giải Chọn C
Ta có z i 2 z 2 i M2;1
Câu 5: Họ nguyên hàm của hàm số 2 3
x
f x
x x
là
A F x 2 ln x2 ln x 1 C B F x 2 ln x 1 ln x2 C
C F x 2 ln x2 ln x 1 C D F x 2 ln x 1 ln x2 C
Trang 7Hướng dẫn giải Chọn D
Ta có:
2
f x
Câu 6: Phần ảo của số phức z thỏa mãn 1i 2 2i z 8 i 1 2 i z là
A 2 B 3 C 2 D 3
Hướng dẫn giải Chọn D
1i 2i z 8 i 1 2 i z 1 4 i z 8 i 1 2 i z
1 2 8 8 2 3
1 2
i
i
Vậy phần ảo của z là 3
Câu 7: Cho số phức z thỏa mãn z 4 Biết tập hợp các điểm biểu diễn các số phức w34i z i
là một đường tròn Tính bán kính r của đường tròn đó
A r 4 B r 5 C r 22 D r 20
Hướng dẫn giải :
Chọn D
Gọi zabi, vói a b ,
Ta có z 4 a2 b2 4a2 b2 16 1
Lúc đó w34i z i 34 (i abi) i 3a4b(4a3b1)i
2 2
Vậy r 20
Câu 8: Cho số phức z1 1 2i và z2 1 2i Hỏi z , 1 z là nghiệm của phương trình phức nào sau đây? 2
A z2 2z5 0 B z2 2z 5 0 C z2 2z 5 0 D z2 2z 5 0
Hướng dẫn giải :
Chọn D Ta có :
1 2
z
z
z
z
1 2
Câu 9: Cho z z là hai nghiệm phức của phương trình 1, 2 z22z10 Giá trị của biểu thức 0
1 2
A z z bằng:
HƯỚNG DẪN GIẢI Chọn B
Xét phương trình z22z10 có hai nghiệm phức 0 z1 1 3i và z2 1 3i
Trang 8Cập nhật đề thi mới nhất tại http://toanhocbactrungnam.vn/
Câu 10: Cho
1
0
x
I xe xa e b với a , b là số hữu tỉ Khi đó tổng Pab là
A P 0 B 1
4
2
HƯỚNG DẪN GIẢI Chọn C
1 2
0 d
x
2
x x
du dx
u x
v e
dv e dx
1
0
Suy ra
1 4 1 4
a b
Pa b
Câu 11: Một ô tô đang chạy đều với vận tốc a m s / thì người lái đạp phanh Từ thời điểm đó ô tô chạy
chậm dần đều với vận tốc v t 5t a m s/ , trong đó t là thời gian tính bằng giây kể từ lúc
đạp phanh Hỏi vận tốc ban đầu a m s / của ô tô là bao nhiêu, biết từ lúc đạp phanh đến lúc dừng hẳn ô tô di chuyển được 40 mét
A a 40 B a 20 C a 10 D a 25
Hướng dẫn giải Chọn B
Từ lúc đạp phanh thì ô tô chạy với vận tốc v t 5t , đến khi dừng hẳn thì vận tốc bằng a
0 5ta0
5
a
t s (thời gian từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn)
Mà quãng đừng đi được từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn là 40 mét
5
0
a
0
5
40 2
a
2 40 10
a
a 20
Câu 12: Cho mặt cầu S : x42y72z12 36 và mặt phẳng P : 3x y z m Tìm 0
m để mặt phẳng P cắt S theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính lớn nhất
A m 20 B m 6 C m 36 D m 20
Hướng dẫn giải Chọn A
Mặt cầu S tâm I4;7; 1 bán kính R 6
Mặt phẳng P cắt S theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính lớn nhất khi mặt mặt
P đi qua tâm I của mặt cầu, khi đó đường tròn giao tuyến còn gọi là đường tròn xích đạo Khi đó I4;7; 1 S m 20
Trang 9Câu 13: Phương trình mặt phẳng đi qua điểm M1;3; 3 và vuông góc với đường thẳng
:
d
A x z 40 B 2x y 3z10 0
C 2x y 3z 5 0 D x3y3z10 0
Hướng dẫn giải Chọn B
Ta có: mặt phẳng đi qua điểm M1;3; 3 và có véc tơ pháp tuyến là n 2; 1;3
có phương trình là 2xy 3z 10 0
Câu 14: Một nguyên hàm của hàm số f x x sin 2x là
A
2
2 cos 2 2
x
x
2 1 cos 2
x
x
2 1 cos 2
x
x
2
2 cos 2 2
x
x
Hướng dẫn giải:
Chọn C
Câu 15: Cho A1;0; 2 , B0; 4; 4 mặt phẳng P : 3x2y6z Phương trình mặt phẳng 2 0
Q chứa đường thẳng AB và vuông góc với mặt phẳng P là
A 2x z 40 B 4x y 4z12 0
C 2x y z 4 0 D 2x y z 4 0
Hướng dẫn giải:
Chọn A
Ta có BA 1; 4; 2
Mặt phẳng P có VTPT là n P 3; 2; 6
Gọi n Q
là VTPT của Q , suy ra n Q BA n P 28; 0;1414 2; 0; 1
Phương trình mặt phẳng Q qua A1;0; 2 và có VTPT n 2; 0; 1
là
2 x1 1 z2 02x z 4 0
Câu 16: Một vật chuyển động với vận tốc 10 /m s thì tăng tốc với gia tốc 2 2
a t tt m s S là độ dài quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian 10 giây kể từ lúc bắt đầu tăng tốc Giá trị của S là
A 11100m B 6800
4300
5800
3 m
Hướng dẫn giải:
Chọn C
Ta có 2 3 2 1 3
v t a t t tt t t t C
Vậy tốc ban đầu của vật là v 0 10C10, suy ra 3 2 1 3
10
v t t t
2 3
S v t t t m
Trang 10Cập nhật đề thi mới nhất tại http://toanhocbactrungnam.vn/
Câu 17: Cho hàm số F x có đạo hàm cấp 2 trên đoạn 2; 4 Biết f 2 1, f 4 5 Giá trị của
4
2
d
I f x x là
Hướng dẫn giải:
Chọn A
4
4 2 2
I f x x f x f f
Câu 18: Cho đường thẳng
1
3
x t
y t t
Điểm M nào sau đây thuộc đường thẳng ?
A M2;1;3 B M2; 0; 4 C M1; 2;3 D M1; 2; 3
Hướng dẫn giải:
Chọn B
Thay tọa độ điểm M từ các đáp án vào, kiểm tra thấy điểm M ở đáp án B thỏa mãn
Thật vậy:
x t
Câu 19: Xác định số phức liên hợp của số phức z biết 1 2
2 3
1 2
i i
A 7 5
2 2
z i B 7 5
2 2
z i C 7 5
2 2
z i D 7 5
2 2
z i
Hướng dẫn giải
Chọn C
Ta có
1 2
2 3 ( 1) 2 (2 3 )(1 2 ) (i 1) z 2 8 i
1 2
(i 1) z 6 i z
i z
i
i
z i
Câu 20: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A1; 2;3, trên trục Oz lấy điểm M sao cho
5
AM Tọa độ của điểm M là
A M0; 0;3 B M0; 0; 2 C M0;0; 3 D M0;3;0
Hướng dẫn giải
Chọn A
Do M Oz M (0;0; m)