Giải bất phương trình, hệ bất phương trình bậc nhất một ẩn, bất phương trình có chứa căn, trị tuyệt đối.. Viết phương trình đường thẳng tham số ,tổng quát, chính tắc.. BẤT PHƯƠNG TRÌNH
Trang 1I Đại số:
1 Xét dấu nhị thức ,tam thức bậc hai Giải bất phương trình, hệ bất phương trình bậc nhất một ẩn, bất
phương trình có chứa căn, trị tuyệt đối
2 Biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn
3 Tính giá trị lượng giác một cung ,một biểu thức lượng giác
4 Vận dụng các công thức lượng giác vào bài toán rút gọn hay chứng minh các đẳng thức lượng giác
II Hình học:
1 Viết phương trình đường thẳng (tham số ,tổng quát, chính tắc)
2 Xét vị trí tương đối giữa hai đường thẳng
3 Tính góc giữa hai đường thẳng, khoảng cách từ điểm đến đường thẳng
4 Viết phương trình đường tròn Xác định các yếu tố hình học của đường tròn.Viết phương trình tiếp
tuyến của đường tròn
5 Ôn lại các công thức để giải tam giác
B BÀI TẬP Phần I TNKQ:
I BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH MỘT ẨN Câu 1: x là nghiệm của bất phương trình nào sau đây? 3
Trang 2A f(x) <0 khi 2<x<3 và f(x) >0 khi x<2 hoặc x>3
B f(x) <0 khi -3<x<-2 và f(x) >0 khi x<-3 hoặc x>-2
C f(x) >0 khi 2<x<3 và f(x) <0 khi x<2 hoặc x>3
Trang 33
D f(x) >0 khi -3<x<-2 và f(x) <0 khi x<-3 hoặc x>-2
Câu 2: Khẳng định nào sau đây đúng với tam thức bậc haif x( ) 3 x22x1:
4 21( )
A f(x) >0 khi -7<x<-1 hoặc 1<x<3 B f(x) >0 khi x<-7hoặc -1<x<1 hoặc x>3
C f(x) >0 khi -1<x<0 hoặc x>1 D f(x) >0 khi x>-1
Câu 5: Cho biểu thức f x( ) ( 3 x210x3)(4x5) , ta có:
Trang 4A [2,3] B ( – ∞ , 2 ] [ 4 , + ∞ ) C [2,4] D [1,4]
Câu 13: Cho bất phương trình : x2 –8 x + 7 ≥ 0 Trong các tập hợp sau đây, tập nào có chứa phần tử
không phải là nghiệm của bất phương trình
Câu 23 Phương trình x2mx 2m 0 có nghiệm khi và chỉ khi
A m hoặc 2 m 0 B m 0 hoặc m 8 C 8 m 0 D m 8hoặc m 0
Câu 24 Phương trình x2mx m 2 m 0 có nghiệm khi và chỉ khi:
Câu 25 Phương trình mx22mx 1 0 có nghiệm khi và chỉ khi
A m < 0 hoặc m 1 B m < 0 hoặc m 4 C m 0 hoặc m 1 D 0 m 1
Câu 26 Phương trình x22(m 2)x m 2 có hai nghiệm trái dấu khi và chỉ khi: m 6 0
Trang 5Câu 3: Trong 20 giây bánh xe của xe gắn máy quay được 60 vòng.Tính độ dài quãng đường xe gắn máy đã
đi được trong vòng 3 phút,biết rằng bán kính bánh xe gắn máy bằng 6,5cm (lấy 3,1416 )
Khẳng định nào sau đây đúng?
A Ou và Ov trùng nhau B Ou và Ov đối nhau
C Ou và Ov vuông góc D Tạo với nhau một góc
Trang 6A 1,114rad B 1,107 rad C 1,108rad D 1,113rad
Câu 11: Cung tròn bán kính bằng 8, 43cm có số đo 3,85 rad có độ dài là:
Câu 12: Một đồng hồ treo tường, kim giờ dài 10, 57cm và kim phút dài 13, 34cm.Trong 30 phút mũi kim
giờ vạch lên cung tròn có độ dài là:
A 2, 77cm B 2, 78cm C 2, 76cm D 2,8cm
Câu 13: Góc 5
8
bằng:
IV GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC – GTLG CỦA CÁC CUNG LIÊN QUAN ĐẶC BIỆT
Câu 17: Biểu thức sin tan2x 2x4sin2xtan2x3cos2x không phụ thuộc vào x và có giá trị bằng :
Câu 18: Bất đẳng thức nào dưới đây là đúng?
Câu 19: Giá trị của M cos 152 0cos 252 0cos 352 0cos 452 0cos 1052 0cos 1152 0cos 1252 0 là:
.2
Câu 23: Nếu cos sin 1
Trang 77
Câu 24: Tính giá trị của 2 2 2 25 2
1cos +1 bằng:
1sin
Câu 27: Tính sin sin2 sin9
A A 2 sinx B A 2sinx C A0 D A 2 cotx
Câu 30: Biểu thứcAsin8xsin6xcos2xsin4xcos2xsin2xcos2xcos2x được rút gọn thành :
Câu 32: Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau đây?
A tan 45o tan 60 o B cos45o sin45o. C sin 60o sin 80 o
Lập luận trên sai ở bước nào?
Trang 8A (I) B (II) C (III) D (IV)
Câu 37: Biểu thức thu gọn của biểu thức sin 2 sin 5 sin 32
Câu 38: Cho tancot m với |m| 2 Tính tan cot
Câu 40: Tính giá trị biểu thức 2 2 2 2 9
A M thuộc góc phần tư thứ I B M thuộc góc phần tư thứ I hoặc thứ II
C M thuộc góc phần tư thứ II D M thuộc góc phần tư thứ I hoặc thứ IV
Câu 43: Cho sinx cosx m Tính theo m giá trị.của M sin x cosx:
A m21 B
2 12
Trang 9A 2sina B 2 cosa C 2 sin a D 2 cos a
Câu 53: Cho hai góc nhọn và trong đó Khẳng định nào sau đây là sai?
C cos sin 90o D tantan 0
Câu 54: Cho là góc tù Điều khẳng định nào sau đây là đúng?
A cos 0. B tan 0 C cot 0. D sin0.
cos
Câu 56: Rút gọn biểu thức sau 2 2
Trang 10Câu 61: Giả sử tan tan tan
Câu 63: Giá trị của biểu thức tan110 tan3400 0sin160 cos1100 0sin 250 cos3400 0 bằng
527
Câu 66: Nếu cos sin 2 0
sin 703
Câu 72: Nếu là góc nhọn và sin2 = a thì sin + cos bằng:
Trang 12Câu 13: Tam giác đều cạnh bằng 2a có bán kính đường tròn nội tiếp là:
Câu 18: Cho tam giác ABC có diện tích S Nếu tăng độ dài mỗi cạnh AB, BC lên hai lần và giữ nguyên độ
lớn của góc B thì diện tích tam giác mới là:
1 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG Câu 1: Một đường thẳng có bao nhiêu vectơ pháp tuyến ?
A 1 B 2 C 3 D Vô số
Câu 2: Một đường thẳng có bao nhiêu vectơ chỉ phương ?
A 1 B 2 C 3 D Vô số
Câu 3: Cho phương trình: ax by c 0 1 với a2b2 0 Mệnh đề nào sau đây sai?
A. (1) là phương trình tổng quát của đường thẳng có vectơ pháp tuyến là n a b;
B a (1) là phương trình đường thẳng song song hoặc trùng với trục ox 0
C. b (1) là phương trình đường thẳng song song hoặc trùng với trục 0 oy
D. Điểm M x y thuộc đường thẳng (1) khi và chỉ khi 0 0; 0 ax0by0 c 0
Câu 4: Mệnh đề nào sau đây sai? Đường thẳng (d) được xác định khi biết
A Một vecto pháp tuyến hoặc một vec tơ chỉ phương
B. Hệ số góc và một điểm thuộc đường thẳng
C Một điểm thuộc (d) và biết (d) song song với một đường thẳng cho trước
D. Hai điểm phân biệt thuộc (d)
Câu 5: Cho tam giác ABC Hỏi mệnh đề nào sau đây sai?
A BC là một vecto pháp tuyến của đường cao AH
B. BC là một vecto chỉ phương của đường thẳng BC
C. Các đường thẳng AB, BC, CA đều có hệ số góc
D. Đường trung trực của AB có AB là vecto pháp tuyến
Câu 6: Đường thẳng (d) có vecto pháp tuyến n a b; Mệnh đề nào sau đây sai ?
A. u1b a; là vecto chỉ phương của (d)
Trang 1313
B. u2 b a; là vecto chỉ phương của (d)
C. n ka kb k R; là vecto pháp tuyến của (d)
Câu 9: Cho đường thẳng (d): 3x7y15 0 Mệnh đề nào sau đây sai ?
A. u 7;3 là vecto chỉ phương của (d) B (d) có hệ số góc 3
Trang 14Câu 23: Phương trình tham số của đường thẳng : 2x6y23 0 là :
Câu 26: Cho đường thẳng (d) đi qua điểm M 1;3 và có vecto chỉ phương a1; 2
Phương trình nào sau đây không phải là phương trình của (d)?
Câu 30: Mệnh đề nào sau đây đúng? Đường thẳng (d): x2y 5 0:
A. Đi qua A1; 2 B.Có phương trình tham số:
Trang 16Câu 49. Cho tam giác ABC với các đỉnh là ( 1;3)A , (4;7)B , ( 6;5)C , G là trọng tâm của tam giác
ABC Phương trình tham số của đường thẳng AG là:
Câu 54 Cho ba điểm (1; 2)A , ( 1;4)B , (0;3)C Phương trình tham số của đường thẳng đi qua A và
song song với BC là:
Trang 17A x +2y 5 = 0 B x +2y 3 = 0 C x + 2y = 0 D x 2y + 5 = 0
Câu 63: Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm I(-1;2 ) và vuông góc với đường thẳng có phương trình 2x
Câu 68. Cho tam giác ABC với các đỉnh là (2;3)A , ( 4;5)B , (6; 5)C , M và N lần lượt là trung điểm
của AB và AC Phương trình tham số của đường trung bình MN là:
Trang 18Câu 71: Cho ABC có A(2 ; 1), B(4 ; 5), C(3 ; 2) Viết phương trình tổng quát của đường cao BH
A 3x + 5y 37 = 0 B 3x 5y 13 = 0 C 5x 3y 5 = 0 D 3x + 5y 20 = 0
Câu 72: Cho ABC có A(2 ; 1), B(4 ; 5), C(3 ; 2) Viết phương trình tổng quát của đường cao CH
A x + 3y 3 = 0 B 2x + 6y 5 = 0 C 3x y + 11 = 0 D x + y 1 = 0
Câu 73: Cho tam giác ABC có A4;1 B 2; 7 C 5; 6 và đường thẳng (d): 3x y 11 0 Quan hệ giữa
(d) và tam giác ABC là:
A. Đường cao vẽ từ A B. Đường cao vẽ từ B
C. Đường trung tuyến vẽ từ A D. Đường Phân giác góc BAC
Câu 74: Gọi H là trực tâm của tam giác ABC Phương trình các cạnh và đường cao của tam giác là:
171;
Trang 19M
10; 2
Trang 20Câu 97: Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng : 15x 2y 10 = 0 và trục tung Oy
A (5 ; 2) B Không có giao điểm C (2 ; 6) D (5 ; 2)
Câu 103: Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng :
A Trùng nhau B Cắt nhau nhưng không vuông góc
Câu 104: Cho hai đường thẳng 1: 11x 12y + 1 = 0 và 2: 12x + 11y + 9 = 0 Khi đó hai đường thẳng
này :
A Vuông góc nhau B Cắt nhau nhưng không vuông góc
Câu 105: Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng :
A Cắt nhau nhưng không vuông góc B Vuông góc nhau
Câu 106: Cho hai đường thẳng 1: 1
và 2 : 3x + 4y 10 = 0 Khi đó hai đường thẳng này :
A Cắt nhau nhưng không vuông góc B Vuông góc nhau
C Song song với nhau D Trùng nhau
Câu 107: Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng sau đây :
1 : x 2y + 1 = 0 và 2 : 3x + 6y 10 = 0
A Song song B Trùng nhau C Vuông góc nhau D Cắt nhau
Câu 108: Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng :
C Vuông góc nhau D Cắt nhau nhưng không vuông góc
Câu 109: Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng:
Trang 21C Vuông góc nhau D Cắt nhau nhưng không vuông góc
Câu 110: Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng sau đây :
và 2 : 6x 2y 8 = 0
A Cắt nhau B Vuông góc nhau C Trùng nhau D Song song
Câu 111: Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng :
1:
332413
8 '3
A Song song nhau B Cắt nhau C Vuông góc nhau D Trùng nhau
Câu 112: Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng :
A Song song nhau B Cắt nhau nhưng không vuông góc
Câu 113: Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng :
A Trùng nhau B Cắt nhau C Song song D Vuông góc
Câu 114: Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng :
C Cắt nhau nhưng không vuông góc D Song song nhau
Câu 115: Hai đường thẳng 1: 2 0
và 2 : 2x2( 2 1) y0là :
A Cắt nhau nhưng không vuông góc B Song song với nhau
Câu 116: Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng :
A Vuông góc nhau B Song song nhau
C Cắt nhau nhưng không vuông góc D Trùng nhau
Câu 117: Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng
Trang 22Câu 118: Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng :
A Song song nhau B Cắt nhau nhưng không vuông góc
Câu 119: Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng sau đây :
1: ( 3 1) x y 1 0 và 2 : 2x( 3 1) y 1 3 0
A Song song B Trùng nhau C Vuông góc nhau D Cắt nhau
Câu 120: Cho 4 điểm A(1 ; 2), B(4 ; 0), C(1 ; 3), D(7 ; 7) Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng
AB và CD
C Cắt nhau nhưng không vuông góc D Vuông góc nhau
Câu 121: Cho 4 điểm A(0 ; 2), B(1 ; 1), C(3 ; 5), D(3 ; 1) Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng
AB và CD
A Song song B Vuông góc nhau C Cắt nhau D Trùng nhau
Câu 122: Cho 4 điểm A(0 ; 2), B(1 ; 0), C(0 ; 4), D(2 ; 0) Tìm tọa độ giao điểm của 2 đường thẳng AB
C (2 ; 2) D Không có giao điểm
Câu 123: Cho 4 điểm A(4 ; 3), B(5 ; 1), C(2 ; 3), D(2 ; 2) Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng
AB và CD
A Trùng nhau B Cắt nhau C Song song D Vuông góc nhau
Câu 124: Cho hai đường thẳng d1 :mx y m 1 , d2 :x my song song nhau khi và chỉ khi: 2
Trang 23A m = 3 B m = 2 C m = 2 hoặc m = 3 D Không m nào
Câu 131: Với giá trị nào của m hai đường thẳng sau đây song song ?
A Không m nào B m = 2 C m = 1 hoặc m = 2 D m = 1
Câu 137: Phương trình đường thẳng đi qua điểm M5; 3 và cắt hai trục tọa độ tại hai điểm A và B sao
cho M là trung điểm của AB là:
A.3x5y30 0. B.3x5y30 0. C.5x3y34 0. D Một phương trình khác
Câu 138: Viết Phương trình đường thẳng đi qua điểm M2; 3 và cắt hai trục tọa độ tại hai điểm A và B
sao cho tam giác OAB vuông cân
Trang 24Câu 148: Tìm khoảng cách từ điểm O(0 ; 0) tới đường thẳng : 1
Câu 149: Khoảng cách từ điểm M(2 ; 0) đến đường thẳng : 1 3
Câu 150: Khoảng cách từ điểm M(15 ; 1) đến đường thẳng : x 2 3t
Câu 151: Khoảng cách giữa 2 đường thẳng 1 : 7x y 3 0và 2 : 7x y 12 0
Trang 25Câu 155: Cho đường thẳng : 21x11y10 0 Trong các điểm M(21 ; 3), N(0 ; 4),
P(-19 ; 5), Q(1 ; 5) điểm nào cách xa đường thẳng nhất ?
Câu 157: Cho đường thẳng đi qua 2 điểm A(3 ; 1), B(0 ; 3), tìm tọa độ điểm M thuộc Ox sao cho khoảng
Câu 159: Cho đường thẳng : 7x10y15 0 Trong các điểm M(1 ; 3), N(0 ; 4),
P(8 ; 0), Q(1 ; 5) điểm nào cách xa đường thẳng nhất ?
Câu 164: Cho đường thẳng đi qua 2 điểm A(1 ; 2), B(4 ; 6), tìm tọa độ điểm M thuộc Oy sao cho diện tích
Trang 26Câu 172: Tìm côsin góc giữa 2 đường thẳng 1 : 10x5y 1 0và 2 : 2
Câu 173: Tìm góc giữa 2 đường thẳng 1 : 6x5y15 0 và 2 : 10 6
Câu 175: Cặp đường thẳng nào dưới đây là phân giác của các góc hợp bởi đường thẳng
Câu 178: Cho đường thẳng d : 3x4y 5 0 và 2 điểm A(1 ; 3), B(2 ; m) Định m để A và B nằm cùng
phía đối với d
Trang 2727
5 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN Câu 179: Phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn ?
Câu 184: Phương trình nào sau đây là phương trình của đường tròn có tâm I(1 ; –2)
; 0) C ( 2 ; 3) D ( 1
2 2 ; 0)
Câu 187: Đường tròn 2x22y28x4y 1 0 có tâm là điểm nào trong các điểm sau đây ?
A (2 ; 1) B (8 ; 4) C ( 8 ; 4) D (2 ; 1)
Trang 28Câu 188: Đường tròn nào dưới đây đi qua điểm A(4 ; 2)
A x2y22x6y0 B x2 y2 4x7y 8 0
C x2 y2 6x2y 9 0 D x2y22x20 0
Câu 189 :Đường tròn có phương trình x2 y2 2x y 0 đi qua :
A Gốc tọa độ B Qua (1; 0) C Qua (–1; 2) D Tất cả đều đúng
Câu 190 :Phương trình (C) x2 y2 2m 1x 2m 2y 3m 2 0 là phương trình đường tròn qua gốc tọa
độ O(0 ; 0) nếu :
A m = 0 B m = 2
3
C m = –1 D m = 1
Câu 191: Đường tròn nào dưới đây đi qua 2 điểm A(1 ; 0), B(3 ; 4) ?
Câu 200: Một đường tròn có tâm là điểm (0 ; 0) và tiếp xúc với đường thẳng : x y 4 2 0 Hỏi bán
kính đường tròn đó bằng bao nhiêu ?
Câu 201: Một đường tròn có tâm I(1 ; 3) tiếp xúc với đường thẳng : 3x4y0 Hỏi bán kính đường
tròn bằng bao nhiêu ?
Trang 29Câu 204: Cho đường tròn (C) : x2 + y2 -4x-4y-8 = 0 và đường thẳng
d :x-y-1=0 Một tiếp tuyến của (C) song song với d có phương trình là :
A.x – y + 6 = 0 B.x - y+ 3- = 0
C x – y + 4 = 0 D x – y -3+3 =0
Câu 205: Cho đường tròn (C) : x2 + y2 -2 = 0 và đường thẳng d : x-y +2 =0
Đường thẳng d’ tiếp xúc với (C) và song song với d có phương trình là :
A x-y+4=0 B x-y-2=0 C.x-y-1=0 D.x-y+1=0
Câu 206:Tiếp tuyến với đường tròn ( C): x2 + y2 = 2 tại điểm M(1;1) có phương trình là :
A x+y-2=0 B x+y+1=0 C.2x+y-3=0 D x - y =0
Câu 207:Có bao nhiêu đường thẳng đi qua điểm A(5;6) đồng thời tiếp xúc với đường tròn (C) có phương
Trang 30Câu 230: Xác định vị trí tương đối giữa 2 đường tròn (C1) : x2y2 4 và (C2) : (x10)2(y16)2 1
A Cắt nhau B Không cắt nhau C Tiếp xúc ngoài D Tiếp xúc trong
Câu 231: Tâm đường tròn x2y210x 1 0 cách trục Oy bao nhiêu ?
Câu 232: Tìm tọa độ tâm đường tròn đi qua 3 điểm A(1 ; 2), B(2 ; 3), C(4 ; 1)
A (0 ; 1) B (0 ; 0)
C Không có đường tròn đi qua 3 điểm đã cho D (3 ; 0,5)
Câu 233: Đường tròn (x a )2(y b )2 R2cắt đường thẳng x + y a b = 0 theo một dây cung có độ
dài bằng bao nhiêu ?
Câu 235: Xác định vị trí tương đối giữa 2 đường tròn (C1) : x2y24x0 và (C2) : x2y28y0
A Tiếp xúc trong B Không cắt nhau C Cắt nhau D Tiếp xúc ngoài
Câu 236: Đường tròn x2 y26x8y0 có bán kính bằng bao nhiêu ?
Câu 240: Đường tròn x2 y22x2y23 0 cắt đường thẳng x + y 2 = 0 theo một dây cung có độ
dài bằng bao nhiêu?
Câu 241: Tìm giao điểm 2 đường tròn (C1) : x2 y2 2 0 và (C2) : x2y22x0