1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

006 TOAN 12 HK2 THPT NGUYEN HUE HUE 2016 2017

20 218 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 10,62 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình đường thẳng d đi qua A, d vuông góc và cắt .. Xác định công thức tính diện tích S của  H.A. Tìm phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn AB.. Tính thể tích V của k

Trang 1

TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II

Môn: Toán – Lớp 12 – Chương trình nâng cao

ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: ……… Lớp: ……… SBD: ………

I PHẦN TRẮC NGHIỆM KHACH QUAN (9.0 điểm)

Câu 1: Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đường cong 1

ln

y

x x

 , trục hoành và hai đường thẳng x , e 3

xe

A 3  

Sđvd B Sln 3 đvd tC S1 đvdtD S  ln 3 đv dt

Câu 2: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A0;1; 2, M  1;1;0 và mặt phẳng

  :x   Viết phương trình mặt phẳng đi qua hai điểm y 2 0 A , M và cắt   theo một

giao tuyến vuông góc với AM

A 4x5y2z 9 0 B 2xy4z 1 0

C 2xy  z 1 0 D 4x5y2z 9 0

Câu 3: Tính tích phân 4

0 cos sin d

A 2

5

I  B 1

2

I  C 2

5

I   D I 0

Câu 4: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình hộp ABCD A B C D     có A2;1;3 , B0; 1; 1 ,  

 1; 2; 0

C   , D 3; 2;1    Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng A B C D    

A 2 B 2 3 C 2 2 D 3

Câu 5: Tìm tập hợp các điểm trong mặt phẳng phức biểu diễn số phức z thoả mãn điều kiện z i 1

A Một đường thẳng B Một hình vuông C Một đoạn thẳng D Một đường tròn

Câu 6: Tìm phần thực a và phần ảo b của số phức 4 3 5 4

3 6

i

i

  

A 73

15

a  ; 17

5

b  i B 73

15

a  , 17

5

b   C 17

5

a   , 73

15

b  D 73

15

a  , 17

5

b 

Câu 7: Tính F x xsin d x x

A F x  xcosxcosx CB F x xcosxsinx C

C F x  xcosxsinx CD F x xcosxcosx C

Câu 8: Tìm điều kiện xác định của bất phương trình  2 

1 2 log x 3x4 3

A  1 x4 B 1

4

x x

 

 

4

x x

 

 

D  1 x4

Mã đề thi 774

Trang 2

Câu 9: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho M1; 2; 3  và hai đường thẳng 1

2

1 3

 

 

   

,

2

:

d     

  Viết phương trình đường thẳng  đi qua M và vuông góc d , 1 d 2

A

1

3

x t

z

 

   

 

B

1

3

x t

z

 

   

  

C

1

3

x t

z

 

   

  

D

1

3

x t

z

 

   

  

Câu 10: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng

1 : 2 3

3

x t

 

   

   

và điểm A1;0; 2 Viết

phương trình đường thẳng d đi qua A, d vuông góc và cắt 

xy z

 

xy z

 

xy z

 

xy z

 

 

Câu 11: Cho hàm số   1 4 2

2 1 4

f xxx Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A Hàm số đồng biến trên khoảng2;  B Hàm số nghịch biến trên khoảng ; 2

C Hàm số đồng biến trên khoảng 2; 1 D Hàm số nghịch biến trên khoảng0; 

Câu 12: Cho hình phẳng  H giới hạn bởi đồ thị của hàm số yf x , trục Ox và hai đường thẳng

,

xa xb ab , f x  liên tục trên a b;  Xác định công thức tính diện tích S của  H

A 2 

d

b

a

Sf x x B  d

b

a

S f x x C  d

b

a

S f x x D  d

b

a

Sf x x

Câu 13: Trong không gian Oxyz , cho điểm K1; 2;5  Viết phương trı̀ nh mă ̣ t phẳng đi qua K cắt cá c

tru ̣ c Ox, Oy , Oz lần lươ ̣ t ta ̣ i A B C sao cho , , K là trư ̣ c tâm tam giá c ABC

A x    y z 2 0 B x2y5z30 0

C x    y z 2 0 D x2y5z30 0

Câu 14: Xá c đi ̣ nh hà m số có đồ thi ̣ trong hı̀ nh vẽ ?

A yx42x2 1

B

4

2 1 2

x

C yx42x2 1

D y x42x2 1

Câu 15: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,viết phương trình mặt phẳng đi qua điểm I1; 2; 3   và có

vectơ pháp tuyến n  2;1;3

A 2x y 3z120 B 2x y 3z 9 0

C 2x y 3z120 D 2x y 3z 9 0

O

y

1

2

Trang 3

Câu 16: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,viết phương trình mặt phẳng  P đi qua M1;1; 2 sao

cho khoảng cách từ điểm N3; 1; 4  đến mặt phẳng  P là lớn nhất

A x   y z 8 0 B x   y z 2 0 C x   y z 2 0 D x   y z 8 0

Câu 17: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt cầu có tâm I2; 2; 3   và

bán kính R  3

A   S : x22y22z32 3 B   S : x22y22z32 3

C   S : x22y22z32 9 D   S : x22y22z32 9

Câu 18: Tìm tập nghiệm của bất phương trình log23x 1 3

3

S  

  C

10

; 3

S 

  D S 3; 

Câu 19: Cho f  1 12, f x liên tục trên đoạn  1; 4 và  

4

1

17

fx

 Tính f  4

A f  4 29 B f  4 5 C f  4   5 D f  4  29

Câu 20: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A2; 1; 4 , B  2;3; 2 Tìm phương trình mặt

phẳng trung trực của đoạn AB

A 2x2y  z 1 0 B x   y z 1 0 C xy  z 1 0 D 2x2y  z 1 0

Câu 21: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , viết phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm A2; 0; 0,

1; 2; 3

B  , C0;1; 4

A 11x2y5z220 B 11x2y5z220

C 2xy z 4 0 D 2xy z 4 0

Câu 22: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , viết phương trình đường phẳng đi qua hai điểm

1; 2; 3

A , B2; 4; 1 

xyz

xyz

xyz

xyz

Câu 23: Tìm số thực x , y thỏa mãn xy  2xy i  3 6i

A x  1; y 4 B y   ; 1 x 4 C x 1; y   4 D x  1; y   4

Câu 24: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hình hộp ABCD A B C D     có A2;1;3;

0; 1; 1

B   ; C   1; 2; 0; D3; 2;1  Tính thể tích hình hộp

Câu 25: Đường thẳng y 2 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số nào được cho dưới đây?

A 2x 3

5

y

x

 

B 2 1

x y x

C

3 2

x y x

2 3 4

x y x

Câu 26: Cho số phức z thỏa mãn z1 2 i 7 4i Tính wz2 i

A w  29 B w 5 C w  29 D w  5

Trang 4

Câu 27: Gọi z , 1 z là hai nghiệm của phương trình 2 z22z13 Tính 0 Pz12 z2 2

A P 26 B P  22 C P 2 13 D P 0

Câu 28: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho ba điểm A0;8; 0, B  4; 6; 2, và C0;12; 4

Viết phương trình mặt cầu đi qua 3 điểm A, B, C và có tâm thuộc mặt phẳng Oyz

A   2 2 2

S xyzyzB   2 2 2

S xyzxz 

C   2 2 2

S xyzyz  D   2 2 2

S xyzyz 

Câu 29: Gọi  H là hình phẳng giới hạn bởi các đường  P :yx2 , trục tung và tiếp tuyến của 1  P tại

điểm M  1;0 Tính thể tích V của khối tròn xoay thu được khi quay hình  H quanh trục Ox

A 5

4

VđvttB 4

5

VđvttC 4

5

V đvttD 4

5

V   đvtt

Câu 30: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu  S :x2y2z28x2y 1 0 Tìm tọa

độ tâm I và bán kính R của mặt cầu

A I4; 1; 0 ,R 16 B I  4;1; 0,R 16 C I4; 1; 0 ,R 4 D I  4;1; 0,R 4

Câu 31: Trong mặt phẳng phức, gọi A, B , C lần lượt là các điểm biểu diễn của các số phức

1 1 3

z    i, z2   3 2iz3   Xác định hình tính của tam giác 4 i ABC

A Tam giác ABC là tam giác cân B Tam giác ABC là tam giác đều

C Tam giác ABC là tam giác vuông cân D Tam giác ABC là tam giác vuông

Câu 32: Tìm tập xác định D của hàm số y log24x 1

A D   ; 2 B D   ; 2 C D 2; D D 2;

Câu 33: Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 2

2

yxx và trục hoành

A 4

3

3

S   C 4

3

3

Câu 34: Cho

0 2

1

d ln

x x

x

 

 với a b, là các số hữu tỉ Tính giá trị của S  a 2b

A S 40 B S 60 C S 30 D S 50

Câu 35: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng : 1 1 2

d     

 , mặt phẳng

 P :x    và điểm y z 4 0 A1;1; 2 Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm A, song song với  P và vuông góc với d

Câu 36: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng  P : 2x3y z 66 và điểm 0

6; 7;5

M Tìm tọa độ hình chiếu H của điểm M trên mặt phẳng  P

A H10;13; 7 B H10; 13; 7  C H10; 7; 25  D H10; 7; 25

Trang 5

Câu 37: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hình bình hành MNPQ có M2; 0;0, N0; 3; 0 ,

0; 0; 4

P  Tìm tọa độ điểm Q

A Q    2; 3; 4  B Q2;3; 4   C Q   2; 3; 4  D Q4; 4; 2 

Câu 38: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , viết phương trình mặt phẳng qua hai điểm A0; 2; 0,

2;1; 1

M  và cắt các trục Ox, Oz lần lượt tại B, C sao cho thể tích tứ diện OABC bằng 6

A 2x3y  z 6 0; x6y8z12 0 B 2x3y  z 6 0; x6y8z12 0

C 2x3y  z 6 0; x6y8z12 0 D 2x3y  z 6 0; x6y8z12 0

Câu 39: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz viết phương trình mặt phẳng đi qua điểm , M1; 2;3  và

vuông góc với hai mặt phẳng  P : 2x   y z 1 0,  Q :xy  z 3 0

A 2x3y  z 1 0 B x3y2z 1 0 C x3y2z 1 0 D 2x3y  z 1 0

Câu 40: Cho hàm số: y x33x2  có đồ thị là 1  C và đường thẳng d y: m Với giá trị nào 1

của m thì đường thẳng d cắt đồ thị  C tại 3 điểm phân biệt?

A  1 m3 B 0m4 C  1 m3 D 0m4

Câu 41: Tính tích phân

1

0 d

x

I xe x

A I 2e1 B I  1 2e C I 1 D I  1

Câu 42: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A1;2;3, B  3; 3;2 Tìm điểm

M thuộc trục Ox sao cho M cách đều hai điểm AB

A M1; 0; 0 B M0; 1; 0  C M  1; 0; 0 D M0; 1; 0

Câu 43: Tính  

4

5 d 1

x

x

A   1 5

ln 1 5

ln 1 5

C   1 5

ln 1 5

ln 1 5

Câu 44: Tính tích phân  

2

2

1

1 d

I x xx

A 2

3

12

Câu 45: Gọi  H là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số  2

ln 1

yxx , trục Ox và đường thẳng x 1 Tính thể tích V của khối tròn xoay thu được khi quay hình  H quanh trục Ox

A 1ln 2 4  

II PHẦN TỰ LUẬN (1.0 điểm)

Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đường cong

2

ln x

y x

 , trục hoành và hai đường thẳng x 1, xe

-HẾT -

Trang 6

ĐÁP ÁN VÀ GIẢI CHI TIẾT

I PHẦN TRẮC NGHIỆM KHACH QUAN (9.0 điểm)

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25

B D A C D B C C D D D C B C D B C D A A A C A A A

26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45

B A D B D C B A A C A B A D D C C C D B

Câu 1: Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đường cong 1

ln

y

x x

 , trục hoành và hai đường thẳng x , e 3

xe

A 3  

Sđvd B Sln 3 đvd tC S1 đvdtD S  ln 3 đv dt

Hướng dẫn giải Chọn B

3

e

Câu 2: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A0;1; 2, M  1;1;0 và mặt phẳng

  :x   Viết phương trình mặt phẳng đi qua hai điểm y 2 0 A , M và cắt   theo một

giao tuyến vuông góc với AM

A 4x5y2z 9 0 B 2xy4z 1 0

C 2xy  z 1 0 D 4x5y2z 9 0

Hướng dẫn giải Chọn D

Cách 1: Giả sử  P :AxBy Cz D 0  2 2 2 

0

ABC    là mặt phẳng cần tìm

Theo giả thiết A M,  P  2 0

0

   

(1)

Theo giả thiết    P

AM

 

P

u AM



; ; 1; 1; 0 1;0; 2

P

n A B C n

AM

 

 

  

; ; 1; 0; 2

AM

  

u AM.0

  C 2A B  (2) 0

Trang 7

Từ (1) và (2) 

2 5 2 9 2

  

 

(3)

Thế (3) vào   , ta được: 2 5 9 0

Cx Cy Cz C

      4x5y2z 9 0

Cách 2 Ta có AM   1; 0; 2 

Do

AM

  

Do  

  

Vậy phương trình mặt phẳng P cần tim qua A0;1; 2 và có vtpt nP4; 5; 2  

4x5y2z 9 0

Câu 3: Tính tích phân 4

0 cos sin d

A 2

5

I  B 1

2

I  C 2

5

I   D I 0

Hướng dẫn giải Chọn A

5 4

0

x

Câu 4: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình hộp ABCD A B C D     có A2;1;3 , B0; 1; 1 ,  

 1; 2; 0

C   , D 3; 2;1    Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng A B C D    

A 2 B 2 3 C 2 2 D 3

Hướng dẫn giải Chọn C

 2; 2; 4 2 1;1; 2  2

AB        x

 3 3; 3 3 1;1;1  3

Mặt phẳng ABCD qua điểm A và nhận x y ;     1;1; 0

là vec tơ pháp tuyến nên có phương trình    x y 1 0

2

Câu 5: Tìm tập hợp các điểm trong mặt phẳng phức biểu diễn số phức z thoả mãn điều kiện z i 1

A Một đường thẳng B Một hình vuông C Một đoạn thẳng D Một đường tròn

Hướng dẫn giải:

Chọn D

Trang 8

Đặt z x yi   2  2 2  2

z i   xyi   xy   xy  Đây là phương trình đường tròn có tâm I0;1 bán kính R 1

Vậy tập hợp điểm biểu diễn của số phức z là một đường tròn

Câu 6: Tìm phần thực a và phần ảo b của số phức 4 3 5 4

3 6

i

i

  

A 73

15

a  ; 17

5

b  i B 73

15

a  , 17

5

b   C 17

5

a   , 73

15

b  D 73

15

a  , 17

5

b 

Hướng dẫn giải:

Chọn B

2 2

5 4 3 6

i

Vậy phần thực 73

15

a  , phần ảo 17

5

b  

Câu 7: Tính F x xsin d x x

A F x  xcosxcosx CB F x xcosxsinx C

C F x  xcosxsinx CD F x xcosxcosx C

Hướng dẫn giải:

Chọn C

Suy ra F x  xcosxcos dx x xcosxsinx C

Câu 8: Tìm điều kiện xác định của bất phương trình  2 

1 2 log x 3x4 3

A  1 x4 B 1

4

x x

 

 

4

x x

 

 

D  1 x4

Hướng dẫn giải Chọn C

1

x

x

Câu 9: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho M1; 2; 3  và hai đường thẳng 1

2

1 3

 

 

   

,

2

:

d     

  Viết phương trình đường thẳng  đi qua M và vuông góc d , 1 d 2

A

1

3

x t

z

 

   

 

B

1

3

x t

z

 

   

  

C

1

3

x t

z

 

   

  

D

1

3

x t

z

 

   

  

Hướng dẫn giải

Trang 9

Chọn D

Đường thẳng d , 1 d có vectơ chỉ phương lần lượt là 2 u 1 1; 1;3 

, u  2  1;1; 2 

Đường thẳng  có vectơ chỉ phương là u u u1, 2   1; 1; 0

  

Do đó, đường thẳng  có phương trình:

1 2 3

x t

z

 

 

  

Câu 10: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng

1 : 2 3

3

x t

 

   

   

và điểm A1;0; 2 Viết

phương trình đường thẳng d đi qua A, d vuông góc và cắt 

xy z

 

xy z

 

xy z

 

xy z

 

 

Hướng dẫn giải Chọn D

Gọi Hd  nên H1t; 2 3 ; 3 t  t

Ta có: AH    AH u  0

t; 2 3 ;t t 5 1; 3;1   0

Suy ra AH 1; 1; 4  

nên d có phương trình: 1 2

xy z

 

Câu 11: Cho hàm số   1 4 2

2 1 4

f xxx Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A Hàm số đồng biến trên khoảng2;  B Hàm số nghịch biến trên khoảng ; 2

C Hàm số đồng biến trên khoảng 2; 1 D Hàm số nghịch biến trên khoảng0; 

Hướng dẫn giải Chọn D

Tập xác định D     3

4

fxxx

2

x

x

     

Dựa vào bảng biến thiên, trên khoảng 0;  hàm số vừa nghịch biến, vừa đồng biến

Vậy D sai

Câu 12: Cho hình phẳng  H giới hạn bởi đồ thị của hàm số yf x , trục Ox và hai đường thẳng

,

xa xb ab , f x  liên tục trên a b;  Xác định công thức tính diện tích S của  H

y



3

1

3



Trang 10

A 2 

d

b

a

Sf x x B  d

b

a

S f x x C  d

b

a

S f x x D  d

b

a

Sf x x

Hướng dẫn giải Chọn C

Câu hỏi lý thuyết

Câu 13: Trong không gian Oxyz , cho điểm K1; 2;5  Viết phương trı̀ nh mă ̣ t phẳng đi qua K cắt cá c

tru ̣ c Ox, Oy , Oz lần lươ ̣ t ta ̣ i A B C sao cho , , K là trư ̣ c tâm tam giá c ABC

A x    y z 2 0 B x2y5z30 0

C x    y z 2 0 D x2y5z30 0

Hướ ng dẫn giả i Cho ̣ n B

Cách 1 Giả sử mă ̣ t phẳng   đi qua K và cắt cá c tru ̣ c Ox, Oy , Oz lần lươ ̣ t ta ̣ i A a ; 0;0,

0; ; 0

B b , C0;0;c nên   có phương trı̀ nh: x y z 1

abc

  đi qua K1; 2;5  suy ra 1 2 5 1

a b c

   (*)

K là trư ̣ c tâm tam giá c ABC suy ra

5

5

5 0 0

2

a c

c

BK AC

 

 

Thay và o (*): 1 2 5 1 1 4 25 5 6

5 5

2

c

30; 15

   

30 15 6

x y z

x y z

Cách 2 Mă ̣ t phẳng   đi qua K cắt cá c tru ̣ c Ox, Oy , Oz lần lươ ̣ t ta ̣ i A B C Ta có , , OABC

là tứ diện trực tâm (bài tập hình học lớp 11) nên nếu K là trực tâm tam giác ABC thì

OKABC

Vậy mă ̣ t phẳng   đi qua K và có một vectơ pháp tuyến là OK  1; 2;5 

Phương trình của   là x2y5z30 0

Câu 14: Xá c đi ̣ nh hà m số có đồ thi ̣ trong hı̀ nh vẽ ?

A yx42x2 1

B

4

2 1 2

x

C yx42x2 1

D y x42x2 1

Hướ ng dẫn giả i Cho ̣ n C

Nhı̀ n và o đồ thi ̣ ta thấy hà m số có hê ̣ số a 0 và có ba cư ̣ c tri ̣ nên cho ̣ n C

O

y

1

2

Ngày đăng: 19/09/2017, 00:18

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 1: Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đường cong 1 ln - 006 TOAN 12 HK2 THPT NGUYEN HUE   HUE  2016 2017
u 1: Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đường cong 1 ln (Trang 1)
Câu 12: Cho hình phẳng H giới hạn bởi đồ thị của hàm số , trục Ox và hai đường thẳng - 006 TOAN 12 HK2 THPT NGUYEN HUE   HUE  2016 2017
u 12: Cho hình phẳng H giới hạn bởi đồ thị của hàm số , trục Ox và hai đường thẳng (Trang 2)
Câu 24: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình hộp ABCD ABCD.  có A 2;1;3 ; 0; 1; 1 - 006 TOAN 12 HK2 THPT NGUYEN HUE   HUE  2016 2017
u 24: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình hộp ABCD ABCD.  có A 2;1;3 ; 0; 1; 1 (Trang 3)
Câu 29: Gọi H là hình phẳng giới hạn bởi các đường  P: y x2 1 , trục tung và tiếp tuyến của  Pt ại điểm M 1;0 - 006 TOAN 12 HK2 THPT NGUYEN HUE   HUE  2016 2017
u 29: Gọi H là hình phẳng giới hạn bởi các đường  P: y x2 1 , trục tung và tiếp tuyến của  Pt ại điểm M 1;0 (Trang 4)
Câu 37: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình bình hành MNPQ có M 2; 0;0 , N 0; 3;0 , 0; 0; 4 - 006 TOAN 12 HK2 THPT NGUYEN HUE   HUE  2016 2017
u 37: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình bình hành MNPQ có M 2; 0;0 , N 0; 3;0 , 0; 0; 4 (Trang 5)
Câu 1: Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đường cong 1 ln - 006 TOAN 12 HK2 THPT NGUYEN HUE   HUE  2016 2017
u 1: Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đường cong 1 ln (Trang 6)
Câu 4: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình hộp ABCD ABCD.  có A 2;1;3 B 0;1;  1; 2; 0 - 006 TOAN 12 HK2 THPT NGUYEN HUE   HUE  2016 2017
u 4: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình hộp ABCD ABCD.  có A 2;1;3 B 0;1;  1; 2; 0 (Trang 7)
Dựa vào bảng biến thiên, trên khoản g 0;   hàm số vừa nghịch biến, vừa đồng biến. Vậy D sai - 006 TOAN 12 HK2 THPT NGUYEN HUE   HUE  2016 2017
a vào bảng biến thiên, trên khoản g 0;   hàm số vừa nghịch biến, vừa đồng biến. Vậy D sai (Trang 9)
là tứ diện trực tâm (bài tập hình học lớp 11) nên nếu K là trực tâm tam giác ABC thì - 006 TOAN 12 HK2 THPT NGUYEN HUE   HUE  2016 2017
l à tứ diện trực tâm (bài tập hình học lớp 11) nên nếu K là trực tâm tam giác ABC thì (Trang 10)
Câu 24: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình hộp ABCD ABCD.  có A 2;1;3 ; 0; 1; 1 - 006 TOAN 12 HK2 THPT NGUYEN HUE   HUE  2016 2017
u 24: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình hộp ABCD ABCD.  có A 2;1;3 ; 0; 1; 1 (Trang 13)
Câu 29: Gọi H là hình phẳng giới hạn bởi các đường   P:yx21,  trục  tung  và  tiếp  tuyến  của   P  tại  điểm M1;0 - 006 TOAN 12 HK2 THPT NGUYEN HUE   HUE  2016 2017
u 29: Gọi H là hình phẳng giới hạn bởi các đường  P:yx21, trục tung và tiếp tuyến của  P tại điểm M1;0 (Trang 14)
Gọi  H 1 là hình phẳng giới hạn bởi các đường  P: y x2 1 , trục tung. - 006 TOAN 12 HK2 THPT NGUYEN HUE   HUE  2016 2017
i  H 1 là hình phẳng giới hạn bởi các đường  P: y x2 1 , trục tung (Trang 15)
Câu 33: Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y 2 x x2 và trục hoành. - 006 TOAN 12 HK2 THPT NGUYEN HUE   HUE  2016 2017
u 33: Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y 2 x x2 và trục hoành (Trang 16)
M. Tìm tọa độ hình chiếu H của điểm M trên mặt phẳng  P. - 006 TOAN 12 HK2 THPT NGUYEN HUE   HUE  2016 2017
m tọa độ hình chiếu H của điểm M trên mặt phẳng  P (Trang 17)
Dựa và bảng biến thiên, ta được: gCĐ  g 2 4, gCT  g  Vậy đường thẳng  d cắt đồ thị  C tại 3 điểm phân biệt khi và ch ỉ  khi:  - 006 TOAN 12 HK2 THPT NGUYEN HUE   HUE  2016 2017
a và bảng biến thiên, ta được: gCĐ  g 2 4, gCT  g  Vậy đường thẳng d cắt đồ thị  C tại 3 điểm phân biệt khi và ch ỉ khi: (Trang 18)
Câu 45: Gọi H là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số  2 - 006 TOAN 12 HK2 THPT NGUYEN HUE   HUE  2016 2017
u 45: Gọi H là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số  2 (Trang 20)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w