1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI học kỳ II lớp 12 THPT SGD cần THƠ

6 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 630,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đi được 5 giây người lái xe phát hiện chướng ngại vật và phanh gấp, ô tô tiếp tục chuyển động chậm dần đều với gia tốc... Phần tô màu được giới hạn bởi các cạnh hình vuông và các parabol

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II LỚP 12 THPT SGD CẦN THƠ

MÔN TOÁN – NĂM HỌC 2020 – 2021

Mã đề: 102.

Câu 1: Phần thực của số phức z(3 2 i) ( 4 5 i) bằng

Câu 2: Trong không gian Oxyz, phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm M( ; ;4 0 1 ) và có

vectơ chỉ phương u  3 2 6 ( ; ; ) là

A

 

  

4 3 2

1 6

 

  

4 3 2

1 6

y

 

  

3 4 2 6

 

  

4 3 2

1 6

Câu 3: Trong không gian Oxyz, phương trình mặt cầu tâm I 1 0 0( ; ; ) và bán kính bằng 2 là

A (x1)2y2z22. B (x1)2y2z24.

C (x1)2y2z22. D (x 1)2y2z24..

Câu 4: Phần ảo của số phức z 6 9i

Câu 5: Mô đun của số phức z 1 2i bằng

Câu 6: Trong không gian Oxyz, phương trình mặt phẳng đi qua điểm A 0 0 2( ; ; ) và có vectơ pháp tuyến

( ; ; )

n   1 11 là

A x y z   2 0 . B x y z   2 0. C x y z   2 0 . D x y z   2 0.

Câu 7: Cho hàm số f x( ) liên tục trên  và f x x ( )d .

1

0

3 Giá trị của tích phân

( )d

f x x

1

0

2

bằng

Câu 8: Trong không gian Oxyz, tọa độ tâm của mặt cầu ( ) :S x2y2z2 4x6y2z 2 0 là

A ( ; ; )2 3 1. B ( ;4 6 2 ; ). C ( ;2 3 1 ; ). D ( ; ; )4 6 2 .

Câu 9: Cho hàm số f x( ) có đạo hàm f x( ) liên tục trên  Mệnh đề nào sau đây đúng?

A f x x( )d f x C( ) . B f x x f x C( )d  ( ) .

C f x x f x C( )d  ( ) . D f x x( )d f x C( ) .

Câu 10: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A 1 0 1 ; ;  và B2 1 2; ;   Tọa độ của vectơ AB là

A ( ; ;1 1 3  ). B ( ; ; )11 3 . C ( ; ;1 1 1  ). D ( ; ;11 3 ).

Câu 11: Tập nghiệm của phương trình z24z 5 0 là

A {2  i; 2 i}. B { 2 i;2i}. C {   2 i; 2 i}. D {2i;2 i}.

Trang 2

Câu 12: Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số ysin ,x trục hoành và hai đường thẳng

,

x0x  là

A

| sin |x xd

sinx xd



sin x xd

sinx xd



Câu 13: Trong một phẳng Oxy, điểm M như hình bên dưới biểu diễn cho số phức nào sau đây?

x

y

2 -3

M

O 1

A  3 2i. B 2 3 i. C 2 3 i. D  3 2i.

Câu 14: Họ nguyên hàm của hàm số f x( ) sin x

A cosx CB  sinx CC  cosx CD sinx C

Câu 15: Trong không gian Oxyz, một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng  P x:  3y z  2 0

A n   3 1 2 ( ; ; ). B n  1 3 1 ( ; ; ). C n   ( ;1 3 2; ). D n   ( ;1 3 1; ).

Câu 16: Diện tích S của hình phẳng được tô đậm trong hình bên dưới bằng

x

y

4 -1

O 1

A

( )d ( )d

( )d ( )d

C

( )d ( )d

( )d ( )d

Câu 17: Trong không gian Oxyz, phương trình mặt phẳng đi qua điểm A  2 4 3 ; ; và song song với mặt

phẳng 2x–3y6x19 0 là

A 2x 3y  6 1 0. B 2x3y6z 26 0 .

C 2x3y6z19 0 . D 2x 3y6z 2 0 .

Câu 18: Trong không gian Oxyz, góc giữa hai vectơ a  ( ; ;1 2 2 ) và b    ( ; ; )1 1 0 bằng

A 135  B 45  C 60  D 30 

Câu 19: Số phức liên hợp của số phức z 1 4 lài

A z  1 4 i B z  4 i. C z  1 4 i D z  1 4 i

Câu 20: Mô đun của số phức z(4 2 1– i)( i) bằng

Trang 3

Câu 21: Giá trị của tích phân

sin d

2

2. D 1.

Câu 22: Giá trị của tích phân

( x )dx

1

0

2 1

bằng

Câu 23: Số phức z thỏa mãn ( – )1 i z–4 6 i 0 là

A z 5 i. B z 5 i. C 5 i . D z 5 i.

Câu 24: Trong không gian Oxyz, phương trình đường thẳng đi qua điểm M 5 7 1( ; ; ) và vuông góc với

mặt phẳng ( ) :P 2x 4y3z 2 0 là

A

xyz

xyz

C

xyz

xyz

Câu 25: Trong không gian Oxyz, gọi M a b c( ; ; ) là giao điểm của đường thẳng :

d    

2 1 2 và mặt phẳng ( ) : x2y z  2 0 . Giá trị của a 2b c bằng

Câu 26: Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ a  ( ; ; )2 1 3 và b  ( ; ; ).4 3 1 Tích có hướng của a

b có tọa độ là

A (8 14 10; ; ). B ( ; ; )4 7 5 . C (8 14 10; ; ). D ( ; ; )4 7 5 .

Câu 27: Cho

ln d

x

x

 Nếu đặt tlnx thì

A. I t td . B I t1dt. C I t td . D I t t2d .

Câu 28: Cho z m  2 (m1) (i m) là số thuần ảo Giá trị của m bằng

Câu 29: Thể tích của khối tròn xoay khi quay hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số

y2x1y0x0x3 quanh trục hoành bằng

Câu 30: Cho vật thể ( )V được giới hạn bởi hai mặt phẳng x 0 và x 3, cắt vật thể bởi một mặt phẳng

tùy ý vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x (0 x 3) ta được thiết diện là một vuông cạnh bằng 2 Thể tích của vật thể x ( )V bằng

Trang 4

Câu 31: Họ nguyên hàm của hàm số f x( )

x

1

4 3 là

A 1ln( x )C

4 3

4 . B ln(4x 3)C . C ln | x |C

1

4 3

4 . D ln |4x 3|C.

Câu 32: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y x 2 xy2x bằng

A

9

11

19

7

2.

Câu 33: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng :

xyz

 1 2 3

1 3 2 vuông góc với mặt phẳng ( ) : mx(2m 1)y 2z 5 0 (m là tham số thực) Giá trị của m bằng

Câu 34: Cho hàm số f x( ) liên tục trên  và f x x ( )d .

6

0

9 Giá trị của tích phân

( )d

f x x

2

0

3 bằng

Câu 35: Trong không gian Oxyz, khoảng cách từ điểm M 1 2 1( ; ; ) đến một phẳng ( ) :P 2x y  2z 4 0

bằng

Câu 36: Hàm số F x( ) là một nguyên hàm của hàm số f x( )xe x thỏa mãnF( )1 1 . Giá trị của F 2( )

bằng

A e 2

Câu 37: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu  S x: 2y2z2 2x 4y 6z0 và đường thẳng

z

 

 

 

1

2 2 0 Biết rằng đường thẳng d cắt mặt cầu ( )S tại hai điểm phân biệt AB Độ

dài đoạn thẳng AB bằng

Câu 38: Một ô tô chuyển động nhanh dần đều với vận tốc ( )v t 3t m s. Đi được 5 giây người lái xe

phát hiện chướng ngại vật và phanh gấp, ô tô tiếp tục chuyển động chậm dần đều với gia tốc

m s

a 5 2 Quảng đường của ô tô đi được từ lúc bắt đầu chuyển bánh cho đến khi dừng hẳn bằng

Câu 39: Gọi a b, là hai số thực thỏa mãn a2 3– ib1i 7 3– i Giá trị của a b bằng

Câu 40: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu ( ) :S x2y2z2 2x 4y 6z m 0 (m là tham số

thực) có bán kính bằng 4 Giá trị của m bằng

Trang 5

Câu 41: Cho hình phẳng  H được giới hạn bởi đồ thị hàm số y x 2,

trục hoành và hai đường thẳng ,

x0x4 Đường thẳng y m 0m16

chia hình ( )H thành hai phần có diện tích S S1, 2 thỏa mãn S1S2 (như hình vẽ) Giá trị của m bằng

x

y

S 2

S 1 m

16

4

O 1

Câu 42: Cho hàm số f x( ) có đạo hàm f x( ) trên đoạn [0 1; ] thỏa mãn f( )1 4 và f x x ( )d .

1

0

3 Tích

phân

( )d

x f xx

1

3 2

A

1

1

Câu 43: Hàm số F x( ) là một nguyên hàm của hàm số f x( ) thỏa mãn f x x( )d



2

1

4

F( )2 3. Giá trị của F  1( ) bằng

Câu 44: Trong không gian Oxyz, phương trình mặt cầu có tâm thuộc trục Ox và đi qua hai điểm

 ; ; ,  ; ; 

A 3 1 0 B 5 5 0 là

A x²(y 5)²z225. B (x 10)2y2z25 2

C (x 4)2(y 3)2z25. D (x 10)2y2z250.

Câu 45: Số các giá trị của a sao cho phương trình z2az 3 0 có hai nghiệm phức z z1, 2 thỏa mãn

z12z225 là

Câu 46: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng :

d    

2 1 1 cắt mặt phẳng

 P z: 2y z  6 0 tại điểm M Gọi ( )S là một cầu có tâm I a b c a  0 ; ;    thuộc đường

thẳng d và tiếp xúc với mặt phẳng ( )P tại điểm A sao cho diện tích tam giác IAM bằng

3 3 Giá trị của 2a b c  bằng

Trang 6

Câu 47: Số phức z thỏa mãn | |z 25 2 (z z ) có môđun lớn nhất bằng

Câu 48: Cho hàm số f x( ) có đạo hàm f x( ) dương, liên tục trên đoạn [12; ] thỏa

( ) [ ( ) ], [1;2]

f x 3x f x2 1  xf( )1 2 Giá trị của f 2( ) bằng

A e7

3 C 3e 7 1 D 3e 7 1

Câu 49: Một viên gạch men hình vuông có kích thước 60cm60cm. Phần tô màu được giới hạn bởi các

cạnh hình vuông và các parabol có đỉnh cách tâm hình vuông 20cm (như hình vẽ) Diện tích phần tô màu

A 1400 cm2. B 1600 cm2. C 2800 cm2. D 1700 cm2.

Câu 50: Biết tích phân

ln ln

1 2 0

1

7 12 với a b, là các số nguyên Giá trị của a2b2 bằng

Ngày đăng: 28/05/2021, 09:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w