Kh ẳng định nào sau đây đúng?. A..[r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIỂM TRA HỌC KÌ II LỚP 12 GDTHPT
THÀNH PHỐ CẦN THƠ Năm học: 2016 – 2017
Môn: TOÁN
ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Trang 2Khẳng định nào sau đây đúng?
A Khoảng cách giữa hai mặt phẳng ( ) P và ( ) Q bằng 3.
Trang 3B ( ) P và ( ) Q cắt nhau
C ( ) P và ( ) Q trùng nhau
D ( ) P và ( ) Q song song với nhau
Câu 14: Tính thể tích V của khối tròn xoay được tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
Trang 4Câu 19: Cắt một vật thể ( ) T bởi hai mặt phẳng ( ) P và ( ) Q vuông góc với trục Oxlần lượt tại x = 1 và x = 2.
Một mặt phẳng tùy ý vuông góc với trục Oxtại điểm x ( 1 x 2 ) cắt ( ) T theo thiết diện có diện tích
là 6x2. Tính thể tích V của phần vật thể ( ) T giới hạn bởi hai mặt phẳng ( ) P và ( ) Q
A V = 28 B V = 28. C V = 14 C V = 14.
Câu 20: Câu 20: Tính sin d x x
A sin d x x = sin x C + B sin d x x = cos x C +
C sin d x x = − sin x C + D sin d x x = − cos x C +
Câu 21: Cho tích phân
4 2
I = t t C
17
1
1 d 2
Trang 5A
1 4
1 3 2
I = e + B 1( 3 )
2 19
I = − e + C 1( 3 )
2 13
I = e + D 1( 3 )
2 19
I = e −
Câu 28: Tính môđun của số phức z = + a bi
A z = a2+b2 B z = a+b C z = + a b D z = a2+ b2
Câu 29: Trong không gian Oxyz, viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm M(2;1; 3− ) và
song song với đường thẳng 1 1
Trang 6Câu 34: Trong không gian Oxyz, viết phương trình đường thẳng là giao tuyến của hai mặt phẳng
A m = 3 B m = 2 C m = 4 D m = 5
Câu 37: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(2;1; 2 ,− ) B −( 1; 0; 3) Viết phương trình mặt phẳng ( )P đi
qua điểm A sao cho khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng ( )P lớn nhất
Trang 7Câu 41: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A ( 1; 2; 2 − ), B ( 0;3; 4 ) và đường thẳng
A 54,17 m ( ) B 104,17 m ( ) C 20,83 m ( ) D 29,17 m ( )
Câu 44: Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A B C, , lần lượt thuộc các tia Ox Oy Oz, , (không trùng với
gốc toạ độ) sao cho OA=a OB, =b OC, =c Giả sử M là một điểm thuộc miền trong của tam giác
ABC và có khoảng cách đến các mặt ( OBC ) ( , OCA ) ( , OAB ) lần lượt là 1, 2, 3 Tính tổng
S = + + a b c khi thể tích của khối chóp O ABC đạt giá trị nhỏ nhất
A S = 18 B S = 9 C S = 6 D S = 24
Câu 45: Trong không gian Oxyz, viết phương trình chính tắc của đường thẳng d là đường vuông góc chung
của hai đường thẳng chéo nhau 1
Trang 8x I
Trang 10Gọi đường thẳng cần tìm là
1; 1; 2 :
VTC
đi qua
2;1; 1 P
Ta có z = ( 2 4 + i )( 3 5 − i ) ( + 7 4 3 − i ) = 54 19 − i z = 54 19 + i
Câu 6: Trên mặt phẳng tọa độ, cho điểm M (như hình vẽ) là điểm biểu diễn của số phức z Tìm z
Trang 11A z = − + 3 2 i B z = + 3 2 i C z = − 2 3 i D z = − − 3 2 i
Hướng dẫn giải Chọn A
Trang 12( 2 3 ) 3 2
z = − i i = + i phần ảo của z bằng 2
Câu 10: Trong không gian Oxyz, tìm tâm I và bán kính R của mặt cầu 2 2 2
2 2 2 0+ + − − − =
A I ( − − 1; 1;0 ) và R=2 B I ( − − 1; 1;0 ) và R=4
C I ( 1;1; 0 ) và R=2 D I ( 1;1; 0 ) và R=4
Hướng dẫn giải Chọn C
Phương trình mặt cầu có dạng: x2+y2+z2−2ax−2by−2cz+ =d 0, với a2+b2+c2− d 0
Khi đó: a = 1, b = 1, c = 0, d = − 2
Vậy mặt cầu có tâm I ( 1;1; 0 ) và bán kính R = a2+ + − = b2 c2 d 2
Câu 11: Tìm một phương trình bậc hai nhận hai số phức 2+i 3 và 2+i 3 làm nghiệm
A z2+4z+ =7 0 B z2+4z− =7 0 C z2 −4z+ =7 0 D z2−4z− =7 0
Hướng dẫn giải Chọn C
Tổng và tích của hai số phức 2+i 3 và 2+i 3 là 4
7
S P
Phương trình mặt phẳng ( Oxz ) là: y =0
Trang 13Bán kính mặt cầu là R = d I Oxz ( ; ( ) ) = 10
Phương trình của mặt cầu( ) S là :( ) (2 ) (2 )2
x + + y − + + z = Câu 13: Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng ( ) P : x − 2 y + 3 z − = 1 0 và ( ) Q : 2 x − 4 y + 6 z − = 1 0
Khẳng định nào sau đây đúng?
A Khoảng cách giữa hai mặt phẳng ( ) P và ( ) Q bằng 3.
B ( ) P và ( ) Q cắt nhau
C ( ) P và ( ) Q trùng nhau
D ( ) P và ( ) Q song song với nhau
Hướng dẫn giải Chọn D
2 4 6 1
= =
− − nên ( ) P và ( ) Q song song với nhau
Câu 14: Tính thể tích V của khối tròn xoay được tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
Trang 14Theo tính chất của tích phân khẳng định A C, đúng
Xét phương trình 4 2
6 0+ − =
Trang 15Đặt z2 =t Phương trình đã cho trở thành 2
6 0+ − =
2
2
23
23
Vậy tập nghiệm của phương trình là S= − i 3;i 3;− 2; 2
Câu 18: Trong không gian Oxyz, tìm tọa độ giao điểm M của đường thẳng
112
Tọa độ giao điểm M thỏa mãn hệ phương trình:
112
Vậy tọa độ điểm M là M(−2; 4; 1− )
Câu 19: Cắt một vật thể ( ) T bởi hai mặt phẳng ( ) P và ( ) Q vuông góc với trục Oxlần lượt tại x = 1 và x = 2.
Một mặt phẳng tùy ý vuông góc với trục Oxtại điểm x ( 1 x 2 ) cắt ( ) T theo thiết diện có diện tích
là 6x2. Tính thể tích V của phần vật thể ( ) T giới hạn bởi hai mặt phẳng ( ) P và ( ) Q
A V = 28 B V = 28. C V = 14 C V = 14.
Hướng dẫn giải Chọn D
Trang 16A sin d x x = sin x C + B sin d x x = cos x C +
C sin d x x = − sin x C + D sin d x x = − cos x C +
Hướng dẫn giải Chọn D
Câu 21: Cho tích phân
4 2
I = t t C
17
1
1 d 2
Trang 17Hướng dẫn giải Chọn B
Áp dụng công thức nguyên hàm của hàm số hợp e ax bdx 1e ax b C
Trang 18C
1 2 1
Đường thẳng d đi qua hai điểm A ( 1; 1; 2 − ) và B − ( 3; 2;1 ) có một vectơ chỉ phương là
I = e + B 1( 3 )
2 19
I = − e + C 1( 3 )
2 13
I = e + D 1( 3 )
2 19
I = e −
Hướng dẫn giải Chọn A
1
ln d
Đây là công thức trong sách giáo khoa
Trang 19Câu 29: Trong không gian Oxyz, viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm M(2;1; 3− ) và
song song với đường thẳng 1 1
x− = y+ = z
− có vec tơ chỉ phương là a =(2; 1;3− )
Đường thẳng đi qua M(2;1; 3− ) và song với đường thẳng 1 1
Phương trình mặt cầu có tâm là gốc tọa độ O(0; 0; 0) và có bán kính bằng 3 có phương trình là:
Trang 20Cách 1: Hai mặt phẳng đã cho có véc tơ pháp tuyến lần lượt là: n1= ( 2;3; 2 , ) n2 = ( 1; 2;3 − )
Giao tuyến cần tìm có véc tơ chỉ phương là n n =1; 2 ( 13; 4; 7 − − )
Cho z =1 thay vào các phương trình của hai mặt phẳng đã cho ta được hệ phương trình:
Trang 21A m = 3 B m = 2 C m = 4 D m = 5
Hướng dẫn giải Chọn B
Trang 22Câu 37: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(2;1; 2 ,− ) B −( 1; 0; 3) Viết phương trình mặt phẳng ( )P đi
qua điểm A sao cho khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng ( )P lớn nhất
A 3x+ −y 5z−17= 0 B 2x+5y+ − = z 7 0
C 5x−3y+2z− = 3 0 D 2x+ −y 2z− = 9 0
Hướng dẫn giải Chọn A
Ta có d B P( ,( ) ) AB Do đó khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng ( )P lớn nhất khi
( )
d B P =AB xảy ra AB⊥( )P Như vậy mặt phẳng ( )P cần tìm là mặt phẳng đi qua điểm A
và vuông góc với AB Ta có AB =(3;1; 5− ) là véctơ pháp tuyến của ( )P
Vậy phương trình mặt phẳng ( )P : 3(x− 2) (+ y− − 1) (5 z+ 2)= 0 hay 3x+ −y 5z−17= 0
Câu 38: Trong không gian Oxyz,cho hai đường thẳng
Ta có phương trình tham số của d :
Trang 23Câu 39: Cho số phức zcó phần thực bằng ba lần phần ảo và z = 10.Tính z − 2 Biết rằng phần ảo của z
là số âm
Hướng dẫn giải Chọn C
Gọi z= +x yi x y( , R y, 0)
Ta có: 3
10
x y z
2
S =
A m = − 3. B m = − 2. C m = − 1. D m = − 4.
Hướng dẫn giải Chọn C
Trang 24Thay m từ các đáp án vào phương trình (*) ta được m = − 1.
Câu 41: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A ( 1; 2; 2 − ), B ( 0;3; 4 ) và đường thẳng
Gọi mặt cầu ( ) S có tâm I , bán kính R
Trang 25Câu 43: Giả sử một vật từ trạng thái nghỉ (khit =0( )s ) chuyển động với vận tốc ( ) 2( )
v t = − t t Tính quãng đường vật đi được cho tới khi nó dừng lại (kết quả được làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)
A 54,17 m ( ) B 104,17 m ( ) C 20,83 m ( ) D 29,17 m ( )
Hướng dẫn giải Chọn C
Câu 44: Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A B C, , lần lượt thuộc các tia Ox Oy Oz, , (không trùng với
gốc toạ độ) sao cho OA=a OB, =b OC, =c Giả sử M là một điểm thuộc miền trong của tam giác
ABC và có khoảng cách đến các mặt ( OBC ) ( , OCA ) ( , OAB ) lần lượt là 1, 2, 3 Tính tổng
S = + + a b c khi thể tích của khối chóp O ABC đạt giá trị nhỏ nhất
A S = 18 B S = 9 C S = 6 D S = 24
Hướng dẫn giải Chọn A
Từ đề bài có:
( )(M OBC, ) 1;
Trang 26Câu 45: Trong không gian Oxyz, viết phương trình chính tắc của đường thẳng d là đường vuông góc chung
của hai đường thẳng chéo nhau 1
Trang 27AB là đường vuông góc chung của hai đường thẳng d1 và d2 khi và chỉ khi :
− =
= = Câu 47: Trên mặt phẳng tọa độ, tìm tọa độ của điểm M biểu diễn số phức z thỏa mãn điều kiện
Cách 1: Đặt z = + a bi ( a b , ) = − z a bi
( 2 + i z ) + = − 2 ( 3 2 i z ) + i
Trang 29x I
Ta có: 1( ) 1
2 0
I = x m + − x ( )1 1
2 0
2x m
2 2
Phương trình hoành độ giao điểm x − = 1 0 = x 1
Vậy thể tích khối tròn xoay bằng: ( )2
mx
13