1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 34. Vitamin và muối khoáng

13 207 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 870,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Có nhiều chức năng quan trọng đối với con người như: Thị giác, các mô, sự sinh trưởng, hệ thống miễn dịch, chống lão hóa, chống ung thư,… • Thị giác: + Mắt được cấu tạo bởi các sắc tố

Trang 1

Bài 34: VITAMIN VÀ MUỐI KHOÁNG

Bài 34: VITAMIN VÀ MUỐI KHOÁNG

I Vitamin:

1) Vitamin là gì ?

- Vitamin là hợp chất hóa học đơn giản, là thành phần cấu trúc của nhiều Enzim Đảm bảo sự hoạt động sinh lý bình thường của cơ thể

2) Vitamin được xếp thành 2 nhóm:

+ Nhóm tan trong dầu mỡ: A, D, E,…

+ Nhóm tan trong nước: C, B(B1, B2, B6, B12),…

Trang 2

Vitamin A:

- Có tên gọi khác là: Retinol

- Có nhiều chức năng quan trọng đối với con người như: Thị giác, các mô, sự sinh trưởng, hệ thống miễn dịch, chống lão hóa, chống ung thư,…

• Thị giác:

+ Mắt được cấu tạo bởi các sắc tố có chứa vitamin A.

+ Thiếu vitamin A sẽ giảm khả năng nhìn thấy( quáng gà, khô giác mạc, ).

Trang 3

• Các mô:

+ Kích thích quá trình phát triển của các biểu mô như

mô sừng, ruột và các cơ đường hô hấp.

+ Kích thích sự liền sẹo và phòng ngừa các chứng bệnh của da như bệnh trứng cá.

• Sự sinh trưởng:

+ Là yếu tố không thể thiếu đối với sự phát triển của phôi thai và trẻ em.

+ Phát triển tế bào của con người, sự phát triển của

xương( thiếu vitamin A làm xương mềm và mảnh hơn bình thường).

Trang 4

• Hệ thống miễn dịch:

+ Tham gia tích cực vào sức chống chịu bệnh tật của con người.

• Chống lão hóa:

+ Kéo dài quá trình lão hoá do làm ngăn chặn sự phát

triển của các gốc tự do.

 Cần cung cấp: Bơ, trứng, dầu cá, Thực vật có chứa

nhiều caroten là chất tiền vitamin A.

Trang 5

Vitamin D:

- Có tên gọi khác là: calcitriol

- Có vai trò như: hình thành hệ xương, cốt hóa răng,

• Hình thành hệ xương:

+ Tham gia vào quá trình hấp thụ canxi và photpho ở ruột non.

• Cốt hóa răng:

+ Tham gia vào việc tạo ra độ

chắc cho răng.

 Cung cấp: Bơ, trứng, sữa, dầu cá

Trang 6

Vitamin E:

- Là một chất chống oxy hoá tốt do cản trở phản ứng xấu của các gốc tự do trên các tế bào của cơ thể

- Có vai trò như: ngăn ngừa lão hóa, ngăn ngừa ung thư, hệ thống miễn dịch, ngăn ngừa bệnh tim mạch,

• Ngăn ngừa lão hóa:

+ Tham gia chuyển hóa của các tế bào.

+ Ngăn cản tạo các gốc tự do (nguyên nhân gây tổn hại màng tế bào do oxy hóa).

Trang 7

• Hệ thống miễn dịch:

+ Kích thích hệ thống miễn dịch hoạt động bình

thường bằng việc bảo vệ các tế bào

• Ngăn ngừa bênh tim mạch:

+ Vitamin E làm giảm các colesterol xấu và làm tăng sự tuần hoàn máu nên làm giảm nguy cơ về các bệnh tim mạch.

• Ngăn ngừa ung thư:

+ Kết hợp với vitamin C tạo thành nhân tố quan trọng làm chậm sự phát sinh của một số bệnh ung thư.

 Cung cấp: Gan, hạt nảy mầm,dầu thực vật,

Trang 8

Vitamin C:

- Là một chất chống oxy hoá tốt, nó tham gia vào nhiều hoạt động sống quan trọng của cơ thể

- Có vai trò như: chống lão hóa, chống ung thư,…

• Chống lão hóa:

+ Chống oxy hoá mà vitamin C ngăn chặn ảnh hưởng xấu của các gốc tự do, tái sinh mà vitamin E, tạo

collagen.

• Chống ung thư:

+ Kết hợp với vitamin E tạo thành nhân tố quan trọng làm chậm quá trình phát bệnh của một số bênh ung thư.

Trang 9

• Thiếu vitamin C:

+ Cơ thể mệt mỏi, xuất huyết dưới da (vết bầm tím), bệnh về nướu răng, chậm tăng trưởng

+ Đau cơ, khớp, vết thương lâu lành sẹo, gia tăng

quá trình lão hóa, tim mạch và thoái hóa khớp

 Cung cấp: Rau xanh, cà chua, quả tươi,…

Trang 10

Vitamin B( B1, B2, B6, B12):

A Vitamin B1:

+ Thiếu: mắc bệnh tê phù, viêm dây thần kinh… + Tham gia vào quá trình chuyển hóa

+ Thừa: gây ngộ độc, chống mặt, choáng váng, dị

ứng cơ thể,…

 Cung cấp: Ngũ cốc, thịt lợn, trứng, gan,

Trang 11

B Vitamin B2:

+ Thiếu: gây loét niêm mạc,…

+ Tham gia vào phản ứng chống oxy hóa và quá

trình chuyển hóa

+ Thừa: Làm tăng nguy cơ phá vỡ dãi DNA tạo ra

crom là 1 chất gây ung thư, đổi màu nước tiểu

và gây ngứa ngáy, tê liệt

 Cung cấp: gan, thịt bò, trứng, hạt ngũ cốc,…

Trang 12

C Vitamin B6:

+ Thiếu: Viêm da, suy nhược cơ thể, thiếu máu,… + Thừa: Viêm đa dây thần kinh, giảm trí nhớ, giảm tiết prolactin…

 Cung cấp: lúa gạo, cà chua, ngô vàng, cá hồi, gan,

Trang 13

D Vitamin B12:

+ Thiếu: gây thiếu máu, suy giảm chức năng, + Thừa: gây tắc mạch, gây hoạt hóa hệ đông máu,

 Cung cấp: gan cá biển, sữa, trứng, phomat, thịt,

Ngày đăng: 19/09/2017, 00:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w