1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toán 4 trọn bộ

348 330 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn Tập Các Số Đến 100 000
Tác giả Đặng Thị Lê Ánh
Trường học Trường Tiểu học Phú Nhuận
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 348
Dung lượng 1,1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Khởi động: Bài cũ: Ôn tập các số đến 100000 Yêu cầu HS sửa bài làm nhà Yêu cầu HS so sánh & khoanh tròn vào kết quả HS đọc kết qu

Trang 1

TOÁN TIẾT 1: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000

I - MỤC TIÊU:

Giúp HS ôn tập về: Cách đọc, viết các số đến 100 000

Phân tích cấu tạo số

II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Yêu cầu HS đọc số này

Nêu rõ chữ số các hàng (hàng đơn vị, hàng

chục, hàng trăm…)

Muốn đọc số ta phải đọc từ đâu sang đâu?

Tương tự như trên với số: 83001, 80201,

80001

Nêu quan hệ giữa hai hàng liền kề nhau?

Yêu cầu HS nêu các số tròn chục, tròn

trăm, tròn nghìn (GV viết bảng các số mà

HS nêu)

Tròn chục có mấy chữ số 0 tận cùng?

Tròn trăm có mấy chữ số 0 tận cùng?

Tròn nghìn có mấy chữ số 0 tận cùng?

Hoạt động 2: Thực hành

HS đọc

HS nêuĐọc từ trái sang phảiQuan hệ giữa hai hàng liền kề nhau là:

+ 10 đơn vị = 1 chục+ 10 chục = 1 trăm

………

HS nêu ví dụCó 1 chữ số 0 ở tận cùngCó 2 chữ số 0 ở tận cùngCó 3 chữ số 0 ở tận cùng

Trang 2

I

A

N

GV cho HS nhận xét, tìm ra quy luật viết

các số trong dãy số này; cho biết số cần

viết tiếp theo 8000 là số nào, sau đó nữa là

Hình H có mấy cạnh?

Cạnh nào đã biết số đo? Cạnh nào chưa

biết số đo?

Xác định chiều dài các cạnh chưa có số

6 cạnh: 4 cạnh có số đo,

2 cạnh chưa có số đo

HS bàn cách tìm số đo:+ 18 cm = …… + 9 cm+ 18 cm = 6 cm + … cm

HS nêu quy tắc tính chu

vi hình H

HS làm bài

HS sửa bài

Củng cố

Viết 1 số lên bảng cho HS phân tích

Nêu ví dụ số tròn chục, tròn trăm, tròn nghìn…

Dặn dò:

Chuẩn bị bài: Ôn tập các số đến 100 000 (tt)

RÚT KINH NGHIỆM

Trang 3

Trang 4

TIẾT 2: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 (tiếp theo)

So sánh các số đến 100 000

Đọc bảng thống kê và tính toán, rút ra một số nhận xét từ bảng thống kê

II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Khởi động:

Bài cũ: Ôn tập các số đến 100000

Yêu cầu HS sửa bài làm nhà

Yêu cầu HS so sánh & khoanh tròn vào kết quả

HS đọc kết quả

HS kế bên đứng lên đọc kết quả

HS kế bên đứng lên đọc kết quả

Trang 5

THỜI

GI

A

N

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA

HS

Củng cố

Tính nhẩm

So sánh các số

Dặn dò:

Chuẩn bị bài: Ôn tập các số đến 100 000 (tt)

Làm bài trong VBT

RÚT KINH NGHIỆM

Trang 6

TIẾT 3: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 1OO OOO (tiếp theo)

MỤC TIÊU:

Giúp HS

Luyện tính, tính giá trị của biểu thức

Luyện tìm thành phần chưa biết của phép tính

Luyện giải bài toán có lời văn

II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Khởi động:

Bài cũ: Ôn tập các số đến 100000 (tt)

Yêu cầu HS sửa bài về nhà

+ Trong biểu thức có 2 phép tính cộng & trừ

(hoặc nhân & chia)

+ Trong biểu thức có các phép tính cộng,

trừ, nhân, chia

+ Trong biểu thức có chứa dấu ngoặc đơn

Bài tập 3:HS tự tính giá trị của biểu thức

Bài tập 4: Yêu cầu HS nhắc lại cách tìm

thành phần chưa biết của các phép tính

cộng, trừ, nhân, chia?

Bài tập 5 : 1HS lên bảng, cả lớp làm vào vở

Trang 7

Yêu cầu HS nêu cách tìm thành phần chưa biết của phép tính, cách tính giá trị biểu thức trong từng trường hợp

Dặn dò:

Chuẩn bị bài: Biểu thức có chứa 1 chữ

Làm VBT

RÚT KINH NGHIỆM

Trang 8

TIẾT 4: BIỂU THỨC CÓ CHỨA MỘT CHỮ

I - MỤC TIÊU:

Học sinh bước đầu nhận biết biểu thức có chứa một chữ

Biết cách tính giá trị của biểu thức khi thay chữ bằng số cụ thể

II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Hoạt động1: Giới thiệu biểu thức có chứa một chữ

a Biểu thức chứa một chữ

GV nêu bài toán

Hướng dẫn HS xác định:

muốn biết Lan có bao nhiêu vở tất cả, ta lấy 3 +

với số vở cho thêm: 3 + 

GV nêu vấn đề: nếu thêm a vở, Lan có tất cả bao

nhiêu vở?

GV giới thiệu: 3 + a là biểu thứa có chứa một chữ

a

b.Giá trị của biểu thứa có chứa một chữ

a là giá trị cụ thể bất kì vì vậy để tính được giá trị

của biểu thức ta phải làm sao? (chuyển ý)

GV nêu từng giá trị của a cho HS tính: 1, 2, 3…

GV hướng dẫn HS tính:

Nếu a = 1 thì 3 + a = 3 + 1 = 4

GV nhận định: 4 là giá trị của biểu thức 3 + a

HS đọc bài toán, xác định cách giải

HS nêu: nếu thêm 1, có tất cả

3 + 1 vởNếu thêm 2, có tất cả 3 + 2 vở

……

Lan có 3 + a vở

HS tự cho thêm các số khác nhau

ở cột “thêm” rồi ghi biểu thức tính tương ứng ở cột

“tất cả”

Trang 9

THỜI

GIAN

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG

CỦA HS

Tương tự, cho HS làm việc với các trường hợp a =

2, a = 3…

Mỗi lần thay chữ a bằng số ta tính được gì?

Hoạt động 2: Thực hành

Bài tập 1: HS làm chung phần a), thống nhất cách

làm Sau đó HS làm các phần còn lại

Bài tập 2: GV cho học sinh thống nhất cách làm

Bài tập 3:

GV lưu ý cách đọc kết quả theo bảng như sau: giá

trị của biểu thức 250+ mvới m= 10 là

250 + 10 = 260

HS tính Giá trị của biểu thức 3 + a

HS làm bài

HS sửa bài

HS làm bài

HS sửa & thống nhất kết quả

HS làm bài

HS sửa

Củng cố

Yêu cầu HS nêu vài ví dụ về biểu thức có chứa một chữ

Khi thay chữ bằng số ta tính được gì?

Dặn dò:

Chuẩn bị bài: Biểu thức có chứa một chữ (tt)

Làm VBT

RÚT KINH NGHIỆM

Trang 10

TIẾT 5: LUYỆN TẬP

I - MỤC TIÊU

Giúp học sinh luyện tính giá trị của biểu thức có chứa một chữ

Làm quen công thức tính chu vi hình vuông có độ dài cạnh là a

II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Khởi động:

Bài cũ: Biểu thức có chứa một chữ

Yêu cầu HS sửa bài về nhà

Hoạt động 2: Thực hành

Bài tập 1:HS đọc và nêu cách làm phần a),

và thống nhất cách làm

Bài tập 2: HS tự làm, sau đó cả lớp thống

nhất kết quả

Bài tập 3: GV cho học sinh tự kẻ bảng và

điền kết quả vào ô trống

Bài tập 4: Xây dựng công thức tính: Trước

tiên GV vẽ hình vuông (độ dài cạnh là a)

lên bảng,sau đó nêu cách tính chu vi của

hình vuông

GV nhấn mạnh cách tính chu vi Sau đó cho

HS làm các bài tập còn lại

Chuẩn bị bài: Các số có 6 chữ số

Làm bài trong VBT

RÚT KINH NGHIỆM

TOÁN

Trang 11

TIẾT 6: CÁC SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ

I - MỤC TIÊU:

Giúp HS ôn lại quan hệ giữa đơn vị các hàng liền kề

Biết viết và đọc các số có sáu chữ số

II.CHUẨN BỊ:

Bảng phóng to tranh vẽ (trang 8)

Bảng từ hoặc bảng cài, các tấm cài có ghi 100 000, 10 000, 1 000, 100,

10, 1

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Khởi động:

Bài cũ: Biểu thức có chứa một chữ (tt)

GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà

Hoạt động1: Số có sáu chữ số

a Ôn về các hàng đơn vị, chục, trăm, nghìn,

chục nghìn

GV treo tranh phóng to trang 8

Yêu cầu HS nêu quan hệ liền kề giữa đơn vị

các hàng liền kề

b Giới thiệu hàng trăm nghìn

GV giới thiệu:

10 chục nghìn = 1 trăm nghìn

1 trăm nghìn viết là 100 000 (có 1 số 1 &

sau đó là 5 số 0)

c Viết & đọc các số có 6 chữ số

GV treo bảng có viết các hàng từ đơn vị đến

trăm nghìn

Sau đó gắn các tấm 100 000, 1000, … 1 lên

các cột tương ứng trên bảng, yêu cầu HS đếm:

có bao nhiêu trăm nghìn, bao nhiêu chục

nghìn,… Bao nhiêu đơn vị?

GV gắn kết quả đếm xuống các cột ở cuối

Trang 12

GIAN HS

bảng, hình thành số 432516

Số này gồm có mấy chữ số?

GV yêu cầu HS xác định lại số này gồm bao

nhiêu trăm nghìn, bao nhiêu chục nghìn, bao

nhiêu đơn vị…

GV hướng dẫn HS viết số & đọc số

Lưu ý: Trong bài này chưa đề cập đến các số

có chữ số 0

GV viết số, yêu cầu HS lấy các tấm 100 000,

10 000, …., 1 gắn vào các cột tương ứng trên

bảng

Hoạt động 2: Thực hành

Bài tập 1: GV cho HS phân tích mẫu, HS nêu

kết quả cần thiết vào ô trống 523453, cả lớp

đọc số 523453

Bài tập 2:HS tự làm sau đó thống nhất kết

quả

Bài tập 3: GV cho HS đọc các số

Bài tập 4: GV cho HS viết các số tương ứng

vào vở

HS thực hiện, HS cũng có thể tự nêu số có sáu chữ số sau đó đọc số vừa nêu

HS làm bài

HS sửa & thống nhất kết quả

HS làm bài

HS làm bài

Củng cố

GV tổ chức cho HS tham gia trò chơi “ Chính tả toán”

Cách chơi: GV đọc các số có bốn, năm, sáu chữ số HS viết số tương ứng vào vở

Dặn dò: Chuẩn bị bài: Luyện tập; Làm bài trong VBT

RÚT KINH NGHIỆM

Trang 13

TOÁN TIẾT 7 : LUYỆN TẬP

I - MỤC TIÊU :

Giúp HS luyện viết và đọc số có tới sáu chữ số (cả các trường hợp có các chữ số 0 )

II.CHUẨN BỊ:

Bảng cài, các tấm ghi các chữ số (bảng từ)

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Hoạt động1: Ôn lại các hàng

GV cho HS ôn lại các hàng đã học, mối quan hệ

giữa đơn vị hai hàng liền kề

GV viết số: 825 713, yêu cầu HS xác định các

hàng & chữ số thuộc hàng đó là chữ số nào (Ví

dụ: chữ số 3 thuộc hàng đơn vị, chữ số 1 thuộc

hàng chục …)

GV cho HS đọc thêm một vài số khác

Hoạt động 2: Thực hành

Bài tập 1:GV yêu cầu HS tự làm

Bài tập 2:GV cho HS đọc các số

GV cho HS xác định hàng ứng với chữ số 5 của

từng số đã cho

Bài tập 3:

GV cho HS tự làm Sau đó cho vài HS lên bảng

ghi số của mình

Bài tập 4: GV cho HS tự nhận xét quy luật viết

tiếp các số trong từng dãy số, tự viết các số Sau

đó thống nhất kết quả

Trang 14

TIẾT 8 : HÀNG VÀ LỚP

I - MỤC TIÊU :

Giúp HS nhận biết được ba hàng: hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm; lớp nghìn gồm 3 hàng: hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn

Vị trí của từng số theo hàng và theo lớp

Giá trị của từng chữ số theo vị trí của chữ số đó ở từng hàng, từng lớp

II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

Một bảng phụ đã kẻ sẵn như phần đầu bài học (chưa viết số.)

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Hoạt động1: Giới thiệu lớp đơn vị, lớp nghìn

Yêu cầu HS nêu tên các hàng theo thứ tự từ

nhỏ đến lớn, GV viết vào bảng phụ

GV giới thiệu: cứ ba lập thành một hàng: hàng

đơn vị, hàng chục, hàng trăm thành lớp đơn vị;

tên của lớp chính là tên của hàng cuối cùng

trong lớp

Hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn

thành lớp gì?

Yêu cầu vài HS nhắc lại

GV đưa bảng phụ, viết số 321 vào cột số rồi

yêu cầu HS lên bảng viết từng chữ số vào các

cột ghi hàng & nêu lại

Tiến hành tương tự như vậy đối với các số 654

000, 654 321

Hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn

HS nghe & nhắc lạiHàng nghìn

Vài HS nhắc lại

HS thực hiện & nêu: chữ số 1 viết ở cột ghi hàng đơn vị, chữ số 2 ở cột ghi hàng

Trang 15

GV lưu ý: khi viết các số vào cột ghi hàng nên

viết theo các hàng từ nhỏ đến lớn (từ phải sang

trái) Khi viết các số có nhiều chữ số nên viết

sao cho khoảng cách giữa hai lớp hơi rộng hơn

GV viết số 46 307 lên bảng Chỉ lần lượt vào

các chữ số 7,0,3,6,4 yêu cầu HS nêu tên hàng

tương ứng Cho HS nêu : Trong số 46 307, chữ

số 3 thuộc hàng trăm, lớp đơn vị HS làm tiếp

các ý còn lại

GV cho HS xác định hàng và lớp của chữ số 7

(ví dụ số 38 753 chữ số 7 thuộc hàng trăm nên

giá trị của chữ số 7 là 700) HS làm tương tự

Bài tập 3:

HS làm theo mẫu

Bài tập 4:

Yêu cầu HS tự làm

Bài tập 5: HS quan sát mẫu và tự làm

chục, chữ số 3 ở cột ghi hàng trăm

HS phân tích và nêu kết quả

Chuẩn bị bài: So sánh số có nhiều chữ số

Làm bài trong VBT

RÚT KINH NGHIỆM

Trang 16

Trang 17

TOÁN TIẾT 9: SO SÁNH CÁC SỐ CÓ NHIỀU CHỮ SỐ

I - MỤC TIÊU:

Giúp HS :

Nhận biết các dấu hiệu và cách so sánh các số có nhiều chữ số

Củng cố cách tìm số lớn nhất, bé nhất trong một nhóm các số

Xác định được số lớn nhất, số bé nhất có 3 chữ số; số lớn nhất, số bé nhất có 6 chữ số

II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Khởi động:

Bài cũ: Hàng và lớp

GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà

Hoạt động1: So sánh các số có nhiều chữ số.

a.So sánh 99 578 và 100 000

GV viết lên bảng 99 578 …… 100 000, yêu cầu

HS điền dấu thích hợp vào chỗ chấm rồi giải

thích vì sao lại chọn dấu đó

GV chốt: căn cứ vào số chữ số của hai số đó: số

99 578 có năm chữ số, số 100 000 có sáu chữ

số, 5 < 6 vì vậy 99 578 < 100 000 hay 100 000 >

99 578

Yêu cầu HS nêu lại nhận xét chung: trong hai

số, số nào có số chữ số ít hơn thì số đó nhỏ hơn

b So sánh 693 251 và 693 500

GV viết bảng: 693 251 ……… 693 500

Yêu cầu HS điền dấu thích hợp vào chỗ chấm

rồi giải thích vì sao lại chọn dấu đó

GV chốt: hai số này có số chữ số đều bằng nhau

HS điền dấu & tự nêu

HS nhắc lại

Vài HS nhắc lại

Trang 18

nhau (đều là 6) nên ta so sánh đến cặp chữ số ở

hàng chục nghìn, cặp số này cũng bằng nhau

(đều là 9), ta so sánh tiếp đến cặp chữ số ở hàng

nghìn, cặp số này cũng bằng nhau (đều là 3), ta

so sánh đến cặp chữ số ở hàng trăm, ta thấy 2 <

5 nên

693 251 < 693 500

hay 693 251 > 693 500

GV yêu cầu vài HS nhắc lại nhận xét chung: khi

so sánh hai số có cùng số chữ số, bao giờ cũng

bắt đầu từ cặp chữ số đầu tiên ở bên trái (hàng

cao nhất của số), nếu chữ số nào lớn hơn thì số

tương ứng sẽ lớn hơn, nếu chúng bằng nhau ta

so sánh tiếp đến cặp chữ số ở hàng tiếp theo…

Hoạt động 2: Thực hành

Bài tập 1:

GV hướng dẫn HS rút ra kinh nghiệm khi so sánh

hai số bất kì: trước hết xem xét hai số đó có số

chữ số như thế nào: nếu số chữ số của hai số đó

không bằng nhau thì số nào có nhiều chữ số hơn

sẽ lớn hơn Nếu số các chữ số của chúng bằng

nhau thì ta sẽ so sánh từng cặp chữ số, bắt đầu từ

cặp chữ số đầu tiên ở bên trái của hai số đó

Yêu cầu HS tự làm bài & giải thích lại tại sao

lại chọn dấu đó

Bài tập 2: Yêu cầu HS nêu lại đầu bài GV

nhấn mạnh để HS nhớ là cần ghi vào bảng số

lớn nhật trong bốn số đã cho (tránh cho HS sai

lầm là chỉ so sánh hai số với nhau

Yêu cầu HS tự làm bài, giải thích tại sao lại

chọn số đó

Bài tập 3:GV cho HS nêu cách làm (Tìm số nhỏ

nhất tách riêng ra sau đó cứ thế làm tiếp tục)

Bài tập 4:Yêu cầu HS quan sát phát hiện số lớn

nhất, số bé nhất bằng cách nêu số cụ thể, không

phải lí luận

HS điền dấu & tự nêu cách giải thích

Trang 19

Củng cố

GV treo lên bảng hai tờ giấy lớn trong đó có ghi các số để so sánh

Chia lớp thành hai đội nam & nữ, thi đua so sánh số

Dặn dò:

Chuẩn bị bài: Triệu & lớp triệu

Làm bài trong VBT

RÚT KINH NGHIỆM

Trang 20

TIẾT 10 : TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU

I - MỤC TIÊU:

Giúp HS

Biết về hàng triệu, hàng chục triệum hàng trăm triệu và lớp triệu

Nhận biết được thứ tự các số có nhiều chữ số đến lớp triệu

Củng cố thêm về lớp đơn vị, lớp nghìn, lớp triệu

II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

Bài cũ: So sánh số có nhiều chữ số.

GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà

Hoạt động1: Giới thiệu lớp triệu gồm có

hàng triệu, hàng chục triệu, hàng trăm

triệu.

Yêu cầu HS lên bảng viết số một nghìn,

mười nghìn, một trăm nghìn, mười trăm

nghìn: 1 000 000

GV giới thiệu với cả lớp: mười trăm nghìn

còn gọi là một triệu, một triệu viết là (GV

đóng khung số 1 000 000 đang có sẵn trên

bảng)

Yêu cầu HS đếm xem một triệu có tất cả

mấy chữ số, trong đó có mấy chữ số 0?

GV giới thiệu tiếp: 10 triệu còn gọi là một

HS viết

HS đọc: một triệu

Có 7 chữ số, có 6 chữ số 0

HS viết bảng con, HS tiếp nối nhau đọc số

Trang 21

THỜI

GI

A

N

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

chục triệu, yêu cầu HS tự viết vào bảng

con số mười triệu

GV nêu tiếp: mười chục triệu còn gọi là

một trăm triệu, yêu cầu HS tự viết vào

bảng con số một trăm triệu

GV yêu cầu HS nhắc lại ba hàng mới

được học Ba hàng này lập thành một lớp

mới, đọc tên lớp đó?

GV cho HS thi đua nêu lại các hàng, các

lớp từ nhỏ đến lớn

Hoạt động 2: Thực hành

Bài tập 1:

GV Cho HS đếm thêm 1triệu.Sau đó mở

rộng đếm thêm 10 triệu và đếm thêm 100

triệu

Bài tập 2:

HS quan sát mẫu sau đó tự làm

Bài tập 3:Cho HS lên bảng làm một ý:

đọc rồi viết số đó, đếm các chữ số 0, HS

làm tiếp các ý còn lại

Bài tập 4:GV cho HS phân tích mẫu GV

lưu ý HS nếu viết số ba trăm mười hai

triệu, ta viết 312 sau đó thêm 6 chữ số 0

Dặn dò: Chuẩn bị bài: Triệu & lớp triệu (tt) Làm bài trong VBT

RÚT KINH NGHIỆM

Trang 22

Trang 23

TOÁN TIẾT 11 : TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU (tiếp theo)

I - MỤC TIÊU:

Giúp HS :

Biết đọc, viết các số đến lớp triệu

Củng cố thêm về hàng và lớp

Củng cố cách dùng bảng thống kê số liệu

Bài cũ: Triệu & lớp triệu

GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà

Hoạt động1: Hướng dẫn đọc, viết số

GV đưa bảng phụ, yêu cầu HS lên bảng viết lại

số đã cho trong bảng ra phần bảng chính, những

HS còn lại viết ra bảng con:

342 157 413

GV cho HS tự do đọc số này

GV hướng dẫn thêm (nếu có HS lúng túng trong

cách đọc):

+ Ta tách số thành từng lớp, lớp đơn vị, lớp

nghìn, lớp triệu (vừa nói GV vừa dùng phấn

vạch dưới chân các chữ số 342 157 413, chú ý

bắt đầu đặt phấn từ chân số 3 hàng đơn vị vạch

sang trái đến chân số 4 để đánh dấu lớp đơn vị,

tương tự đánh dấu các chữ số thuộc lớp nghìn

rồi lớp triệu, sau này HS sẽ làm thao tác này

HS thực hiện theo yêu cầu của GV

HS thi đua đọc số

Trang 24

A

N

CỦA HS

+ Bắt đầu đọc số từ trái sang phải, tại mỗi lớp ta

dựa vào cách đọc số có ba chữ số để học đọc rồi

thêm tên lớp đó GV đọc chậm để HS nhận ra

cách đọc, sau đó GV đọc liền mạch

GV yêu cầu HS nêu lại cách đọc số

Hoạt động 2: Thực hành

GV đọc đề bài, HS viết số tương ứng sau đó HS

kiểm tra chéo nhau

Bài tập 4: GV cho HS tự xem bảng Sau đó cho

HS trả lời trong SGK

Nêu qui tắc đọc số?

Thi đua: mỗi tổ chọn 1 em lên bảng viết & đọc số theo các thăm mà GV đưa

Dặn dò:

Chuẩn bị bài: Luyện tập

Làm bài trong VBT

RÚT KINH NGHIỆM

Trang 25

TOÁN TIẾT 12 : LUYỆN TẬP

I - MỤC TIÊU :

Giúp HS

Củng cố cách đọc số , viết số đến lớp triệu

Nhận biết được giá trị của từng chữ số trong một số

II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Khởi động:

Bài cũ: Triệu & lớp triệu (tt)

GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà

Hoạt động1: Ôn lại kiến thức về các hàng & lớp

Nêu lại hàng & lớp theo thứ tự từ nhỏ đến lớn

Các số đến lớp triệu có cả thảy mấy chữ số?

Nêu số có đến hàng triệu? (có 7 chữ số)

Nêu số có đến hàng chục triệu?…

GV chọn một số bất kì, hỏi về giá trị của một

chữ số trong số đó

Hoạt động 2: Thực hành

Bài tập 1:

GV yêu cầu HS quan sát mẫu và viết vào ô

trống Khi chữa bài yêu cầu HS đọc to làm

mẫu, sau đó nêu cụ thể cách viết số, các HS

khác theo đó kiểm tra bài của mình

HS làm bàiTừng cặp HS sửa

& thống nhất kết quả

HS làm bài

Trang 26

GIAN CỦA HS

GV ghi số 571 638 yêu cầu HS chỉ vào chữ số 5

và cho biết chữ số 5 thuộc hàng nào, giá trị của

Củng cố

Cho HS nhắc lại các hàng & lớp của số đó có đến hàng triệu

Dặn dò:

Chuẩn bị bài: Luyện tập

Làm bài trong VBT

RÚT KINH NGHIỆM

Trang 27

TOÁN TIẾT 13 : LUYỆN TẬP

I - MỤC TIÊU:

Giúp HS củng cố về:

Cách đọc số viết số đến lớp triệu

Thứ tự các số

Cách nhận biết giá trị của từng chữ số theo hàng và lớp

II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Khởi động:

Bài cũ: Luyện tập

GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà

GV cho HS tự phân tích và viết số vào vở Sau đó

học sinh kiểm tra chéo lẫn nhau

Bài tập 3:

HS đọc số liệu về số dân của từng nước Sau đó

trả lời trong sách giáo khoa

Bài tập 4:

HS đếm thêm từ 100 triệu đến 900 triệu

Nếu đếm như trên thì số tiếp theo số 900 triệu là

số nào?

1000 triệu còn gọi là 1 tỷ

1tỷ được viết là 1000 000 000

Nếu nói 1 tỷ đồng, tức là nói bao nhiêu triệu đồng

Trang 29

Củng cố

GV ghi 4 số có sáu, bảy, tám, chín chữ số vào thăm

Đại diện nhóm lên ghi số, đọc số & nêu các chữ số ở hàng nào, lớp nào?

Dặn dò:

Chuẩn bị bài: Dãy số tự nhiên

Làm bài trong VBT

RÚT KINH NGHIỆM

Trang 30

TIẾT 14 : DÃY SỐ TỰ NHIÊN

I - MỤC TIÊU:

Giúp HS :

Nhận biết số tự nhiên và dãy số tự nhiên

Tự nêu được một số đặc điểm của dãy số tự nhiên

II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

Vẽ sẵn tia số (như SGK) vào bảng phụ

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Khởi động:

Bài cũ: Luyện tập

GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà

Yêu cầu HS nêu vài số đã học, GV ghi bảng (nếu

không phải số tự nhiên GV ghi riêng qua một bên)

GV chỉ vào các số tự nhiên trên bảng & giới

thiệu: Đây là các số tự nhiên

Các số 1/6, 1/10… không là số tự nhiên

b.Dãy số tự nhiên:

Yêu cầu HS nêu các số theo thứ tự từ bé đến lớn,

GV ghi bảng

GV nói: Tất cả các số tự nhiên được sắp xếp theo

thứ tự từ bé đến lớn tạo thành dãy số tự nhiên

GV nêu lần lượt từng dãy số rồi cho HS nhận xét

xem dãy số nào là dãy số tự nhiên, dãy số nào

không phải là dãy số tự nhiên

Là dãy số tự nhiên, ba dấu chấm để chỉ những số tự nhiên lớn hơn 10

Không phải là dãy

Trang 31

GV lưu ý: đây không phải là dãy số tự nhiên

nhưng các số trong dãy này đều là các số tự nhiên

(tránh cho HS hiểu lầm không phải là dãy số tự

nhiên tức là các số đó không phải là số tự nhiên)

GV đưa bảng phụ có vẽ tia số

Yêu cầu HS nêu nhận xét về hình vẽ này

Thêm 1 vào 5 thì được mấy?

Thêm 1 vào 10 thì được mấy?

Thêm 1 vào 99 thì được mấy?

Nếu cứ thêm 1 vào bất cứ số tự nhiên nào thì sẽ

được gì?

số tự nhiên vì thiếu số 0; đây là một bộ phận của dãy số tự nhiênKhông phải là dãy số tự nhiên vì thiếu các số tự nhiên lớn hơn 10; đây cũng là một bộ phận của dãy số tự nhiên

Không phải là dãy số tự nhiên vì thiếu các số lẻ 1,

3, 5…

Không phải là dãy số tự nhiên vì thiếu các số chẵn:

0, 2, 4…

Đây là tia sốTrên tia số này mỗi số của dãy số tự nhiên ứng với một điểm của tia số

Số 0 ứng với điểm gốc của tia sốChúng ta đã biểu diễn dãy số tự

Trang 32

GIAN CỦA HS

Nếu cứ thêm 1 vào bất cứ số tự nhiên nào thì sẽ

được số tự nhiên liền sau số đó, như thế dãy số tự

nhiên có thể kéo dài mãi, điều đó chứng tỏ không

có số tự nhiên lớn nhất

Yêu cầu HS nêu thêm một số ví dụ

Bớt 1 ở bất kì số nào sẽ được số tự nhiên liền

trước số đó Cho HS nêu ví dụ

Có thể bớt 1 ở số 0 để được số tự nhiên khác

không?

Như vậy có số tự nhiên nào liền trước số 0 không?

Số tự nhiên bé nhất là số nào?

Số 5 & 6 hơn kém nhau mấy đơn vị? Số 120 &

121 hơn kém nhau mấy đơn vị?

GV giúp HS rút ra nhận xét chung: Trong dãy số

tự nhiên, hai số liên tiếp nhau thì hơn kém nhau 1

đơn vị

Hoạt động 3: Thực hành

Bài tập 1:

HS tự làm sau đó chữa bài

GV nêu câu hỏi để khi HS trả lời được ôn tập về

HS nêu thêm ví dụ

Không thể bớt 1 ở số 0 vì 0 là số tự nhiên bé nhất.Không có số tự nhiên liền trước số 0 số tự nhiên bé nhất là số 0Hai số này hơn kém nhau 1 đơn vịVài HS nhắc lại

HS làm bàiTừng cặp HS sửa

& thống nhất kết quả

Trang 33

Củng cố

Thế nào là dãy số tự nhiên?

Nêu một vài đặc điểm của dãy số tự nhiên mà em được học?

Dặn dò:

Chuẩn bị bài: Viết số tự nhiên trong hệ thập phân

Làm bài trong VBT

RÚT KINH NGHIỆM

Trang 34

TIẾT 15 : VIẾT SỐ TỰ NHIÊN TRONG HỆ THẬP PHÂN

I - MỤC TIÊU:

Giúp HS hệ thống hoá một số hiểu biết ban đầu về :

Đặc điểm của hệ thập phân

Sử dụng 10 kí hiệu (chữ số) để viết số trong hệ thập phân

Giá trị của chữ số phụ thuộc vào vị trí của chữ số đó trong một số cụ thể

II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Khởi động:

Bài cũ: Dãy số tự nhiên

GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà

Hoạt động1: Hướng dẫn HS nhận biết đặc

điểm của hệ thập phân

GV đưa bảng phụ có ghi bài tập: Viết số

thích hợp vào chỗ trống:

10 đơn vị = …… Chục

10 chục = …… trăm

… trăm = …… 1 nghìn

Nêu nhận xét về mối quan hệ đơn vị,

chục , trăm, nghìn trong hệ thập phân

(GV gợi ý: Trong hệ thập phân, cứ 10 đơn

vị của một hàng hợp thành mấy đơn vị

của hàng trên tiếp liền nó?)

GV chốt

GV nhấn mạnh: Ta gọi là hệ thập phân vì

cứ mười đơn vị ở một hàng lại hợp thành

một đơn vị ở hàng trên liên tiếp nó

HS làm bài tập

Trong hệ thập phân cứ mười đơn vị ở một hàng lại hợp thành một đơn vị

ở hàng trên tiếp liền nó

Vài HS nhắc lại

Trang 35

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

Hoạt động 2: Hướng dẫn HS nhận biết

đặc điểm của viết số trong hệ thập phân

Để viết số trong hệ thập phân có tất cả

mấy chữ số để ghi?

Nêu 10 chữ số đã học? (yêu cầu HS viết

& đọc số đó)

GV nêu: chỉ với 10 chữ số (chỉ vào 0, 1 ,

2, 3 , 4, 5, 6 ,7 ,8 , 9) ta có thể viết được

mọi số tự nhiên

Yêu cầu HS nêu ví dụ, GV viết bảng

GV đưa số 999, chỉ vào chữ số 9 ở hàng

đơn vị & hỏi: giá trị của chữ số 9? (hỏi

tương tự với các số 9 còn lại)

Phụ thuộc vào đâu để xác định được giá

trị của mỗi chữ số?

GV kết luận: Trong cách viết số của hệ

thập phân, giá trị của mỗi chữ số phụ

thuộc vào vị trí của nó trong số đó

Hoạt động 3: Thực hành

Bài tập 1:

GV đọc số, HS viết số rồi nêu số đó gồm

mấy chục nghìn, mấy nghìn, mấy chục,

Giá trị của mỗi chữ số phụ thuộc vào vị trí của nó trong số đó

HS làm bàiTừng cặp HS sửa & thống nhất kết quả

HS nêu lại mẫu

Trang 36

Dặn dò:

Chuẩn bị bài: So sánh & xếp thứ tự các số tự nhiên

Làm bài trong VBT

Trang 37

TOÁN TIẾT 16 : SO SÁNH VÀ XẾP THỨ TỰ CÁC SỐ TỰ NHIÊN

I - MỤC TIÊU:

Giúp HS hệ thống hoá một số hiểu biết ban đầu về :

Cách so sánh hai số tự nhiên

Đặc điểm về thứ tự của các số tự nhiên

II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

Bảng phụ, bảng con

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Khởi động:

Bài cũ: Viết số tự nhiên trong hệ thập phân

GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà

Hoạt động1: Hướng dẫn HS nhận biết cách

so sánh hai số tự nhiên

Trường hợp hai số đó có số chữ số khác

nhau: 100 – 99

+ số 100 có mấy chữ số?

+ Số 99 có mấy chữ số?

+ Em có nhận xét gì khi so sánh hai số tự

nhiên có số chữ số không bằng nhau?

Số nào có nhiều chữ số lớn hơn thì lớn hơn,

số nào có ít chữ số hơn thì bé hơn.

Trường hợp hai số có số chữ số bằng nhau:

+ GV nêu ví dụ: 25136 và 23894

+ Yêu cầu HS nêu số chữ số trong hai số đó?

Cho HS so sánh từng cặp số ở cùng một hàng

kể từ trái sang phải như SGK và kết luận

23894 > 25136

GV kết luận: Hai số có số chữ số bằng nhau

và từng cặp chữ số ở từng hàng đều bằng

HS nêu

HS nêu

HS nêu

Trang 38

GIAN HS

+ GV vẽ tia số lên bảng, yêu cầu HS quan sát

và nhận xét

Nhận xét :

Trong dãy số tự nhiên 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8,

……số đứng trước bé hơn số đứng sau

Trên tia số : Số ở gần gốc 0 hơn là số bé hơn

(VD: 2 < 5)

Hoạt động 2: Hướng dẫn HS nhận biết về

sắp xếp các số tự nhiên theo thứ tự xác định

GV đưa bảng phụ có viết nhóm các số tự

nhiên như trong SGK

Yêu cầu HS sắp xếp theo thứ tự từ bé đến

lớn & theo thứ tự từ lớn đến bé vào bảng con

Tìm số lớn nhất, số bé nhất của nhóm các số

đó?

Vì sao ta xếp được thứ tự các số tự nhiên?

GV chốt ý

Hoạt động 3: Thực hành

Bài tập 1: HS làm bài rồi chữa bài

Bài tập 2: HS làm bài rồi chữa bài

Bài tập 3: HS làm bài rồi chữa bài

HS làm việc với bảng con

Ta xếp được thứ tự các số tự nhiên vì bao giờ cũng so sánh được các số tự nhiên

HS làm bàiTừng cặp HS sửa & thống nhất kết quả

Củng cố

Nêu cách so sánh hai số tự nhiên?

Dặn dò:

Chuẩn bị bài: Luyện tập

Làm bài trong VBT

RÚT KINH NGHIỆM

Trang 39

TOÁN TIẾT 17 : LUYỆN TẬP

I - MỤC TIÊU:

Giúp HS

Củng cố về viết và so sánh các số tự nhiên

Bước đầu làm quen với bài tập dạng x < 5; 68 < x <92 (với x là số tự

nhiên)

II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Khởi động:

Bài cũ: So sánh & xếp thứ tự các số tự nhiên

GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà

GV cho học sinh làm bảng con Sau đó chữa bài

Bài tập 2: GV cho học sinh làm miệng rồi chữa bài

GV nhận xét:

Nhận biết bằng cách: từ 0 đến 9 có 10 số, từ 10 đến

19 có 10 số … có tất cả 10 lần như thế Vậy từ 0

đến 99 có 100 số , trong đó có 10 số có một chữ số,

có 90 số có hai chữ số

Bài tập 3: HS tự làm rồi chữa bài

Bài4:Ghi bảng x<5 và hướng dẫn HS đọc x bé hơn 5

Bài 5: Cho HS tự làm rồi chữa bài

Có thể giải như sau:

Các số tròn chục lớn hơn 68 và bé hơn 92 là 70, 80,

Trang 40

Làm bài trong VBT.

Ngày đăng: 16/07/2013, 01:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình H có mấy cạnh? - Toán 4 trọn bộ
nh H có mấy cạnh? (Trang 2)
Bảng con số một trăm triệu. - Toán 4 trọn bộ
Bảng con số một trăm triệu (Trang 21)
Bảng phụ kẻ như  SGK, nhưng chưa đề số - Toán 4 trọn bộ
Bảng ph ụ kẻ như SGK, nhưng chưa đề số (Trang 72)
Bảng phụ - Toán 4 trọn bộ
Bảng ph ụ (Trang 76)
Bảng vẽ các góc nhọn, góc tù, góc bẹt, tam giác vuông. - Toán 4 trọn bộ
Bảng v ẽ các góc nhọn, góc tù, góc bẹt, tam giác vuông (Trang 90)
Hình   tam   giác   ứng   với   mỗi   hình - Toán 4 trọn bộ
nh tam giác ứng với mỗi hình (Trang 98)
Bảng phụ kẻ bảng phần b trong SGK - Toán 4 trọn bộ
Bảng ph ụ kẻ bảng phần b trong SGK (Trang 111)
Hình thành biểu tượng về đơn vị đo diện tích đề xi mét vuông . - Toán 4 trọn bộ
Hình th ành biểu tượng về đơn vị đo diện tích đề xi mét vuông (Trang 120)
Hình vuoâng 1 dm 2   bao  goàm 100 hình vuoâng 1 - Toán 4 trọn bộ
Hình vuo âng 1 dm 2 bao goàm 100 hình vuoâng 1 (Trang 121)
Bảng con. - Toán 4 trọn bộ
Bảng con. (Trang 138)
Bảng con hoặc vở nháp. - Toán 4 trọn bộ
Bảng con hoặc vở nháp (Trang 157)
Bảng lớp. - Toán 4 trọn bộ
Bảng l ớp (Trang 183)
Hình thành biểu tượng về hình bình hành . - Toán 4 trọn bộ
Hình th ành biểu tượng về hình bình hành (Trang 201)
Hình thành công thức tính diện tích của hình bình hành . - Toán 4 trọn bộ
Hình th ành công thức tính diện tích của hình bình hành (Trang 203)
Hoạt động 2: Hình thành phép trừ hai phân số - Toán 4 trọn bộ
o ạt động 2: Hình thành phép trừ hai phân số (Trang 243)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w