- GV cho HS làm bài trong SGK rồi yêu cầu một vài em nhắc lại kết quả.HĐ4: So sánh số thỏ và số cà rốt.. Bài 1: Cho HS quan sát các hình vẽ trong bài tập 1 và nêu yêu cầu của bài.. - Cho
Trang 1- So sánh số lợng của hai nhóm đồ vật.
- Biết sử dụng các từ "nhiều hơn", "ít hơn" để diễn tả hoạt động so sánh số ợng của hai nhóm đồ vật
l-II- Tài liệu và phơng tiện:
- 5 chiếc cốc, 4 chiều thìa, 3 lọ hoa, 4 bông hoa
III- Các hoạt động dạy - học:
HĐ1: So sánh số lợng cốc và thìa
- GV đặt 5 chiếc cốc lên bàn và nói "Cô có một số cốc" Cầm 4 chiếc thìatrên tay và nói "Cô có một số thìa, bây giờ chúng ta sẽ so sánh số thìa và số cốcvới nhau"
- GV gọi 1 HS lên đặt vào mỗi chiếc cốc một chiếc thìa rồi hỏi học sinh cảlớp "Còn chiếc cốc nào không có thìa không?" HS trả lời "Còn" và chỉ vào chiếccốc cha có thìa
HĐ2: So sánh số lọ hoa và số bông hoa
- GV đa ra 3 loạ hoa và 4 bông hoa rồi nêu yêu cầu:
- Cô có một số lọ hoa và một số bông hoa, tong tự nh cách so sánh cốc vàthìa, cô mời một bạn so sánh số lọ hoa và số bông hoa"
- HS lên bảng, cắm vào mỗi lọ hoa một bông hoa
- GV cho một vài em nêu lại kết quả của phép so sánh trên
HĐ3: So sánh số chai và số nút chai
- GV treo hình vẽ có 3 chiếc chai và 5 chiếc nút chai lên bảng và nói: Trênbảng cô có vẽ một số nút chai và một số chai
- GV nêu: Nối một chiếc chai với một chiếc nút
- GV cho HS làm bài trong SGK rồi yêu cầu một vài em nhắc lại kết quả.HĐ4: So sánh số thỏ và số cà rốt
GV yêu cầu HS quan sát kĩ hình vẽ tự nối và nêu kết quả "Khi nối mỗi conthỏ với chỉ một củ cà rốt thì thừa ra một con không có cà rốt để nối, nh vậy số thỏnhiều hơn số cà rốt và số cà rốt ít hơn số thỏ"
HĐ5: So sánh số nồi và số vung nồi
Làm tơng tự nh hoạt động 3
HĐ6: Làm tơng tự nh hoạt động 3
HĐ7: Củng cố - dặn dò
Trang 2Toán: (TIết 3): Hình vuông, hình tròn
III- Các hoạt động dạy - học:
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
- GV đa ra một số nhóm đồ vật có số lợng chênh lệch nhau rồi yêu cầu HS
so sánh và nêu kết quả
HĐ2: Dạy học bài mới
a) Giới thiệu bài: GV giới thiệu ngắn gọn tên bài
b) Giới thiệu hình vuông
- GV lần lợt giơ từng tấm bìa hình vuông cho HS xem, mỗi lần giơ một hìnhvuông đều nói: "Đây là hình vuông"
- GV cho HS lấy từ hộp đồ dùng HS tất cả các hình vuông đặt lên bàn
- HS thảo luận theo nhóm 4 em
c) Giới thiệu hình tròn
- Làm tơng tự nh hình vuông
HĐ3: Thực hành, luyện tập
Bài 1: GV yêu cầu HS dùng bút chì màu để tô màu các hình vuông
Bài 2: GV yêu cầu HS dùng bít chì màu để tô màu các hình tròn
Bài 3: HS dùng các màu khác nhau để tô, màu dùng tô hình vuông không
đ-ợc sử dụng để tô hình tròn
HĐ nối tiếp:
- Nhận xét tiết học
Trang 3- Nhận ra và nêu đúng tên hình tam giác.
- Bớc đầu nhận ra hình tam giác từ các vật thật có mặt là hình tam giác
II- Tài liệu và phơng tiện:
- Một số hình tam giác bằng bìa
- Một số đồ vật thật có mặt là hình tam giác
III- Các hoạt động dạy - học:
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
- GV đa ra một số hình vuông, hình tròn yêu cầu HS chỉ và gọi đúng tênhình
HĐ2: Dạy học bài mới
a) Giới thiệu bài: GV giới thiệu ngắn gọn tên bài
b) Giới thiệu hình tam giác
- Làm tơng tự nh giới thiệu hình vuông
Trang 4Toán: (Tiết 5): Luyện tập
I- Mục tiêu:
- Khắc sâu, củng cố cho học sinh biểu tợng về hình vuông, hình tròn, hìnhtam giác
II- Tài liệu và phơng tiện:
- Bảng phụ vẽ sẵn một số hình vuông, hình tròn, hình tam giác và phấnmàu
III- Các hoạt động dạy - học:
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
- Yêu cầu HS gọi tên một số vật có mặt là hình vuông, hình tròn, hình tamgiác
HĐ2: Dạy học bài mới
Bài 1: Cho HS dùng bút chì màu khác nhau để tô vào các hình
Mục đích: Khắc sâu biểu tợng của hình tròn
Chuẩn bị: GV hớng dẫn cho mỗi em HS làm một bộ bài 4 hình bán nguyệtbằng nhau và 4 hình bằng 1 nửa hình bán nguyệt nh trên
Cách chơi: Hai em ngồi cạnh nhau chơi với nhau Hai bạn này oẳn tù tì đẻchọn quyền đi trớc Bạn đợc đi trớc gọi là ngời đi, bạn đi sau gọi là ngời đỡ
HĐ nối tiếp:
- Nhận xét tiết học
- Củng cố dặn dò
Trang 5- Có khái niệm ban đầu về số 1, số 2, số 3 (mỗi số đại diện cho một lớp cáctập hợp, có cùng số lợng).
- Biết đọc, viết các số 1, 2, 3 Biết đếm từ 1 đến 3 và từ 3 về 1
- Nhận biết số lợng các nhóm có 1, 2, 3 đồ vật và thứ tự các số 1, 2, 3 trong
bộ phận đầu của dãy số tự nhiên
II- Tài liệu và phơng tiện:
- Các nhóm có 1, 2, 3 đồ vật cùng loại
III- Các hoạt động dạy - học:
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
- Tô màu vào các hình tam giác trên
HĐ2: Dạy học bài mới
a) Giới thiệu bài: GV giới thiệu ngắn gọn tên bài
- GV cho HS chơi "Nhận biết ra số lợng nhanh"
- GV đa ra một số tập hợp đồ vật có số lợng 1, 2, 3 HS mỗi em cầm 3 tấmthẻ có ghi 1, 2, 3
- Khi GV đa ra đồ vật có số lợng là 1 thì các em giơ cao tấm thẻ có ghi số 1
- Trò chơi tiến hành cho cả lớp Ai làm không đúng sẽ bị phạt hát 1 bài
Trang 6Toán; (Tiết 7): Luyện tập
I- Mục tiêu:
- Nhận biết số lợng các nhóm đồ vật có không quá 3 phần tử
- Đọc, viết, đếm số trong phạm vi 3
II- Các hoạt động dạy - học:
HĐ1: Dạy học bài mới
Bài 1: Cho HS quan sát các hình vẽ trong bài tập 1 và nêu yêu cầu của bài
- Cho HS làm bài, GV theo dõi sự làm bài và giúp đỡ các em khi cần thiết
- Chữa bài: Yêu cầu đọc kết quả, nên hớng dẫn đọc theo hàng
- Kiểm tra bài: Hớng dẫn học sinh tự kiểm tra bài mình bằng cách nghe bạnchữa rồi ghi đúng (đ) ; sai (s) vào phần bài của mình
- Nhận xét cho điểm HS
Bài 2: Làm tơng tự bài tập 1
- Cho HS tập nêu yêu cầu của đề bài : "Điền số thích hợp vào ô trống"
- Sau khi HS làm bài xong cho các em lần lợt:
+ Đọc từng dãy số: một, hai, ba hoặc ba, hai, một
+ Đọc liên tục cả hai dãy số một, hai, ba, ba, hai, một
- Củng cố cho các em nắm vững thuật ngữ đếm xuôi hoặc đếm ngợc
Bài 3: Làm tơng tự nh bài tập 1, 2
- Cho HS tập nêu yêu cầu của đề bài: "Viết số thích hợp vào ô trống để hiện
số ô vuông của nhóm"
- Yêu cầu HS làm bài rồi chữa bài
+ Một nhóm có 2 hình vuông viết số hai (2)
+ Một nhóm có 1 hình vuông viết số một (1)
+ Cả hai nhóm có 3 hình vuông viết số ba (3)
Bài 4: Hớng dẫn HS tập viết theo thứ tự cuả bài đã đa ra
HĐ nối tiếp:
Trò chơi "Ai là ngời thông minh nhất"
Mục đích: Củng cố các khái niệm số 1, số 2, số 3
Cách chơi: GV chia lớp thành 4 tổ Lần lợt đa ra 3 câu hỏi Tổ nào trả lờinhanh nhất, đúng nhất tổ đó là tổ chiến thắng và dành đợc danh hiệu "Ngời thôngminh nhất"
- Nhận xét tiết học
- Củng cố - dặn dò
Trang 7- Có khái niệm ban đầu về số 4, 5.
- Biết đọc viết các số 4, 5 Biết đếm từ 1 đến 5 và đọc số từ 5 đến 1
- Biết đợc thứ tự của từng số trong dãy số 1, 2, 3, 4, 5
- Nhận biết đợc các nhóm có từ 1 đến 5 đồ vật
II- Tài liệu và phơng tiện:
- Các nhóm có đến 5 đồ vật cùng loại
- Mẫu chữ số 1, 2, 3, 4, theo chữ viết và chữ in
III- Các hoạt động dạy - học:
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
- Đa ra một số hình vẽ, mô hình các nhóm từ 1 đến 3 đồ vật yêu cầu họcsinh viết số, đọc số thích hợp vào bảng con, vào cở
- Yêu cầu HS đếm số từ 1 đến 3; đọc số từ 3 đến 1
HĐ2: Dạy học bài mới
a) Giới thiệu bài: Thuyết trình
b) Giới thiệu số 4 và chữ số 4
- GV yêu cầu HS điền số thích hợp vào ô trống ở dòng đầu tiên trang 4 SGK.
- GV treo tranh vẽ 4 bạn nữ và hỏi "Bạn nào biết hình vẽ trên có bao nhiêubạn học sinh"
- GV yêu cầu HS lấy 4 que tính, 4 hình tam giác, 4 hình tròn trong bộ đồdùng học Toán 1 rồi hỏi "Em có mấy que tính trên tay"
- Số 4 đợc biểu diễn bằng chữ số 4 in
Bài 1: GV hớng dẫn HS cách xem hình từ trái sang phải, từ trên xuống dới
để việc làm bài đợc thống nhất
Bài 2: Làm tơng tự nh đối với bài 1
Bài 4: Có thể làm tơng tự nh bài tập 1, 2
HĐ nối tiếp: Củng cố - dặn dò
Trang 8Toán: (Tiết 9): Luyện tập
I- Mục tiêu:
- Nhận biết số lợng và thứ tự trong phạm vi 5
- Đọc, viết đếm các số trong phạm vi 5
II- Tài liệu và phơng tiện:
- Phấn màu, bảng phụ
III- Các hoạt động dạy - học:
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
- Đa ra các tấm bìa ghi số 1, 2, 3, 4, 5 xếp hàng không theo thứ tự và yêucầu HS xếp lại theo đúng thứ tự 1, 2, 3, 4, 5 và 5, 4, 3, 2, 1
HĐ2: Dạy học bài mới
Bài 1: Thực hành nhận biết số lợng, đọc số, viết số
- GV hớng dẫn HS suy nghĩ rồi nêu yêu cầu của bài tập
- GV cho HS làm bài cá nhân vào trong phiếu, theo dõi việc làm bài và cóthể chấm trực tiếp với HS
Bài 2: Làm tơng tự nh với bài 1
Bài 3: GV cho HS nêu yêu cầu bài tập "Điền số thích hợp vào ô trống"
- GV yêu cầu HS làm bài rồi chữa bài
Bài 4: GV hớng dẫn viết số theo thứ tự của SGK
Trang 9- Biết so sánh số lợng và sử dụng từ "bé hơn", dấu "<" để diễn đạt kết quả sosánh.
- Thực hành so sánh các số từ 1 đến 5 theo quan hệ bé hơn
II- Tài liệu và phơng tiện:
- Tranh ô tô, con chim trong SGK phóng to
- Vẽ thêm tranh 3 bông hoa và 4 bông hoa, 4 con thỏ và 5 con thỏ
III- Các hoạt động dạy - học:
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
- Có kể kiểm tra về nhận biết số lợng thứ tự các số trong phạm 5 hoặc đọc,viết, đếm số đến 5
HĐ2: Dạy học bài mới
* Giới thiệu 1 < 2
- GV nêu 1 ô tô ít hơn 2 ô tô, 1 hình vuông ít hơn 2 hình vuông
- GV gọi một số HS đọc lại kết quả so sánh "Một bé hơn hai"
* Giới thiệu 2 < 3
- GV treo tranh có 2 con chim và 3 con chim
- HS thảo luận theo cặp, 2 em một nói với nhau về quan điểm của mình
- Kiểm tra kết quả thảo luận
* Giới thiệu 3 < 4, 4 < 5
- GV: Hãy thảo luận và so sánh số 3 và số 4, số 4 và số 5
- HS: Thảo luận theo cặp 2 em ngồi cạnh nhau
- GV gọi một em bất kỳ hỏi "3 so với 4 thì nh thế nào?"
- GV cho HS đọc liền mạch: một nhỏ hơn hai, hai nhỏ hơn ba, ba nhỏ hơnbốn, bốn nhỏ hơn năm
HĐ3: Luyện tập, thực hành
Bài 1: Cho HS nêu yêu cầu của bài "Viết dấu < theo mẫu"
Yêu cầu HS viết, GV kiểm tra các em
Bài 2: - GV "Các em xem kỹ tranh đầu tiên, vẽ lá cờ và ô dới nó rồi cho côbiết bài này ta làm thế nào?"
- HS: Tẩphi viết só, viết dấu thích hợp vào ô trống
- GV yêu cầu HS làm bài tiếp đối với tranh thứ hai, thứ ba rồi chữa bàimiệng
Bài 3: Tiến hành tơng tự nh bài 2
Bài 4: GV yêu cầu HS yêu cầu bài tập "Điền dấu < vào ô trống"
HĐ nối tiếp: - Nhận xét tiết học
- Củng cố - dặn dò
Trang 10Toán: (Tiết 11): Lớn hơn, dấu >
I- Mục tiêu:
- Biết so sánh số lợng và sử dụng từ "lớn hơn", dấu ">" để diễn đạt kết quả
so sánh
- Thực hành so sánh các số trong phạm vi 5 theo quan hệ lớn hơn
II- Tài liệu và phơng tiện:
- Bảng phụ
III- Các hoạt động dạy - học:
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
- Gọi 1 HS lên bảng làm bài, các em khác làm vào phiếu, trong khi HS làmbài GV kiểm tra, chấm trực tiếp
- Chữa bài và cho điểm
HĐ2: Dạy bài học mới
a) Giới thiệu: Thuyết trình
b) Nhận biết quan hệ lớn hơn: Giới thiệu dấu ">"
* Giới thiệu 2 > 1
- GV yêu cầu 1 HS nhắc lại "2 con bớm nhiều hơn 1 con bớm"
- GV yêu cầu 1 HS khác nhắc lại "2 hình vuông nhiều hơn 1 hình vuông"
- GV nêu: 2 con bớm nhiều hơn 1 con bớm, 2 hình vuông nhiều hơn 1 hìnhvuông
* Giới thiệu 3 > 2
- GV treo tranh 3 con thỏ và 2 con thỏ
- HS làm việc theo cặp hai em ngồi cạnh nhau, thảo luận và trao đổi ý kiếnvới nhau
HĐ3: Luyện tập, thực hành
Bài 1: Hớng dẫn HS viết dấu lớn hơn ">" nh trong Toán 1
Bài 2: GV hớng dẫn HS nêu cách làm bài "Bài tập này chúng ta làm nh thếnào?"
- HS so sánh số đồ vật bên trái và bên phải trong một hình với nhau rồi viếtkết quả vào ô trống phía dới nh bài mẫu
- GV yêu cầu HS làm bài rồi chữa miệng
Bài 3: Làm tơng tự nh bài 2
Bài 4: Hớng dẫn HS nêu cách làm
Cho HS làm bài rồi yêu cầu một vài em đọc kết quả
Trang 11- Khái niệm bé hơn, lớn hơn; cách sử dụng các dấu <, > khi so sánh hai số
- Bớc đầu giới thiệu quan hệ giữa bé hơn và lớn hơn
II- Tài liệu và phơng tiện:
- Bảng phụ
III- Các hoạt động dạy - học:
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
- GV yêu cầu cả lớp làm bài, gọi 1 lên bảng làm bài Khi HS làm bài GVkiểm tra và chấm trực tiếp với HS
- Mời một em nhận xét bài của bạn GV nhận xét, cho điểm
HĐ2: Dạy học bài mới
Bài 1: GV: Một bài nêu cho cô yêu cầu của bài
- Cả lớp làm bài vào vở nháp, 1 em lên bảng làm HS khác nhận xét
- GV kết luận đúng, sai rồi cho điểm
Bài 2: Xem mẫu và nêu cho cô cách làm của bài thứ 2
- Ta so sánh số lợng ở hàng rên với số lợng hàng dới rồi viết kết quả vào ôtrống ở dới
- Yêu cầu cả lớp làm bài vào vở
- Gọi 1 HS chữa miệng HS trong lớp đổi vở kiểm tra cho nhau
Bài 3: Có thể hớng dẫn HS làm bài bình thờng hoặc tổ chức thành trò chơi
nh ở tiết 10
HĐ nối tiếp:
- Nhận xét tiết học
- Củng cố - dặn dò
Trang 12Toán: (Tiết 13): Bằng nhau, dấu =
I- Mục tiêu:
- Nhận biết sự bằng nhau về số lợng, biết mỗi số luôn bằng chính nó
- Biết sử dụng từ "bằng nhau" dấu = để so sánh số lợng, so sánh các số
II- Tài liệu và phơng tiện:
- Bảng phụ
III- Các hoạt động dạy - học:
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
- Cho HS so sánh các số trong phạm vi 5
HĐ2: Dạy học bài mới
a) Giới thiệu bài: Thuyết trình
b) Nhận biết quan hệ bằng nhau
* Hớng dẫn HS nhận biết 3 = 3
- GV đa ra 3 bông hoa, 3 chiếc lọ
- Có tha ra chiếc lọ hay bông hoa nào không?
- HS trả lời, GV nhận xét
* Giới thiệu 4 = 4
- HS làm việc theo nhóm, thảo luận để rút ra câu trả lời và cách giải thích
Có 4 ô vuông xanh và 4 ô vuông trắng, nếu nối mỗi ô vuông xanh với chỉmột ô vuông trắng thì không có ô vuông nào thừa ra, ta nói 4 ô vuông xanh bằng 4
ô vuông trắng
- GV yêu cầu HS nhắc lại
HĐ3: Luyện tập thực hành
Bài 1: Hớng dẫn HS viết dấu bằng theo mẫu, dấu viết phải cân đối giữa hai
số không cao quá, không thấp quá
Bài 2: Cho HS tập nên cách làm của bfi
- HS làm bài, GV theo dõi các em làm bfi
Bài 3: Gọi HS nêu yêu cầu
- Cho HS làm bài rồi chữa miệng
Bài 4: Làm tơng tự nh bài 2
HĐ nối tiếp:
Trang 13- Khái niệm bằng nhau.
- So sánh cá số trong phạm vi 5 và cách sử dụng các từ , các dấu lớn hơn(>), bé hơn (<), bằng nhau (=), để đọc ghi kết quả so sánh
II- Tài liệu và phơng tiện:
- Bảng phụ
III- Các hoạt động dạy - học:
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
GV có thể tự thiết kế bài tập kiểm tra việc thực hành so sánh các số trongphạm vi 5 cho các em
HĐ2: Dạy học bài mới
a) Giới thiệu bài: Thuyết trình
b) Hớng dẫn làm bài tập
Bài 1: GV yêu cầu 1 HS nêu cách làm bài
- Yêu cầu cả lớp làm bài vào vở nháp, gọi 1 HS lên bảng
Bài 2: - GV: Ai có thể nêu cách làm bài tập 2? So sánh rồi viết kết quả
- GV yêu cầu cả lớp làm bài
Bài 3: GV treo hinh SGK phóng to
- GV yêu cầu HS tự làm bài vào vở nháp, gọi 1 em lên bảng làm bài
- HS đọc kết quả sau khi đã nối:
Trang 14Toán: (Tiết 15): Luyện tập chung
- Bảng phụ, tranh, bút màu
III- Các hoạt động dạy - học:
Bài 1: Sử dụng hệ thống câu hỏi sau để giúp HS thực hiện yêu cầu của bài
a "Em hãy nhận xét số hoa ở hai bình hoa"
- "Muốn để bên có 2 bông hoa, bằng bên có 3 bông hoa ta phải làm gì?
- Yêu cầu HS vẽ
b- GV: Số con kiến ở hai hình có bằng nhau không?
- GV: Muốn cho bên có bốn con kiến bằng bên có ba con kiến làm gì?
- GV cho HS làm bài
c- GV: Em hãy so sánh số nấm ở hai hình
- GV: Muốn số nấm ở hai hình bằng nhau ta có thể làm thêm những cáchnào?
- GV yêu cầu HS làm bài
Bài 2:
- GV: "Bạn nào có thể nêu cho cô cách làm của bài tập 2"
- GV: "Có thể nối mỗi ô trống với một hay nhiều số?"
- GV cho HS làm bài rồi yêu cầu các em đọc kết quả bài làm
Bài 3: Làm tơng tự nh bài tập 2
HĐ nối tiếp:
- Nhận xét tiết học
- Củng cố - dặn dò
Trang 15- Có khái niệm ban đầu về số 6.
- Biết đọc, biết viết số 6, đếm và so sánh các số trong phạm vi 6
- Nhận biết số lợng trong phạm 6, vị trí của số 6 trong dãy số từ 1-> 6
II- Tài liệu và phơng tiện:
- Bảng phụ
III- Các hoạt động dạy - học:
HĐ1: GV giới thiệu bài: Thuyết trình
HĐ2: Giới thiệu số 6
a) Lập số 6
- GV treo hình các bạn đang chơi trong HS
GV hỏi: - Có mấy bạn chơi trò chơi?
- Có mấy bạn đang đi tới?
* GV yêu cầu HS lấy ra 5 que tính rồi lại thêm 1 que tính
* GV yêu cầu HS quan sát hình vẽ và hỏi:
- Có 5 chấm tròn, thêm 1 chấm tròn, tất cả có mấy chấm tròn?
- GV yêu cầu HS quan sát hình con tính và nêu vấn đề
- GV yêu cầu HS khác nhắc lại rồi nêu: "Các nhóm đồ vật này đều có số ợng là 6"
l-b) Giới thiệu chữ số 6 in và chữ số 6 viết
- GV nêu: Số sáu đợc biểu diễn bằng chữ số 6
- GV chỉ mẫu chữ và yêu cầu HS đọc (sáu)
c) Nhận biết thứ tự của số 6 trong dãy số 1, 2, 3, 4, 5, 6
- GV cầm que tính trong tay lấy từng que tính sang bên tay trái:
- HS đếm lần lợt: một, hai, ba, bốn, năm, sáu
- GV yêu cầu một vài HS khác nhắc lại
HĐ3: Luyện tập
Bài 1: Viết số 6 HS viết một dòng số 6 GV giúp HS viết đúng quy định Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống
- GV cho HS nêu yêu cầu của bài tập
- Cho HS làm bài, chữa bài rồi đặt câu hỏi
- Có mấy chùm nho xanh? Có mấy chùm nho chín?
Bài 3: GV gọi 1 HS nêu yêu cầu của bài tập 3
- Yêu cầu HS làm bài
- GV cho HS làm bài rồi đọc miệng kết quả của các dãy số thu đợc
- So sánh số ô vuông giữa các cột và cho cô biết cột nào có nhiều ô vuông nhất?.HĐ nối tiếp: Củng cố - dặn dò
Trang 16Toán: (Tiết 17): Số 7
I- Mục tiêu:
- Có khái niệm ban đầu về số 7
- Biết đọc, biết viết số 7, đếm và so sánh các số trong phạm vi 7
- Nhận biết số lợng trong phạm 7, vị trí của số 7 trong dãy số từ 1-> 7
II- Tài liệu và phơng tiện:
- Bảng phụ
III- Các hoạt động dạy - học:
HĐ1: GV giới thiệu bài: Thuyết trình
HĐ2: Giới thiệu số 7
a) Lập số 7
- GV treo hình các bạn đang chơi trong HS
GV hỏi: - Có mấy bạn chơi trò chơi?
- Có mấy bạn đang đi tới?
* GV yêu cầu HS lấy ra 6 que tính rồi lại thêm 1 que tính
* GV yêu cầu HS quan sát hình vẽ và hỏi:
- Có 6 chấm tròn, thêm 1 chấm tròn, tất cả có mấy chấm tròn?
- GV yêu cầu HS quan sát hình con tính và nêu vấn đề
- GV yêu cầu HS khác nhắc lại rồi nêu: "Các nhóm đồ vật này đều có số ợng là 7"
l-b) Giới thiệu chữ số 7 in và chữ số 7 viết
- GV nêu: Số bảy đợc biểu diễn bằng chữ số 7
- GV chỉ mẫu chữ và yêu cầu HS đọc (bảy)
c) Nhận biết thứ tự của số 7 trong dãy số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7
- GV cầm que tính trong tay lấy từng que tính sang bên tay trái:
- HS đếm lần lợt: một, hai, ba, bốn, năm, sáu, bảy
- GV yêu cầu một vài HS khác nhắc lại
HĐ3: Luyện tập
Bài 1: Viết số 7 HS viết một dòng số 7 GV giúp HS viết đúng quy định Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống
- GV cho HS nêu yêu cầu của bài tập
- Cho HS làm bài, chữa bài rồi đặt câu hỏi
- Có mấy chùm nho xanh? Có mấy chùm nho chín?
Bài 3: GV gọi 1 HS nêu yêu cầu của bài tập 3
- Yêu cầu HS làm bài
Trang 17- Có khái niệm ban đầu về số 8.
- Biết đọc, biết viết số 8, đếm và so sánh các số trong phạm vi 8
- Nhận biết số lợng trong phạm 8, vị trí của số 6 trong dãy số từ 1-> 8
II- Tài liệu và phơng tiện:
- Bảng phụ
III- Các hoạt động dạy - học:
HĐ1: GV giới thiệu bài: Thuyết trình
HĐ2: Giới thiệu số 8
a) Lập số 8
- GV treo hình các bạn đang chơi trong HS
GV hỏi: - Có mấy bạn chơi trò chơi?
- Có mấy bạn đang đi tới?
* GV yêu cầu HS lấy ra 7 que tính rồi lại thêm 1 que tính
* GV yêu cầu HS quan sát hình vẽ và hỏi:
- Có 7 chấm tròn, thêm 1 chấm tròn, tất cả có mấy chấm tròn?
- GV yêu cầu HS quan sát hình con tính và nêu vấn đề
- GV yêu cầu HS khác nhắc lại rồi nêu: "Các nhóm đồ vật này đều có số ợng là 8"
l-b) Giới thiệu chữ số 8 in và chữ số 8 viết
- GV nêu: Số tám đợc biểu diễn bằng chữ số 8
- GV chỉ mẫu chữ và yêu cầu HS đọc (tám)
c) Nhận biết thứ tự của số 8 trong dãy số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8
- GV cầm que tính trong tay lấy từng que tính sang bên tay trái:
- HS đếm lần lợt: một, hai, ba, bốn, năm, sáu, bảy, tám
- GV yêu cầu một vài HS khác nhắc lại
HĐ3: Luyện tập
Bài 1: Viết số 8 HS viết một dòng số 8 GV giúp HS viết đúng quy định Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống
- GV cho HS nêu yêu cầu của bài tập
- Cho HS làm bài, chữa bài rồi đặt câu hỏi
- Có mấy chùm nho xanh? Có mấy chùm nho chín?
Bài 3: GV gọi 1 HS nêu yêu cầu của bài tập 3
- Yêu cầu HS làm bài
- GV cho HS làm bài rồi đọc miệng kết quả của các dãy số thu đợc
- So sánh số ô vuông giữa các cột và cho cô biết cột nào có nhiều ô vuông nhất?.HĐ nối tiếp: Củng cố - dặn dò
Trang 18Toán: (Tiết 19): Số 9
I- Mục tiêu:
- Có khái niệm ban đầu về số 9
- Biết đọc, biết viết số 9, đếm và so sánh các số trong phạm vi 9
- Nhận biết số lợng trong phạm 9, vị trí của số 6 trong dãy số từ 1-> 9
II- Tài liệu và phơng tiện:
- Bảng phụ
III- Các hoạt động dạy - học:
HĐ1: GV giới thiệu bài: Thuyết trình
HĐ2: Giới thiệu số 9
a) Lập số 9
- GV treo hình các bạn đang chơi trong HS
GV hỏi: - Có mấy bạn chơi trò chơi?
- Có mấy bạn đang đi tới?
* GV yêu cầu HS lấy ra 8 que tính rồi lại thêm 1 que tính
* GV yêu cầu HS quan sát hình vẽ và hỏi:
- Có 8 chấm tròn, thêm 1 chấm tròn, tất cả có mấy chấm tròn?
- GV yêu cầu HS quan sát hình con tính và nêu vấn đề
- GV yêu cầu HS khác nhắc lại rồi nêu: "Các nhóm đồ vật này đều có số ợng là 8"
l-b) Giới thiệu chữ số 9 in và chữ số 9 viết
- GV nêu: Số tám đợc biểu diễn bằng chữ số 9
- GV chỉ mẫu chữ và yêu cầu HS đọc (chín)
c) Nhận biết thứ tự của số 8 trong dãy số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9
- GV cầm que tính trong tay lấy từng que tính sang bên tay trái:
- HS đếm lần lợt: một, hai, ba, bốn, năm, sáu, bảy, tám, chín
- GV yêu cầu một vài HS khác nhắc lại
HĐ3: Luyện tập
Bài 1: Viết số 9 HS viết một dòng số 9 GV giúp HS viết đúng quy định Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống
- GV cho HS nêu yêu cầu của bài tập
- Cho HS làm bài, chữa bài rồi đặt câu hỏi
- Có mấy chùm nho xanh? Có mấy chùm nho chín?
Bài 3: GV gọi 1 HS nêu yêu cầu của bài tập 3
- Yêu cầu HS làm bài
Trang 19- Có khái niệm ban đầu về số 0.
- Biết đọc, biết viết số 0
- Nhận biết vị trí của số 0 trong dãy số từ 0 đến 9, biết so sánh số 0 với các
số đã học
II- Tài liệu và phơng tiện:
- Bảng phụ
III- Các hoạt động dạy - học:
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
- GV gọi 1 HS lên bảng nhận biết các đồ vật có số lợng là 9
- Cho 2 HS đếm từ 1 đến 9 và từ 9 về 1
HĐ2: Dạy học bài mới
a) Giới thiệu bài mới: Thuyết trình
b) Lập số 10:
- GV cho HS quan sát lần lợt các tranh vẽ
c) Giới thiệu chữ số 0 in và chữ số 0 viết
- GV nói để biểu diễn không có con cá nào trong lọ, không có que tính nàotrên tay ngời ta dùng số 0
- GV nêu: Số không đợc viết bằng chữ số 0
- Đây là chữ số 0 in, cho HS đọc "không"
- Đây là chữ số 0 viết và cho HS đọc "không"
d) Nhận biết vị trí của số 0 trong dãy số từ 0 đến 9
- Cho HS xem hình vẽ trong sách GV chỉ vào từng ô vuông
- Cho HS đọc từ 0 đến 9 rồi từ 9 về 0
HĐ3: Luyện tập
Bài 1: - HS nêu yêu cầu bài toán (viết số)
- GV hớng dẫn cho HS viết 1 dòng số 0
Bài 2: GV gọi HS đọc yêu cầu bài toán
- GV hớng dẫn HS viết theo mẫu Sau đó HS đọc kết quả từng hàng
- GV gọi HS nhận xét, GV nhận xét và cho điểm
Bài 3: GV gọi HS đọc yêu cầu bài toán
Trang 20Toán: (Tiết 21): Số 10
I- Mục tiêu:
- Có khái niệm ban đầu về số 10
- Biết đọc, biết viết số 10, đếm và so sánh các số trong phạm vi 10
- Nhận biết số lợng trong phạm 10, vị trí của số 6 trong dãy số từ 1-> 10
II- Tài liệu và phơng tiện:
- Bảng phụ
III- Các hoạt động dạy - học:
HĐ1: GV giới thiệu bài: Thuyết trình
HĐ2: Giới thiệu số 10
a) Lập số 10
- GV treo hình các bạn đang chơi trong HS
GV hỏi: - Có mấy bạn chơi trò chơi?
- Có mấy bạn đang đi tới?
* GV yêu cầu HS lấy ra 9 que tính rồi lại thêm 1 que tính
* GV yêu cầu HS quan sát hình vẽ và hỏi:
- Có 9 chấm tròn, thêm 1 chấm tròn, tất cả có mấy chấm tròn?
- GV yêu cầu HS quan sát hình con tính và nêu vấn đề
- GV yêu cầu HS khác nhắc lại rồi nêu: "Các nhóm đồ vật này đều có số ợng là 10"
l-b) Giới thiệu chữ số 10 in và chữ số 10 viết
- GV nêu: Số tám đợc biểu diễn bằng chữ số 10
- GV chỉ mẫu chữ và yêu cầu HS đọc (mời)
c) Nhận biết thứ tự của số 10 trong dãy số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10
- GV cầm que tính trong tay lấy từng que tính sang bên tay trái:
- HS đếm lần lợt: một, hai, ba, bốn, năm, sáu, bảy, tám, chín, mời
- GV yêu cầu một vài HS khác nhắc lại
HĐ3: Luyện tập
Bài 1: Viết số 10 HS viết một dòng số 10 GV giúp HS viết đúng quy định Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống
- GV cho HS nêu yêu cầu của bài tập
- Cho HS làm bài, chữa bài rồi đặt câu hỏi
- Có mấy chùm nho xanh? Có mấy chùm nho chín?
Bài 3: GV gọi 1 HS nêu yêu cầu của bài tập 3
- Yêu cầu HS làm bài
Trang 21- Nhận biết số lợng trong phạm vi 10.
- Đọc viết, so sánh các số trong phạm vi 10
- Cấu tạo của số 10
II- Tài liệu và phơng tiện:
- Bảng phụ
III- Các hoạt động dạy - học:
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
- GV kiểm tra HS về nhận biết các nhóm đồ vật có số lợng là 10 GV cho
HS dới lớp đếm số từ 0 đến 10 và từ 10 về 0
HĐ2: Dạy học bài mới
a) Giới thiệu bài: Thuyết trình
- GV gọi 1 - 2 HS nhận xét bài của bạn, GV nhận xét cho điểm
Bài 2: - GV gọi HS yêu cầu bài toán GV hớng dẫn HS quan sát và đế sốchấm tròn đã có trong mỗi ô HS làm bài
- GV cho 2 HS ngồi cùng bàn đổi vở cho nhau đẻ kiểm tra
- GV nhận xét và cho điểm
Bài 3: GV gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài toán
- GV hớng dẫn HS quan sát thật kĩ
- HS làm bài và chữa bài GV nhận xét cho điểm
Bài 4: GV gọi 1 HS nêu yêu cầu bài toán phần a
- HS làm bài: GV gọi HS chữa bài và nhận xét bài
Bài 5: HS nêu yêu cầu của bài toán
- GV hớng dẫn HS quan sát mẫu rồi làm bài
- HS làm bài và chữa bài
HĐ nối tiếp:
- Nhận xét tiết học
- Củng cố - dặn dò
Trang 22Toán: (Tiết 23): Luyện tập chung
III- Các hoạt động dạy - học:
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
- GV kiểm tra HS về nhận biết nhóm các đồ vật có số lợng là 10 GV cho
HS dới lớp đếm số từ 0 đến 10 và từ 10 về 0
HĐ2: Dạy học bài mới
a) Giới thiệu tên bài: Thuyết trình
b) Hớng dẫn HS làm các bài tâp trong SGK
Bài 1: GV gọi HS đọc yêu cầu bài toán
- GV hớng dẫn HS quan sát tranh
- HS quan sát và đếm số lợng con vật có trong từng bứ tranh
Bài 2: GV yêu cầu HS nêu yêu cầu của bài toán
- HS viết 1 dòng các số từ 0 đến 10
- GV kiểm tra kết quả của từng em HS trong lớp
Bài 3: - GV cho HS nêu yêu cầu của bài
- GV hớng dẫn HS dựa vào việc đếm số từ 10 đến 1 Sau đó điền các sốthích hợp vào toa tàu
- HS làm bài
Bài 4: GV cho HS đọc yêu cầu của bài toán
- GV hớng dẫn HS làm bài
- HS thực hiênj
Bài 5: GV cho HS nêu yêu cầu của đề
- GV cho HS quan sát kĩ tranh, rồi đa đồ dùng, tranh vẽ để HS làm theotranh
- HS làm bài
HĐ nối tiếp:
- Nhận xét tiết học
- Củng cố - dặn dò
Trang 23- Thứ tự của mỗi số trong dãy các số từ 0 đến 10, sắp xếp các số theo thứ tự
III- Các hoạt động dạy - học:
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
Viết các số 1, 4, 5, 7, 6, 10 theo thứ tự t bé đến lớn, từ lớn đến bé
HĐ2: Dạy học bài mới
Bài 1: GV cho HS nêu yêu cầu của bài toán (số)
- GV hớng dẫn HS dựa vào thứ tự từ bé đến lớn của các số trong phạm vi 10
để điền số thích hợp vào ô trống
- HS làm bài
Bài 2: GV yêu cầu HS đọc đề bài toán
- GV cho HS dựa vào thứ tự của các số từ bé đến lớn HS làm bài tập
Bài : GV cho HS nêu yêu cầu của bài (số)
- GV cho HS đọc các số theo thứ tự từ 0 đến 10, từ 10 đến 0 và dựa vào thứ
tự này để HS điền số thích hợp vào ô trống
Trang 24Toán: (Tiết 25): Phép cộng trong phạm vi 3
III- Các hoạt động dạy - học:
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
- GV kiểm tra HS về đếm số từ 0 đến 10, so sánh số từ 0 đến 10, thứ tựtrong phạm vi 10 hoặc không kiểm tra
HĐ2: Dạy học bài mới
a) Giới thiệu bài: Thuyết trình
b) Giới thiệu phép cộng, bảng cộng trong phạm vi 3
B1: Hớng dẫn HS phép cộng 1 + 1 = 2
- GV cho HS quan sát bức tranh thứ nhất và hỏi "Có 1 con gà, thêm 1 con
gà nữa Hỏi có tất cả mấy con gà?"
- Gọi một số HS nhắc lại bài toán
- HS làm bài và chữa bài HS khác nhận xét, GV nhận xét, bổ sung
Bài 2: - HS đọc yêu cầu bài toán
- HS làm bài GV gọi 1 HS lên bảng chữa bài
Bài 3: GV gọi 1 HS đọc yêu cầu 1 bài toán
- GV chuẩn bị phép tính và các số ra 2 tờ bìa Cho HS làm nh chơi trò chơi :
Trang 25- Củng cố về bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi 3.
- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng 1 phép tính thích hợp
II- Tài liệu và phơng tiện:
- Bảng phụ
III- Các hoạt động dạy - học:
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
- GV kiểm tra miệng về các phép tính cộng trong phạm vi 3
HĐ2: Dạy học bài mới
a) Giới thiệu bài: Thuyết trình
b) Hớng dẫn HS
Bài 1: - GV gọi 1 HS đọc yêu cầu bài toán
- GV hớng dẫn HS nhìn tranh vẽ rồi viết hai phép cộng ứng với tình huốngtrong tranh 2 + 1 = 3 ; 1 + 2 = 3
- Khi HS viết xong phép tính nên cho HS nêu bằng lời từng phép tính đó.Bài 2: - GV cho HS nêu yêu cầu của bài toán
- HS nêu cách làm bài
Bài 3: - GV cho HS nêu yêu cầu của bài toán
- GV hớng dẫn sau đó cho HS nêu cách làm bài
- HS làm bài
Bài 4: - GV cho HS nêu yêu cầu của bài toán
- GV giúp HS nhìn vào từng tranh rồi viết kết quả phép tính
Bài 5:
a) GV cho HS nêu yêu cầu của bài toán
- GV giúp HS nêu cách làm bài
b) GV cho HS đa ra yêu cầu của bài
- GV hớng dẫn: 1 con thỏ thêm 1 con nữa là mấy con?
Trang 26Toán: (Tiết 27): Phép cộng trong phạm vi 4
III- Các hoạt động dạy - học:
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
GV gọi một số HS lên bảng làm các bài tập HS dới lớp GV cho làm miệng.Bài 1: Tính:
- Gọi HS nhận xét bài làm của bạn GV nhận xét và cho điểm
HĐ2: Dạy học bài mới
a) Giới thiệu bài: Thuyết trình
b) Giới thiệu phép cộng, bảng cộng trong phạm vi 4
Bài 2: HS đọc yêu cầu bài toán
- GV nhắc nhở học sinh phải viết kết quả sao cho thẳng cột
- HS làm bài GV gọi 1, 2 HS lên bảng chữa bài
Bài 3: HS đọc yêu cầu (điền dấu lớn hơn, bé hơn hay bằng nhau vào chỗchấm) HS làm bài và chữa bài GV cho 2 HS ngồi cùng bàn đổi vở cho nhau
- GV nhận xét và cho điểm
Bài 4: Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài toán Cho HS quan sát tranh, gợi ý các câuhỏi để HS nêu bài toán
HĐ nối tiếp:
Trang 27- Củng cố về phép cộng và làm tính cộng trong phạm vi 3, phạm vi 4.
- Tập biểu thị tình huống tranh bằng một hoặc hai phép tính thích hợp
II- Tài liệu và phơng tiện:
- Bảng phụ
III- Các hoạt động dạy - học:
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
- Gọi 3 HS lên bảng làm bài tâp
HĐ2: Dạy học bài mới
a) Giới thiệu bài: Thuyết trình
b) Hớng dẫn HS làm bài tập SGK
Bài 1: GV cho HS nêu yêu cầu của bài toán
- GV hớng dẫn, HS nêu cách giải của bài toán
- GV viết kết quả xuống dới dấu gạch và yêu cầu HS làm
- HS làm bài
Bài 2: GV cho HS nêu yêu cầu của bài
- GV hớng dẫn cách làm HS làm bài và đọc kết quả
- GV nhận xét và cho điểm
Bài 3: GV treo tranh lên bảng và hỏi
- GV hớng dẫn HS làm bài, GV gọi HS lên làm bài
- HS nhận xét bài bạn GV đánh giá và cho điểm
Bài 4: HS nêu yêu cầu bài toán
- GV hớng dẫn HS quan sát tranh và nêu bài toán
- HS làm bài
HĐ nối tiếp:
- Nhận xét tiết học
- Củng cố dặn dò
Trang 28Toán: (Tiết 29): Phép cộng trong phạm vi 5
III- Các hoạt động dạy - học:
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
- GV kiểm tra HS làm các phép tính cộng trong phạm vi 3 và 4
HĐ2: Dạy học bài mới
a) Giới thiệu bài: Thuyết trình
b) Giới thiệu phép cộng, bảng cộng trong phạm vi 5
Bài 1: HS đọc yêu cầu HS làm bài và chữa bài
- GV gọi 2 HS lên bảng làm bài HS nhận xét, GV nhận xét, cho điểm.Bài 2: HS đọc yêu cầu bài toán
- GV cho 2 HS lên bảng làm HS dới lớp làm vào vở
- Nhận xét và cho điểm
Bài 4: GV gọi 1 HS nêu yêu cầu bài toán HS làm bài
- GV cho 2 HS ngồi cùng bàn đổi vở kiểm tra kết quả bài làm của bạn.HĐ nối tiếp:
- Nhận xét tiết học
- Củng cố - dặn dò
Trang 29- Củng cố và khắc sâu về bảng cộng và làm phép tính trong phạm vi 5.
- Nhìn tranh tập biểu thị tình huống trong tranh bằng 1 phép cộng
II- Tài liệu và phơng tiện:
- Bảng phụ
III- Các hoạt động dạy - học:
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
- GV gọi 2 HS lên bảng thực hiện các bài tập
Bài 1: Tính
Bài 2: Số?
- Gọi HS nhận xét bài bạn, GV nhận xét và cho điểm
HĐ2: Dạy học bài mới
a) Giới thiệu bài: Thuyết trình
b) Hớng dẫn HS giải các bài tập trong SGK
Bài 1: GV gọi HS đọc đề bài
- GV cho HS làm bài, gọi 2 - 3 HS lên bảng làm
Bài 2: GV gọi HS đọc yêu cầu bài toán
- HS làm bài và chữa bài
- GV gọi 2 HS lên bảng chữa bài: Các HS khác nhận xét
- GV nhận xét và cho điểm
Bài 3: GV gọi HS đọc yêu cầu bài toán
- HS làm bài và chữa bài
- GV gọi 2 - 3 HS lên bảng chữa Các HS khác nhận xét bài bạn
- GV nhận xét và cho điểm
Bài 4: GV gọi HS đọc yêu cầu bài toán
- HS làm bài và chữa bài
- GV cho 2 HS ngồi cạnh nhau đổi vở cho nhau để kiểm tra kết quả
- GV nhận xét và cho điểm
Bài 5: GV gọi HS đọc đề bài
- HS làm bài, GV nhận xét cho điểm
HĐ nối tiếp:
- Nhận xét tiết học
- Củng cố - dặn dò
Trang 30Toán: (Tiết 31): Số 0 trong phép cộng
I- Mục tiêu:
- Bớc đầu thấy đợc một số cộng với 0 hay 0 cộng với một số đều có kết quả
là chính số đó
- Biết thực hành phép tính cộng trong trờng hợp này
- Nhìn tranh, tập nói đợc đề toán và biểu thị bằng 1 phép tính thích hợp
II- Tài liệu và phơng tiện:
Bảng phụ
III- Các hoạt động dạy - học:
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
- GV gọi một số HS đứng tại chỗ đọc thuộc bảng cộng trong phạm vi 5
- Mỗi HS đọc GV lại gọi HS khác nhận xét, GV nhận xét, cho điểm
HĐ2: Dạy học bài mới
a) Giới thiệu bài: Thuyết trình
b) Giới thiệu một số phép cộng với 0
Bài 1: GV gọi HS đọc đầu bài HS làm bài và chữa bài
- GV gọi 2 HS đọc kết quả tại chỗ Các HS khác nghe và nhận xét
- GV nhận xét và cho điểm
Bài 2: GV gọi HS đọc yêu cầu bài toán
- HS làm và chữa bài GV gọi 2 HS lên bảng làm bài
- Gọi một số HS nhận xét, GV nhận xét và cho điểm
Bài 3: GV gọi HS đọc yêu cầu bài toán
- HS làm bài và chữa bài GV gọi một số HS khác nhận xét GV nhận xét vàcho điểm
Trang 31III- Các hoạt động dạy - học:
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
GV gọi một số HS nhận xét, GV nhận xét và cho điểm
HĐ2: Dạy học bài mới
a) Giới thiệu bài: Thuyết trình
b) Hớng dẫn HS lần lợt làm các bài tập trong SGK
Bài 1: - GV gọi HS đọc yêu cầu bài toán
- HS đọc đề bài và làm bài GV gọi 3 HS lên bảng làm bài Gọi một số HSnhận xét bài bạn trên bảng GV nhận xét và cho điểm
Bài 2: GV yêu cầu HS đọc đầu bài HS đọc đề và làm bài
- GV gọi 2 HS lên bảng làm bài, gọi một số HS khác nhận xét bài của bạn.Bài 3: GV gọi HS đọc yêu cầu
- HS đọc đầu bài và làm bài
- GV gọi 2 - 3 HS lên bảng chữa bài Các HS khác đổi vở cho nhau
- Gọi HS nhận xét bài của bạn trên bảng GV nhận xét và cho điểm
Bài 4: GV gọi HS đọc yêu cầu bài toán
- Gọi 1, 2 HS lên bảng HS làm bài của mình
HĐ nối tiếp:
- Nhận xét tiết học
- Củng cố - dặn dò
Trang 32Toán: (Tiết 33): Luyện tập chung
III- Các hoạt động dạy - học:
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS nhận xét bài bạn trên bảng GV nhận xét và cho điểm
HĐ2: Dạy học bài mới
a) Giới thiệu bài: Thuyết trình
b) Hớng dẫn HS lần lợt làm các bài tập trong SGK
Bài 1: GV gọi HS đọc yêu cầu bài toán
- HS đọc và làm bài GV gọi 2 HS lên bảng làm bài
- GV nhận xét và cho điểm
Bài 2: GV gọi HS đọc yêu cầu bài toán
- HS làm bài và chữa bài GV gọi 1 - 2 HS lên bảng chữa bài Các HS khácnhận xét bài của bạn
- GV nhận xét và cho điểm
Bài 3: GV gọi HS đọc yêu cầu bài toán
- HS làm bài và chữa bài
- GV cho 2 HS ngồi cùng bàn đổi vở cho nhau
- GV nhận xét và cho điểm
Bài 4: GV gọi HS đọc yêu cầu bài toán
- GV hớng dẫn HS quan sát tranh rồi tập nêu bài toán
- GV gọi 2 HS lên bảng chữa bài, một số HS dới lớp nhận xét bài làm củabạn GV nhận xét và cho điểm
Trang 33- Có khái niệm ban đầu về phép trừ, hiểu mối quan hệ giữa phép trừ và phépcộng.
- Biết làm tính trừ trong phạm vi 3
- Giải đợc các bài toán đơn giản trong thực tế có liên quan đến phép trừtrong phạm vi 3
II- Tài liệu và phơng tiện: - Bảng phụ.
III- Các hoạt động dạy - học:
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
- GV gọi 2 - 3 HS lên bảng làm các bài tập:
Bài 1: Điền số vào chỗ chấm
1 + = 3 2 + = 3 3 + = 5 + 4 = 5Bài 2: Tính
2 + 1 + 2 = 4 + 1 + 0 = 3 + 0 + 1 = 0 + 2 + 1 =
- GV yêu cầu HS dới lớp làm ra nháp
- Gọi một số HS nhận xét bài của bạn trên bảng
- GV nhận xét và cho điểm
HĐ2: Dạy học bài mới
a) Giới thiệu bài: Thuyết trình
- Cho HS nhắc lại: 3 bông hoa bớt 1 bông hoa còn 2 bông hoa
d) Hớng dẫn HS bớc đầu nhận biết ra mối quan hệ giữa phép cộng và phéptrừ
- GV đa ra tấm bìa có gắn 2 cái lá bằng giấy và hỏi: Có hai lá thêm một cáilá thành mấy cái lá?
Trang 34Toán: (Tiết 35): Luyện tập
I- Mục tiêu:
- Củng cố về phép trừ, thực hiện phép tính trừ trong phạm vi 3
- Củng cố về mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
- Nhìn tranh tập nêu ra bài toán và biểu thị tình huống trong tranh bằngphép tính trừ
II- Tài liệu và phơng tiện:
- Bảng phụ
III- Các hoạt động dạy - học:
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS nhận xét bài làm của bạn GV nhận xét, cho điểm
HĐ2: Dạy học bài mới
a) Giới thiệu bài: Thuyết trình
b) Hớng dẫn HS lần lợt làm các bài tập trong SGK
Bài 1: GV gọi HS đọc yêu cầu bài toán HS làm bài và chữa bài
- Gọi HS nhận xét bài bạn
Bài 2: GV gọi HS đọc đầu bài HS làm bài và chữa bài
- GV gọi 1 HS lên bảng gắn các số đã cắt sẵn vào đầu bài đã chuẩn bị ởphần đồ dùng dạy học Gọi HS nhận xét bài của bạn GV nhận xét, cho điểm
Bài 3: GV gọi HS đọc đề bài HS làm bài và chữa bài
Trang 35- Tiếp tục đợc củng cố khắc sâu khái niệm ban đầu về phép trừ và mối quan
III- Các hoạt động dạy - học:
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
- GV gọi 2 HS lên bảng làm các phép tính
1 + 2 - 1 = 2 - 1 + 3 = 3 - 1 + 1 = 3 - 1 + 0 = HĐ2: Dạy học bài mới
a) Giới thiệu bài: Thuyết trình
b) Giới thiệu phép trừ, bảng trừ trong phạm vi 4
B2: Cho HS học thuộc bảng trừ trong phạm vi 4
B3: Hớng dẫn HS nhận biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
HĐ3: Luyện tập
Bài 1: GV yêu cầu HS đọc đề bài HS làm bài và chữa bài
- GV gọi 2 HS đứng tại chỗ đọc kết quả, gọi HS khác nhận xét
- GV nhận xét và cho điểm
Bài 2: GV gọi HS đọc đầu bài HS làm bài và chữa bài
- GV nhắc nhở các em đặt dấu trừ ngay ngắn Viết kết quả thẳng cột
Trang 36Toán: (Tiết 37): Luyện tập
I- Mục tiêu:
- Bảng trừ và phép tính trong phạm vi 3 và 4
- So sánh số trong phạm vi đã học
- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép tính thích hợp
II- Tài liệu và phơng tiện:
- Bảng phụ
III- Các hoạt động dạy - học:
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
GV gọi 2 HS lên bảng làm bài tập
Tính:
- GV gọi HS nhận xét, GV nhận xét và cho điểm
HĐ2: Dạy học bài mới
a) Giới thiệu bài: Thuyết trình
b) Hớng dẫn HS lần lợt làm các bài tập trong SGK
Bài 1: GV gọi HS đọc đầu bài HS làm bài và chữa bài
- GV gọi 2 HS lên bảng chữa bài GV gị HS dới lớp nhận xét bài của bạn
- GV nhận xét và cho điểm
Bài 2: GV gọi HS đọc yêu cầu bài toán Hớng dẫn các em làm bài
- HS làm bài và chữa bài Gọi HS nhận xét, GV nhận xét, cho điểm
Bài 3: GV gọi HS đọc yêu cầu bài toán Hớng dẫn HS làm bài bằng các câuhỏi HS làm bài
- GV gọi HS lên bảng chữa bài HS dới lớp nhận xét bài bạn
- GV nhận xét và cho điểm
Bài 4: GV gọi HS đọc yêu cầu bài toán
- HS làm bài và chữa bài
- GV nhận xét và cho điểm
Bài 5: GV gọi HS đọc yêu cầu bài toán
- Cho HS quan sát lần lợt từng bức tranh
- Gợi ý cho các em nên thành bài toán có lời văn
- GV nhận xét, cho điểm
HĐ nối tiếp:
Trang 37- Tiếp tục củng cố khái niệm ban đầu về phép trừ và mối quan hệ giữa phépcộng và phép trừ.
- Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 5
- Giải đợc bài toán trong thực tế có liên quan đến phép trừ trong phạm vi 5.
II- Tài liệu và phơng tiện:
- Bảng phụ
III- Các hoạt động dạy - học:
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
GV gọi 2 - 3 HS lên bảng làm các bài toán
a) Giới thiệu bài: Thuyết trình
b) Giới thiệu phép trừ bảng trừ trong phạm vi 5
HĐ3: Luyện tập
- GV gọi 1 HS đọc yêu cầu bài tập 1
- HS làm bài và chữa bài
- GV gọi 2 - 3 HS lên bảng chữa bài Gọi một số HS khác nhận xét, GVnhận xét và cho điểm
Bài 1: GV gọi HS đọc yêu cầu bài toán
- HS làm bài, chữa bài GV nhận xét
Bài 2: GV gọi 1 HS đọc yêu cầu bài toán
- HS làm bài
- GV nhận xét và cho điểm
Bài 3: GV gọi HS đọc yêu cầu bài toán
- Cho HS quan sát từng phần và gợi ý cho các em nêu bài toán
- GV nhận xét và cho điểm
HĐ nối tiếp:
- Nhận xét tiết học
- Củng cố - dặn dò
Trang 38Toán: (Tiết 39): Luyện tập
I- Mục tiêu:
- Bảng trừ và làm tính trừ trong phạm vi đã học
- So sánh các số trong phạm vi 5
- Quan sát tranh, nêu bài toán và biểu thị bằng phép tính thích hợp
II- Tài liệu và phơng tiện:
- Bảng phụ
III- Các hoạt động dạy - học:
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS nhận xét bài của bạn, GV nhận xét và cho điểm
HĐ2: Dạy học bài mới
a) Giới thiệu bài: Thuyết trình
b) Hớng dẫn HS lần lợt làm các bài tập trong SGK
Bài 1: GV gọi HS đọc yêu cầu bài toán
- HS làm bài và chữa bài GV gọi 2 HS lên bảng chữa, GV nhận xét, cho
điểm
Bài 2: GV gọi HS đọc yêu cầu bài toán GV gọi HS nhắc lại cách tính củadạng bài này HS làm và chữa bài
- GV nhận xét và cho điểm
Bài 3: GV gọi HS đọc yêu cầu bài toán
- Cho HS nêu lại cách làm của bài trớc HS làm bài rồi chữa bài
- GV nhận xét và cho điểm
Bài 4: GV gọi HS đọc yêu cầu bài toán
- HS quan sát tranh, tự nêu bài toán rồi viết phép tính
- GV gọi HS nhận xét, GV nhận xét và cho điểm
Bài 5: GV gọi HS đọc yêu cầu bài toán
- HS làm bài và chữa bài
- GV gọi một HS lên bảng chữa, gọi 1 HS khác nhận xét
- GV nhận xét và cho điểm
Trang 39- Biết số 0 là kết quả của phép trừ hai số bằng nhau.
- Nắm đợc một số trừ đi 0 luôn cho kết quả là chính số đó
- Biết thực hiện phép trừ có chữ số 0 hoặc có kết quả là 0
- Tập biểu thị tranh bằng phép tính trừ thích hợp
II- Tài liệu và phơng tiện:
- Bảng phụ
III- Các hoạt động dạy - học:
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
GV gọi một số HS lên bảng thực hiện một số bài tập về phép trừ trong cácphạm vi đã học
HĐ2: Dạy học bài mới
a) Giới thiệu bài: Thuyết trình
b) Giới thiệu phép trừ hai số bằng nhau
HĐ3: Luyện tập
Bài 1: GV gọi 1 HS đọc đầu bài HS làm bài và chữa bài
- GV gọi 3 HS lên bảng chữa bài và cho HS nhận xét kết quả
- GV nhận xét và cho điểm
Bài 2: GV gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài toán
- Cho HS làm bài và gọi 3 HS lên bảng chữa
- GV nhận xét và cho điểm
Bài 3: GV gọi 1 HS đọc yêu cầu bài toán
- GV cho HS xem tranh, hớng dẫn các em nêu bài toán rồi viết phép tính
Trang 40Toán: (Tiết 41): Luyện tập
I- Mục tiêu:
- Phép trừ hai số bằng nhau và phép trừ một số đi 0
- Bảng trừ và làm tính trừ trong phạm vi các số đã học
- Quan sát tranh, nêu đợc bài toán và phép tính tơng tự
II- Tài liệu và phơng tiện:
- Bảng phụ
III- Các hoạt động dạy - học:
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
- HS dới lớp GV cho làm tính miệng
- Gọi HS nhận xét bài làm của bạn trên bảng GV nhận xét và cho điểm.HĐ2: Dạy học bài mới
a) Giới thiệu bài: Thuyết trình
b) Hớng dẫn HS lần lợt làm các bài tập trong SGK
Bài 1: GV gọi HS đọc yêu cầu bài toán
- HS làm bài và chữa bài GV gọi 2- 3 HS lên bảng chữa bài
- Gọi 1 HS khác nhận xét bài của bạn, GV nhận xét và cho điểm
Bài 2: GV gọi 1 hS đọc yêu cầu bài toán
- HS làm bài và chữa bài GV cho 2 HS cùng bàn đổi vở kiểm tra của bạn.Gọi một số HS đọc và nhận xét bài của bạn trên bảng GV nhận xét, cho điểm
Bài 3: GV gọi HS đọc yêu cầu của bài toán
- HS làm bài và chữa bài Gọi HS nhận xét bài làm của bạn trên bảng