1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 17. Phản ứng oxi hoá - khử

16 379 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 2,2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đáp án:1/ Phản ứng hóa hợp : là phản ứng hóa học trong đó từ hai hay nhiều chất ban đầu tạo ra một chất mới I... Đáp án: 1/ Phản ứng phân hủy : là phản ứng hóa học trong đó từ một c

Trang 1

Bài

18:

Giáo viên

PHÂN LOẠI PHẢN ỨNG

TRONG HĨA HỌC VƠ CƠ

Trang 2

Kiểm tra bài cũ :

Cân bằng các phương trình phản ứng sau bằng phương pháp thăng bằng electron và cho biết chất khử, chất oxi hóa:

2) Cu + HNO 3 Cu(NO 3 ) 2 + NO 2 + H 2 O

1) Mg + H2SO4 MgSO4 + S + H2O

Trang 3

1 ) Mg + H2SO4 → MgSO4 + S + H2O

Chất oxi hóa: H 2 SO 4

Chất khử: Mg

+

+  → (quá trình khử)

(quá trình oxi hóa)

Mg  → Mg 2e+ +

x 1

x 3

Mg + H2SO4 → MgSO4 + S + H2O

3 4 3 1 4

LỜI GIẢI PHẦN KIỂM TRA BÀI CŨ

Trang 4

2) Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO2 + H2O

Chất oxi hóa: HNO 3

Chất khử: Cu

N+ + 1e  → N+ (quá trình khử)

(quá trình oxi hóa)

Cu  → Cu 2e+ +

x 2

x 1

Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO2 + H2O

1 4 1 2 2

Khử tăng

O giảm

LỜI GIẢI PHẦN KIỂM TRA BÀI CŨ

Trang 5

BÀI

18 :

Trang 6

A - PHẢN ỨNG CÓ SỰ THAY ĐỔI SỐ OXI HÓA VÀ

PHẢN ỨNG KHÔNG CÓ SỰ THAY ĐỔI SỐ OXI HÓA

Thảo luận nhóm :

Nhóm 1 : phản ứng hóa hợp

Nhóm 2 : phản ứng phân hủy

Nhóm 3 : phản ứng thế

Nhóm 4 : phản ứng trao đổi

Trang 7

1/ Phản ứng ( X ) :hóa hợp, phân hủy, thế , trao đổi là gì ?

2/ Trong những phản ứng sau, phản ứng nào thuộc loại phản ứng X ? Xác định số oxi hóa của các nguyên tố trước và sau

phản ứng ?

a/ Fe + Cl 2 FeCl 3

g/ Zn + AgNO 3 Zn(NO 3 ) 2 + Ag

h/ Fe(OH) 3 Fe 2 O 3 + H 2 O

c/ Na + H 2 SO 4 Na 2 SO 4 + H 2

e/ CaO + CO 2 CaCO 3

d/ 2 HgO 2 Hg + O 2

b/ Ca(OH) 2 + 2HCl CaCl 2 + 2H 2 O

f/ Ba(NO 3 ) 2 + Na 2 SO 4 BaSO 4+2NaNO 3

Câu hỏi thảo luận:

pư hóa hợp

pư hóa hợp

pư phân hủy

pư phân hủy

pư thế

pư thế

pư trao đổi

pư trao đổi

Trang 8

Đáp án:

1/ Phản ứng hóa hợp : là phản ứng hóa học trong đó từ

hai hay nhiều chất ban đầu tạo ra một chất mới

I phản ứng hóa hợp

2/ Những phản ứng thuộc loại phản ứng hóa hợp:

e/ CaO + CO +2 2 +4 2 2 CaCO +2 +4 2 3

a/ 2Fe + 3Cl 2 2FeCl 3

Trong phản ứng hóa hợp, số oxi hóa của các nguyên tố

có thể thay đổi hoặc không thay đổi

0 0 +3 1

Nhóm 1:

Trang 9

Đáp án:

1/ Phản ứng phân hủy : là phản ứng hóa học trong đó

từ một chất sinh ra nhiều chất mới.

II phản ứng phân hủy

2/ Những phản ứng thuộc loại phản ứng phân hủy:

+1 2 +3 2

+3 2 +1

0 0

+2 2

h/ 2Fe(OH) 3 Fe 2 O 3 + 3H 2 O

d/ 2 HgO 2 Hg + O 2

Trong phản ứng phân hủy, số oxi hóa của các nguyên tố

có thể thay đổi hoặc không thay đổi

Nhóm 2

Trang 10

Đáp án:

1/ Phản ứng thế : là phản ứng hóa học giữa đơn chất và

hợp chất, trong đó nguyên tử của đơn chất thay thế cho nguyên tử của một nguyên tố trong hợp chất

III phản ứng thế

2/ Những phản ứng thuộc loại phản ứng thế:

0 0

g/ Zn + 2AgNO 3 Zn(NO 3 ) 2 +2Ag

c/ 2 Na + H 2 SO 4 Na 2 SO 4 + H 2

+1 +6 2 +1 +6 2

0 +1 +5 2 +2 +5 2 0

Nhóm 3

Trang 11

Đáp án:

1/ Phản ứng trao đổi : là phản ứng hóa học trong đó hai

hợp chất trao đổi với nhau những thành phần cấu tạo của chúng

IV phản ứng trao đổi

2/ Những phản ứng thuộc loại phản ứng trao đổi:

+2 2 +1 +2 1

+2 +5 2 +1 +6 2

b/ Ca(OH) 2 + 2HCl CaCl 2 + 2H 2 O

f/ Ba(NO 3 ) 2 + Na 2 SO 4 BaSO 4  + 2NaNO 3

+1 2 +1 1

+2 +6 2 +1 +5 2

Trong phản ứng trao đổi, số oxi hóa của các nguyên tố

không thay đổi

Nhóm 4

Trang 12

B – KẾT LUẬN :

Phản ứng hóa học có sự thay đổi số oxi hóa : là phản ứng oxi hóa khử

Phản ứng hóa học không có sự thay đổi số oxi hóa :

không phải là phản ứng oxi hóa khử

Trang 13

CỦNG CỐ :

Câu 1: Phản ứng nào sau đây không phải là phản

ứng oxi hóa khử

A Br 2 + H 2 O HBr + HBrO

B I 2 + 2 Na 2 S 2 O 3 2 NaI + Na 2 S 4 O 6

C 2 K 2 CrO 4 + H 2 SO 4 2 K 2 Cr 2 O 7 + K 2 SO 4 + H 2 O

D 3 I 2 + 6 NaOH NaIO 3 + 5 NaI + 3 H 2 O

0 +1 -2 +1 -1 +1+2 -2

0 +1 +2 -2 +1 -1 +1 +5/2

_2

+1 +6 -2 +1 +6-2 +1 +6 -2 +1 +6-2 +1

-2

0 +1 -2+2 +1 +5-2 +1 -1 +1 -2

Trang 14

CỦNG CỐ :

Trong các phản ứng sau, phản ứng oxi hóa khử

là :

A CO 2 + Ca(OH) 2 CaCO 3 + H 2 O

B 3Mg + 4 H 2 SO 4 3 MgSO 4 + S + 4 H 2 O

C Cu(OH) 2 + 2 HCl CuCl 2 + 2 H 2 O

D BaCl 2 + H 2 SO 4 BaSO 4  + 2 HCl

Câu 2:

+2 -2 +1 +1 -1 +2 -1 +1 -2

+4-2 +2 -2 +1 +2 +4-2 +1 -2

0 +1 +6-2 +2 +6-2 0 +1 -2

+2 -1 +1+6-2 +2 +6-2 +1 -1

Trang 15

CỦNG CỐ :

Trong các phản ứng sau, phản ứng oxi hóa khử

là :

A Ca + H 2 O Ca(OH) 2 + H 2

B (NH 4 ) 2 SO 4 2 NH 3 + H 2 SO 4

C Mg(OH) 2 + 2 H 2 SO 4 MgSO 4 + 2 H 2 O

D BaCl 2 + 2AgNO 3 Ba(NO 3 ) 2 + 2 AgCl 

Câu 3:

0 +1-2 +2 -2+1 0

-3 +1 +6-2 -3+1 +1+6-2

+2 -2+1 +1+6-2 +2 +6-2 +1 -2

+2 -1 +1 +5-2 +2 +5-2 +1 -1

Trang 16

A/ Br 2 + H 2 O HBr + HBrO

D/ 3 I 2 + 6 NaOH NaIO 3 + 5 NaI + 3 H 2 O

B/ 3Mg + 4 H 2 SO 4 3 MgSO 4 + S + 4 H 2 O

C / Ca + H 2 O Ca(OH) 2 + H 2

BÀI TẬP VỀ NHÀ :

Cân bằng các phản ứng sau theo phương pháp thăng bằng electron :

Ngày đăng: 18/09/2017, 13:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN