Các b ớc lập ph ơng trình hóa học của phản ứng oxi hóa - khử?. 4 Xỏc định số oxi húa của cỏc nguyờn tố trong phản ứng để tỡm chất oxi húa và chất khử?. Bướcư 2 Tỡm hệ số thớch hợp cho
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 4 Câu 3
Trang 318 14 10 11
HẾT GIỜ
2Na + Cl2 → 2NaCl
Trong phản ứng này, nguyên tử natri
A bị khử.
B bị oxi hóa.
C vừa bị oxi hóa, vừa bị khử.
D không bị oxi hóa, không bị khử.
A sai
C sai
D sai
Trang 4Câu 2: Cho sơ đồ sau:
S ← S → S
Quá trình khử là:
A S → S + 4e
B S + 2e → S
C S → S + 2e
D S + 6e → S
29
18 14 10 11
HẾT GIỜ
-2 0
0
Trang 518 14 10 11
HẾT GIỜ
Câu 3: Chất oxi hóa (chất bị khử)
là
A chất thu electron.
B chất nhường electron.
C chất cho proton.
D chất vừa thu vừa nhường
electron.
A Đúng
B Sai
C Sai
D Sai
Trang 6Câu 4: Cho các phản ứng sau
Phản ứng nào không phải là
phản ứng oxi hóa – khử?
A 2Ca + O 2 → 2CaO
B 2Na + 2H 2 O → 2NaOH + H 2
C Mg + Cl 2 → MgCl 2
D SO 3 + H 2 O → H 2 SO 4
29
18 14 10 11
HẾT GIỜ
B Sai
C Sai
t0
t0
0
-2
0 +1 +1 -2 +1 0
+2 0
0 +6
-1 +1
-2 -2 +1 +6 -2
Trang 7i định nghĩa
Ii Lập ph ơng trình hóa học của phản ứng oxi hóa - khử
IiI ý nghĩa của phản ứng oxi hóa - khử trong thực tiễn
Trang 8(Theo ph ơng pháp thăng bằng
electron)
1 Nguyên
tắc:
Tổng số electron do chất khử nh ờng phải
đúng bằng tổng số electron mà chất oxi hóa nhận.
Trang 9Các b ớc lập ph ơng trình hóa học
của phản ứng oxi hóa - khử?
?
4
Xỏc định số oxi húa của cỏc
nguyờn tố trong phản ứng để
tỡm chất oxi húa và chất khử
Bướcư
1
Viết cỏc quỏ trỡnh oxi húa và quỏ
trỡnh khử, cõn bằng mỗi quỏ trỡnh.
Bướcư
2
Tỡm hệ số thớch hợp cho chất oxi
húa và chất khử sao cho tổng số electron
do chất khử nhường bằng tổng số
electron mà chất oxi húa nhận.
Bướcư
3
Đặt hệ số của chất oxi húa và chất
khử vào sơ đồ phản ứng Kiểm tra
cõn bằng số nguyờn tử của cỏc
nguyờn tố.
Bướcư
4
Bướcư
tiếnư
hành
Nộiư
dung
Lập ph ơng trình hóa học của phản ứng oxi hóa -
khử xảy ra theo sơ đồ:
2O3 + CO
Fe +
CO2
t0
Fe
+3
Fe
0
+ 3e
C
+2
C
+ 4
+ 2e
quá trình khử
quá trình oxi hóa
Fe
+3
Fe
0
+ 3e
C
+2
C
+ 4
+ 2e
X
2
X
3
Fe2O3 + CO Fe +
CO
t0
3
2
4b ớc
2
3
Fe (Fe+3 2O3) là chất oxi hóa
C (CO) là chất khử
+2
Fe
+3
Fe
0
+ 3e
C
+2
C
+ 4
+ 2e
2 Các b ớc lập ph ơng
trình:
Víưdụ:
Fe
+3
Fe
0
+ 3e
C
+2
C
+ 4
+ 2e
Trang 10Lập ph ơng trình hoá học của các phản ứng oxi hoá - khử
sau theo ph ơng pháp thăng bằng electron Chọn đáp
án đúng:
2O
Mg+HNO3Mg(NO)2+NO+H2
O
a 4; 5; 4; 6
b 2; 5; 2; 3
c 4; 5; 4; 4
a 1; 4; 1; 2; 2
b 3; 8; 3; 2; 4
c 2; 5; 2; 3; 2
?
Trang 11NH 3 + O 2 NO +
H 2 O
4; 5; 4;
6
2; 5; 2;
3 4; 5; 4; 4
4; 5; 4; 5
§ S S S
Trang 12NH 3 + O 2 NO + H 2 O
-3 0 +2 -2
(chÊt
khö)
(chÊtoxi
hãa)
(Qu¸ tr×nh oxi hãa)
(Qu¸ tr×nh khö)
X 4
X 5
N N
2 + 5e
+ 4e
Trang 13Mg+ HNO 3 Mg(NO 3 ) 2 + NO+
H 2 O
1; 4; 1; 2; 2
3; 8; 3; 2; 4
2; 5; 2; 3; 2
1; 4; 1; 1; 2
3 8 3 2 4
S
§ S S
Trang 14Mg+ HNO 0 +5 3 Mg(NO +2 3 ) 2 + NO +2 + H 2 O
( chÊt khö )
( chÊtoxi
ho¸ )
(Qu¸ tr×nh khö)
(Qu¸ tr×nh oxi hãa)
X 3
X 2
Mg Mg 0
+ 2
+ 2e
N
+
Trang 15Sự cháy của xăng dầu trong
các động cơ
cháy
Sản xuất gang Phản ứng đốt cháy nhiên liệu sinh
ra năng l ợng đẩy tàu vũ trụ
Quá trình sản xuất
axit sunfuric
Trang 16Phần lớn năng l ợng ta dùng là
năng l ợng của phản ứng oxi
hóa khử:
Sự cháy của xăng dầu
trong động cơ đốt trong.
Sự cháy của than củi, của
các quá trình điện phân
của phản ứng xảy ra trong
pin, acqui.
Nhiều phản ứng oxi hóa khử
là Phản ứng đốt cháy nhiên liệu sinh cơ sở của quá trình sản xuất hóa học
nh :
Luyện gang, thép, nhôm.
ý nghĩa
Trong đời sống Trong sản xuất
Sự cháy của xăng dầu
trong các động cơ đốt trong
Sự cháy
Sản xuất gang ra năng l ợng đẩy tàu vũ trụ
Quá trình sản xuất
axit sunfuric
Trang 17Lập ph ơng trình hóa học của
phản ứng oxi hóa - khử
định nghĩa
Trong đời sống: Phần lớn năng l ợng mà con ng ời sử dụng
là năng l ợng của phản ứng oxi hóa - khử.
Trong sản xuất: Nhiều phản ứng oxi hóa - khử là cơ sở của các quá trình sản xuất hóa học.
Phản ứng oxi hóa - khử
1 Xác định số oxi hóa của các nguyên tố có sự biến đổi, tìm chất oxi hóa và chất khử
2 Viết các quá trình oxi hóa và quá trình khử, cân bằng mỗi quá trình
3 Tìm hệ số thích hợp cho chất oxi hóa và chất khử sao cho tổng số electron nh ờng bằng tổng số electron nhận
4 Đặt hệ số cho chất khử, chất oxi hóa vào sơ
đồ phản ứng Kiểm tra cân bằng số nguyên tử
Sự oxi hóa
Sự khử
Chất khử - chất oxi
hóa
Phản ứng oxi hóa -
khử
Trang 18(SGKư-ưt83).
ưưưÔnưlạiưcácưcáchưphânưloạiưphảnưứngưtrongưhóaư họcưvôưcơ.ưLấyưvíưdụưvềưcácưphảnưứngưcóưsựư thayưđổiưsốưoxiưhóa,ưphảnưứngưkhôngưcóưsựư
H ớng dẫn học ở nhà