KIỂM TRA BÀI CUViết sơ đồ hình thành liên kết ion trong phân tử MgO... Vậy: Vậy: Phản ứng oxi hóa - khử Phản ứng oxi hóa - khử là phản ứng hóa học, trong đó trong đó có có sư
Trang 1KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ ĐẾN
DỰ GIỜ LỚP 10A4
Người thực hiện: Huỳnh Thị Ngọc Yến
Trang 2KIỂM TRA BÀI CU
Viết sơ đồ hình thành liên kết ion trong phân tử MgO
Trang 32 Mg + O2 → 2MgO (1)
Chất khử chất oxi hóa
sự oxi hóa
sự khử
Nhắc lại kiến thức đã học ở lớp 8
Thế nào là chất oxi hoá, chất khử, sự
khử, sự oxi hoá?
- Chất Chất nhường oxi nhường oxi là chất oxi hóa là chất oxi hóa
- Chất Chất chiếm oxi chiếm oxi là chất là chất khử
- Sư tác dung cua môt chất vơi oxi là i oxi là s s ư oxi hóa
-
- S S ư tách oxi khoi môt chất là t là s s ư khử
Trang 5H2 + CuO →
I Định nghĩa:
1 Xét các phản ứng có oxi tham gia:
Thế nào là chất oxi hoá, chất khử, quá
trình khử, quá trình
oxi hoá?
Cu + H2O
Mg → Mg + 2e : Quá trình oxi hoá 0 +2
Cu + 2e → Cu : Quá trình khử +2 0
(2)
Trang 6- Chất khử (chất bị oxi hoá) là chất nhường
electron → Số oxi hoá tăng
- Chất oxi hoá (chất bị khử) là chất thu
electron → Số oxi hoá giảm
- Quá trình oxi hoá (sự oxi hoá) là quá trình
Trang 72 Xét các phản ứng không có oxi tham gia:
Thí nghiệm: Phản ứng giữa Natri với Clo
PTPƯ: 2Na + Cl 2 → 2Na + + 2Cl - → 2NaCl
2 x1e
0 0 +1 -1
Trang 8Cân bằng các phản ứng sau Cho biết trong phản ứng có sự cho và nhận e không? Có sự thay đổi số oxi hoá không?
PHIẾU HỌC TẬP
Trang 9Sự chuyển electron trong phản ứng oxi hoá – khử
(2)
(4)
Thế nào là phản ứng
oxi hoá – khử?
Trang 10Vậy: Vậy: Phản ứng oxi hóa - khử Phản ứng oxi hóa - khử là phản
ứng hóa học, trong đó trong đó có có sư chuyển sư chuyển
Trang 11Vì vậy: Trong phản ứng oxy hóa - khử
sự oxy hóa và sự khử
sự oxy hóa và sự khử Đó chính là vật Đó chính là vật
chất luôn luôn được bảo toàn
Trang 12
Câu 1 Trong phản ứng :
3NO 2 + H 2 O → 2HNO 3 + NO
NO 2 đóng vai tro
A là chất oxi hóa
B là chất khử.
C là chất oxi hóa, nhưng đồng thời cũng là chất khử.
D không là chất oxi hóa và cũng không là chất khử.
Trang 13Câu 2:Viết các quá trình (sự) khử và
quá trình (sự) oxi hóa Theo sơ đồ sau:
+ 3e : Quá trình oxi hoá
+ 2e : Quá trình khử
+ 4e : Quá trình khử
+ 5e : Quá trình oxi hoá
Trang 14a) H2S + O2 → S + H2O
d) Cu + HNO3đ→Cu(NO3)2 + NO2 + H2O
Câu 3: Trong các phản ứng sau đây
phản ứng nào là phản ứng oxi hóa –
khử? Xác định chất khử, chất oxi hóa?
t 0
t 0
Trang 15Chất oxi hóa Chất khử
Các ngtố không có sự thay đổi số oxi hóa
Chất khử chất oxi hóa
0 +5 +2 +4
Trang 16a) H2S + O2 → S + H2O
b) Na2O + H2O → NaOH
c) MnO2+ HCl → MnCl2+ Cl2+ H2O d) Cu + HNO3đ→Cu(NO3)2 + NO2 + H2O
Hãy cân bằng các PTHH sau:
t 0
t 0
2 2 2
2
4 2
4 2 2
Trang 17II Lập phương trình hoá học của phản ứng oxi hoá – khử
Cân bằng theo phương pháp thăng bằng electron
Nguyên tắc: Tổng số electron nhường bằng tổng số electron nhận
Trang 18Bước 4: Đặt hệ số vào PTHH, cân bằng theo thứ
Bước 1: Xác định số oxi hóa của những nguyên
tố trong phản ứng Chất khử? Chất oxi hoá? (Khử tăng, O giảm)
Bước 2: Viết quá trình oxi hóa và quá trình khử, cân bằng mỗi quá trình
trước sau
Bước 3: Tìm hệ số thích hợp sao cho:
Tổng số e nhường = tổng số e nhận.
Trang 191 MnO 2 + HCl → MnCl 2 + Cl 2 + H 2 O
2 Cu + HNO 3đ → Cu(NO 3 ) 2 + NO 2 + H 2 O
3 Cl 2 + KOH → KCl + KClO 3 + H 2 O
4 Al + HNO 3 → Al(NO → 3 ) 3 + NO + N 2 O + H 2 O
5 KMnO 4 + HCl → KCl + MnCl → 2 + Cl 2 + H 2 O Lập phương trình hoá học của các phản
ứng oxi hoá – khử:
Trang 21III Ý Nghĩa của phản ứng oxi hoá – khử trong thực tiển:
Ví dụ: quá trình hô hấp của cây xanh,
quá trình trao đổi chất…
Một trong những quá trình quan trọng
nhất của thiên nhiên
Các quá trình trong công nghiệp: mạ điện,
đốt cháy nhiên liệu, chế tạo hóa chất…….
Trang 23Protein phân hủy
dần trở nên có vẩn đục màu vàng?
Trang 25H HCl Cl