1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 17. Phản ứng oxi hoá - khử

25 541 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 1,4 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KIỂM TRA BÀI CUViết sơ đồ hình thành liên kết ion trong phân tử MgO... Vậy: Vậy: Phản ứng oxi hóa - khử Phản ứng oxi hóa - khử là phản ứng hóa học, trong đó trong đó có có sư

Trang 1

KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ ĐẾN

DỰ GIỜ LỚP 10A4

Người thực hiện: Huỳnh Thị Ngọc Yến

Trang 2

KIỂM TRA BÀI CU

Viết sơ đồ hình thành liên kết ion trong phân tử MgO

Trang 3

2 Mg + O2 2MgO (1)

Chất khử chất oxi hóa

sự oxi hóa

sự khử

Nhắc lại kiến thức đã học ở lớp 8

Thế nào là chất oxi hoá, chất khử, sự

khử, sự oxi hoá?

- Chất Chất nhường oxi nhường oxi là chất oxi hóa là chất oxi hóa

- Chất Chất chiếm oxi chiếm oxi là chất là chất khử

- Sư tác dung cua môt chất vơi oxi là i oxi là s s ư oxi hóa

-

- S S ư tách oxi khoi môt chất là t là s s ư khử

Trang 5

H2 + CuO

I Định nghĩa:

1 Xét các phản ứng có oxi tham gia:

Thế nào là chất oxi hoá, chất khử, quá

trình khử, quá trình

oxi hoá?

Cu + H2O

Mg → Mg + 2e : Quá trình oxi hoá 0 +2

Cu + 2e → Cu : Quá trình khử +2 0

(2)

Trang 6

- Chất khử (chất bị oxi hoá) là chất nhường

electron → Số oxi hoá tăng

- Chất oxi hoá (chất bị khử) là chất thu

electron → Số oxi hoá giảm

- Quá trình oxi hoá (sự oxi hoá) là quá trình

Trang 7

2 Xét các phản ứng không có oxi tham gia:

Thí nghiệm: Phản ứng giữa Natri với Clo

PTPƯ: 2Na + Cl 2 → 2Na + + 2Cl - → 2NaCl

2 x1e

0 0 +1 -1

Trang 8

Cân bằng các phản ứng sau Cho biết trong phản ứng có sự cho và nhận e không? Có sự thay đổi số oxi hoá không?

PHIẾU HỌC TẬP

Trang 9

Sự chuyển electron trong phản ứng oxi hoá – khử

(2)

(4)

Thế nào là phản ứng

oxi hoá – khử?

Trang 10

Vậy: Vậy: Phản ứng oxi hóa - khử Phản ứng oxi hóa - khử là phản

ứng hóa học, trong đó trong đó có có sư chuyển sư chuyển

Trang 11

Vì vậy: Trong phản ứng oxy hóa - khử

sự oxy hóa và sự khử

sự oxy hóa và sự khử Đó chính là vật Đó chính là vật

chất luôn luôn được bảo toàn

Trang 12

Câu 1 Trong phản ứng :

3NO 2 + H 2 O → 2HNO 3 + NO

NO 2 đóng vai tro

A là chất oxi hóa

B là chất khử.

C là chất oxi hóa, nhưng đồng thời cũng là chất khử.

D không là chất oxi hóa và cũng không là chất khử.

Trang 13

Câu 2:Viết các quá trình (sự) khử và

quá trình (sự) oxi hóa Theo sơ đồ sau:

+ 3e : Quá trình oxi hoá

+ 2e : Quá trình khử

+ 4e : Quá trình khử

+ 5e : Quá trình oxi hoá

Trang 14

a) H2S + O2 → S + H2O

d) Cu + HNO→Cu(NO3)2 + NO2 + H2O

Câu 3: Trong các phản ứng sau đây

phản ứng nào là phản ứng oxi hóa –

khử? Xác định chất khử, chất oxi hóa?

t 0

t 0

Trang 15

Chất oxi hóa Chất khử

Các ngtố không có sự thay đổi số oxi hóa

Chất khử chất oxi hóa

0 +5 +2 +4

Trang 16

a) H2S + O2 → S + H2O

b) Na2O + H2O → NaOH

c) MnO2+ HCl → MnCl2+ Cl2+ H2O d) Cu + HNO→Cu(NO3)2 + NO2 + H2O

Hãy cân bằng các PTHH sau:

t 0

t 0

2 2 2

2

4 2

4 2 2

Trang 17

II Lập phương trình hoá học của phản ứng oxi hoá – khử

Cân bằng theo phương pháp thăng bằng electron

Nguyên tắc: Tổng số electron nhường bằng tổng số electron nhận

Trang 18

Bước 4: Đặt hệ số vào PTHH, cân bằng theo thứ

Bước 1: Xác định số oxi hóa của những nguyên

tố trong phản ứng Chất khử? Chất oxi hoá? (Khử tăng, O giảm)

Bước 2: Viết quá trình oxi hóa và quá trình khử, cân bằng mỗi quá trình

trước sau

Bước 3: Tìm hệ số thích hợp sao cho:

Tổng số e nhường = tổng số e nhận.

Trang 19

1 MnO 2 + HCl → MnCl 2 + Cl 2 + H 2 O

2 Cu + HNO 3đ → Cu(NO 3 ) 2 + NO 2 + H 2 O

3 Cl 2 + KOH → KCl + KClO 3 + H 2 O

4 Al + HNO 3 → Al(NO → 3 ) 3 + NO + N 2 O + H 2 O

5 KMnO 4 + HCl → KCl + MnCl → 2 + Cl 2 + H 2 O Lập phương trình hoá học của các phản

ứng oxi hoá – khử:

Trang 21

III Ý Nghĩa của phản ứng oxi hoá – khử trong thực tiển:

Ví dụ: quá trình hô hấp của cây xanh,

quá trình trao đổi chất…

Một trong những quá trình quan trọng

nhất của thiên nhiên

Các quá trình trong công nghiệp: mạ điện,

đốt cháy nhiên liệu, chế tạo hóa chất…….

Trang 23

Protein phân hủy

dần trở nên có vẩn đục màu vàng?

Trang 25

H HCl Cl

Ngày đăng: 18/09/2017, 13:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN