1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 17. Phản ứng oxi hoá - khử

16 216 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 910 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 17 : PHẢN ỨNG HOÁ – KHỬI ĐỊNH NGHĨA: II LẬP PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC CỦA PHẢN ỨNG OXI HÓA- KHỬ: III Ý NGHĨA CỦA PHẢN ỨNG OXI HÓA-KHỬ TRONG THỰC TIỄN:... Định nghĩa: ?Thí dụ 1: Đốt cháy

Trang 1

TRƯỜNG THPT LÊ THỊ RIÊNG

TỔ: HOÁ HỌC

TRÂN TRỌNG MỪNG QUÝ THẦY CÔ

ĐẾN DỰ GIỜ

PHƯƠNG

NĂM HỌC: 2014-2015

Trang 2

KIỂM TRA BÀI CŨ

Bài tập: Hãy xác định số oxi hoá của N, S

trong các hợp chất sau đây?

a) H N O3; N O2 b) H2S ; S O2

Trang 3

Bài 17 : PHẢN ỨNG HOÁ – KHỬ

I) ĐỊNH NGHĨA:

II) LẬP PHƯƠNG TRÌNH HÓA

HỌC CỦA PHẢN ỨNG OXI HÓA- KHỬ:

III) Ý NGHĨA CỦA PHẢN ỨNG OXI HÓA-KHỬ TRONG THỰC TIỄN:

Trang 4

I Định nghĩa: ?

Thí dụ 1: Đốt cháy

Mg trong không khí

hoá học xảy ra.

của các nguyên tố

trong phản ứng.

Thí dụ 2: Sự khử CuO

bằng H2.

- Viết phương trình phản ứng.

- Xác định số oxi hoá của các nguyên tố trước và sau phản ứng.

Trang 5

Thí dụ 1: Phản ứng của Mg với Oxi :

12+

2-8+

Phương trình phản ứng:

2Mg o + O 2 2Mg O

-2

+2

o

Các quá trình xảy ra:

Mg o Mg +2

O o  2O -2

Quá trình oxi hoá ( sự oxi hoá)

Quá trình khử ( sự khử)

Chất khử Chất oxh

2 Mg + O2

2 x 2e

+2e số oxi hoá Mg tăng

số oxi hoá O giảm

+4e

e

2 Mg O (1)

Trang 6

Thí dụ 2: Sự khử Cu O bằng H2

Cu O + H2  Cu + H2O (2)

Các quá trình xảy ra:

Cu  Cu

H 2  2H

o

+2

o +1

Cu O + H2

Chất khử

Chất oxh

Quá trình oxi hoá ( sự oxi hoá)

Quá trình khử ( sự khử)

Cu trong Cu O

+2e Quá trình tăng số oxi hoá của H

e

Cu + H2O

2x1e

t o

t o

Trang 7

Thí dụ 3: Na cháy trong khí Clo tạo ra Na Cl :

Phương trình phản ứng:

2 Na + Cl2  2 Na Cl (3)

Chất khử Chất oxh

+1 -1

Các quá trình xảy ra:

Na  Na

Clo 2Cl

+1

0

-1

Quá trình oxi hoá ( sự oxi hoá) Quá trình khử ( sự khử)

Na

Cl

-+1e +2e

Trang 8

Thí dụ 4: Khí H2 cháy trong khí Clo tạo ra khí H Cl :

H 2 + Cl 2 2 H Cl (4)

Phương trình phản ứng:

Số oxi hoá của H tăng từ 0 lên +1 :Quá trình oxi hoá ( sự oxi hoá)

-1

+1

0

0

Chất khử Chất oxh

Trang 9

Thí dụ 5: Khi đun nóng NH 4 NO 3 phân huỷ theo phản ứng :

NH 4 NO 3  N 2 O + 2H 2 O (5)

+1 +5

+5

-3

-3

N  N

N  N

+1

+1

Quá trình oxi hoá ( sự oxi hoá) Quá trình khử ( sự khử)

Chỉ có sự thay đổi số oxi hoá của một nguyên tố N

chất oxh, chất khử

Kết luận: NH 4 N O 3 vừa là chất oxi hoá , vừa là chất khử

t o

+4e +4e

Trang 10

I ĐỊNH NGHĨA:

•Chất oxi hoá ( chất bị khử) là chất thu ( nhận) electron hay là

chất có số oxi hoá giảm sau phản ứng

•Chất khử ( chất bị oxi hoá) là chất nhường ( cho) electron hay

là chất có số oxi hoá tăng sau phản ứng.

•Quá trình oxi hoá ( sự oxi hoá) là quá trình nhường electron

hay quá trình làm tăng số oxi hoá của một chất

•Quá trình khử ( sự khử) là quá trình thu electron hay quá trình

làm giảm số oxi hoá của một chất

Các khái niệm :

Chất

khử

là gì?

Chất oxi hoá

là gì?

Quá trình oxi hoá là

gì?

Quá trình khử là

gì?

Trang 11

Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng hoá học, trong đó có sự

chuyển electron giữa các chất hay phản ứng oxi hoá- khử là phản ứng hoá học, trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của một

số nguyên tố

Phản ứng oxi hoá - khử :

Trang 12

BÀI TẬP CỦNG CỐ :

Bài 1: Trong phản ứng: 3 Cl 2 + 6KOH  5K Cl +K Cl O 3 + 3H 2 O Nguyên tố clo :

A Bị oxi hoá

B Bị khử

C Không bị oxi hoá, cũng không bị khử

D Vừa bị oxi hoá, vừa bị khử

29 23 22

HẾT GIỜ

Trang 13

BÀI TẬP CỦNG CỐ:

Bài 2: Cho các phản ứng sau:

A 2HgO  2Hg + O 2

C 2Al(OH) 3  Al 2 O 3 + 3H 2 O

D 2NaHCO 3  Na 2 CO 3 + CO 2 + H 2 O

t o

t o

t o

t o

+2 -2

+2 +2

+3

-2

-2

-2

-2

-2

-2

-2

-2

-2 +3

+1

+1

+1

+1

o

+4

+4

o

+4 -2

Phản ứng nào là phản ứng oxi hoá - khử ?

29

HẾT GIỜ

B CaCO 3  CaO + CO 2

Trang 14

BÀI TẬP CỦNG CỐ:

Bài 3 : Cho các phản ứng sau:

A 4NH 3 + 5O 2  4NO + 6H 2 O

B 2NH 3 + 3Cl 2  N 2 + 6HCl

C 2NH 3 + 3CuO  3Cu + N 2 + 3H 2 O

D 2NH 3 + H 2 O 2 + MnSO 4  MnO 2 + (NH 4 ) 2 SO 4

Phản ứng nào NH 3 không đóng vai trò là chất khử?

-3

-3

-3

+2

0

0

t o

Trang 15

BÀI TẬP CỦNG CỐ:

Bài 4: Trong phản ứng sau:

3NO 2 + H 2 O  2HNO 3 +NO

NO 2 đóng vai trò:

C Là chất oxi hoá, nhưng cũng đồng thời là chất khử

B Là chất khử

A Là chất oxi hoá

D Không là chất oxi hoá và cũng không là chất khử

+5 +2

29

HẾT GIỜ

+4

Trang 16

Về nhà xem phần II, III và giải bài tập 3,5,6 trang 83 SGK.

Hết Bài

Ngày đăng: 18/09/2017, 13:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN