Cation xích maTinh thể Xen phủ Phân tử Lai hóa 8e hoặc 2e Liên kết đơn Kim loại điển hình và phi kim điển hình Liên kết đôi Lực hút tĩnh điện Liên kết ba Góp chung electron Liên kết cho
Trang 3Trò chơi: Đoán ý đồng đội
Luật chơi:
- Trong vòng 2 phút 1 bạn hỏi, 1 bạn trả lời.
- Mỗi câu trả lời đúng bạn ghi được một điểm.
- Người gợi ý sẽ phạm luật nếu dùng 1 từ của khái niệm
Trang 4Cation xích ma
Tinh thể Xen phủ Phân tử Lai hóa 8e hoặc 2e Liên kết đơn Kim loại điển hình và
phi kim điển hình Liên kết đôi
Lực hút tĩnh điện Liên kết ba
Góp chung electron Liên kết cho nhận
Trò chơi: Đoán ý đồng đội
Trang 5• Liên kết ion
• Liên kết cộng hóa trị
• Sự lai hóa các obitan nguyên tử
• Các dạng liên kết
Khái niệm cần
ghi nhớ
Trang 6Trò chơi: Đuổi hình bắt chữ
1800
sp
Trang 7Trò chơi: Đuổi hình bắt chữ
\Desktop\lai hoa.exe
Trang 8Trò chơi: Đuổi hình bắt chữ
Trang 9Trò chơi: Đuổi hình bắt chữ
Xen phủ trục
Trang 10Trò chơi: Đuổi hình bắt chữ
Xen phủ bên
Trang 11Bài tập xác định kiểu liên kết
• Hãy xác định kiểu liên kết trong các phân tử sau
và giải thích:
NaCl; HBr; O2; MgCl2, CO2.
Đáp án
- Liên kết ion: NaCl, MgCl2.
- Liên kết cộng hóa trị có cực: HBr; CO2.
- Liên kết cộng hóa trị không cực: O2.
Trang 12Hiệu độ âm điện Loại liên kết
0,0 < 0,4 Liên kết CHT
không cực
0,4 ≤ < 1,7 Liên kết CHT có
cực
Trang 13Bài tập viết sơ đồ hình thành liên kết của
các hợp chất
Na + Cl Na+ + Cl- NaCl
2s22p63s1 3s23p5 2s22p6 3s23p6
Cl + Mg + Cl Mg2+ + 2Cl- MgCl2
•
•
O
•
•
•
• O
•
•
• •
+
•
•
O
•
•
•
• O
•
•
Trang 14•
•
O
•
•
• + • • C • • •
• O
•
•
• •
+ O• •
•
•
+ • • C • • •
• O
•
•
• • O= C =O
H + • • • • • Br • • H • • • • • • Br • • H - Br
Trang 15Bài tập về nhà
• Giải thích sự hình thành liên kết trong phân tử bằng thuyết lai hóa:
1.CH4 biết góc HCH = 109o28’
2. C2H4 biết góc HCH = 120o
3. C2H2 biết góc HCC = 180o
• Bài tập 1 → 4 SGK trang 82.